NEW
Font size
WorksheetsCô Thư
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Cho n=1234 , a=17855, b=3456. Giá trị của biểu thức (a*b) mod n là bao nhiêu ?
1234
710
579
988
Hình dưới đây thực hiện chức năng gì ?
Bảo mật dữ liệu
Chữ ký số
Cả hai đáp án đều đúng
Cả hai đáp án đều sai
Trong hệ mật mã RSA, Alice chọn 2 số nguyên tố p=37, q=43. Hỏi Alice phải chọn e bằng bao nhiêu là hợp lệ ?
7
11
14
28
Sơ đồ sau thực hiện chức năng gì ?
Sử dụng hàm băm để xác thực bản tin
Cung cấp tính bảo mật bản tin
Cung cấp cả tính xác thực và bảo mật
Không đáp án nào đúng
Mô hình sau thực hiện chức năng gì ?
1) A -> KDC : IDA|| IDB ||N1
2) KDC -> A: E(KS||IDB||N1||E(KS||IDA,KB),KA)
3) A giải mã có được KS và E(KS||IDA,KB)
4) A -> B : E(KS||IDA, KB)
5) B -> A : E(N2, KS)
6) A -> B : E(f(N2), KS)
7) A -> B : E(P, KS)
Phân phối khóa sử dụng KDC bằng hệ thống mật mã hóa đối xứng
Phân phối khóa không tập trung sử dụng hệ thống mật mã hóa đối xứng
Phân phối khóa không tập trung sử dụng hệ thống mật mã hóa bất đối xứng
Phân phối hóa sử dụng KDC bằng hệ thống mật mã hóa bất đối xứng
Hình nào thực hiện vừa bảo mật vừa chứng thực, và vừa thực hiện chữ ký số ?
Trong hệ mật mã RSA, Alice chọn 2 số nguyên tố p=19, q=11 và e=11. Hỏi khóa bí mật d của Alice là bao nhiêu ?
11
121
57
131
Thao tác nào không được sử dụng trong mỗi vòng của AES ?
Subytes
ShiftRows
Expand
AddRoundKey
Đâu không phải là đặc điểm của giao thức xác thực người dùng sau :
Alice : "Tôi là Alice"
Bob : "{N} KAB"
Alice: "{N}KAB"
Bob không xác thực được Alice
Alice và Bob xác thực được lẫn nhau
Là giao thức xác thực dùng khóa đối xứng
Alice xác thực được Bob
Xác định giao thức xác thực người dùng được sử dụng cho Alice và Bob trao đổi sau :
Alice : "Tôi là Alice"
Bob : "N"
Alice : {N}KAB
Giao thức xác thực dùng khóa công khai
Giao thức xác thực challenge/response
Giao thức xác thực đơn giản
Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng
Alice sử dụng hệ mật mã RSA, có cặp khóa bí mật là (d,n) = (5,95) . Alice nhận được bản mã từ Bob là 132. Hỏi bản rõ Bob gửi là bao nhiêu ?
37
51
92
132
Alice sử dụng hệ thống mật mã RSA. Kẻ tấn công biết được N=493 , Φn=448. Hỏi hai số nguyên tố p và q mà Alice sử dụng là bao nhiêu ?
17 và 19
19 và 29
17 và 29
Không cặp nào đúng
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của hàm băm ?
Hàm băm được sử dụng trong cơ chế xác thực bản tin
Đầu vào của hàm băm là các khối có kích thước cố định
Đầu ra của hàm băm có kích thước cố định n bit
Chỉ thay đổi 1 bit đầu vào làm thay đổi hoàn toàn giá trị đầu
Trong hệ mật mã RSA, Alice chọn 2 số nguyên tố p=11. q=5, e=27. Bob muốn gửi cho Alice bản tin M=36. Hỏi chữ ký số mà Bob gửi kèm bản tin đến Alice là bao nhiêu ?
68
93
125
Không xác định được
Trong kiểu tấn công Brute force (vét cạn khóa), trung bình số khóa cần được thử để đạt được thành công là
Toàn bộ số khóa
1/3 số khóa
1/2 số khóa
Tất cả đáp án đều
Mấu chốt cơ bản của việc sinh khóa trong RSA là tìm được bộ 3 số tự nhiên e, d và n. Mối quan hệ giữa d và e là ?
d là nghịch đảo nhân của e
d.e = n
d và e không có quan hệ gì
Không đáp án nào đúng
Đâu không phải là đặc điểm của giao thức xác thực người dùng sau :
Alice: "Tôi là Alice, NA "
Bob : "NB , {NA}, KAB "
Alice : "{NB} KAB "
Alice và Bob xác thực được lẫn nhau
Bob xác thực được Alice
Alice không xác thực được Bob
Là giao thức xác thực dùng khóa đối xứng
Sơ đồ sau thực hiện chức năng gì ?
Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã hóa bất đối xứng, cung cấp tính bảo mật và xác thức
Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã hóa bất đối xứng, không cung cấp tính bảo mật
Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã hóa đối xứng, cung cấp tính bảo mật
Phân phối khóa đối xứng bằng hệ thống mật mã hóa bất đối xứng, không cung cấp tính bảo mật và xác thức
Mấu chốt cơ bản của việc sinh khóa trong RSA là tìm được bộ 3 số tự nhiên e, d và n. Khóa công khai sẽ là :
(e,n)
(d,n)
(e,d)
Không đáp án nào đúng
Với M là bản tin, Ku = (e,n) và Kr = (d,n) là hai khóa công khai và bí mật của Alice. Chữ ký số RSA trên giá trị băm được tính như thế nào ?
S = (Hash(M)^d mod n)
S = M^e mod n
S = (Hash(M))^e mod n
S = M^d mod n
Sơ đồ sau thực hiện phân phối khóa công khai bằng giải pháp nào ?
Chứng thư khóa công khai
Thư mục khóa công khai
Thông báo công khai
Trung tâm thẩm quyền khóa công khai
Trong hệ mật mã RSA, Alice chọn 2 số nguyên tố p=7, q=37 và e=173. Bob chọn 2 số nguyên tố p=19, q=23 và e=17. Hỏi khóa bí mật d của Alice và Bob tương ứng là bao nhiêu ?
5 và 19
5 và 233
19 và 23
11 và 23
Với M là bản tin, S là chữ ký, Ku = (e,n) và Kr = (d,n) là hai khóa công khai và bí mật của Alice. Chữ ký số RSA trên giá trị băm được thẩm định như thế nào ?
Tính M' = S^e mod n, sau đó so sánh với M nhận được
Tính D' = S^e mod n, D=Hash(M), sau đó so sánh D' với D
Tính M' = S^d mod n, sau đó so sánh với M nhận được
Tính D' = S^e mod , D=Hash(M), sau đó so sánh D' với D
Xác định giao thức xác thực người dùng được sử dụng cho Alice và Bob trao đổi sau :
Alice : " Tôi là Alice'
Bob : "Hãy chứng minh"
Alice : H(PA )
Giao thức xác thực dùng khóa công khai
Giao thức xác thực đơn giản
Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng
Giao thức xác thực challenge/
Số khóa cần cho AES-128 là :
8
10
11
12
Đâu là tính chất kháng xung đột mạnh trong hàm băm ?
Với bất kỳ giá trị x, không thể tính được y # x sao cho H(y) = H(x)
Với bất kỳ giáo trị băm h, không thể tính được x sao cho H(x) = h
Không thể tính được một cặp (x,y) sao cho H(x) = H(y)
H(x) tính toán mọi x tương đối dễ dàng
Với M là bản tin, C là bản mã, Ku và Kr là hai khóa công khai và bí mật. Thuật toán RSA thực hiện giải chứng thực như sau :
M=D(C,Kr)=C^d mod n
M=D(C,Ku)=C^e mod n
M=D(C,Kr)=C^e mod n
M=D(C,Ku)=C^d mod n
Cho q=11 và a=2 . Người sử dụng A chọn XA = 3, B chọn XB = 2. Khẳng định nào về trao đổi khóa Diffie-Hellman sau là đúng ?
Khóa công khai A, B là YA = 4, YB = 8, khóa mật chung KAB =7
Khóa công khai A, B là YA = 4, YB = 4, khóa mật chung KAB =8
Khóa công khai A, B là YA = 8, YB = 8, khóa mật chung KAB =10
Khóa công khai A, B là YA = 8, YB = 4, khóa mật chung KAB =9
Với M là bản tin, C là bản mã, Ku và Kr là hai khóa công khai và bí mật. Thuật toán RSA mật mã hóa dữ liệu như sau :
C = E(M,Kr) = M^e mod n
C = E(M,Kr) = M^d mod n
C = E(M,Ku) = M^e mod n
C = E(M,Ku) = M^d mod n
Sơ đồ sau thực hiện chức năng gì ?
Cho phép phát hiện ra sự sửa đổi hoặc làm giả bản tin
Cung cấp cả tính xác thực và bảo mật
Cung cấp tính bảo mật bản tin
Không đáp án nào
TRNG có đầu vào là gì ?
Biến ngẫu nhiên
Một nguồn Entropy
Biến ngoài
Luồng bit
PRNG có đầu vào là gì ?
Biến ngẫu nhiên
Giá trị cố định gọi là mầm
Một nguồn Entropy
Luồng bit
Chế độ hoạt động nào có "lan truyền lỗi" nhiều nhất trong các chế độ sau ?
OFB
CFB
CBC
ECB
Chế độ hoạt động nào sau đây có đặc tính như một phương thức mật mã dòng ?
OFB
CFB
CBC
ECB
Điền vào chỗ trống : trong thuật toán DES, khóa của mỗi vòng là ...... và đầu vào của mỗi vòng là ......bit ?
32,32
64,32
56,48
48,32
Tìm khẳng định sai trong các câu sau về hàm băm ?
Băm là bản nén của một bản tin về kích thước cố định
Băm phụ thuộc vào bản tin và thông tin mật của người dùng
Băm được coi là dấu vân tay đặc trưng xác định tính toàn vẹn của bản tin
Băm dùng kết hợp với khóa riêng tạo chữ kỹ điện tử trên bản tin
Thuật toán mật mã nào được sử dụng trong CMAC ?
RC4
AES
DES
Triple DES và AES
Giá trị của ipad trong cấu trúc HMAC là bao nhiêu ?
00111110
10110110
00110010
01110110
Trường MAC trong gói tin ESP có vai trò gì ?
Kiểm tra tính bảo mật
Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu
Mật mã hóa dữ liệu
Không đáp án nào
Sơ đồ sau là hoạt động của giao thức nào, tại đâu ?
Giao thức PGP tại bên gửi
Giao thức PGP tại bên nhận
Giao thức S/MIME tại bên gửi
Giao thức S/MIME tại bên nhận
