wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đơn bào

Total questions: 51

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Naegleria sp., Acanthamoeba sp. thuộc nhóm

a)

trùng chân giả

b)

trùng roi

c)

trùng bào tử

d)

trùng lông

2.

vị trí ký sinh của E. histolytica

a)

ruột non

b)

ruột già

c)

tá tràng

d)

dạ dày

3.

người bị nhiễm E. histolytica do

a)

nuốt phải thể bào nang 4 nhân

b)

nuốt phải thể hoạt động

c)

nuốt phải thể bào nang 2 nhân

d)

chu trình tự nhiễm

4.

thể gây bệnh của E. histolytica

a)

thể bào nang hai nhân

b)

thể histolytica

c)

thể minuta

d)

thể bào nang bốn nhân

5.

tam chứng của bệnh lỵ amip

a)

đau bụng dọc theo khung đại tràng

b)

mót rặn

c)

đi phân nhầy máu

d)

đi phân lỏng không nhầy máu

6.

xét nghiệm chẩn đoán bn đang nhiễm E. histolytica

a)

soi phân trong vòng 2h thấy thể hoạt động ăn hồng cầu

b)

soi phân thấy thể bào nang

c)

chẩn đoán miễn dịch ELISA

d)

Nhuộm Giemsa đem quan sát trực tiếp

7.

amip gây áp xe gan bằng cách

a)

theo đường máu đến gan

b)

theo đường tá tràng - ống dẫn mật - gan

c)

theo đường bạch huyết đến gan

8.

cơ quan thường gặp của amip nội tạng

a)

não

b)

da

c)

gan

d)

phổi

9.

thể gây bệnh của Naegleria sp.

a)

thể hoạt động dạng amip

b)

thể hoạt động có roi

c)

thể bào nang

10.

đối tượng nào sau đây dễ nhiễm Naegleria?

a)

người già bị bệnh mạn tính

b)

đàn ông trên 50 tuổi

c)

trẻ em và trẻ trong độ tuổi thanh thiếu niên

d)

phụ nữ mãn kinh

11.

viêm não - màng não nguyên phát do Naegleria, yếu tố dịch tễ cần khai thác:

a)

có tiếp xúc với chó mèo

b)

có tiếp xúc đất

c)

có tắm ở các bể bơi trong thời gian gần đây

d)

có ăn rau sống thường xuyên không rửa kĩ

12.

viêm giác mạc thứ phát do Acanthamoeba, yếu tố dịch tễ cần khai thác

a)

đeo kính đổi màu khi ra đường

b)

đeo kính sát tròng không vệ sinh

c)

nhỏ mắt bằng thuốc có chứa corticoides

d)

đắp thịt ếch nhái giã lên mắt

13.

chẩn đoán bệnh do các amip tự do, chủ yếu là:

a)

pp gián tiếp tìm kháng thể trong máu

b)

pp gián tiếp tìm kháng thể trong dịch não tủy

c)

pp trực tiếp tìm KST trong bệnh phẩm bằng nhuộm hay cấy

d)

pp sinh học phân tử

14.

Thức ăn của Trichomonas vaginalis là:

a)

vi khuẩn, bạch cầu và dịch tiết

b)

máu

c)

biểu mô âm đạo, niệu đạo

d)

protein & bicarbonate

15.

nhiễm Trichomonas vaginalis tỷ lệ cao ở đối tượng nào

a)

trẻ em dậy thì

b)

phụ nữ mãn kinh

c)

phụ nữ lứa tuổi sinh đẻ

d)

phụ nữ có nhiều bạn tình, có STD

16.

đường lây truyền chủ yếu của Trichomonas vaginalis là:

a)

truyền máu

b)

giao hợp

c)

khăn lau

d)

nhau thai

17.

biểu hiện lâm sàng bệnh nhiễm Trichomonas vaginalis ở nam giới:

a)

phần lớn nam giới nhiễm không có triệu chứng

b)

khi nhiễm không có triệu chứng sẽ không lây cho người nữ

c)

khi có triệu chứng thì thường rầm rộ hơn nữ giới

d)

có triệu chứng của nhiễm trùng đường tiểu trên

e)

triệu chứng đặc hiệu cho bệnh, dễ chẩn đoán

18.

nguyên tắc điều trị bệnh do Trichomonas vaginalis:

a)

chỉ điều trị khi người nhiễm có biểu hiện lâm sàng

b)

cần điều trị cho những người có tiếp xúc với bệnh nhân

c)

ở nữ giới, điều trị tại chỗ bằng thuốc đặt âm đạo là đủ

d)

điều trị đồng người người bệnh và người có quan hệ tình dục với bệnh nhân

19.

bào nang Giardia lamblia biến thành thể hoạt động tại:

a)

tá tràng

b)

ruột già

c)

ruột non

d)

dạ dày

20.

nguồn lây bệnh lớn nhất của Giardia lamblia:

a)

nước nhiễm bào nang

b)

thức ăn nhiễm bào nang

c)

tiếp xúc ở nhà trẻ

d)

quan hệ đồng tính nam

21.

do kst có xu hướng thải theo chu kì, nên khi không tìm thấy Giardia lamblia trong phân mà vẫn nghi ngờ bệnh nhân bị nhiễm, ta có thể lấy ... để xét nghiệm tìm thể hoạt động

(a)  

22.

ba giai đoạn của cơn sốt rét:

a)

rét run - sốt - vã mồ hôi

b)

sốt - rét run - vã mồ hôi

c)

vã mồ hôi - rét run - sốt

d)

sốt - vã mồ hôi - rét run

23.

tiêu chuẩn vàng chẩn đoán sốt rét

a)

xét nghiệm lame máu

b)

phát hiện kháng thể chống kst sốt rét

c)

công thức máu

d)

PCR

24.

trên lame máu xét nghiệm kst sốt rét có hai giọt, mục đích để?

a)

giọt dày dùng để xác định nhiễm kst sốt rét, giọt mỏng dùng để định loài

b)

giọt mỏng dùng để xác định nhiễm sốt rét, giọt dày dùng để định loài

25.

tác nhân gây sốt rét ác tính

a)

nhiễm P. falciparum

b)

nhiễm P. falciparum phối hợp với con khác

c)

cả hai đều đúng

26.

điều trị cắt cơn trong sốt rét là diệt thể nào?

a)

thể vô tính

b)

thể giao bào

c)

thể ngủ

d)

thể phân liệt

27.

Primaquin là thuốc dùng để

a)

cắt cơn sốt rét

b)

diệt thể giao bào

c)

diệt thể ngủ

d)

diệt thể phân liệt

28.

các yếu tố ảnh hưởng đến tần suất nhiễm sốt rét, ngoại trừ

a)

điều kiện địa lý, khí hậu

b)

phong tục tập quán

c)

sức đề kháng của cơ thể

d)

tình trạng kinh tế của cộng đồng

29.

chu trình phát triển của kst sốt rét có đặc điểm sau đây ngoại trừ:

a)

chu trình hữu tính xảy ra trên muỗi, vô tính xảy ra trên người

b)

chu kỳ hồng cầu trong máu liên quan đến chu kỳ cơn sốt rét

c)

giai đoạn tiền hồng cầu trong gan luôn hình thành thể ngủ

d)

sự phát triển kst ở muỗi tùy thuộc vào khí hậu

30.

đặc điểm sốt rét ở miền Nam Việt Nam

a)

xảy ra vào đầu và cuối mùa mưa

b)

có quanh năm và tăng vào cuối năm

c)

bệnh bộc phát 3 tháng sau Tết

d)

có quanh năm, tăng vào mùa mưa

31.

Plasmodium là một đơn bào thuộc lớp

a)

chân giả

b)

trùng roi ký sinh trong máu

c)

trùng bào tử ký sinh máu

d)

trùng bào tử ký sinh mô

e)

trùng lông

32.

Ở VN có bao nhiêu loài Plasmodium gây bệnh trên người

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Plasmodium falciparum có các đặc điểm sau:

a)

sốt cách ngày

b)

gây tái phát muộn

c)

phổ biến nhất tại VN

d)

sinh sản trong mạch máu nội tạng

e)

hồng cầu hình liềm

34.

P. vivax có những đặc điểm sau:

a)

một hồng cầu có thể bị nhiễm nhiều kst

b)

hồng cầu bị ký sinh to hơn hồng cầu bình thường

c)

có thể ngủ ở gan

d)

thể phân liệt không gặp trong máu ngoại biên

e)

thể ngủ ở gan do các thể trong máu quay trở lại gan

35.

nhiễm kst sốt rét có thể do:

a)

truyền máu

b)

qua nhau thai

c)

qua đường sinh dục

d)

do muỗi anopheles bị nhiễm đốt

36.

kst sốt rét gây tái phát xa

a)

P. falciparum

b)

P. falciparum, P. vivax

c)

P. vivax, P. ovale

d)

P. vivax, P. malariae

37.

bệnh sốt rét có thể lây lan trong tự nhiên do:

a)

một số loài Anopheles sp. mang mầm bệnh

b)

một số loài muỗi đòn sóc cái mang mầm bệnh

c)

sử dụng kim tiêm không đảm bảo tiệt trùng

d)

truyền máu có chứa kst sốt rét

38.

Hiện tượng tái phát trong bệnh sốt rét do P.vivax và P. Ovale là do

a)

Tiết trùng từ máu ký sinh trở lại tế bào gan

b)

Tiết trùng ở tế bào gan ký sinh trở lại tế bào gan

c)

Thể ngủ ở tế bào gan tiếp tục phát triển

d)

Thể nhẫn ký sinh trở lại tế bào gan

39.

các thể của Toxoplasma

a)

đoản trùng, hoạt động, bào nang

b)

đoản trùng, hoạt động, nang trứng

c)

hoạt động, bào nang, nang trứng

40.

KCVV của Toxoplasma gondii

a)

người

b)

mèo

c)

chó

d)

heo

41.

tác hại của Toxoplasma gondii trên thai nhi nặng nhất vào

a)

đầu thai kỳ

b)

giữa thai kỳ

c)

cuối thai kỳ

d)

suốt thai kỳ

42.

nhiễm Toxoplasma gondii bằng

a)

ăn thịt bò

b)

qua lá nhau

c)

tiếp xúc với chó

d)

ăn thịt sống

e)

ăn thịt heo

43.

bệnh Toxoplasma gondii được quan tâm do

a)

rất phổ biến

b)

có thể phát thành dịch

c)

gây thể bệnh nặng cho phụ nữ trong lứa tuổi sinh đẻ

d)

gây bệnh nặng cho thai nhi

e)

không có thuốc đặc trị

44.

ở người lớn bị bệnh Toxoplasma gondii có thể thấy

a)

sốt

b)

rối loạn về thần kinh

c)

viêm hắc võng mạc

d)

nổi hạch

e)

không có triệu chứng

45.

ở một người phụ nữ có thai, kết quả xét nghiệm huyết thanh tìm Toxoplasma gondii âm tính, thì người ta sẽ

a)

điều trị phòng ngừa bằng Rovamycin

b)

áp dụng biện pháp phòng bệnh cho đến khi sinh

c)

theo dõi huyết thanh hàng tháng

d)

theo dõi bằng siêu âm thường xuyên

e)

xét nghiệm máu thai nhi sau tuần lễ thứ 20

46.

thể gây bệnh của Toxoplasma gondii

a)

thể nang giả

b)

thể hoạt động

c)

thể trứng nang

d)

thể bào nang

47.

trong chu trình nhiễm của Toxoplasma gondii, người là

a)

tàng chủ

b)

ký chủ trung gian

c)

ký chủ vĩnh viễn

d)

ký chủ chờ thời

48.

thể tiềm ẩn của Toxoplasma gondii được phát hiện nhờ

a)

xét nghiệm phân tìm thấy trứng nang

b)

xét nghiệm DNT tìm thấy thể hoạt động

c)

huyết thanh miễn dịch ELISA

d)

siêu âm màu Doppler

49.

lâm sàng điển hình của nhiễm Pneumocystic jiroveci

a)

viêm phổi

b)

viêm não màng não

c)

viêm hạch bạch huyết

d)

viêm đường hô hấp trên

50.

yếu tố nguy cơ góp phần vào nhiễm Pneumocystic jiroveci ngoại trừ

a)

bệnh nhân đang thời kỳ hóa trị liệu

b)

nhiễm HIV

c)

nhiễm giun đường ruột

d)

trẻ sanh non

e)

trẻ suy dinh dưỡng

51.

bệnh phẩm có thể tìm thấy trực tiếp Pneumocystic jiroveci ngoại trừ

a)

đàm

b)

dịch rửa phế quản

c)

dịch rửa phế nang

d)

mẫu sinh thiết phổi qua chọc dò

e)

huyết thanh