NEW
Font size
WorksheetsHihi
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Câu 1 Trong hệ thống xử lý giao dịch, khi dữ liệu được lưu trữ, nó có thể được sử dụng cho mục đích gì?
A. Chỉ để làm báo cáo tài chính
B. Để tiếp tục xử lý trong các hệ thống khác như HTTT quản lý hoặc HTTT hỗ trợ ra quyết định
C. Chỉ để kiểm toán nội bộ
D. Không sử dụng lại được
Câu 2 Vì sao xử lý theo lô lại có độ trễ về thời gian?
A Do quá trình nhập liệu kéo dài
B Do hệ thống yêu cầu xử lý phức tạp
C Vì hệ thống chỉ hoạt động vào ban đêm
D Vì cần đợi tích lũy đủ dữ liệu để xử lý cùng lúc
Câu 3 Trong hệ thống xử lý đơn hàng trực tuyến, đều gì sẽ xảy ra nếu như hàng hóa đã hết?
A Hệ thống sẽ chuyển đơn hàng sang xử lý theo lô
B Hệ thống sẽ thông báo cho khách hàng và xác nhận xem họ có muốn chờ không
C Hệ thống sẽ tự đọng xóa đơn hàng
D Hệ thống sẽ hoàn tất đơn hàng mà không báo trước
Câu 4 Tổ chức của bạn cần giảm thời gian mua hàng và chi phí vận hành. Bạn sẽ đề xuất gì?
A Sử dụng hệ thống xử lý đơn hàng trực tuyến và kết nối với nhà cung cấp
B Giảm số lượng nhà cung cấp
C Kéo dài thời gian xử lý đơn hàng
D Tăng số lượng nhân viên mua hàng
Câu 5 Trong trường hợp một tổ chức phát hiện nhiều lỗi trong dữ liệu giao dịch, điều đầu tiên họ nên làm là gì?
A Kiểm tra và hiệu chỉnh lại quy trình thu thập và nhập liệu
B Tăng số lượng nhân viên nhập liệu
C Giảm số lượng giao dịch
D Chuyển sang hệ thống xử lý theo lô
Cậu 6 Công ty Đại Nam đang gặp phải tình huống là hệ thống xử lý giao dịch hiện tại gặp khó khăn trong việc theo dõi công nợ phải thu. Trong trường hợp này, bạn sẽ khuyến nghị giải pháp nào cho công ty?
A Chuyển sang xử lý công nợ theo lô để giảm chi phí
B Áp dụng hệ thống xử lý theo thời gian thực để cập nhật công nợ ngay khi giao dịch phát sinh
C Giảm tần suất xử lý dữ liệu công nợ
D Tăng số lượng nhân viên xử lý công nợ
Câu 7 Quyết định có cấu trúc là gì?
A Quyết định không có quy trình rõ ràng
B Quyết định có một phần quy trình được xác định
C Quyết định mà quy trình và thông tin không thể xác định trước
D Quyết định có quy trình rõ ràng và thông số xác định trước
Câu 8 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) có chức năng gì?
A Quản lý giao diện
B Quản lý các mô hình
C Quản lý tri thức
D Quản lý dữ liệu
Câu 9 Một trong những nhiệm vụ của hệ quản trị tri thức là gì?
A Cung cấp khả năng phân tích tài chính
B Quản lý giao diện người dùng
C Giải quyết các bài toán dựa trên kiến thức
D Cung cấp khả năng quản lý dữ liệu
Câu 10 Tại sao hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định cần một hệ quản trị CSDL hữu hiệu?
A Để quản lý nguồn lực của tổ chức
B Để giám sát các hoạt động hàng ngày
C Để quản lý các kế hoạch chiến lược
D Để xử lý thông tin và cung cấp dữ liệu cho quá trình ra quyết định
Câu 11 Phân hệ quản trị tri thức của hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định có thể được tích hợp với gì?
A Các hệ thống điều hành
B Các cơ sở dữ liệu lớn
C Các hệ giao diện đồ họa
D Các mô hình toán
Câu 3
Những người quản lý là lãnh đạo thuộc mức quản lý nào trong tổ chức.
Câu 20
Giải thích tại sao hệ thống đầu ra của một hệ thống thông tin là quan trọng ?
A. Tạo ra thông tin hữu ích thông thường ở dạng báo cáo và tài liệu.
B. Đảm bảo rằng người dùng không cần phải thực hiện bất kỳ phân tích nào để hiểu dữ liệu.
C. Giúp tăng cường hiệu suất của phần mềm mà không cần dữ liệu đầu vào.
D. Cải thiện tốc độ truy cập dữ liệu mà không ảnh hưởng đến chất lượng của thông tin.
Câu 27
Trong việc cải thiện khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp, hệ thống thông tin đóng vai trò như thế nào?
A. Giúp điều hành hiệu quả hơn và giảm chi phí, từ đó tăng tính cạnh tranh của sản phẩm
B.Tất cả các đáp án trên
C. Giúp doanh nghiệp kết nối và tương tác nhanh chóng hơn với khách hàng và nhà cung cấp
D. Cung cấp thông tin về các đối thủ cạnh tranh và thị trường
Khả năng của hệ thống thông tin để hoạt động ổn định liên tục mà không gặp sự cố được gọi là gì?
Câu 23
Một nhân viên quản lý cần biết tình hình tồn kho của một mặt hàng cụ thể. Báo cáo nào sẽ được lập?
A.Báo cáo siêu liên kết
B.Báo cáo theo yêu cầu
C.Báo cáo định kỳ
D.Báo cáo ngoại lệ
Báo cáo định kỳ là gì?
A. Báo cáo được lập để giải thích tình huống bất thường
B.Báo cáo được lập theo yêu cầu
C. Báo cáo được lập khi có sự kiện đặc biệt xảy ra
D.Báo cáo được lập theo chu kỳ đều đặn
Câu 3
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) có chức năng gì?
A.Quản lý giao diện
B.Quản lý các mô hình
C.Quản lý tri thức
D.Quản lý dữ liệu
Câu 8
Phần mềm phân tích dữ liệu có khả năng.
A. Phát triển để đáp ứng nhu cầu cụ thể của người dùng.
B.Phân tích, khai phá và trực quan hoá dữ liệu.
C.Hỗ trợ quản lý dự án.
D. Bảo vệ hệ thống thông tin khỏi các mối đe dọa và tấn công từ bên ngoài
Câu 9
Tại sao chi phí cho xử lý theo thời gian thực thường cao hơn so với xử lý theo lô?
A.Vì tốn nhiều thời gian hơn để xử lý dữ liệu.
B. Vì cần nhiều nhân viên hơn để vận hành hệ thống.
C. Vì hệ thống phức tạp hơn và đòi hỏi kết nối liên tục
D. Vì yêu cầu phần cứng mạnh hơn.
Câu 15
Khi một tổ chức quyết định sử dụng hệ thống xử lý theo thời gian thực cho đơn hàng trực tuyến, họ cần cân nhắc điều gì quan trọng nhất?
A.Tốc độ nhập liệu của nhân viên.
B.Chi phí triển khai và bảo trì hệ thống
Câu 16
Dữ liệu được phát sinh từ các giao dịch hàng ngày của doanh nghiệp là.
A.Dữ liệu khách hàng.
B.Dữ liệu kế toán và tài chính.
C.Dữ liệu nhân sự.
D.Dữ liệu giao dịch.
Câu 43
Quyết định có cấu trúc là gì?
A.Quyết định không có quy trình rõ ràng.
B. Quyết định có một phần quy trình được xác định.
C. Quyết định có quy trình rõ ràng và thông số xác định trước
D. Quyết định mà quy trình và thông tin không thể xác định trước.
Câu 49
Hệ thống nào sử dụng các công cụ khai thác dữ liệu để đưa ra những tư vấn cho người ra quyết định?
A.Hướng giao tiếp
B.Hướng tri thức
C.Hướng mô hình
D. Hướng dữ liệu
Câu 55
Trong một hệ thống thông tin quản lý hỗ trợ quy trình bán hàng, thiết bị nào có màn hình cảm ứng thay thế bàn phím và chuột, thường sử dụng hệ điều hành và ứng dụng di động để nhập liệu đơn hàng là.
A.Máy tính bảng
B.Máy tính để bàn.
C.Máy tính laptop cảm ứng.
Câu 12
Hệ thống thông tin quản lý vốn bằng tiền được xác định là.
A.HTTT Tài chính mức chiến lược
B.HTTT Tài chính mức chiến thuật
C.HTTT Tài chính mức tác nghiệp
D.Tất cả đều đúng.
Câu 3
Hệ thống thông tin bán hàng qua livestream được xác định là.
A.HTTT Marketing mức chiến lược.
B.HTTT Marketing mức chiến thuật.
C.HTTT Marketing mức tác nghiệp.
Câu 1
Hệ thống thông tin xúc tiến bán hàng được xác định là.
A.HTTT Marketing mức chiến lược.
B.HTTT Marketing mức chiến thuật.
C.HTTT Marketing mức tác nghiệp.
Câu 4
Hệ thống thông tin phát triển sản phẩm mới được xác định là.
A.HTTT Marketing mức chiến lược.
B.HTTT Marketing mức chiến thuật.
C.HTTT Marketing mức tác nghiệp.
Câu 16
Hệ thống thông tin dự báo bán hàng được xác định là.
A.HTTT Marketing mức chiến lược
B.HTTT Marketing mức chiến thuật.
C.HTTT Marketing mức tác nghiệp.
Câu 20
Hệ thống thông tin bán hàng qua mạng xã hội được xác định là.
A.HTTT Marketing mức chiến lược.
B.HTTT Marketing mức chiến thuật.
C.HTTT Marketing mức tác nghiệp.
Câu 1
Phần mềm MRP hỗ trợ doanh nghiệp trong việc.
A.Kiểm tra chất lượng
B.Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu
C.Lựa chọn nguyên vật liệu
D.Quản lý dự án
Câu 4
Khi công ty cần nâng cao năng lực sản xuất, thông tin từ đâu là quan trọng nhất?
A.Từ hệ thống giao/nhận hàng
B.Từ hệ thống kiểm tra chất lượng
C.Từ hệ thống phân chia nguồn nhân lực
D.Từ kế hoạch chiến lược của tổ chức
Câu 5
Hệ thống thông tin nào giúp thiết kế các sản phẩm và dịch vụ?
A.Hệ thống thông tin giao/nhận hàng
B.Hệ thống hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu
C.Hệ thống thiết kế sản phẩm và công nghệ
D.Hệ thống kiểm tra chất lượng
Câu 10
Hệ thống thông tin sản xuất có vai trò gì trong việc kiểm soát các giai đoạn của quá trình sản xuất?
A.Thiết kế các sản phẩm mới
B. Đảm bảo nguyên vật liệu đạt tiêu chuẩn chất lượng
C. Cung cấp thông tin để lên kế hoạch và kiểm tra quy trình sản xuất
D.Theo dõi chi phí tài chính
Câu 28
Công ty TNHH Huy Minh chuyên kinh doanh các sản phẩm tiêu fungf trên sàn thương mại điện tử . Công ty muốn nâng cao kỹ năng quản lý của các trưởng phòng thông qua các khóa học trực tuyến và sử dụng các phần mềm và phần cứng đa phương tiện. Phần mềm nào dưới đây là phù hợp nhất?
Câu 13
Anh/ chị hãy cho biết kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh của tổ chức thuộc loại dữ liệu đầu vào nào của HTTT nguồn nhân lực ?
A.Dữ liệu nội bộ
B.Dữ liệu từ bên ngoài tổ chức
C.Dữ liệu từ khách hàng
D.Dữ liệu từ các giao dịch tài chính
Câu 8
Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc được xác định là.
A.HTTT quản trị nhân lực mức tác nghiệp
B.HTTT quản trị nhân lực mức chiến lược
C.Tất cả đều đúng
D.HTTT quản trị nhân lực mức chiến thuật
Câu 18
Để cải thiện quy trình thiết kế sản phẩm mới, một công ty cần hệ thống thông tin nào?
A.Hệ thống thông tin kiểm tra chất lượng
B. Hệ thống thông tin thiết kế và phát triển sản phẩm
C. Hệ thống thông tin dự trữ đúng nơi, đúng lúc (JIT)
D.Hệ thống thông tin điều độ sản xuất
Câu 17
Hệ thống thông tin nào giúp xác định điểm đặt hàng kinh tế (EOQ) để cân bằng chi phí đặt hàng và chi phí tồn trữ?
A.Hệ thống thông tin kiểm tra chất lượng
B. Hệ thống thông tin thiết kế và phát triển sản phẩm
C. Hệ thống thông tin điều độ sản xuất
D. Hệ thống thông tin quản trị và kiểm soát hàng dự trữ
Câu 12
Một công ty muốn tối ưu hóa việc sử dụng nhân lực và máy móc cho sản xuất tương lai. Họ nên tập trung vào hệ thống thông tin nào?
A. Hệ thống thông tin hoạch định nhau cầu nguyên vật liệu ( MRP)
B. Hệ thống thông tin hoạch định năng lực sản xuất
C. Hệ thống thông tin điều độ sản xuất
D. Hệ thống thông tin quẩn trị và kiểm soát hàng dự trữ.
Câu 10
Hệ thống thông tin sản xuất có vai trò gì trong việc kiểm soát các giai đoạn của quá trình sản xuất?
A.Thiết kế các sản phẩm mới
B. Đảm bảo nguyên vật liệu đạt tiêu chuẩn chất lượng
C. Cung cấp thông tin để lên kế hoạch và kiểm tra quy trình sản xuất
D. Theo dõi chi phí tài chính
Câu 4
Khi công ty cần nâng cao năng lực sản xuất, thông tin từ đâu là quan trọng nhất?
A.Từ hệ thống giao/nhận hàng
B.Từ hệ thống kiểm tra chất lượng
C.Từ hệ thống phân chia nguồn nhân lực
D.Từ kế hoạch chiến lược của tổ chức
