NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCNPM part1
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Công nghệ (engineering) là
a)
Cách sử dụng các công cụ, các kỹ thuật trong cách giải quyết một vấn đề nào đó
b)
Cách lập trình để viết một phần mềm
c)
Cách phân tích thiết kế một phần mềm
d)
Cách cài đặt một phần mềm
2.
Các mức đặc tả yêu cầu gồm
a)
Định ra yêu cầu, đặc tả yêu cầu, đặc tả chức năng.
b)
Định ra yêu cầu, đặc tả yêu cầu, đặc tả thiết kế
c)
Đặc tả chức năng, đặc tả phần mềm, đặc tả thiết kế.
d)
Định ra yêu cầu, đặc tả phần mềm, đặc tả thiết kế
3.
Khái niệm “đặc tả yêu cầu", nghĩa là:
a)
Yêu cầu được viết bằng ngôn ngữ tự nhiên về các dịch vụ mà hệ thống phải cung cấp
b)
Yêu cầu được viết bằng ngôn ngữ chuyên ngành để mô tả chi tiết phần mềm
c)
Yêu cầu được đặc tả bởi các biểu đồ ngữ cảnh, đồ thị và các lược đồ quan hệ...
d)
Các dịch vụ được đặc tả một cách chi tiết, chính xác để có thể dùng làm cơ sở hợp đồng giữa hai bên
4.
Khái niệm “Đặc tả thiết kế", nghĩa là:
a)
Yêu cầu được đặc tả bởi các biểu đồ ngữ cảnh, đồ thị và lược đồ quan hệ
b)
Yêu cầu được viết bằng ngôn ngữ chuyên ngành để mô tả chi tiết phần mềm
c)
Các dịch vụ được đặc tả một cách chi tiết, chính xác để có thể dùng làm cơ sở hợp đồng giữa hai bên
d)
Yêu cầu được viết bằng ngôn ngữ tự nhiên về các dịch vụ mà hệ thống phải cung cấp
5.
Đặc tả phần mềm bằng ngôn ngữ tự nhiên là khó khăn hay thuận lợi cho các thiết kế viên hoặc các hợp đồng giữa các khách hàng và cán bộ phát triển hệ thống?
a)
Rất thuận lợi vì ngôn ngữ tự nhiên dễ hiểu, dễ diễn đạt
b)
Không hoàn toàn thuận tiền vì có thể dẫn đến nhầm lẫn do cách hiểu các khái niệm khác nhau giữa hai bên
c)
Thuận lợi vì ngôn ngữ tự nhiên dễ sử dụng
d)
Rất khó khăn vì ngôn ngữ tự nhiên rất khó sử dụng
6.
Người ta không dùng cách nào để đặt tả các yêu cầu?
a)
Ngôn ngữ tự nhiên có cấu trúc
b)
Ngôn ngữ mô tả thiết kế, giống ngôn ngữ lập trình nhưng có mức trừu tượng cao hơn
c)
Ngôn ngữ đặc tả yêu cầu
d)
Ngôn ngữ tự nhiên địa phương
7.
Đâu không phải là thuận lợi của việc sử dụng đặc tả hình thức:
a)
Nhiều người biết và dễ diễn đạt
b)
Cho phép chúng ta thấy và hiểu được bản chất bên trong của các yêu cầu, đây là cách tốt nhất để làm giảm các lỗi, các thiếu sót có thể xảy ra và giúp cho công việc thiết kế được thuận lợi
c)
Do chúng ta sử dụng toán học cho việc đặc tả nên có thể dựa vào các công cụ toán học khi phân tích và điều này làm tăng thêm tính chắc chắn và tính đầy đủ của hệ thống.
d)
Đặc tả hình thức, bản thân nó cho chúng ta một cách thức cho việc kiểm tra hệ thống sau này.
8.
Đâu không phải là đặc điểm của đặc tả phi hình thức?
a)
Đặc tả sử dụng ngôn ngữ tự nhiên
b)
Đặc tả được nhiều người biết
c)
Đặc tả chặt chẽ ít có hiểu lầm
d)
Đặc tả không chặc chẽ về ngữ nghĩa khoa học
9.
Để phát triển các hệ thống tương đối phức tạp có những hướng tiếp cận đặc tả hình thức nào?
a)
Tiếp cận đại số, hệ thống được mô tả dưới dạng các toán tử và các quan hệ.
b)
Tiếp cận mô hình, mô hình hệ thống được cấu trúc sử dụng các thực thể toán học như là các tập hợp và các thứ tự.
c)
Tiếp cận đại ssoos, hệ thống được mô tả dưới dạng các toán tử, các quan hệ và tiếp cận mô hình, mô hình thệ thống được cấu trúc sử dụng các thực thể toán học như là các tập hợp, các thứ tư...
d)
Tiếp cận văn bản tự nhiên
10.
Đâu không phải là khó khăn của đặc tả hình thức:
a)
Khách hàng không thích các đặc tả toán học.
b)
Quản lý phần mềm có tính bảo thủ cố hữu của nó, không sẵn sàng chấp nhận các kỹ thuật mới
c)
Chi phí cho việc đặc tả hình thức thường cao hơn so với các đặc tả khác (tuy phần cài đặt sẽ thấp hơn) nên khó để chứng minh rằng chi phí tương đối cao cho đặc tả sẽ làm giảm tổng chi phí dự án.
d)
Đặc tả không chặt chẽ dễ gây hiểm nhằm giữa các nhà chuyên môn.
11.
Nguyên lý 1 của đặc tả là phân tách chức năng với cài đặt có nghĩa là:
a)
Đặc tả là mô tả điều mong muốn
b)
Đặc tả là mô tả cách thức thực hiện
c)
Đặc tả mô tả việc cài đặt
d)
Đặc tả là mô tả điều mong muốn và cách thức thực hiện
12.
Đâu không phải là yêu cầu cần được thỏa mãn của tài liệu yêu cầu phần mềm?
a)
Nó cần mô tả các hành vi hệ thống bên ngoài.
b)
Nó cần mô tả các ràng buộc về thực hiện
c)
Nó phải là công cụ tham chiếu cho người bảo trì hệ thống
d)
Nó cần phải cố định không được thay đổi
13.
Khi đặc tả yêu cầu, người xây dựng hệ thống không cần quan tâm tới yêu cầu nào sau đây?
a)
Đầu ra của hệ thống là cái gì?
b)
Hệ thống sẽ phải làm cái gì để có kết quả mong muốn, nghĩa là phải xử lý những cái gì
c)
Các phương án sẽ tiếp cận hệ thống để hoàn tất sản phẩm
d)
Hệ thống sẽ phải làm cái gì để có kết quả mong muốn, nghĩa là phải xử lý những cái gì
14.
Đâu không phải là khó khăn của đặc tả hình thức?
a)
Linh hoạt, mềm dẻo dẫn đến sự hiểu nhầm giữa hai bên
b)
Khách hàng không thích đặc tả hình thức.
c)
Quản lý phần mềm có tính bảo thủ cố hữu của nó, không sẵn sàng chấp nhận các kỹ thuật mới
d)
Chi phí cho việc đặc tả hình thức thường cao hơn so với các đặc tả khác.
15.
Đâu không phải là nguyên lý đặc tả yêu cầu phần mềm?
a)
Đặc tả phải bao gồm cả môi trường mà hệ thống vận hành.
b)
Phân tách chức năng với cài đặt
c)
Đặt tả hệ thống phải là một mô hình nhận thức
d)
Đặc tả không quan trọng môi trường mà hệ thống vận hành
16.
Tính cấu trúc của đặc tính dữ liệu:
a)
Đặc biệt quan trọng bởi vì thiếu nó ta có thể tạo ứng dụng sai.
b)
Đặc biệt quan trọng bởi vì thiếu nó ta có thể phân tích ứng dụng sai.
c)
Đặc biệt quan trọng bởi vì thiếu nó ta có thể xác định yêu cầu sai.
d)
Đặc biệt quan trọng bởi vì thiếu nó ta có thể cài đặt ứng dụng sai
17.
Tính đầy đủ thể hiện ở chỗ các thông tin cần thiết phải được biểu diễn. Mức độ đầy đủ của các kiểu ứng dụng có giống nhau hay không?
a)
Không giống nhau, vì mỗi kiểu ứng dụng đi hỏi một mức độ đầy đủ khác nhau.
b)
Giống nhau vì ứng dụng nào cũng cần đầy đủ ở mức độ cao nhất.
c)
Không giống nhau vì mỗi kiểu ứng dụng có thể túy ý yêu cầu một mức độ đầy đủ khác nhau.
d)
Giống nhau vì ứng dụng nào cũng cần đầy đủ ở mức độ trung bình
18.
Kỹ thuật phỏng vấn sử dụng kiểu câu hỏi cho nhiều câu trả lời khác nhau là dạng câu hỏi nào?
a)
Câu hỏi mở
b)
Câu hỏi đóng
c)
Câu hỏi khó
d)
Câu hỏi dễ
19.
Các câu hỏi sau: "Ông có thể nói cho tôi về...", "Ông nghĩ thế nào về...", "Ông có thể mô tả làm thế nào..." thuộc dạng câu hỏi nào của kỹ thuật phỏng vấn?
a)
Câu hỏi mở
b)
Câu hỏi đóng
c)
Câu hỏi khó
d)
Câu hỏi dễ
20.
Câu hỏi mà câu trả lời là “có” hoặc “không” hoặc một câu trả lời cụ thể là dạng câu hỏi nào của kỹ thuật phỏng vấn?
a)
Câu hỏi mở
b)
Câu hỏi đóng
c)
Câu hỏi khó
d)
Câu hỏi dễ
21.
Ví dụ có câu hỏi là: “Bạn có dùng các báo cáo hàng tháng không?" hay "Bạn có in hóa đơn hằng ngày không?"... thuộc dạng câu hỏi nào của kỹ thuật phỏng vấn?
a)
Câu hỏi mở
b)
Câu hỏi đóng
c)
Câu hỏi khó
d)
Câu hỏi dễ
22.
Đâu không phải là công việc thường được tiến hành cho cuộc phỏng vấn
a)
Tiến hành đặt cuộc hẹn phù hợp với thời gian của phỏng vấn
b)
Chuẩn bị tốt, tìm hiểu kỹ về người được phỏng vấn
c)
Có kế hoạch cho cuộc phỏng vấn
d)
Ghi chép các hoạt động, các bước xử lý công việc
23.
Đâu không phải là ưu điểm của phỏng vấn có cấu trúc?
a)
Dễ quản lý và đánh giá
b)
Không cần đào tạo nhiều
c)
Có khả năng mềm dẻo nhất
d)
Đánh giá được nhiều mục đích
24.
Ưu điểm nào không phải là ưu điểm của phỏng vấn không có cấu trúc?
a)
Dùng dạng chuẩn cho nhiều câu hỏi
b)
Có khả năng mềm dẻo nhất
c)
Cần chăm chú nghe và có kỹ năng mở rộng câu hỏi
d)
Có thể bao hết các thông tin chưa biết
25.
Nhược điểm nào không phải là của phỏng vấn có cấu trúc?
a)
Chi phí chuẩn bị lớn
b)
Tính cấu trúc có thể không thích hợp cho mọi tình huống
c)
Giảm tính chủ động của các người phỏng vấn
d)
Tốn thời gian lựa chọn và phân tích thông tin
26.
Nhược điểm nào không phải là nhược điểm của phỏng vấn không có cấu trúc?
a)
Lãng phí thời gian phỏng vấn
b)
Người phỏng vấn có thể định kiến với các câu hỏi
c)
Tốn thời gian lựa chọn và phân tích thông tin
d)
Giảm tính chủ động của người phỏng vấn
27.
Đâu không phải là nhược điểm của phương pháp phỏng vấn:
a)
Phỏng vấn và các dạng khác của thu thập dữ liệu có thể làm bạn lạc lối, thiếu chính xác hoặc thông tin không liên quan, không thích hợp.
b)
Bạn cần học cách đọc ngôn ngữ cử chỉ và thói quen để quyết định được các điều cần thiết cho cùng một thông tin
c)
Đi hỏi kỹ năng
d)
Phỏng vấn không thích hợp cho việc nhận các thông tin cần đảm bảo cả số lượng lẫn chất lượng.
28.
Đâu không phải là ưu điểm của phương pháp họp nhóm:
a)
Có thể tạo ra quyết định
b)
Nhận được cả thông tin tổng hợp và chi tiết.
c)
Phương pháp tốt cho các yêu cầu bên ngoài
d)
Kỹ sư phần mềm có thể tập trung vào vấn đề, mà không bị ảnh hưởng bởi người khác
29.
Nhược điểm nào không phải là nhược điểm của phương pháp họp nhóm
a)
Có thể có kết quả thiên vị
b)
Các ngắt quảng làm phân tán sự chú ý
c)
Dễ chuyển sang các chủ đề không liên quan như là chính trị, thể thao...
d)
Nếu số đại biểu nhiều sẽ tốn thời gian cho việc ra quyết định.
30.
Tập hợp ba hoặc nhiều hơn một số người cho một thời hạn nhất định để thảo luận một số chủ đề là kỹ thuật thu thập dữ liệu nào?
a)
Phỏng vấn
b)
Họp nhóm
c)
Quan sát
d)
Xem xét tài liệu
31.
Đâu là kỹ thuật để tăng độ tin cậy của sản phẩm phần mềm khi viết chương trình?
a)
An toàn phần mềm
b)
Đặc tả độ tin cậy phần mềm
c)
Xử lý bất thường
d)
Thử nghiệm khiếm khuyết
32.
Trong thiết kế phần mêm, giai đoạn đặc tả trừu tượng là:
a)
Các dịch vụ cung cấp bởi một hệ con được phân chia qua các thành phần của hệ con đó
b)
Đối với các hệ con, đặc tả các dịch vụ mà nó phải cung cấp và các ràng buộc mà nó phải tuân theo.
c)
Các hệ con tạo nên hệ tổng thể và các quan hệ của chúng là được minh định và ghi thành tài liệu
d)
Các kiến trúc dữ liệu được dùng trong việc thực hiện hệ thống được thiết kế chi tiết và được đặc tả
33.
Trogn thiết kế phần mềm, giai đoạn thiết kế cấu trúc dữ liệu là:
a)
Các dịch vụ cung cấp bởi một hệ con được phân chia qua các thành phần của hệ con đó
b)
Các hệ con tạo nên hệ tổng thể và các quan hệ của chúng là được minh định và ghi thành tài liệu
c)
Các cấu trúc dữ liệu được dùng trong việc thực hiện hệ thống được thiết kế chi tiết và được đặc tả
d)
Đối với các hệ con, đặc tả các dịch vụ mà nó phải cung cấp và các ràng buộc mà nó phải tuân theo.
34.
Trong thiết kế phần mềm, giai đoạn thiết kế giao diện có nội dung
a)
Các dịch vụ cung cấp bởi một hệ cong được phân chia qua các thành phần của hệ con đó
b)
Các hệ con tạo nên hệ tổng thể và các quan hệ của chúng là được minh định và ghi thành tài liệu
c)
Đối với các hệ con, đặc tả các dịch vụ mà nó phải cung cấp và các ràng buộc mà nó phải tuân theo.
d)
Giao diện của từng hệ con với các hệ con khác được thiết kế và ghi thành tài liệu
35.
Trong thiết kế phần mềm, giai đoạn thiết kế các thành phần có nội dung:
a)
Các hệ con tạo nên hệ thống thể và các quan hệ của chúng là được minh định và ghi thành tài liệu
b)
Đối với các hệ con, đặc tả các dịch vụ mà nó phải cung cấp và các ràng buộc mà nó phải tuân theo
c)
Các dịch vụ cung cấp bởi một hệ con được phân chia qua cacs thành phần của hệ con đó
d)
Giao diện của từng hệ con với các hệ con khác được thiết kế và ghi thành tài liệu
36.
Thiết kế phần mềm bao gồm những công việc chính gì?
a)
Xác định kiến trúc phần mềm
b)
Chọn lựa cách thức thực hiện của từng thành phần và mô tả lại cách thực hiện này
c)
Xác định kiến trúc phần mềm và chọn lựa cách thức thực hiện của từng thành phần và mô tả lại cách thực hiện hiện nay
d)
Xác định thời gian hoàn tất phần mềm
37.
Bản thiết kế thành phần giao diện bao gồm
a)
Nội dung và hình thức trình bày các màn hình giao tiếp của phần mềm
b)
Hệ thống các giao tác mà người dùng có thể thực hiện trên màn hình giao tiếp và xử lý tương ứng của PM.
c)
Nội dung và hình thức trình bày các màn hình giao tiếp của phần mềm cùng hệ thống các giao tác mà người dùng có thể thực hiện trên màn hình giao tiếp và xử lý tương ứng của PM.
d)
Hình thức các màn hình giao tiếp.
38.
Bản thiết kế thành phần xử lý bao gồm
a)
Hệ thống các kiểu dữ liệu được sử dụng trong PM và các tham biến được sử dụng trong phần mềm
b)
Hệ thống các biến được sử dụng trong PM
c)
Hệ thống các kiểu dữ liệu được sử dụng trong PM và hệ thống các hàm được sử dụng trong PM
d)
Hệ thống các kiểu dữ liệu được sử dụng trong PM và hệ thống các biến được sử dụng trong PM
39.
Bản thiết kế thành phần dữ liệu không bao gồm
a)
Nội dung của công việc ghi chép vào số sách trong thế giới thực hiện trên bộ nhớ phụ
b)
Dạng lưu trữ được sử dụng của PM (tập tin, cơ sở dữ liệu...)
c)
Hệ thống các thành phần lưu trữ cùng với quan hệ của chúng
d)
Hệ thống các kết quả của chương trình.
40.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng:
a)
Thiết kế hướng đối tượng chỉ dùng cho lập trình hướng đối tượng
b)
Thiết kế hướng đối tượng có những điểm giống lập trình hướng đối tượng
c)
Thiết kế hướng đối tượng có thể dùng cho cả lập trình hướng đối tượng và lập trình hướng chức năng
d)
Thiết kế hướng đối tượng là lập trình thướng đối tượng
41.
Một số tiêu chí đánh giá về chất lượng thiết kế:
a)
Sự kết dính, tính đầy đủ, sự ghép nối, sự hiểu được, tính phổ dụng
b)
Sự kết dính, sự ghép nối, sự hiểu được, tính thích nghi
c)
Sự ghép nối, sự hiểu được, tính thích nghi, tính đầy đủ
d)
Sự kết dính, sự ghép nối, sự hiểu được, tính phổ dụng, tính thích nghi.
42.
Trong các tính chất sau, tính nào là đặc trưng của thiết kế hướng đối tượng
a)
Các đối tượng liên lạc với nhau thông qua các biến dùng chung
b)
Các đối tượng liên lạc với nhau thông qua trao đổi thông báo
c)
Các đối tượng là độc lập với nhau và liên lạc thông qua các biến dùng chung
d)
Các đối tượng chia sẻ với nhau thông qua trạng thái hệ thống tập trung
43.
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải là ưu điểm của thiết kế hướng đối tượng?
a)
Dễ học và dễ sử dụng
b)
Dễ bảo trì và các đối tượng là độc lập
c)
Phản ánh một cách rõ ràng giữa các thực thể có thực
d)
Các đối tượng là các thành phần dùng lại được thích hợp
44.
Trong thiết kế phần mềm, giai đoạn thiết kế kiến trúc là:
a)
Các kiến trúc dữ liệu được dùng trong việc thực hiện hệ thống được thiết kế chi tiết và được đặc tả.
b)
Các hệ con tạo nên hệ thống thể và các quan hệ của chúng là được minh định và ghi thành tài liệu
c)
Các dịch vụ cung cấp bởi một hệ con được phân chia qua các thành phần của hệ con đó.
d)
Đối với các hệ con, đặc tả các dịch vụ mà nó phải cung cấp và các ràng buộc mà nó phải tuân theo
45.
Thiết kế hướng đối tượng và thiết kế hướng chức năng là 2 chiến lược thiết kế:
a)
Độc lập không liên quan đến nhau
b)
Đối kháng nhau
c)
Bổ sung và hỗ trợ cho nhau
d)
Hoàn toàn giống nhau
46.
Đâu không phải là yêu cầu thiết kế
a)
Tính sáng sủa, dễ đọc
b)
Dễ thử nghiệm
c)
Linh hoạt đối với những yêu cầu thay đổi không định trước
d)
Kích thước của module đủ lớn
47.
Độ đo về tính khớp lại với nhau của một thành phần liên quan chủ yếu đến tiêu chuẩn nào của chất lượng thiết kế
a)
Sự kết dính
b)
Sự ghép nối
c)
Sự hiểu được
d)
Sự thích nghi
48.
Loại trừu tượng nào không được dùng trong thiết kế phần mềm?
a)
Điều khiển
b)
Dữ liệu
c)
Thủ tục
d)
Chương trình
49.
Loại mô hình nào không được có trong kiến trúc phần mềm:
a)
Dữ liệu
b)
Động
c)
Xử lý
d)
Cấu trúc
50.
Cấp bậc điều khiến thể hiện
a)
Thứ tự quyết định
b)
Việc tổ chức của các module
c)
Sự lặp lại của những hoạt động
d)
Sự tuần tự của các tiến trình
Reset
