wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 : KTMT

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính điện tử là gì?

a)

Thiết bị lưu trữ thông tin

b)

Thiết bị số hóa và biến đổi thông tin

c)

Thiết bị lưu trữ và xử lý thông tin

d)

Thiết bị tạo và biến đổi thông tin

2.

Máy tính đầu tiên ENIAC sử dụng linh kiện nào trong số các linh kiện sau?

a)

Transistor lưỡng cực

b)

Transistor trường

c)

 Đèn điện tử

d)

IC bán dẫn

3.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng vật lý như: bản mạch chính, bộ nhớ RAM, ROM, đĩa cứng, màn hình

b)

Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng như: bản mạch chính, bộ nhớ RAM, bộ nhớ ROM, đĩa cứng, màn hình và chương trình được cài đặt trong ROM

c)

Phần cứng của máy tính là chương trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM

d)

Phần cứng của máy tính chính là bộ xử lý trung tâm

4.

Các thành phần cơ bản của một máy tính gồm

a)

Bộ nhớ trong, CPU, bộ nhớ ngoài, bộ phối ghép vào ra và thiết bị ngoại vi

b)

Bộ nhớ trong, CPU và khối phối ghép vào ra

c)

Bộ nhớ trong, CPU và thiết bị ngoại vi

d)

Bộ nhớ trong, CPU, khối phối ghép vào ra và thiết bị ngoại vi

5.

Phần dẻo (Firmware) trong máy tính là gì?

a)

Phần mềm được đặt vào bên trong các mạch điện tử trong quá trình sản xuất

b)

Hệ điều hành

c)

Các Driver cho các thiết bị phần cứng và các mạch hỗ trợ phối ghép vào ra cho máy tính

d)

Phần mềm hệ thống

6.

Một ví dụ về phần dẻo (Firmware) trong máy tính là:

a)

Hệ điều hành MS DOS

b)

Chương trình điều khiển trong ROM BIOS

c)

Chương trình Driver cho Card màn hình của máy tính

d)

Phần mềm ứng dụng của người dùng

7.

Việc trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và máy tính được thực hiện qua:

a)

Một cổng

b)

Một thanh ghi điều khiển

c)

Thanh ghi AX

d)

Thanh ghi cờ

8.

Phần mềm của máy tính là:

a)

Các bộ điều phối(BUS) thiết bị giúp cho việc ghép nối và ra được thực hiện một cách linh hoạt.

b)

Cơ cấu trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị phần cứng trong máy tính

c)

Chương trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM

d)

Bộ vi xử lý và các vi mạch hỗ trợ cho nó

9.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Đơn vị phối ghép vào ra

b)

Khối số học và logic

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Khối điều khiển

10.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Bộ nhớ trong

b)

Khối số học và logic

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Khối điều khiển để thi hành lệnh một cách tuần tự và tác động lên các mạch chức năng nhằm thi hành lệnh.

11.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Bộ nhớ trong

b)

Đơn vị phối ghép vào ra

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Khối điều khiển Bus hệ thống

12.

Tại sao bộ nhớ trong của máy tính được gọi là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên?

a)

Giá trị các ô nhớ là ngẫu nhiên

b)

Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là như nhau

c)

Bộ nhớ gồm các module có thứ tự sắp xếp ngẫu nhiên

d)

Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là ngẫu nhiên

13.

Tốc độ đồng hồ hệ thống được đo bằng đơn vị gì?

a)

Bit/s

b)

Baud

c)

Byte

d)

Hz

14.

Người ta đánh giá sự phát triển của máy tính điện tử số qua các giai đoạn dựa vào tiêu chí nào trong các tiêu chí sau đây?

a)

Tốc độ tính toán của máy tính

b)

Mức độ tích hợp của các vi mạch điện tử trong máy tính

c)

Chức năng của máy tính

d)

Cả 3 tiêu chí trên

15.

Một trong các nội dung của nguyên lý Von Newmann là:

a)

Máy tính có thể hoạt động theo một chương trình đã được lưu trữ

b)

Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất

c)

Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được

d)

Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo

16.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann?

a)

Máy tính có thể hoạt động theo một chương trình đã được lưu trữ

b)

Máy tính sử dụng một bộ đếm chương trình để chỉ ra vị trí câu lệnh kế tiếp

c)

Bộ nhớ của máy tính được địa chỉ hóa

d)

Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo

17.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann?

a)

Máy tính sử dụng một bộ đếm chương trình để chỉ ra vị trí câu lệnh kế tiếp

b)

 Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất

c)

Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được

d)

Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo

18.

Phát biểu sau đây thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann?

a)

Các chương trình chỉ được nạp khi thực hiện

b)

Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất

c)

Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được

d)

Bộ nhớ của máy tính được địa chỉ hóa

19.

Theo nguyên lý Von Newmann, để thay đổi thứ tự các lệnh được thực hiện, ta chỉ cần:

a)

Thay đổi nội dung thanh ghi con trỏ lệnh bằng địa chỉ lệnh cần thực hiện tiếp

b)

Thay đổi nội dung trong vùng nhớ chứa địa chỉ chương trình đang thực hiện

c)

Thay đổi nội dung thanh ghi mảng mã lệnh

d)

Thay đổi nội dung thanh ghi mảng dữ liệu

20.

Theo nguyên lý Von Newmann, để truy cập một khối dữ liệu, ta cần:

a)

Xác định địa chỉ và trạng thái của khối dữ liệu

b)

Xác định địa chỉ của khối dữ liệu

c)

Xác định trạng thái của khối dữ liệu

d)

Xác định nội dung của khối dữ liệu

21.

Thông tin được lưu trữ và truyền bên trong máy tính dưới dạng:

a)

Nhị phân

b)

Mã ASSCII

c)

Thập phân

d)

 Kết hợp chữ cái và chữ số

22.

Theo nguyên lý Von Newmann, việc cài đặt dữ liệu vào máy tính được thực hiện bằng:

a)

Đục lỗ trên băng giấy

b)

Đục lỗ trên bìa và đưa vào bằng tay

c)

Xung điện

d)

Xung điện từ

23.

Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Hệ đếm là tập hợp các ký hiệu và qui tắc sử dụng tập ký hiệu đó để biểu diễn và xác định giá trị các số

b)

Tổng số ký số của mỗi hệ đếm được gọi là cơ số

c)

Mỗi hệ đếm được xây dựng trên một tập ký số vô hạn

d)

Hệ đếm La mã là hệ đếm không có trọng số

24.

Hệ đếm là gì?

a)

 Hệ thống các kí hiệu để biểu diễn các số

b)

Hệ thống các qui tắc và phép tính để biểu biểu diễn các số

c)

Tập hợp các ký hiệu và qui tắc sử dụng nó để biểu diễn và xác định giá trị các số

d)

Tập hợp các ký hiệu để biểu diễn các qui tắc đếm

25.

Câu 1. Trong hệ đếm thập phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào:

a)

Bản thân chữ số đó

b)

Vị trí của nó

c)

Bản thân chữ số đó và vị trí của nó

d)

Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó

26.

Trong hệ đếm La Mã, giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào:

a)

Bản thân chữ số đó

b)

Vị trí của nó

c)

Bản thân chữ số đó và vị trí của nó

d)

Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó

27.

Trong hệ đếm nhị phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào:

a)

Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó

b)

Bản thân chữ số đó

c)

Vị trí của nó

d)

Bản thân chữ số đó và vị trí của nó

28.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?

a)

16 bit

b)

18 bit

c)

20 bit

d)

24 bit

29.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần bit dấu có độ dài bao nhiêu bit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

30.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

31.

Chữ số L trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị nào trong các giá trị sau đây:

a)

50

b)

100

c)

150

32.

Chữ số C trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây

a)

20

b)

100

c)

200

d)

500

33.

Chữ số D trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

100

b)

200

c)

500

d)

1000

34.

Chữ số M trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

a)

50

b)

100

c)

500

d)

1000

35.

Bộ mã ASSCII mở rộng gồm bao nhiêu kí tự?

a)

128

b)

256

c)

512

d)

1024

36.

Bộ mã ASSCII cơ sở gồm bao nhiêu kí tự?

a)

128

b)

256

c)

512

d)

1024

37.

Bộ mã ASSCII cơ sở gồm các kí tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

38.

Các kí tự được bổ sung trong bộ mã ASSCII mở rộng là các kí tự gì?

a)

Kí tự điều khiển

b)

Kí tự đồ họa

c)

Kí tự chữ cái

d)

Kí tự chữ số

39.

Mã NBCD là gì?

a)

Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ thập phân

b)

Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hexa

c)

Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ bát phân

d)

Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các kí tự ASSCII

40.

Mã ASSCII của chữ số 0 bằng bao nhiêu?

a)

25 H

b)

30 H

c)

36 H

d)

40 H

41.

Mã ASSCII của chữ số 9 bằng bao nhiêu?

a)

25H

b)

36H

c)

39H

d)

40H

42.

Mã ASSCII của chữ cái A bằng bao nhiêu?

a)

35H

b)

36H

c)

37H

d)

41H