wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HDDL 353-401

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Vitamin B2 được chỉ định Trong trường hợp nào sau đây

a)

Các trường hợp thiếu B2 gây tổn thương da, niêm mạc

b)

Viêm giác mạc mắt, viêm kết mạc, loét miệng

c)

Suy nhược, mệt mỏi,chậm lớn, sút cân...

d)

All

2.

Tên khác của vitamin PP

a)

Thiamin

b)

Acid ascorbic

c)

Niacin

d)

Pyridoxin

3.

Thiếu vitamin PP sẽ gây ra các triệu chứng như viêm lưỡi, viêm miệng, viêm da

a)

Sai

b)

Đúng

4.

Chỉ định nào sau đây không phải của vitamin PP

a)

Phòng và điều trị bệnh scorbut

b)

Phòng phải điều trị bệnh Pellagra

c)

Các rối loạn tiêu hóa và rối loạn thần kinh

d)

Tăng lipid máu, tăng Cholesterol, xơ vữa động mạch

5.

Các dung dịch ưu trương cung cấp chất dinh dưỡng được sử dụng qua đường tiêm nào sau đây

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Tiêm bắp,tiêm tĩnh mạch,dưới da

c)

Tiêm bắp

d)

Tiêm dưới da

6.

Tên gọi khác của glucose

a)

Ringer lactat

b)

Dextrose

c)

Plasma

d)

Disaccarid

7.

Phương pháp nào sau đây không dùng để định lượng glucose

a)

Đo góc quay cực

b)

Đo acid trong môi trường Khan

c)

Đo chỉ số khúc xạ

d)

Đo iod

8.

Chỉ định nào sau đây không phải của dung dịch tuyên truyền glucose

a)

Bệnh đường tiêu hóa không ăn uống được

b)

Viêm họng

c)

Nhiễm độc

d)

Mất nước

9.

Chỉ định của dung dịch thuốc tiêm truyền natri clorid 0,9% là chỉ định nào sau đây

a)

Khi cơ thể bị mất nước, mất máu nhiều như chảy máu, ỉa chảy, tắc ruột,Liệt ruột sau phẫu thuật hoặc chuẩn bị phẫu thuật

b)

Phù, tăng huyết áp, suy tim, đau thắt ngực

c)

Bí tiểu, nhiễm khuẩn đường tiết niệu

d)

Nôn, trướng bụng, táo bón, rối loạn điện giải

10.

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để định lượng Kali clorid

a)

Đo acid trong môi trường Khan

b)

Đo base trong môi trường kiềm

c)

Phương pháp Mohr

d)

Đo góc quay cực

11.

Chỉ định của thuốc Kali clorid

a)

Nhược cơ

b)

Mệt mỏi chuột rút

c)

Rối loạn nhịp tim

d)

All

12.

Thận trọng khi dùng Kali clorid cho bệnh nhân nào sau đây

a)

Bị tổn thương gan

b)

Bị tổn thương cơ tim

c)

Suy thận

d)

All

13.

Cách dùng của thuốc Kali clorid

a)

Uống, tiêm, tiêm truyền tĩnh mạch

b)

Tiêm truyền tĩnh mạch

c)

Uống

d)

Tiêm

14.

Đường dùng của Alvesin

a)

Uống, tiêm, tiêm truyền tĩnh mạch

b)

Tiêm truyền tĩnh mạch

c)

Uống

d)

Tiêm

15.

Các chất dinh dưỡng là các chất cung cấp...cho cơ thể

a)

Năng lượng, acid amin và các chất điện giải

b)

Acid amin

c)

Vitamin

d)

Năng lượng

16.

Thành phần của dung dịch thuốc tiêm truyền Ringer-lactat bao gồm những chất nào sau đây

a)

Natri clorid,Natri citrate,Kali clorid,glucose

b)

Natri clorid, Natri citrate,Kali clorid, glucose

c)

Natri clorid, Natri lactat, Kali clorid, calci clorid

d)

Natri clorid, Natri citrate,Natri bicarbonate

17.

Thành phần của Alvesin chứa

a)

Đường và các muối

b)

Các vitamin và khoáng chất

c)

Acid amin, sorbitol và một số muối khoáng

d)

Muối Natri, muối Calci và muối kali

18.

Nguyên tố Natri có tên khác là

a)

Kalium

b)

Sodium

c)

Ferrit

d)

Potassium

19.

Chỉ định nào sau đây không phải của vitamin D

a)

Còi xương, loãng xương, loạn dưỡng xương

b)

Khô mắt, quáng gà

c)

Giảm calci huyết

d)

Suy cận giáp

20.

Nguyên tố Kali có tên khác là

a)

Natrium

b)

Sodium

c)

Potassium

d)

Aluminium

21.

Natri hydrocarbonat có tên khác

a)

Sodium hydrocarbonat

b)

Sodium bicarbonat

c)

Natri bicarbonat

d)

All

22.

Dung dịch tiêm truyền Natri hydrocarbonat có chỉ định

a)

Nhiễm toan chuyển hóa và dùng làm thuốc Kiềm hóa nước tiểu

b)

Nhiễm kiềm hô hấp và tăng Natri huyết

c)

Nhiễm kiềm chuyển hóa

d)

Suy tim, phù, tăng huyết áp

23.

Tên khác của vitamin C

a)

Acid acetic

b)

Acid barbituric

c)

Acid ascorbic

d)

Acid acetyl salicylic

24.

Chỉ định nào sau đây không phải của vitamin E

a)

Dùng làm thuốc chống oxy hóa

b)

Dùng làm thuốc acid hóa nước tiểu

c)

Dùng phối hợp điều trị Dọa sảy thai

d)

Dùng ngoài để ngăn tác hại của tia cực tím

25.

Khi dùng quá liều các vitamin tan trong dầu không được đào thải hết mà tích lũy ở một số cơ quan sau

a)

Tụy

b)

Gan và mô mỡ

c)

d)

Thận

26.

Trong công thức cấu tạo của acid ascorbic, số nhóm chức -COOH là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

27.

Ngay ở liều thấp kháng sinh có tác dụng tiêu diệt hoặc kìm hãm sự phát triển của

a)

Vi khuẩn, virus, nấm, sinh vật đơn bào

b)

Sinh vật đơn bào, vi nấm gây bệnh

c)

Vi sinh vật, ký sinh trùng gây bệnh

d)

Vi khuẩn gây bệnh

28.

Kháng sinh là các chất có nguồn gốc từ

a)

Vi sinh vật

b)

Tổng hợp Hóa học

c)

Bán Tổng hợp Hóa học

d)

All

29.

Kháng sinh có tác dụng tiêu diệt hoặc kìm hãm sự phát triển của vi khuẩn ngay ở liều thấp

a)

Sai

b)

Đúng

30.

Kháng sinh thường được phân loại dựa vào

a)

Tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh

b)

Cơ chế tác dụng

c)

Cấu trúc hóa học

d)

Độ tan

31.

Dựa vào tính nhạy cảm của vi khuẩn, Kháng sinh được chia thành

a)

2nhóm

b)

3nhóm

c)

4nhóm

d)

5nhóm

32.

Dựa vào tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh, chia kháng sinh thành các nhóm

a)

Ức chế tổng hợp vách tế bào và ức chế tổng hợp acid nhân

b)

Diệt khuẩn và kìm khuẩn

c)

Thế Hệ 1 và thế hệ 2

d)

MIC và MBC

33.

Nồng độ thấp nhất mà kháng sinh có khả năng ức chế sự phát triển của vi khuẩn sau 24 giờ nuôi cấy là nồng độ ức chế tối thiểu(MIC)

a)

Sai

b)

Đúng

34.

Nồng độ thấp nhất mà kháng sinh làm giảm 99,9% lượng vi khuẩn là nồng độ ức chế tối thiểu(MIC)

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Kháng sinh diệt khuẩn là các kháng sinh

a)

Dễ đạt được MBC trong huyết tương

b)

Dễ đạt được MlC trong huyết tương

c)

Khó đạt được MBC trong huyết tương

d)

Khó đạt được MlCtrong huyết tương

36.

Kháng sinh kìm khuẩn là các kháng sinh

a)

Dễ đạt được MBC trong huyết tương

b)

Dễ đạt được MIC trong huyết tương

c)

Khó đạt được MBC trong huyết tương

d)

Khó đạt được MIC trong huyết tương

37.

Kháng sinh diệt khuẩn là các kháng sinh có MBC/MlC>1

a)

Sai

b)

Đúng

38.

Kháng sinh diệt khuẩn là các kháng sinh có MBC/MIC >4

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Kháng sinh kìm khuẩn là các kháng sinh có MBC/MlC >4

a)

Sai

b)

Đúng

40.

Kháng sinh kìm khuẩn là các kháng sinh có MBC/MlC >1

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Kháng thuốc tự nhiên là kháng thuốc do biến đổi gen

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Kháng thuốc tự nhiên là tính kháng thuốc vốn có của một số chủng vi khuẩn với một số kháng sinh

a)

Sai

b)

Đúng

43.

Kháng thuốc kháng sinh thu được là hiện tượng vi khuẩn kháng thuốc do biến đổi gen

a)

Sai

b)

Đúng

44.

Kháng thuốc thu được là tính kháng thuốc vốn có của một số chủng vi khuẩn với một số kháng sinh

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Kháng sinh không đến được tổ chức viêm do vật cản, tuần hoàn ứ trệ gây ra kháng kháng sinh kiểu

a)

Kháng thuốc giả

b)

Kháng thuốc thu được

c)

Kháng thuốc tự nhiên

d)

Kháng thuốc thật

46.

Vi khuẩn không Có vách tế bào kháng kháng sinh Penicillin là kháng sinh kiểu

a)

Kháng thuốc tự nhiên

b)

Kháng thuốc thu được

c)

Kháng thuốc giả

d)

All sai

47.

Kháng sinh beta-lactam được chia thành các Phân nhóm là

a)

Penicillin, cephalosporin và các beta-lactam khác

b)

Thế Hệ 1 và thế hệ 2

c)

Diệt khuẩn và kìm khuẩn

d)

Ức chế tổng hợp vách tế bào và ức chế tổng hợp acid nhân

48.

Vi khuẩn kháng kháng sinh nào đó nếu sự phát triển của nó không bị ngừng lại khi kháng sinh đó đã được dùng ở mức liều.... mà bệnh nhân còn dung nạp thuốc

a)

Tối thiểu

b)

Tối đa

c)

Điều trị

d)

Ngưỡng