Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H1 Lesson 1

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
  1. Đại từ chỉ đối phương như “bạn, anh, chị,…” là:

a)

你

b)

我

c)

你们

2.

Tính từ “好” được phiên âm là:

a)

/háo/

b)

/hǎo/

c)

/hāo/

3.

Đáp lại câu nói “对不起” ta có:

a)

“不客气”

b)

“你们好”

c)

“没关系”

4.

Dịch câu “Chào các bạn!” ta có:

a)

“你们好!”

b)

“您们好!”

c)

“对不起!”

5.

Đi cùng thanh mẫu /c/, vận mẫu /i/ được phiên âm là:

a)

/i/

b)

/ê/

c)

/ư/

6.

Phiên âm /kěyǐ/ có chứa âm bật hơi không?

a)

Không

b)

Có

7.

/iu/ là cách viết gọn của vận mẫu nào?

a)

/iou/

b)

/iao/

c)

/iong/

8.

Hán tự 您 có chứa bộ thủ nào dưới đây?

a)

Bộ nữ 女

b)

Bộ tâm 心

c)

Bộ mộc 木

9.

Phiên âm của từ “对不起” là:

a)

/duìbuqǐ/

b)

/duībuqǐ/

c)

/duibùqì/

10.

Số nhiều của các đại từ chỉ người như 你, 您 ta thêm từ:

a)

好

b)

们

c)

门