WorksheetsĐề thi MIT 8450.2 (1/4/2019)
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
1. Trong bảo hiểm con người, nếu bên mua bảo hiểm không đóng hoặc đóng không đủ phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. A,B đúng
d)
D. A,B sai
2.
2. Bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ:
a)
A. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi chi tiết liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro được bảo hiểm.
d)
D. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
3.
3. Các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:
a)
A. Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.
b)
B. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này.
d)
D. B, C đúng.
4.
4. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A. Bồi thường quyền lợi tử vong cho Bên mua bảo hiểm
b)
B. Trả cho Bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Trả cho Bên mua bảo hiểm toàn bộ số phí bảo hiểm đã đóng sau khi đã trừ các chi phí hợp lý có liên quan
d)
D. B hoặc C
5.
5. Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với:
a)
A. Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
b)
B. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài
c)
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
6.
6. Hoạt động nào dưới đây không được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền cho đại lý bảo hiểm thực hiện:
a)
A. Thu xếp đồng bảo hiểm.
b)
B. Thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Thu phí bảo hiểm.
d)
D. Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm.
7.
7. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm thông báo sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm tăng số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn trả cho bên mua bảo hiểm số phí bảo hiểm vượt trội đã đóng hoặc tăng số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm tương ứng với số phí bảo hiểm đã đóng
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả số phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm sau khi đã trừ các chi phí hợp lý
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
8.
8. Quyền lợi của SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn” là:
a)
A. 100% STBH của SPBT này khi NĐBH bị thương tật toàn bộ và vĩnh viễn.
b)
B. 100% STBH của SPBT này khi NĐBH tử vong.
c)
C. 100% STBH của SPBT này khi NĐBH tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn.
d)
D. Các đáp án A, B, C đều sai.
9.
9. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
b)
B. Bảo hiểm sinh kỳ
c)
C. Bảo hiểm trọn đời
d)
D. Bảo hiểm hưu trí
10.
10. Cháu F tham gia QLBH tăng cường “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn” với STBH 300 triệu đồng. Trong thời gian SPBT này còn hiệu lực, cháu F bị tử vong vì tai nạn khi đang là hành khách có mua vé trên xe buýt, lúc đó cháu F tròn 2 tuổi. Số tiền Công ty sẽ xem xét bồi thường theo SPBT này là:
a)
A. 360 triệu đồng
b)
B. 600 triệu đồng
c)
C. 300 triệu đồng
d)
D. 180 triệu đồng
11.
11. Điều kiện chi trả quyền lợi trợ cấp mai táng của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. Sự kiện tử vong xảy ra trong thời gian hợp đồng có hiệu lực và sau 1 năm kể từ ngày hiệu lực hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng, tùy thuộc ngày nào đến sau và nguyên nhân tử vong không thuộc loại trừ bảo hiểm
b)
B. Sự kiện tử vong xảy ra trong thời gian hợp đồng có hiệu lực và sau 2 năm kể từ ngày hiệu lực hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng, tùy thuộc ngày nào đến sau và nguyên nhân tử vong không thuộc loại trừ bảo hiểm
c)
C. Sự kiện tử vong xảy ra trong thời gian hợp đồng có hiệu lực và sau 90 ngày kể từ ngày hiệu lực hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng, tùy thuộc ngày nào đến sau và nguyên nhân tử vong không thuộc loại trừ bảo hiểm
d)
D. Sự kiện tử vong xảy ra trong thời gian hợp đồng có hiệu lực và sau 60 ngày kể từ ngày hiệu lực hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng, tùy thuộc ngày nào đến sau và nguyên nhân tử vong không thuộc loại trừ bảo hiểm
12.
12. Chị F tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn”. Hai năm sau, khi SPBT này còn hiệu lực, chị F bị rối loạn tiền đình và nằm viện 10 ngày. Trường hợp này, Công ty sẽ:
a)
A. Không thanh toán do nguyên nhân nằm viện thuộc điều khoản loại trừ.
b)
B. Thanh toán 10 ngày nằm viện.
c)
C. Thanh toán 5 ngày nằm viện nếu nằm tại Trung tâm y tế hoặc bệnh viện không trực thuộc Bộ y tế quản lý.
d)
D. B hoặc C đúng.
13.
13. Đáp án nào đúng trong các câu sau:
a)
A. Tổ chức có quyền đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau
b)
B. Cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau
c)
C. Tổ chức, cá nhân không được đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà mình đang làm đại lý
d)
D. A, B đúng
14.
14. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) bổ sung của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định chi trả 25% STBH nếu:
a)
A. NĐBH < 18 tuổi mắc BLNT đối với trẻ em
b)
B. NĐBH ≥ 18 tuổi mắc BLNT theo giới tính
c)
C. Khi NĐBH là nữ và ≥ 18 tuổi, con của NĐBH này sinh ra trong thời gian Hợp đồng có hiệu lực bị mắc dị tật bẩm sinh
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
15.
15. Quyền lợi phiếu tiền mặt an nhàn của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định:
a)
A. Chi trả nếu NĐBH còn sống và chưa nhận quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn cuối
b)
B. Chi trả 100% STBH trừ đi quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn sớm và quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn giữa đã thanh toán, nếu có
c)
C. Phiếu tiền mặt an nhàn sẽ được dùng để cấn trừ các khoản nợ (nếu có) của hợp đồng, phần còn lại (nếu có) sẽ được Công ty chi trả cho BMBH hoặc để lại Công ty hưởng lãi.
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
16.
16. SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn” sẽ hết thời hạn bảo hiểm khi:
a)
A. NĐBH của SPBT này đủ 70 tuổi.
b)
B. Công ty không đồng ý tái tục SPBT này.
c)
C. BMBH yêu cầu chấm dứt SPBT này.
d)
D. A hoặc B hoặc C.
17.
17. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (trừ bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A. 300 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 1.000 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 600 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 800 tỷ đồng Việt Nam
18.
18. Theo Qui định của pháp luật, nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe gồm:
a)
A. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm y tế
b)
B. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe, bảo hiểm sinh kỳ
c)
C. Bảo hiểm hưu trí, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
d)
D. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
19.
19. Độ tuổi tham gia của Người được bảo hiểm trong “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. 01 tháng - 17 tuổi
b)
B. 01 tháng - 99 tuổi
c)
C. 18 tuổi - 65 tuổi
d)
D. 01 tháng - 65 tuổi
20.
20. Nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Giải thích trung thực các thông tin về sản phẩm bảo hiểm để bên mua bảo hiểm hiểu rõ sản phẩm bảo hiểm dự định mua.
b)
B. Không được tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
c)
C. A, B đúng.
d)
D. A, B sai.
21.
21. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được thành lập tại doanh nghiệp bảo hiểm nhằm bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm gặp khó khăn về tài chính, không có khả năng đóng phí bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm phá sản hoặc mất khả năng thanh toán
c)
C. Người được bảo hiểm bị thất nghiệp
d)
D. Người được bảo hiểm gặp rủi ro do chiến tranh, động đất
22.
22. Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời:
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định.
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ.
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
d)
D. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định.
23.
23. Phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ chấm dứt
b)
B. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm không thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm có thể thỏa thuận sửa đổi, bổ sung phí bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, trừ trường hợp pháp luật có qui định khác
24.
24. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm cung cấp sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm giảm số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm bổ sung tương ứng với số tiền bảo hiểm hoặc giảm số tiền bảo hiểm tương ứng với số phí đã đóng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn phí bảo hiểm cho bên mua sau khi đã trừ các khoản chi phí hợp lý.
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm.
25.
25. Theo quy định của Pháp luật hiện hành thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ không được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại nếu doanh nghiệp có đăng ký với Bộ Tài chính.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ nếu đó là sản phẩm bổ trợ cho sản phẩm nhân thọ và ngược lại.
d)
D. B, C đúng.
26.
26. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không áp dụng điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. Bên mua bảo hiểm vi phạm pháp luật do vô ý.
b)
B. Bên mua bảo hiểm có lý do chính đáng trong việc chậm thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. A, B sai.
d)
D. A, B đúng.
27.
27. Chọn đáp án sai:
a)
A. Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà bên mua bảo hiểm chưa nộp, nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm thì tổn thất đó không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm.
b)
B. Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà bên mua bảo hiểm chưa nộp, nếu xảy ra tổn thất thì tổn thất đó vẫn thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm.
c)
C. Phí bảo hiểm có thể thanh toán 1 lần hoặc nhiều kỳ nhưng không quá thời hạn bảo hiểm.
d)
D. Phí bảo hiểm là khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thời hạn và phương thức do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
28.
28. Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
29.
29. Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm con người
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự
d)
D. A, B, C đúng
30.
30. Anh A tham gia SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn” với STBH 300 triệu đồng. Sáu (6) tháng sau, anh A bị tai nạn lao động và mất 85% sức lao động theo kết quả giám định của hội đồng y khoa thành phố được tiến hành 180 ngày sau đó. Công ty sẽ xem xét bồi thường theo SPBT này số tiền là:
a)
A. 50% của 300 triệu đồng.
b)
B. 85% của 300 triệu đồng.
c)
C. Không bồi thường.
d)
D. 300 triệu đồng.
31.
31. Khoản chi nào dưới đây không phải là chi quản lý đại lý:
a)
A. Chi tuyển dụng đại lý
b)
B. Chi công tác phí cho cán bộ doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Chi đào tạo ban đầu và thi cấp chứng chỉ
d)
D. Chi đào tạo nâng cao kiến thức cho đại lý bảo hiểm
32.
32. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa:
a)
A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
c)
C. A,B đúng
d)
D. A, B sai
33.
33. Trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết.
b)
B. Hợp đồng đại lý bảo hiểm tự động chấm dứt.
c)
C. Đại lý bảo hiểm có trách nhiệm bồi hoàn cho doanh nghiệp bảo hiểm các khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho người được bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng.
34.
34. Chọn phương án sai trong nguyên tắc hoạt động đại lý bảo hiểm:
a)
A. Tổ chức, cá nhân không được đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà mình đang làm đại lý.
b)
B. Đại lý bảo hiểm không được tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
c)
C. Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.
d)
D. Đại lý bảo hiểm không được xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
35.
35. Quyền lợi có thể được bảo hiểm là quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với:
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Đối tượng bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm
36.
36. SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn - Đóng phí ngắn hạn” sẽ chấm dứt khi:
a)
A. NĐBH của SPBT này đạt 70 tuổi.
b)
B. HĐBH bị mất hiệu lực, bị chấm dứt, bị hủy bỏ, đáo hạn, chuyển thành HĐBH Giảm.
c)
C. BMBH yêu cầu chấm dứt SPBT này.
d)
D. A hoặc B hoặc C, chọn sự kiện xảy ra sớm nhất.
37.
37. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hoạt động giới thiệu, chào bán bảo hiểm, thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và các công việc khác nhằm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm là:
a)
A. Hoạt động giám định
b)
B. Hoạt động Môi giới bảo hiểm
c)
C. Hoạt động Đại lý bảo hiểm
d)
D. Hoạt động bồi thường
38.
38. Đại lý bảo hiểm là:
a)
A. Người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện tất cả các công việc liên quan đến nghiệp vụ bảo hiểm.
b)
B. Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trên cơ sở hợp đồng đại lý bảo hiểm để thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
c)
C. Người đại diện cho khách hàng.
d)
D. A, B, C đúng.
39.
39. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với hợp đồng bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe:
a)
A. 10%
b)
B. 25%
c)
C. 20%
d)
D. 15%
40.
40. Phát biểu nào sau đây không chính xác về nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung và liên kết đơn vị:
a)
A. Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
b)
B. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị.
d)
D. Không có đáp án nào đúng
100 %
