wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường học thêm tuần 10

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Hôm nay, ở nhà, mẹ đã nấu cho tôi những món rất ngon.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

2.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Vì trời nắng nóng nên tôi phải bật quạt suốt buổi trưa hè.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

3.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Con mèo nhà em có bộ lông rất đẹp.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

4.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Hoa mai thường nở rộ vào dịp tết.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

5.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Mẹ mua cho Lan cây kẹp rất đẹp, Lan vui mừng cảm ơn mẹ.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

6.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Hoa và Lan đều là bạn thân của tôi từ thời Tiểu học.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

7.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Nếu hôm nay trời mưa, tôi sẽ không đi lao động.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

8.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Ba tôi là công an còn mẹ tôi là giáo viên.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

9.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Chú cá nhỏ đang vùng vẫy giữa lòng đại dương.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

10.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Trâu là loài động vật nhai lại và răng của chúng chỉ có một hàm.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

11.

CÂU: CHÚNG EM CHĂM CHỈ HỌC TẬP . TỪ CHĂM CHỈ HỌC TẬP LÀ THÀNH PHẦN GÌ TRONG CÂU?

a)

CHỦ NGỮ

b)

TRẠNG NGỮ

c)

VỊ NGỮ

12.

CÂU : MƯA RÀO RÀO TRÊN SÂN GẠCH LÀ CÂU

(a)  

13.

CÂU : LAN HỌC BÀI, CÒN HUY ĐI CHƠI LÀ CÂU GÌ

(a)  

14.

Các vế của câu ghép sau liên kết bằng cách nào?

Trăng lên, sương tan dần, vạn vật hiện ra càng rõ hơn.

a)

nối trực tiếp bằng dấu phẩy

b)

nối bằng dấu phẩy và từ hô ứng

c)

nối bằng từ hô ứng

15.

Lựa chọn vế câu thích hợp để hoàn chỉnh câu ghép:

Không chỉ đứa bé nín khóc......

a)

....mà còn nghịch ngợm.

b)

...mà trời còn khô ráo.

c)

....mà đứa bé còn cười rất tươi.

d)

....mà những đứa khác cũng nín theo luôn.

16.

Câu ghép sau có mấy vế câu ?

Chiếc lá thoáng tròng trành, chú nhái bén loay hoay cố giữ thăng bằng rồi chiếc thuyền đỏ thắm lặng lẽ xuôi dòng.

a)

2 vế câu

b)

3 vế câu

c)

4 vế câu

d)

1 vế câu

17.

Câu nào sau đây là câu đặc biệt?

a)

Vắng lặng đến phát sợ!

b)

Trời nóng quá!

c)

Hôm nay là ngày đầu tiên tôi đi học.

d)

Trời mưa.

18.

Từ chân trong câu nào sau đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Nước đến chân mới nhảy.

b)

Dù ai nói ngả nói nghiêng/ Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

c)

Tên trộm bị dồn đến chân tường phải giơ tay chịu trói.

d)

Anh ta làm mọi cách để có chân trong công ti.

19.

Em nghĩ rằng mình cần phải rèn luyện kĩ năng nhiều hơn nữa.

Cụm CV nào nằm trong nòng cốt câu?

a)

mình cần phải rèn luyện kĩ năng nhiều hơn nữa

b)

Em nghĩ rằng mình

c)

Em cần phải rèn luyện kĩ năng nhiều hơn nữa.

20.

Cụm cv nào nằm trong nòng cốt câu ghép sau:

Ngôi trường mà em đang học có rất nhiều cây xanh.

a)

Em đang học

b)

Ngôi trường mà em đang học

c)

Ngôi trường có rất nhiều cây xanh

21.

Gạch chân dưới bộ phận chủ ngữ trong mỗi vế câu của câu văn sau:

Biển nhiều khi rất đẹp, ai cũng thấy như thế.

a)

Biển

b)

ai

c)

ai cũng

d)

rất đẹp

22.

Tiếng “hữu” trong từ nào dưới đây không có nghĩa là “có”?

a)

Tả hữu

b)

Hữu hạn

c)

Hữu hiệu

23.

Em hiểu thành ngữ “Phúc đức tại mẫu” như thế nào?

a)

Phẩm chất của người mẹ có ảnh hưởng đến con cái.

b)

Người con nên sống có hiếu đối với cha mẹ.

c)

Người mẹ sống phúc đức, nhân hậu.

24.

Từ nào dưới đây có tiếng “thiên” không có nghĩa là “trời”?

a)

thiên thanh

b)

Thiên tử

c)

Thiên vị

25.

Câu “Mùa hè, nó cao hơn và có những con chim én bay liệng.” là:

a)

Câu đơn có 1 chủ ngữ và 2 vị ngữ.

b)

Câu ghép có các vế câu được nối với nhau bằng quan hệ từ “và”.

c)

Câu ghép có các vế câu được nối với nhau bằng các dấu phẩy.

26.

Tiếng “chín” trong câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Anh ấy là người có cách ứng xử chín chắn.

b)

Trong vườn nhà bà em có mấy quả đu đủ đã chín vàng.

c)

Thời cơ đã chín muồi, chúng ta cần vùng lên khởi nghĩa.

27.

Chỉ ra cách nối các vế câu ghép trong câu sau:

“Cây gạo buồn thiu, những chiếc lá cụp xuống, ủ ê.”

a)

Các vế câu ghép được nối với nhau bằng 1 cặp quan hệ từ.

b)

Các vế câu ghép được nối với nhau bằng dấu câu.

c)

Các vế câu ghép được nối với nhau bằng 1 quan hệ từ.

28.

Câu nào sau đây là câu đơn?

a)

Em thích học Toán, em gái em lại thích học Văn.

b)

Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đổi: Hôm nay tôi đi học.

c)

Tuy bị đau chân nhưng bạn Nam vẫn đi học đều đặn.

d)

Lũy tre làng xanh ngát, khẽ đung đưa theo gió.

29.

Chọn vế câu thích hợp để hoàn thành câu sau: "Bạn Minh chẳng những học giỏi....."

a)

mà bạn ấy còn biết giúp đỡ cha mẹ

b)

bạn hòa đồng với bạn bè

c)

nhưng bạn rất kiêu ngạo

d)

Minh chăm chỉ, ngoan ngoãn

30.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước.

b)

Năm nay, mùa đông đến sớm, gió thổi từng cơn lạnh buốt.

c)

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.

d)

Khi mùa xuân đến, muôn hoa đua nở, khoe sắc rực rỡ trong vườn.

31.

Từ nào dưới đây là quan hệ từ?

a)

Từ "và" trong câu "Bé và cơm rất nhanh".

b)

Từ "hay" trong câu: "Cuốn truyện đó rất hay".

c)

Từ "như" trong câu: "Cô gái ấy có nụ cười tươi tắn như hoa mới nở."

d)

Từ "với" trong câu: Quyển sách để ở chỗ cao quá, chị ấy với không tới.

32.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép?

a)

Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

b)

Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.

c)

Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.

33.

Câu 5. Cặp từ quan hệ trong câu ghép: “Nếu gió thổi mạnh thì cây đổ” biểu thị quan hệ nào?

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Điều kiện, giả thiết - kết quả

c)

Đối chiếu, so sánh, tương phản

d)

Tăng tiến

34.

Câu 10. Câu nào là câu ghép?

a)

Khi làng quê tôi đã khuất hẳn, tôi vẫn đăm đắm nhìn theo.

b)

Đêm càng về khuya, trời càng lạnh.

c)

Hàng ngày, em tập thể dục để rèn luyện sức khỏe.

d)

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim.

35.

Câu 13. Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống trong câu ghép sau:

............ mỏ chim bói cá rất dài ......... chúng bắt cá dễ dàng.

a)

Vì.....nên.......

b)

Tuy.........nhưng

c)

chẳng những............mà........

d)

Nếu......... thì..........

36.

“Chẳng những bạn ấy học giỏi mà bạn ấy còn ngoan ngoãn.” Cặp quan hệ từ dùng để nối hai vế câu trong câu ghép trên là:

a)

Chẳng những….mà

b)

Chẳng những…..còn

c)

Chẳng những…..mà còn

d)

Chẳng ….. còn

37.

Câu 1: (...) Thái hậu hỏi người hầu hạ giỏi thì thần xin cử Vũ Tán Đường. Còn Thái hậu hỏi người tài ba giúp nước (...) thần xin cử Trần Trung Tá.

a)

A. Nếu - thì

b)

B. Vì - nên

c)

C. Tuy - nhưng

d)

D. Bởi chưng - cho nên

38.

Câu 4: Mình đến nhà bạn … bạn đến nhà mình?

a)

A. như

b)

B. và

c)

C. hay

d)

D. thì

39.

Câu 5: … thấy mẹ đang nấu cơm… tôi đã ra giúp mẹ.

a)

A. Vì - nên

b)

C. Nếu - thì

c)

B. Tuy - nhưng

d)

D. Hễ - thì

40.

Câu 6: Bác sĩ Phạm Ngọc Thạch quê ở Quảng Nam … cả cuộc đời ông gắn bó với các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long.

a)

A. nên

b)

B. nhưng

c)

C. còn

d)

D. và

41.

Câu 6: Bác sĩ Phạm Ngọc Thạch quê ở Quảng Nam … cả cuộc đời ông gắn bó với các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long.

a)

A. nên

b)

B. nhưng

c)

C. còn

d)

D. và

42.

Các vế của câu: “Thế mà bé vui chân đi theo bà, cái rét như bay biến đâu mất.” được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối bằng một quan hệ từ

b)

Nối trực tiếp (không dùng từ nối)

c)

Nối bằng một cặp quan hệ từ

43.

Các vế của câu: “Vì Tử rất thương cha nên anh đã dùng chiếc khố duy nhất để khâm liệm cho cha.” được nối với nhau bằng từ ngữ nào?

a)

Vì, nên

b)

Vì, nên, để

c)

Vì, nên, để, cho

44.

Hai vế của câu ghép: “Nếu chúng ta chăm chỉ học hành thì chúng ta sẽ có một tương lai tươi sáng.” được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Dùng quan hệ từ “Nếu

b)

Dùng quan hệ từ thì

c)

Dùng cặp quan hệ từ “Nếu ... thì ...

45.

Trong câu: “Hôm hai chín Tết, mẹ phơi lá chuẩn bị gói bánh, tôi ngẩn ngơ nhìn mẹ.” là câu đơn hay câu ghép? Từ ngữ nào làm chủ ngữ?

a)

Câu đơn. Từ ngữ làm chủ ngữ: mẹ phơi là chuẩn bị gói bánh

b)

Câu ghép. Từ ngữ làm chủ ngữ: hôm hai chín Tết, mẹ, tôi

c)

Câu ghép. Từ ngữ làm chủ ngữ: mẹ, tôi

46.

Trong những câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

Biển nhiều khi rất đẹp, ai cũng thấy như thế.

b)

Trên biển, những ngư dân đang đánh cá, bắt tôm.

c)

Tắm biển thật là một điều thú vị: được ngắm cảnh, được xây những lâu đài cát, được đắm mình trong làn nước trong xanh mát rượi.

d)

Biển mang đến cho con người cảm giác thích thú, sảng khoái nhất.

47.

Tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật trong câu văn sau:

"Những trận lũ lớn đỏ ngầu phù sa hung dữ, con đê lại gồng mình lên để không chỉ bảo vệ cho tính mạng của con người, gia súc mà còn bảo vệ cả mùa màng..."

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Cả hai ý trên

48.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "tuổi thơ"?

a)

trẻ em

b)

thời thơ ấu

c)

trẻ con

49.

Câu "Con đê thân thuộc đã nâng bước, dìu dắt và tôi luyện cho những bước chân của tôi ngày một chắc chắn để tự tin lớn lên, tự tin bước vào đời có mấy quan hệ từ?

a)

2

b)

3

c)

4

50.

Dấu ngoặc kép trong câu Ban đầu nhiều người thấy việc làm của chú Trọng nhặt đá đắp thành là "điên" có ý nghĩa gì?

a)

Đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

b)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Đánh dấu ý nghĩ của nhân vật

51.

Câu "Mùa này, khi mưa xuống, những dây khoai từ, khoai mỡ cùng dây đậu biếc bò xanh rờn nở hoa tím ngắt" có mấy trạng ngữ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Từ "ý chí" thuộc từ loại nào?

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

53.

Trạng ngữ trong câu sau chỉ gì?

Ít hôm sau, như với một người bạn, cô đưa cho tôi một cặp kính

a)

chỉ thời gian và sự so sánh

b)

chỉ thời gian và phương tiện

c)

chỉ thời gian và nguyên nhân

54.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

- Em không thể nhận được! em không có tiền trả đâu thưa cô!

a)

Đánh dấu những ý liệt kê

b)

Đánh dấu bộ phận giải thích

c)

Đánh dấu những từ đứng sau nó là lời nói trực tiếp của nhân vật

55.

Chủ ngữ trong câu: "Đằng sau những câu đơn giản là những ý nghĩ đơn giản" là gì?

a)

Đằng sau

b)

Đằng sau những câu đơn giản

c)

Những câu đơn giản

56.

Dấu phẩy trong câu "Anh bắt đầu nói khe khẽ, đều đều, không có ngữ điệu" có nhiệm vụ gì?

a)

Ngăn cách các vị ngữ

b)

Ngăn cách các vế câu ghép

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng giữ chức vụ bổ trợ cho động từ nói

57.

Câu "Bạn ấy đi học muộn là không đúng." là

a)

Câu đơn 2 thành phần.

b)

Câu đơn mở rộng thành phần.

c)

Câu đơn có chủ ngữ là 1 cụm C-V.

d)

Câu đơn đặc biệt.

58.

Trong câu "Cô ấy vừa xuống xe thì anh ấy cũng vừa đến.", cặp từ " vừa ... vừa..." là

a)

cặp phụ từ hô ứng.

b)

cặp quan hệ từ.

c)

cặp phương tiện liên kết.

d)

cặp trợ từ tình thái dùng để nhấn mạnh.

59.

Trong câu "Tôi đỗ đại học khiến cả nhà tôi đều vui.", chủ ngữ là

a)

"Tôi".

b)

"Tôi đỗ đại học".

c)

"Tôi" và "cả nhà tôi".

d)

"cả nhà tôi".

60.

Câu "Tôi đỗ đại học khiến cả nhà tôi đều vui." có mấy cụm C-V làm thành phần câu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

61.

Trong câu "Tôi đỗ đại học khiến cả nhà tôi đều vui.", cụm từ "cả nhà tôi đều vui" thuộc thành phần gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

62.

"Vì kẹt xe nên tôi đến trường muộn." là câu gì?

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

c)

Câu phức

d)

Câu mơ hồ

63.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép ?

a)

Nhỡ cô đổ bệnh cho tôi thì bỏ mẹ tôi .

b)

Tuy còn nhỏ tuổi nhưng cô ấy đã có được nhiều kinh nghiệm

c)

Lũ trẻ ngồi im nghe các cụ già kể chuyện

d)

Lỡ như mình chưa về thì bạn đợi mình nhé

64.

"Sau chuyến đi, cậu bé hỏi tôi với ánh mắt đầy hy vọng: “Cô có thể lái xe đến nhà  cháu không?” , ĐẠI TỪ XƯNG HÔ trong câu trên là:

(a)  

65.

"Sau chuyến đi, cậu bé hỏi tôi với ánh mắt đầy hy vọng: “Cô có thể lái xe đến nhà  cháu không?” , QUAN HỆ TỪ trong câu trên là:

(a)  

66.

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ có nghĩa:    p/ ậ / B / t / i/ à

(a)  

67.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu có nghĩa: mà / ở / Chọn / chơi / nơi / bạn / mà / chọn

(a)  

68.

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ có nghĩa:    đ/ ủ / C / g / ộ/ h / n

(a)  

69.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu có nghĩa: con / tàu / Một / cỏ / đau / bỏ / cả / ngựa

(a)  

70.

Đây là từ gì:

đ / v / ư / ỉ / t / ợ / n / h

(a)  

71.

Sắp xếp các chữ sau để được một từ: B/A/P/I/H/Ả

(a)  

72.

Đuổi hình bắt chữ:

(a)  

73.

Ố/U/Đ/Ố/C/I

(a)  

74.

T/Ê/N/T/I/N/Ấ

(a)  

75.

M/Ả/M/Ũ/Â/N/G/U/Q

(a)  

76.

N/H/Ư/N/G/Á/C/B/H

(a)  

77.

T/I/A/G/A/O/H/Ừ

(a)  

78.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:

đồng/ăn/quãng/một/ba/bát/chạy/cháo

(a)  

79.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:

sỏi/ gà/ăn/chó/đá/ăn

(a)  

80.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:

nhiệm/Chúc/tốt/tới/em/sắp/hoàn/vụ/thành/các/nhé

(a)  

81.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:

hỏi/Đi/về /trẻ/già/nhà/hỏi

(a)  

82.

"Trống dỗng" hay "trống rỗng"?

(a)  

83.

ú / c / c / h / ừ / g / m / n

(a)  

84.

Sắp xếp câu sau:

làng/ ăn / la / Vừa / vừa / cướp

(a)  

85.

b/h/m/i/â/m/ế/c

(a)  

86.

"Chí chóe" là động từ hay tính từ?

a)

Động từ

b)

Tính từ

87.

"Sõng xoài" hay "Sõng soài"

a)

Sõng xoài

b)

Sõng soài

88.

g/X/i/ấ/c/ô

(a)  

89.

"Giằng xé" hay "Dằng xé"

a)

Giằng xé

b)

Dằng xé

90.

đói / nói / thì / hay / thì / làm / Hay / no

(a)  

91.

g / n / o / B / i / ô / ã / g

(a)  

92.

Có bao nhiêu động từ trong câu sau:

Mẹ cha cho bạc cho vàng

Không bằng lấy được cô nàng TNTalent

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Điền từ vào chỗ ...

Thà bán đổ còn hơn xách ... về không

(a)  

94.

c/i/s/h/ẻ/a

(a)  

95.

t/m/q/n/a/â

(a)  

96.

l/a/c/ự/n/ọ/h

(a)  

97.

è/n/b/ạ/b

(a)  

98.

t/n/ọ/g/n/â/r/t/r

(a)  

99.

q/n/a/u/c/l/ạ

(a)  

100.

Đâu là quan hệ từ?

a)

mà,nhờ,thì vậy,...

b)

mà,và,nhờ,nhưng,thì,ở,của,...

c)

và,nhưng,trên,thì,ở,mẹ,...

d)

Cậu,tớ,thầy,cô,mình,...