wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

câu 1.1.3 Hệ thống thống tin trên xe bao gồm có :

a)

a. Các bảng đồng hồ (táp lô), màn hình và các đèn cảnh báo.

b)

b. Các đèn báo, các bảng đồng hồ, các hệ thống phụ

c)

c. Các đèn báo và đồng hồ báo tốc độ.

d)

d. Các đồng hồ và các màn hình hiển thị.

2.

Câu 1.1.4 Hệ thống thông tin trên xe có nhiệm vụ

a)

a. tin về tình trạng hoạt động của các hệ thống chính trong xe.

b)

b. Giúp cho quá trình vận hành động cơ tối ưu.

c)

c. thông tin làm việc của hệ thống lÁI

d)

d. Giúp cho quá trình vận hành phanh ABS tối ưu.

3.

Câu 1.1.6 Nếu nhiệt điện trở là một chất bán dẫn, có hệ số nhiệt dương nghĩa là:

a)

a. Giá trị điện trở của nó tăng khi nhiệt độ tăng.

b)

b. Giá trị điện trở của nó giảm khi nhiệt độ tăng.

c)

c. Giá trị điện trở của nó giảm khi nhiệt độ giảm.

d)

d. Điện trở của nó không thay đổi theo nhiệt đ

4.

câu 1.1.7 Nếu điện trở là một chất bán dẫn, có hệ số nhiệt âm nghĩa là:

a)

a. Giá trị điện trở của nó tăng khi nhiệt độ tăng.

b)

b. Giá trị điện trở của nó giảm khi nhiệt độ tăng.

c)

c. Giá trị điện trở của nó giảm khi nhiệt độ giảm.

d)

d. Điện trở của nó không thay đổi theo nhiệt độ.

5.

Câu 1.2.11 Hình vẽ dưới đây có ý nghĩa:

a)

a. Đèn báo mực nước làm mát thấp.

b)

b. Đèn báo mực nhớt động cơ thấp.

c)

c. Đèn báo lỗi động cơ.

d)

d. Đèn báo mực dầu thắng thấp.

6.

Câu 1.2.17 Trên động cơ dầu để xác định tốc độ động cơ phải:

.

a)

a. Lấy tín hiệu xung bán kì dương.

b)

b. Lấy tín hiệu từ dây pha của máy phát xoay chiều.

c)

c. Lấy tín hiệu từ dây âm của biến áp đánh lửa.

d)

d. Lấy tín hiệu từ cảm biến tốc độ động cơ.

7.

Câu 1.2.18 Màn hình huỳnh quang chân không VFD hiển thị thông tin dạng số

a)

a. Bao gồm 30 đoạn huỳnh quang nhỏ.

b)

b. Bao gồm 20 đoạn huỳnh quang nhỏ.

c)

c. Bao gồm 15 đoạn huỳnh quang nhỏ.

d)

d. Bao gồm 10 đoạn huỳnh quang nhỏ.

8.

Câu 1.2.20 Bộ phận nào trong xe cảm nhận sự thay đổi áp suất nhớt:

a)

a. Đồng hồ đo áp suất.

b)

b. Cảm biên áp suất nhớt.

c)

c. Bơm nhớt.

d)

d. Lọc nhớt.

9.

câu 1.2.21 Khi áp lực nhớt thay đổi thì:

a)

a. Đồng hồ đo nhận tín hiệu xung để hiển thị áp lực.

b)

b. Cảm biến áp lực nhớt chuyển tín hiệu thay đổi áp lực.

c)

c. Cảm biến áp lực nhớt chuyển tín hiệu thay đổi điện trở thành tín hiệu dòng trên động cơ.

d)

d. Cảm biến áp lực nhớt chuyển tín hiệu thay đổi áp lực thành tín hiệu điện áp trên đồng hồ.

10.

Câu 1.2.23 Khi dây dẫn từ đồng hồ áp suất nhớt đến cảm biến bị chạm mát làm:

a)

a. Kim đồng hồ luôn dao động.

b)

b. Kim luôn chỉ mực áp suất cao.

c)

c. Kim dao động khi áp suất nhớt giảm

d)

d. Kim dao động khi áp suất nhớt tăng.

11.

Câu 1.2.24 Khi dây dẫn từ đồng hồ áp suất nhớt đến cảm biến áp suất nhớt bị đứt thì

a)

a. Kim đồng hồ dao động khi áp suất thấp.

b)

b. Kim đồng hồ dao động khi áp suất cao.

c)

c. Kim đồng hồ luôn chỉ mức áp suất cao.

d)

d. Kim đồng hồ luôn chỉ mức áp suất thấp.

12.

Câu 1.3.25. Đèn báo nhiệt độ nước sáng khi:

a)

a. Bật công tắc máy động cơ chạy cầm chừng.

b)

b. Bật công tắc máy động cơ chạy tăng tải.

c)

c. Bật công tắc máy nhiệt độ động cơ 96oC.

d)

d. Bật công tắc máy nhiệt độ đạt nhiệt độ làm việc của động cơ.

13.

Câu 1.3.26. Giá trị điện trở của cảm biến đạt cực đại khi:

a)

a. Áp lực dầu quá cao.

b)

b. Áp lực dầu không đổi.

c)

c. Áp lực dầu tăng liên tục.

d)

d. Áp lực dầu thấp.

14.

Câu 1.3.27 Trong đồng hồ báo nhiên liệu (loại điện trở lưỡng kim). Kim luôn chỉ vạch (cao) đầy là do:

a)

a. Biến trở cảm biến hư.

b)

b. Mạch điện đồng hồ đến cảm biến chạm mass.

c)

c. Phao nhiên liệu thủng.

d)

d. Nhiên liệu đầy.

15.

Câu 1.3.30 Tín hiệu điện áp đưa đến đồng hồ đo được xử lý bằng các

a)

a. Ổn áp giúp kim không dao động.

b)

b. Biến áp đạt điện áp chuẩn.

c)

c. Giảm áp bằng điện trở 2 – 5 K.Ω

d)

d. Giảm áp bằng điện trở 6-10 K.Ω

16.

Câu 2.1.1 Đèn Xi nhan có công dụng chính là:

a)

a. Báo nguy hiểm.

b)

b. Báo sự cố trên xe.

c)

c. Báo khi xe chuyển hướng.

d)

d. Báo khi đậu xe.

17.

câu 2.1.2 Khi bật công tắc Hazard thì

a)

a. Đèn pha và đèn cốt cùng sáng với một tần số.

b)

b. Đèn xinhan bên trái và bên phải cùng chớp với một tần số.

c)

c. Đèn biển số và đèn hậu cùng sáng với một tần số.

d)

d. Báo khi xe chuyển hướng.

18.

Câu 2.1.3 Bậc Công Tắc Hazard là để:

a)

a. Báo nguy hiểm, báo đỗ xe khi gặp sự cố, dừng xe trong đêm tối.

b)

b. Báo nguy hiểm, báo xe chuyển hướng, dừng xe trong đêm tối.

.

c)

c. Báo khi xe chuyển hướng, báo đỗ xe khi gặp sự cố, dừng xe trong đêm tối.

d)

d. Báo nguy hiểm, báo đỗ xe khi gặp sự cố, dừng xe trong garage.

19.

Câu 2.1.4 Đèn N trên táp lô chỉ sáng khi hộp số ở vị trí:

a)

a. Số 1.

b)

b. Số lùi.

c)

c. Số vượt tốc.

d)

d. Số 0.

20.

Câu 2.1.5 Đèn kích thước có công dụng chính là:

a)

a. Giúp hai xe tránh nhau trong đêm, khai báo thông số xe, giúp ôtô hoạt đông an toàn.

b)

b. Giúp xe chuyển hướng khi rẽ, khai báo kích thước xe, giúp ôtô hoạt đông an toàn

c)

c. Giúp hai xe tránh nhau trong đêm, khai báo kích thước xe, giúp ôtô hoạt đông an toàn.

d)

cd. Giúp thay đổi góc sáng của xe, khai báo kích thước xe, giúp ôtô hoạt đông tốt.

21.

Câu 2.1.6 Bên trong đèn Halogen chứa:

a)

a. Iode hoặc brôm

b)

b. Khí trời.

c)

c. Chân không.

d)

d. Nitơ.

22.

Câu 2.1.7 Công dụng của hệ thống chiếu sáng là:

a)

a. Xin đường khi chuyển hướng.

b)

b. Soi đường cho ôtô di chuyển.

c)

c. Giúp xe hoạt động an toàn khi thiếu ánh sáng.

d)

d. Báo kích thước chiều dài, rộng và cao của xe

23.

Câu 2.1.8 Đèn pha có công dụng chính là:

a)

a. Cản ánh sáng của xe chạy ngược chiều.

b)

b. Soi đường với khoảng cách tối thiểu để xe chạy an toàn ở tốc độ cao.

c)

c. Chiếu sáng cho các xe chạy cùng chiều.

d)

d. Soi đường với khoảng cách tối thiểu để xe chạy an toàn ở tốc độ thấ

24.

Câu 2.1.9 Khoảng sáng khi bật đèn pha thường trong khoảng:

a)

a. 100 – 150 m.

b)

b. 150 – 180 m.

c)

c. 180 – 250 m.

d)

d. 250 – 350 m.

25.

Câu 2.1.10 Khoảng sáng khi bật đèn cốt thường trong khoảng:

a)

a. 40 – 45 m.

b)

b. 50 – 75 m.

c)

c. 80 – 85 m.

d)

d. 85 – 90 m.

26.

Câu 2.1.11 Mạch điện dưới đây của xe Toyota là mạch gì?

a)

a. Mạch đèn phanh

b)

b. Mạch đèn lùi

c)

c. Mạch còi

d)

d. Mạch đèn xi nhan.

27.

Câu 2.1.12 Cho mạch điện công tắc điều khiển đèn đầu của xe Toyota như hình vẽ dưới, khi công tắc bật ở vị trí Off – Flash chân số 9 thông mạch với:

a)

a. Chân số 11.

b)

b. Chân số 8.

c)

c. chân số 9

d)

d. Chân số 8 và số 9.

28.

Câu 2.1.15 Đèn Xenon ra đời người ta lại phải sử dụng bộ đèn chiếu có:

a)

a. Có một chóa cho đèn pha và đèn cốt.

b)

b. Có 2 chóa một choá cho đèn pha và một choá cho đèn cốt.

c)

c. Không sử dụng chóa.

d)

d. Chỉ có một chóa đèn pha.

29.

Câu 2.1.16 Đèn Xenon là loại bóng đèn chỉ có

a)

a. Bốn bản điện cực.

.

b)

b. Ba bản điện cực.

c)

c. Một bản điện cực.

d)

d. Hai bản điện cực.

30.

Câu 2.1.17 Đèn pha sử dụng công nghệ điốt phát quang led:

a)

a. Tuổi thọ lên đến 100000 giờ.

b)

b. Tuổi thọ bằng đèn halozen.

c)

c. Tuổi thọ lên tới 40000 giờ.

d)

d. Tuổi thọ lên tới 80000 gi

31.

Câu 2.1.18 Đèn led sử dụng an toàn và tiết kiệm gấp:

a)

a. 10 lần so với các loại đèn thông thường.

b)

b. 50 lần so với các loại đèn thông thường.

c)

c. 100 lần so với các loại đèn thông thường.

d)

d. 150 lần so với các loại đèn thông thường.

32.

Câu 2.1.19 Hệ thống chiếu sáng chủ động AFS (Adaptive Front Lighting System), có khả năng

a)

a. Điều khiển chuyển pha, cốt khi thay đổi góc lái.

b)

b. Điều khiển chùm sáng đèn pha theo góc lái.

c)

c. Tắt đèn pha khi thay đổi góc đánh lái.

d)

d. Bật thêm đèn khi đánh lái.

33.

Câu 2.1.24 Nguồn cung cấp cho đèn sương mù được cung cấp từ

a)

a. Công tắc đèn kích thước.

b)

b. Công tắc đèn sương mù

c)

c. Công tắc đèn sương đầu.

d)

d. Công tắc đèn cố

34.

Câu 2.2.25 Hệ thống đèn Xenon để duy trì tia hồ quang, một chấn lưu (ballast) sẽ cung cấp

a)

a. Điện áp 24v trong suốt quá trình hoạt động.

b)

b. Điện áp 48v trong suốt quá trình hoạt động.

c)

c. Điện áp 68v trong suốt quá trình hoạt động.

d)

d. Điện áp 85v trong suốt quá trình hoạt động

35.

Câu 2.2.28 Cho mạch điện công tắc điều khiển đèn xi nhan của xe Toyota như hình vẽ dưới, khi công tắc bật ở vị trí LH (xi nhan trái) chân số 7 thông mạch vớ

a)

a. Chân số 6.

b)

b. Chân số 5.

c)

c. Chân số 5 và số 6

d)

d. Không thông mạch

36.

Câu 2.2.32 Tiêu chuẩn chiếu sáng châu Mỹ sữ dụng đèn chiếu xa với công suất:

a)

a. 2 đèn trong chiếu xa, dây tóc đặt tại tiêu cự, công suất 35.7 W.

.

.

b)

b. 2 đèn trong chiếu gần, dây tóc đặt tại tiêu cự, công suất 30 W.

c)

c. 2 đèn trong chiếu xa, dây tóc đặt tại tiêu cự, công suất 57 W

d)

d. 2 đèn trong chiếu gần, dây tóc đặt trước tiêu cự, công suất 35.7 W.

37.

câu 2.2.33 Tiêu chuẩn chiếu sáng châu Mỹ sữ dụng đèn chiếu gần với công suất:

a)

a. 2 đèn trong chiếu xa, dây tóc đặt tại tiêu cự, công suất 47.7 W.

b)

b. 2 đèn trong chiếu gần, dây tóc đặt ngoài tiêu cự, công suất 50 W.

c)

c. 2 đèn trong chiếu xa, dây tóc đặt tại tiêu cự, công suất 57 W.

d)

d. 2 đèn trong chiếu gần, dây tóc đặt trước tiêu cự, công suất 33.7 W.

38.

Câu 2.2.34 Tiêu chuẩn chiếu sáng châu Mỹ khi bật chiếu sáng xa tổng công suất là:

a)

a. 120 W.

b)

b. 130 W.

c)

c. 140 W.

d)

d. 150 W.

39.

Câu 2.2.35 Tiêu chuẩn chiếu sáng châu Mỹ khi bật chiếu sáng gần tổng công suất là:

a)

a. 100 W.

b)

b. 130 W.

c)

c. 140 W.

d)

d. 150 W.

40.

Câu 2.2.36 Theo sơ đồ công tắc điều khiển đèn đầu khi bật công tắc vị trí Hea

a)

a. Đèn soi biển số vẫn sáng.

b)

b. Đèn sương mù vẩn sáng.

c)

c. Đèn Hậu vẫn sang.

d)

d. Đèn cốt tắt đèn pha sang.

41.

Câu 2.2.37 Dây tóc bóng đèn bị đứt sau thời gian sử dụng là do

a)

a. Thường xuyên sử dụng điện áp thấp.

b)

b. Do nhiệt độ và độ ẩm môi trường quá thấp.

c)

c. Do oxy hóa ở nhiệt độ cao.

d)

d. Thường xuyên sử dụng điện áp quá cao.

42.

Câu 2.2.37 Dây tóc bóng đèn bị đứt sau thời gian sử dụng là do:

a)

a. Thường xuyên sử dụng điện áp thấp.

b)

b. Do nhiệt độ và độ ẩm môi trường quá thấp.

c)

c. Do oxy hóa ở nhiệt độ cao.

d)

d. Thường xuyên sử dụng điện áp quá cao.

43.

Câu 2.2.39 Bóng đèn bị đen và đứt là do:

a)

a. Cung cấp điện áp thấp hơn định mức liên tục.

b)

b. Cung cấp điện áp cao hơn định mức liên tục.

c)

c. Thiếu mát cho bóng đèn.

d)

d. Độ sụp áp trên đèn lớn.

44.

Câu 2.2.43 Mạch điện dưới đây của xe Toyota là mạch gì?

a)

a. mạch đèn xi nhan

b)

b. Mạch đèn chiếu sáng

c)

c. Mạch đèn báo nguy

d)

d. Mạch đèn báo xi nhan và hazard

45.

Câu 2.2.47. Mạch điện dưới đây của xe Toyota là mạch gì?

a)

a. mạch đèn xi nhan.

b)

b. Mạch đèn đầu.

c)

c. Mạch đèn hậu.

d)

d. Mạch đèn báo xi nhan và hazard.

46.

Câu 2.2.48 Đèn sương mù sáng khi công tắc ở vị trí:

a)

a. Tail – On.

b)

b. Tail – Low.

c)

c. Head – On.

d)

d. High – On.

47.

Câu 2.2.49 Chân đế tiêu chuẩn của loại đèn Xenon này có dạng tròn là:

a)

a. D2S, D2R.

b)

b. D3S, D3R.

c)

c. D4S, D4R.

d)

d. D5S, D5R