NEW
Font size
WorksheetsHDDL 303-352
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Chỉ định của levothyroxin là
U nang buồng trứng
Ưu nang tuyến giáp
Bướu cổ đơn thuần
Dọa sảy thai
Propyl thiouracil điều trị
Ưu năng tuyến giáp
Bướu cổ đơn thuần
Đái tháo đường
Viêm, dị ứng
Testosteron điều trị
Thiểu năng sinh dục nam
Thiểu năng sinh dục nữ
Băng huyết sau sinh
Dọa sảy thai
Thuốc thuộc nhóm estrogen là
Estradiol, insulin
Insulin, Ethinyl estradiol
Estradiol, Ethinyl estradiol
A và C
Vitamin là chất hữu cơ, cơ thể hầu như không tự tổng hợp được
Sai
Đúng
Vai trò nào sau đây không phải của vitamin
Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa
Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Tăng sức đề kháng
Chống oxy hóa
Vitamin tan trong nước là thuốc nào sau đây
B1,C
K,E
A,B12
D,B3
Vitamin tan trong dầu là thuốc nào sau đây
A,B,C,D
B,C,D,E
C,D,E,K
A,D,E,K
Khi cơ thể không hấp thu được mỡ thì không hấp thu được thuốc nào sau đây
Vitamin A
Vitamin B12
Vitamin C
Vitamin PP
Thời điểm uống vitamin tan trong dầu là
Trước bữa ăn 30 phút
Trong bữa ăn
Sau ăn 2giờ
Trước khi đi ngủ
Đặc điểm của vitamin tan trong dầu là
Dễ bị phá hủy trong quá trình nấu nướng
Tương đối bền với nhiệt
Không bền với nhiệt
Dễ hút ẩm
Tên khác của Vitamin A là thuốc nào trong các thuốc sau đây
Retinol
Niacin
Acid ascorbic
Calciferol
Triệu chứng nào không phải do thiếu vitamin A
Giảm sức đề kháng với nhiễm khuẩn
Chảy máu dạ dày
Tăng sừng hóa ở da
Khô mắt
Chỉ định của Vitamin A là
Khô mắt,khô da quáng gà,viêm loét giác mạc...
Khô da,trứng cá,vẩy nến
Bổ sung vitamin A cho người bệnh gan
All
Ngộ độc mạn tính xảy ra khi sử dụng Vitamin A liều cao nào sau đây
Bình thường kéo dài
liều rất cao thời gian ngắn
Liều cao kéo dài
All
Chống chỉ định của Vitamin A là
Thừa Vitamin A
Lều cao hoặc kéo dài cho phụ nữ có thai
Tiêm tĩnh mạch
All
Tên khác của vitamin D
Thiamin
Calciferol
Retinol
Pyridoxin
Có nhiều loại vitamin D nhưng vitamin D quan trọng nhất là
Vitamin D1
Vitamin D2
Vitamin D3
All
Các phương pháp sử dụng để định lượng vitamin D
Đo góc quay cực
Acid-base
Quang phổ UV-VIS,HPLC
All
Tác dụng nào sau đây là tác dụng của vitamin D
Tham gia tạo sắc tố võng mạc
Tham gia vào quá trình tạo xương
Tái tạo da và niêm mạc
Tạo Collagen và các thành phần khác của mô liên kết.
Khi dùng vitamin D lều cao hoặc kéo dài có thể dẫn đến
Tăng calci huyết
Tăng natri huyết
Tăng kali huyết
Giảm calci huyết
Chống chỉ định nào sau đây không phải của vitamin D
Sỏi thận kèm tăng calci niệu
Tăng calci máu do bất kỳ nguyên nhân nào
Cường Thận giáp tiên phát
Suy tim
Tên khác của vitamin E
Tocoferol
Retinol
Thiamin
Calciferol
Vitamin E có tác dụng chống Oxy hóa
Sai
Đúng
Đặc điểm nào không phải của các vitamin tan trong nước
Hấp thu trực tiếp qua Thành ruột vào máu
Thải trừ qua nước tiểu khi thừa
Dễ bị phân hủy và không tích lũy trong cơ thể
Tích lũy trong cơ thể
Vitamin C bị chuyển màu vàng Dần khi tiếp xúc lâu ngoài trong không khí
Sai
Đúng
Hóa tính nào sau đây không phải của vitamin C
Tính acid
Tính khử
A và B
Tính oxy hóa
Phương pháp nào sau đây không sử dụng để định tính Vitamin C
Tác dụng với ion sắt(ll) hoặc sắt(lll) cho muối có màu tím
Tác dụng với dung dịch AgNO3 cho tủa màu đen
Đo góc quay cực
Phổ UV-VIS
Vitamin C được định lượng theo phương pháp nào sau đây
Đo kiềm
Do iod
Đo phổ UV-VIS
A và B
Vitamin nào sau đây có tác dụng tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa của cơ thể, tạo Collagen là của vitamin
Vitamin E
Vitamin D
Vitamin A
Vitamin C
Thiếu vitamin C dễ gây thiếu máu do thiếu sắt
Đúng
Sai
Chỉ định của vitamin C
Đầy bụng khó tiêu
Viêm loét dạ dày-tá tràng
Phòng và điều trị bệnh Scorbut
Tiêu chảy
Tác dụng không mong muốn nào sau đây không phải là tác dụng không mong muốn của vitamin C
Tăng oxalat niệu, buồn nôn, nôn, ợ nóng
Mệt mỏi, đỏ bừng, buồn ngủ hoặc mất ngủ
Tiêu chảy
Tăng huyết áp
Tên khác của Vitamin B1
Acid ascorbic
Thiamin
Niacin
Retinol
Vitamin B1 có nhiều trong cám gạo, men bia, mầm hạt đậu, thịt, trứng sữa
Sai
Đúng
Vitamin B1 bền trong môi trường base(do trong vòng thiazol có nhóm Nitơ bậc 4)
Đúng
Sai
Phản ứng nào sau đây không sử dụng để định tính vitamin B1
Tạo tủa với một số thuốc thử chung của alcaloid
Phổ hấp thụ hồng ngoại
Đo góc quay cực
Phản ứng của ion clorid
Phương pháp nào sau đây không sử dụng để định lượng vitamin B1
Đo acid trong môi trường khan
Cân sau khi tạo tủa với acid silicovolframic
HPLC
Đo iod
Vai trò chủ yếu của Vitamin B1 là tham gia vào quá trình chuyển hóa protid
Đúng
Sai
Khi thiếu vitamin B1 dẫn đến bệnh nào sau đây
Bệnh đái tháo đường
Bệnh xơ vữa động mạch
Bệnh béo phì
Bệnh tê phù
Tác dụng không mong muốn của Vitamin B1 nguy hiểm nhất là sốc khi tiêm tĩnh mạch
Sai
Đúng
Chỉ định nào sau đây không phải của Vitamin B1
Phòng và điều trị bệnh Beri Beri
Điều trị các trường hợp đau nhức dây thần kinh lưng
Các trường hợp nhồi máu cơ tim
Các trường hợp mệt mỏi,kém ăn, suy dinh dưỡng
Tên khác của Vitamin B6 là
Thiamin
Pyridoxin
Retinol
Tocoferol
Hóa tính của Vitamin B6 là các tinh chất nào sau đây
Có tính lưỡng tính
Tính lưỡng tính và tính khử
Tính khử
Tính oxh
Phản ứng nào sau đây không sử dụng để định tính Vitamin B6
Tạo phẩm màu azo
Tạo muối kết tủa với acid silicovolframic
Tác dụng với Fe3+ cho màu đỏ
Thủy phân
Phân biệt pyridoxol với hai dạng còn lại của vitamin B6 bằng phản ứng với acid boric
Sai
Đúng
Khi định lượng vitamin B6 thường sử dụng phương pháp
Đo acid trong môi trường khan
Đo acid trong môi trường khan và đo phổ UV-VIS
Đo góc quay cực
Đo phổ UV-VIS ở bước sóng 291nm
Chỉ định nào sau đây không phải của vitamin B6
Phòng và điều trị một số bệnh ở hệ thần kinh do các thuốc khác gây ra
Điều trị hội chứng lệ thuộc pyridoxin di truyền ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
Tăng oxalic trong nước tiểu Nguyên Phát
Bệnh tê phù
Tên khác của vitamin B2 là
Riboflavin
Thiamin
Niacin
Retinol
Tác dụng nào sau đây không phải của vitamin B2
Tham gia vào quá trình hô hấp tế bào
Điều hòa chức Phận thị giác
Điều hòa dinh dưỡng da và niêm mạc
Tham gia chuyển hóa protid
