wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qp1 tt 3

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 127: Giáo dục Quốc phòng-An ninh cho học sinh, sinh viên là một nội dung trong:


a)

a. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ cho quốc phòng.


b)

.b. Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.


c)

c. Xây dựng đội ngũ cán bộ khoa học – kỹ thuật cho an ninh.

d)

d. Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh.


2.

Câu 128: Đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:


a)

a. Nhằm xây dựng Chù nghĩa xã hội trên lãnh thổ Việt Nam.

b)

b. Chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng


c)

c. Đem lại hoà bình ổn định, trật tự an toàn được giữ vững.


d)

.d. Nền quốc phòng, an ninh cho dân và tự vệ chính đáng.


3.

Câu 129: Đặc trưng xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:


a)

a. Đó là nền quốc phòng của các tổ chức chính trị, xã hội tiến hành.


b)

b. Đó là nền quốc phòng do quân đội nhân dân tiến hành.h


c)

c. Đó là nền an ninh do lực lượng vũ trang nhân dân tiến hành.


d)

d. Vì nhân dân, của nhân dân, do toàn thể nhân dân tiến hành.


4.

Câu 130: Tiềm lực quốc phòng, an ninh là:


a)

a. Khả năng vật chất, tài chính huy động cho quốc phòng, an ninh.

b)

b. Khả năng nhân lực, vật lực, tài chính huy động cho quốc phòng, an ninh


c)

c. Khả năng nhân lực, kinh tế có thể cho nhiệm vụ quốc phòng.


d)

d. Con người, vật chất, tài chính trang bị quốc phòng, an ninh nhân dân


5.

Câu 148: Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân bao gồm:


a)

a. Sức mạnh do các yếu tố chính trị, văn hóa, khoa học

b)

.b. Sức mạnh tổng hợp quốc phòng, an ninh hiện đại.


c)

c. Sức mạnh của quân đội nhân dân, công an nhân dân

d)

d. Sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành.


6.

Câu 155: Nội dung nhiệm vụ giáo dục Quốc phòng – An ninh:


a)

a. Giải đáp pháp luật của nhà nước về quốc phòng an ninh.


b)

b. Phổ biến một số âm mưu, thủ đoạn của chủ nghĩa đế quốc


c)

c. Giáo dục về âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch.

d)

d. Quán triệt nhiệm vụ công tác quân sự quốc phòng, đối ngoại.


7.

Câu 156: Nhiệm vụ giáo dục xây dựng nền quốc phòng – an ninh:


a)

a. Giáo dục tình yêu quê hương, đất nước, chế độ xã hội chủ nghĩa

b)

b. Giáo dục tình yêu Tổ quốc, yêu dân tộc và chế độ xã hội chủ nghĩa


c)

c. Tăng cường lòng trung thành với Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

d)

d. Xây dựng ý thức pháp chế xã hội chủ nghĩa cho toàn dân.


8.

Câu 157: Trong xây dựng nền quốc phòng – an ninh, sự cần thiết là:


a)


a. Giáo dục đường lối quan điểm của Đảng, pháp luật nhà nước về phòng-an ninh.

b)


.b. Giáo dục quan điểm phát triển và xây dựng chế độ xã hội chủ nghĩa.


c)

c. Giáo dục đường lối chiến lược xây dựng chế độ xã hội chủ nghĩa.

d)

d. Tăng cường giáo dục pháp luật nhà nước về xây dựng quân đội.


9.

Câu 192: Mục đích của chiến tranh nhân dân Việt Nam:


a)

a. Đánh bại ý đồ xâm lược, thôn tính của kẻ thù đối với cách mạng Việt Nam.


b)

b. Đánh bại ý đồ phá hoại, lật đổ của kẻ thù đối với cách mạng Việt Nam


c)

c.Sử dụng tiềm lực chiến tranh, nhất là tiềm lực quốc phòng, an ninh đánh bại ý đồ xâm lược, lật đổ của kẻ thù đối với cách mạng Việt Nam.

d)

d. Sử dụng tiềm lực của đất nước, nhất là tiềm lực quốc phòng, an ninh đánh bại ý đ xâm lược, lật đổ của kẻ thù đối với cách mạng Việt Nam.

10.

Câu 193: Trong chiến tranh nhân dân, ta xác định phương châm đánh lâu dài là:


a)

a. Xuất phát từ nguyện vọng chính đáng của nhân dân ta.

b)

b. Do hoàn cảnh của đất nước và điều kiện thực tế bắt buộc


c)

c. Do kẻ địch muốn thực hiện đánh nhanh, thắng nhanh.

d)

.d. Nhằm nghi binh đánh lừa địch để địch đánh nhanh, thắng nhanh.


11.

Câu 194: Ngày nay, nếu tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, kẻ thù sẽ sử dụng:


a)

a. Sức mạnh hỏa lực, thực hiện ý đồ đánh nhanh, thắng nhanh


b)

b. Sức mạnh kinh tế, thực hiện đánh lâu dài


c)


c. Tên lửa hành trình bắn phá lâu dài, liện tục.


d)

d. Không quân đánh phá lâu dài, liên tục ngày, đêm.


12.

Câu 195: Đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc hiện nay:


a)

a. Mang tính độc lập, tự chủ, tự lực tự cường, dựa vào sức mình là chính.

b)

b. Cuộc chiến tranh giữ vững độc lập, tự chủ, tự lực tự cường.


c)

c. Cuộc chiến tranh tự lực tự cường, dựa vào sức mình là chính

d)

d. Bảo vệ độc lập, tự chủ, tự lực tự cường, dựa vào sự giúp đỡ là chính


13.

Câu 201: Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc:


a)

a. Phải tập trung mọi nguồn lực cho kháng chiến


b)

.b. Phải tập trung mọi nguồn lực cho xây dựng.


c)

c. Phải kết hợp kháng chiến với xây dựng.

d)

d. Phải tách riêng hai bộ phận kháng chiến và xây dựng


14.

Câu 261: Nội dung của khái niệm LLVT nhân dân Việt Nam:


a)

a. Các tổ chức vũ trang của Việt Nam do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

b)

b. Các tổ chức bán vũ trang của nhân dân Việt Nam, nhà nước quản lý.


c)

c. Các tổ chức vũ trang và bán vũ trang, do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.


d)

.d. Tổ chức vũ trang, đặt dưới sự lãnh đạo, quản lý của Nhà nước.


15.

Câu 262: Nhiệm vụ cơ bản của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam:


a)

d. Chiến đấu giữ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn các vùng lãnh thổ.

b)

c. Chiến đấu giành, giữ độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

c)

b. Đấu tranh giành và giữ độc lập, thống nhất và toàn vẹn đất nước

d)

a. Đấu tranh giành độc lập, chủ quyền thống nhất các vùng lãnh thổ

16.

Câu 263: Vị trí, vai trò của LLVT nhân dân Việt Nam:

a)

d. Tất cả a, b, c đều đúng

b)

c. Bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn các vùng biển Việt Nam

c)

b. Là lực lượng xung kích trong khởi nghĩa toàn dân giành chính quyền

d)

a. Là lực lượng tiên phong trong khởi nghĩa toàn dân đấu tranh

17.

a. Là lực lượng tiên phong trong khởi nghĩa toàn dân đấu tranh

a)

a. Bảo vệ nhà nước và những kết quả mới giành được, xây dựng đất nước.

b)

.b. Bảo vệ chế độ và thành quả cách mạng, cùng toàn dân xây dựng đất nước.


c)

c. Bảo vệ những kết quả đã giành được, trong xây dựng đất nước.

d)

d. Bảo vệ chế độ XHCN và những thành quả, cùng xây dựng đất nước.


18.

Câu 265: Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm các tổ chức đơn vị:

a)

a. Bộ đội chủ lực, công an nhân dân, dân quân tự vệ

b)

b. Quân đội nhân dân, công an nhân dân, dân quân tự vệ biển

c)

c. Quân đội nhân dân, công an nhân dân, dân quân tự vệ.

d)

d. Quân đội địa phương, công an nhân dân, dân quân tự vệ, cảnh sát biển.

19.

Câu 266: Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam tổ chức thành các lực lượng:

a)

.d. Vũ trang quần chúng và lực lượng quân sự.

b)

b. Vũ trang quần chúng và lực lượng chính trị.

c)

c. Quần chúng và lực lượng quân sự

d)

a. Vũ trang nhân dân và lực lượng quân sự

20.

Câu 267: Lực lượng vũ trang 3 thứ quân bao gồm:


a)

a. Bộ đội biên phòng, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ.

b)

b. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ.

c)

c. Bộ đội hải quân, bộ đội địa phương, dân quân du kích.

d)

d. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân du kích.

21.

Câu 268: Chức năng của quân đội nhân dân Việt Nam:


a)

d. Chiến đấu, công tác, lao động giúp dân.

b)

c. Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất.c. Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất.

c)

b. Công tác, lao động sản xuất, sẵn sàng chiến đấu

d)

a. Công tác, sản xuất, sẵn sàng chiến đấu

22.

Câu 258: Nếu xâm lược nước ta, địch sẽ tiến công ồ ạt ngay từ đầu bằng vũ khí:

a)

a. Công nghệ cao.

b)

b. Hủy diệt lớn, laser.

c)

c. Vũ khí hạt nhân, hóa học.

d)

d. Tất cả a, b, c đều đúng.

23.

Câu 254: Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, để đủ sức đánh lâu dài, ta phải:

a)

d. Tất cả a, b, c đều đúng.

b)

c. Chuẩn bị đầy đủ về mọi mặt, kết hợp kháng chiến với xây dựng.

c)

b. Xây dựng Quân đội nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại, có số lượn đông.

d)

a. Xây dựng lực lượng vũ trang hùng mạnh, hiện đại.

24.

Câu 255: Trong chiến tranh nhân dân, lực lượng vũ trang ba thứ quân có vai trò:

a)

a. Chủ yếu để tiến hành chiến tranh

b)

b. Duy nhất để tiến hành chiến tranh.

c)

c. Phối thuộc để tiến hành chiến tranh.

d)

d. Tất cả a, b, c đều đúng.

25.

Câu 256: Vai trò của LLVT ba thứ quân trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc:

a)

d. Dẫn tuổi trẻ biểu tình phản đối chiến tranh

b)

c. Đấu tranh chính trị và quân sự mạnh mẽ

c)

b. Làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc

d)

a. Toàn quân đánh giặc trên cả nước.

26.

Câu 257: Đối tượng của chiến tranh nhân dân Việt Nam ngày nay là:

a)

a. Quân đội các nước đế quốc hùng mạnh.

b)

b. Các tổ chức, lực lượng gián điệp, phản động.

c)

c. Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

d)

d. Quân đội các nước thù địch, đối lập về chính trị

27.

Câu 259: Ngày nay nếu tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, kẻ thù sẽ sử dụng:

a)

a. Sức mạnh hỏa lực, thực hiện ý đồ đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

b. Sức mạnh kinh tế, thực hiện đánh lâu dài

c)

c. Tên lửa hành trình bắn phá lâu dài, liện tục.

d)

d. Không quân đánh phá lâu dài, liên tục ngày đêm

28.

Câu 260: Những âm mưu, thủ đoạn của kẻ thù khi xâm lược nước ta:

a)

a. Tiến hành phong tỏa các hoạt động quân sự, bao vây các vùng biển

b)

.b. Tiến hành phong tỏa, bao vây cô lập và cấm vận kinh tế.

c)

c. Tiến hành phong tỏa các hoạt động kinh tế, bao vây hết lãnh hải.

d)

d. Tiến hành phong tỏa nội thủy, bao vây, cấm vận quan hệ với Mỹ

29.

Câu 400: Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh trong công nghiệp:


a)

a. Nghiên cứu, chế tạo, sản xuất các mặt hàng có tác dụng cao


b)

b. Nghiên cứu, sáng chế, chế tạo, sản xuất các mặt hàng có tính lưỡng dụng cao.


c)

c. Nghiên cứu, chế tạo, sản xuất các mặt hàng có chất lượng cao.

d)

d. Nghiên cứu, sáng chế, chế tác các mặt hàng có tính lưỡng dụng cao.


30.

Câu 401: Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh trong nông, lâm, ngư nghiệp khai thác có hiệu quả tiềm năng:


a)

a.Đất, rừng, biển, đảo và lực lượng lao động để phát triển đa dạng các ngành, theo hướng công nghiệp hoá

b)

b. Đất, rừng, biển, đảo và lực lượng quân đội để phát triển đa dạng các ngành, theo hướng công nông nghiệp


c)

c.Rừng, biển, đảo và lực lượng lao động taïi choã để phát triển đa dạng các ngành, theo hướng công nghiệp

d)

d. Rừng, biển, đảo và lực lượng đồng bào dân tộc để phát triển đa dạng các ngành, theo hướng công nghiệp hoá


31.

Câu 402: Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh trong chiến lược phát triển kinh tế, được thể hiện:

a)

a. Trong quá trình triển khai thực hiện chiến lược

b)

b. Trong quá trình triển khai từng dự án cụ thể

c)

c. Trong quá trình triển khai đầu tư xây dựng các dự án

d)

d. Trong quá trình quy hoạch, hoạch định mục tiêu chiến lược

32.

Câu 403: Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh trong giao thông vận tải cần quan tâm xây dựng hệ thống:

a)

a. Đường sắt liên hoàn, chú trọng các tuyến đường sắt trên cao

b)

b. Đường hầm, chú trọng đường hầm trong thành phố lớn

c)

c. Đường cao tốc, chú trọng đường cao tốc làm sân bay dã chiến

d)

d. Trục liên tỉnh, chú trọng hệ thống trục đường Bắc – Nam

33.

Câu 404: Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh trong giao thông vận tải:

a)

a.Xây dựng phát triển hệ thống cầu đường trên biển, bộ; xây dựng tuyến trục Bắc- Nam với tuyến trục đường ngang, đường vòng tránh

b)

b. Xây dựng giao thông đồng loạt; xây dựng tuyến trục Bắc- Nam với tuyến trục đường ngang, đường gom

c)

c.Phát triển nhiều hệ thống giao thông; xây dựng tuyến trục Bắc- Nam với tuyến trục đường ngang, đường dọc

d)

d. Phát triển hệ thống giao thông đồng bộ; xây dựng tuyến trục Bắc- Nam với tuyến trục đường ngang

34.

Câu 405: Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh trong bưu chính viễn thông

a)

a.Xây dựng chặt chẽ bưu điện nhà nước với ngành thông tin văn hoá quân đội, công an bảo đảm thông tin vững chắc trong mọi tình huống

b)

b. Xây dựng ngành bưu điện quốc gia, ngành bưu điện quân đội, công an bảo đảm thông tin vững chắc trong mọi tình huống


c)

c.Kết hợp chặt chẽ ngành bưu điện quốc gia với ngành thông tin quân đội, công an bảo đảm thông tin vững chắc trong mọi tình huống

d)

d. Giao lưu chặt chẽ ngành bưu điện quốc gia với ngành bưu điện quân đội, công an bảo đảm tin tức vững chắc trong mọi tình huống

35.

Câu 406: Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh trong y tế


a)

b. Phối kết hợp chặt chẽ một số ngành y tế dân sự liên quan đến quân sự; xây dựng mô hình quân dân y kết hợp

b)

a.Phối hợp chặt chẽ các ngành y tế dân sự, quân sự; xây dựng mô hình quân dân y kết hợp


c)

d. Hợp tác chặt chẽ các ngành y tế dự phòng, y tế quân sự; xây dựng mô hình quân dân y kết hợp


d)

c.Giao lưu chặt chẽ các ngành y tế dân sự, quân sự; xây dựng mô hình quân dân y tập trung

36.

Câu 407: Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh trong hoạt động đối ngoại


a)

a.Cùng có lợi như nhau; lựa chọn đối tác đầu tư trung bình, bố trí xen kẽ, tạo thế đan cài lợi ích giữa các nhà đầu tư với nhau


b)

b. Lựa chọn đối tác đầu tư, bố trí xen kẽ, tạo thế đan cài lợi ích giữa các nhà đầu tư nước ngoài


c)

c.Chỉ định đối tác đầu tư, bố trí rộng khắp, tạo thế cạnh tranh giữa các nhà đầu tư trong nước


d)

d. Lựa chọn đối tượng đầu tư, bố trí taäp trung, tạo thế đan cài lợi ích giữa các nhà đầu tư nước ngoài


37.

Câu 408: Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh trong phân vùng lãnh thổ phải là Phát triển chiến lược kinh tế vùng gắn với chiến lược:

a)

a.Quốc phòng – An ninh

b)

b. Giáo dục

c)

c. Đối nội

d)

d. Đối ngoại

38.

Câu 409: Ở nước ta hoạt động xây dựng phát triển kinh tế - xã hội và hoạt động củng cố quốc phòng, an ninh:

a)

a. Thống nhất hoàn toàn về mục đích


b)

b. Tương đương nhau về mục đích


c)

c. Khôn khác biệt nhau về yêu cầu


d)

d. Luôn luôn đối lập nhau và phủ định


39.

Câu 410: Kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng – an ninh, trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ tổ quốc:


a)

a. Các đơn vị vũ trang phải xung kích xây dựng phát triển kinh tế - xã hội

b)

b. Phải sử dụng tiết kiệm, hiệu quả các vật lực của đất nước


c)

c. Phải tận dụng công nghiệp quốc phòng sản xuất hàng tiêu dùng, xuất khẩu


d)

d. Phải khai thác tối đa tài nguyên phục vụ cho kinh tế, quốc phòng


40.

Câu 411: Trong một quốc gia thì kết hợp kinh tế - xã hội với Quốc phòng – An ninh:

a)

a. Ở mọi giai đoạn lịch sử đều giống nhau.

b)

b. Ở mỗi giai đoạn lịch sử khác nhau, sự kết hợp khác nhau

c)

c. Thường xuyên vận động, biến đổi theo những chu kỳ nhất định

d)

d. Trong thời bình khác hoàn toàn với trong thời chiến

41.

Câu 412: Phát triển kinh tế là phát triển những ngành nghề, lĩnh vực:


a)

a. Tiểu thủ công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư trường, dịch vụ.

b)

b. Công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, dịch vụ.

c)

c. Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, dịch vụ viễn thông.

d)

d. Công nghiệp, lâm nghiệp, diêm dân, các loại dịch vụ

42.

Câu 413: Phát triển xã hội là phát triển những ngành nghề, lĩnh vực:


a)

a. Giáo dục đào tạo, y tế, văn hóa nghệ thuật, khoa học công nghệ.

b)

b. Giáo dục đào tạo, y tế, văn hóa vị nghệ thuật, khoa học công nghệ

c)

c. Đào tạo nhân lực, y tế, văn hóa nghệ thuật, khoa học kỹ thụât.

d)

d. Đào tạo, y tế, văn hoá, nghệ thuật, khoa học, kỹ thuật.

43.

Câu 414: Một nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh đối với vùng biển đảo:


a)

a.Liên tục di chuyển dân ra đảo sinh sống, phát triển các loại dịch vụ trên biển; chú trọng đánh bắt xa bờ

b)

b. Đưa ngay dân ra đảo bám trụ làm ăn lâu dài, phát triển các tổ hợp dịch vụ trên đảo; chú trọng đánh bắt xa bờ

c)

c.Từng bước đưa dân ra đảo bám trụ làm ăn lâu dài, phát triển các loại dịch vụ trên biển, đảo; chú trọng đánh bắt xa bờ

d)

d. Từng bước đưa dân ra đảo lâu dài, phát triển các cảng dịch vụ trên biển, đảo; chú trọng đánh bắt ngoài đảo.

44.

Câu 417: Cơ sở lý luận của việc kết hợp phát triển kinh tế với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh:

a)

a. Quốc phòng, an ninh tạo ra cơ sở vật chất để xây dựng kinh tế

b)

b. Quốc phòng, an ninh tạo ra những biến động kích thích kinh tế phát triển

c)

c. Quốc phòng, an ninh và kinh tế có quan hệ, tác động qua lại lẫn nhau

d)

d. Quốc phòng, an ninh lệ thuộc hoàn toàn vào kinh tế

45.

Câu 419: Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh được xác định là:a. Một qui luật khách quan, toàn diệnb. Một tất yếu khách quan, khoa học


a)

b. Một tất yếu khách quan, khoa học

b)

a. Một qui luật khách quan, toàn diện

c)

c. Một chiến lược trọng yếu, cơ bản

d)

d. Một nhiệm vụ chiến lược, quan trọng