Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHÀM ĐIỀU KIỆN IF
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Số lượng: Là 2 ký tự đầu của mã số
a)
Left(B3, 2)
b)
Left(B3, 3)
c)
Right(B3, 2)
d)
Mid (B3, 1, 3)
2.
G3=Ecopark. Kết quả Mid (G3,1, 3)?
a)
Ecopark
b)
park
c)
copa
d)
Eco
3.
G3=Ecopark. Kết quả Right(G3, 4)?
a)
Ecop
b)
copa
c)
Ecopark
d)
park
4.
G3=Greenfield. Kết quả Right (G3, 5)?
a)
Green
b)
field
c)
Greenfield
d)
Greenfi
e)
nfield
5.
B3=Greenfield. Kết quả Greenfield đâu là công thức đúng?
a)
Right (B3, 7)
b)
Left(B3, 8)
c)
Left (B3, 10)
d)
Mid(B3, 1, 8)
6.
Số lượng: Là 1 ký tự đầu của mã số và chuyển sang kiểu số.
a)
Right(B3, 2)
b)
Value(Right(B3, 2))
c)
Value(Left(B3, 1))
d)
MID(B2, 3, 3)
e)
Value (B3, 1, 2)
7.
Kết quả hàm Value(00005) là?
(a)
8.
Số báo danh: Là 5 ký tự từ ký thứ 2 của mã số.
a)
Left (A2, 2)
b)
Left(A2, 5)
c)
Mid(A2, 5, 2)
d)
Mid(A2, 2, 5)
e)
Mid (B3, 3, 2)
9.
Số báo danh: kết quả trả về ô D2 là AH vậy công thức đúng?
a)
Left (A2, 2)
b)
Left(A2, 5)
c)
Mid(A2, 5, 2)
d)
Mid(A2, 2, 5)
e)
Mid (B3, 3, 2)
10.
Lớp: Là 3 ký tự sau cùng của mã số.
a)
Left (A2,3)
b)
Left(A2, 5)
c)
Mid(A2, 5, 2)
d)
Right(A2, 3)
e)
Mid (B3, 3, 2)
11.
Ý nghĩa hàm Mid(D3, 3, 2) là?
a)
Hàm cắt 2 ký tự từ vị trí thứ 3 của ô D3
b)
Hàm cắt ra 3 ký tự bên phải của ô D3
c)
Hàm cắt ra 3 ký tự từ vị trí thứ 2 của ô D3
d)
Hàm cắt ra 2 ký tự từ ô địa chỉ D2
12.
A2 =Greenfield. Kết quả của thu được Green - Chọn 2 đáp án đúng
a)
Mid (A2, 1, 5)
b)
Right (A2, 5)
c)
Right (A2, 7)
d)
Left(A2, 5)
e)
Mid (A2, 5, 1)
13.
B2 =XYZABC. Kết quả của công thức Right(B2, 4))
a)
YZAB
b)
XYZA
c)
ZABC
d)
XYCD
14.
B2 = XYZABC. Kết quả của công thức Mid (B2, 1, 2 )
a)
AB
b)
XY
c)
BC
d)
AX
15.
Ý nghĩa của hàm Right (A1, 10) là?
a)
Hàm cắt ra 10 ký tự cuối cùng của ô A1
b)
Hàm cắt ra 10 ký tự đầu của ô A1
c)
Hàm chuyển từ ký tự sang giá trị kiểu số
d)
Hàm cắt ra 10 ký tự từ vị trí thứ 10 của A1
16.
Kết quả công thức tại ô D2 trả về 178 . Vậy đâu là công thức đúng?
a)
Right(A2, 4)
b)
Left(A2, 3)
c)
Mid(A2,5, 3)
d)
Left (B3, 3)
17.
Hàm cắt 3 ký tự bên TRÁI của ô G3 ta dùng công thức?
a)
Mid (G3, 3, 3)
b)
Left (G3, 3)
c)
Right (G3, 3)
d)
Value (B3, 3)
18.
A3 = 00006. khi dùng hàm Value(A3) cho con kết quả
(a)
19.
Trong cú pháp câu lệnh IF, điều kiện có thể là:
a)
Phép toán >, >=
b)
Phép toán: >, >=, <, <=, <>,=, AND, OR, NOT
c)
Phép toán <,<=, <>
d)
Hàm logic AND, OR, NOT
20.
Trong cú pháp câu lệnh IF, Giá trị 1
a)
Phép toán >, >=
b)
Là giá trị mà hàm trả về nếu Điều kiện Sai
c)
Là giá trị mà hàm trả về nếu Điều kiện Đúng
d)
Hàm logic AND, OR, NOT
21.
Trong cú pháp câu lệnh IF, Giá trị 2
a)
Phép toán >, >=
b)
Là giá trị mà hàm trả về nếu Điều kiện Sai
c)
Là giá trị mà hàm trả về nếu Điều kiện Đúng
d)
Hàm logic AND, OR, NOT
22.
Tên sản phẩm: Nếu mã là "B" thì tên sản phẩm là: Bút, ngược lại là Vở. Hãy xác định GIÁ TRỊ 1
a)
Bút
b)
Vở
c)
B
d)
Bút, Vở
23.
Tên sản phẩm: Nếu mã là "B" thì tên sản phẩm là: Bút, ngược lại là Vở. Hãy xác định GIÁ TRỊ 2
a)
Bút
b)
Vở
c)
B
d)
Bút, Vở
24.
Đơn giá: Nếu mã là "V" thì tên đơn giá là: 350000, ngược lại là 250000. Hãy xác định GIÁ TRỊ 1
a)
350000
b)
250000
c)
V
d)
350000, 250000
25.
Đơn giá: Nếu mã là "B" thì tên đơn giá là: 5000, ngược lại là 10000. Hãy xác định GIÁ TRỊ 2
a)
5000
b)
10000
c)
B
d)
5000, 10000
26.
Tên SP: Nếu Mã SP là B thì Tên SP là Bàn phím, ngược lại là Chuột. Hãy viết Công thức.
a)
=IF A2="B","Bàn phím", "Chuột"
b)
=IF(A2="B","Bàn phím", "Chuột)
c)
=IF(A2="B","Bàn phím", "Chuột")
d)
=IF(A2="B", "Chuột")
27.
Giảm giá: Nếu Số lượng >=200 thì giảm 50000, ngược lại là Không giảm. Điều kiện là
a)
A2>200
b)
A2>=200
c)
0
d)
50000
28.
Giảm giá: Nếu Số lượng >=200 thì giảm 50000, ngược lại là Không giảm. Giá trị 1 là:
a)
A2>=200
b)
200
c)
0
d)
50000
29.
Số lượng: Là 2 ký tự đầu của mã số
a)
Tùy chọn 1
b)
Left(B3, 2)
c)
Left(B3, 3)
d)
Right(B3, 2)
e)
Mid (B3, 1, 3)
30.
G3=Ecopark. Kết quả Mid (G3,1, 3)?
a)
Ecopark
b)
park
c)
copa
d)
Eco
31.
G3=Ecopark. Kết quả Right(G3, 4)?
a)
Ecop
b)
copa
c)
Ecopark
d)
park
32.
G3=Greenfield. Kết quả Right (G3, 5)?
a)
Green
b)
field
c)
Greenfield
d)
Greenfi
e)
nfield
33.
B3=Greenfield. Kết quả Greenfield đâu là công thức đúng?
a)
Right (B3, 7)
b)
Left(B3, 8)
c)
Left (B3, 10)
d)
Mid(B3, 1, 8)
34.
Kết quả hàm Value(00005) là?
(a)
35.
Số báo danh: Là 5 ký tự từ ký thứ 2 của mã số.
a)
Left (A2, 2)
b)
Left(A2, 5)
c)
Mid(A2, 5, 2)
d)
Mid(A2, 2, 5)
e)
Mid (B3, 3, 2)
36.
Số báo danh: kết quả trả về ô D2 là AH vậy công thức đúng?
a)
Left (A2, 2)
b)
Left(A2, 5)
c)
Mid(A2, 5, 2)
d)
Mid(A2, 2, 5)
e)
Mid (B3, 3, 2)
37.
Lớp: Là 3 ký tự sau cùng của mã số.
a)
Left (A2,3)
b)
Left(A2, 5)
c)
Mid(A2, 5, 2)
d)
Right(A2, 3)
e)
Mid (B3, 3, 2)
38.
Ý nghĩa hàm Mid(D3, 3, 2) là?
a)
Hàm cắt 2 ký tự từ vị trí thứ 3 của ô D3
b)
Hàm cắt ra 3 ký tự bên phải của ô D3
c)
Hàm cắt ra 3 ký tự từ vị trí thứ 2 của ô D3
d)
Hàm cắt ra 2 ký tự từ ô địa chỉ D2
39.
A2 =Greenfield. Kết quả của thu được Green - Chọn 2 đáp án đúng
a)
Mid (A2, 1, 5)
b)
Right (A2, 5)
c)
Right (A2, 7)
d)
Left(A2, 5)
e)
Mid (A2, 5, 1)
40.
B2 =XYZABC. Kết quả của công thức Right(B2, 4))
a)
YZAB
b)
XYZA
c)
ZABC
d)
XYCD
41.
B2 = XYZABC. Kết quả của công thức Mid (B2, 1, 2 )
a)
AB
b)
XY
c)
BC
d)
AX
42.
Ý nghĩa của hàm Right (A1, 10) là?
a)
Hàm cắt ra 10 ký tự cuối cùng của ô A1
b)
Hàm cắt ra 10 ký tự đầu của ô A1
c)
Hàm chuyển từ ký tự sang giá trị kiểu số
d)
Hàm cắt ra 10 ký tự từ vị trí thứ 10 của A1
43.
Kết quả công thức tại ô D2 trả về 178 . Vậy đâu là công thức đúng?
a)
Right(A2, 4)
b)
Left(A2, 3)
c)
Mid(A2,5, 3)
d)
Left (B3, 3)
44.
Hàm cắt 3 ký tự bên TRÁI của ô G3 ta dùng công thức?
a)
Mid (G3, 3, 3)
b)
Left (G3, 3)
c)
Right (G3, 3)
d)
Value (B3, 3)
45.
A3 = 000606. khi dùng hàm Value(A3) cho con kết quả
(a)
46.
Trong cú pháp câu lệnh IF, điều kiện có thể là:
a)
Phép toán >, >=
b)
Phép toán: >, >=, <, <=, <>,=, AND, OR, NOT
c)
Phép toán <,<=, <>
d)
Hàm logic AND, OR, NOT
47.
Trong cú pháp câu lệnh IF, Giá trị 1
a)
Phép toán >, >=
b)
Là giá trị mà hàm trả về nếu Điều kiện Sai
c)
Là giá trị mà hàm trả về nếu Điều kiện Đúng
d)
Hàm logic AND, OR, NOT
48.
Trong cú pháp câu lệnh IF, Giá trị 2
a)
Phép toán >, >=
b)
Là giá trị mà hàm trả về nếu Điều kiện Sai
c)
Là giá trị mà hàm trả về nếu Điều kiện Đúng
d)
Hàm logic AND, OR, NOT
49.
Tên sản phẩm: Nếu mã là "B" thì tên sản phẩm là: Bút, ngược lại là Vở. Hãy xác định GIÁ TRỊ 1
a)
Bút
b)
Vở
c)
B
d)
Bút, Vở
50.
Tên sản phẩm: Nếu mã là "B" thì tên sản phẩm là: Bút, ngược lại là Vở. Hãy xác định GIÁ TRỊ 2
a)
Bút
b)
Vở
c)
B
d)
Bút, Vở
51.
Đơn giá: Nếu mã là "V" thì tên đơn giá là: 350000, ngược lại là 250000. Hãy xác định GIÁ TRỊ 1
a)
350000
b)
250000
c)
V
d)
350000, 250000
52.
Đơn giá: Nếu mã là "B" thì tên đơn giá là: 5000, ngược lại là 10000. Hãy xác định GIÁ TRỊ 2
a)
5000
b)
10000
c)
B
d)
5000, 10000
53.
Tên SP: Nếu Mã SP là B thì Tên SP là Bàn phím, ngược lại là Chuột. Hãy viết Công thức.
a)
=IF A2="B","Bàn phím", "Chuột"
b)
=IF(A2="B","Bàn phím", "Chuột)
c)
=IF(A2="B","Bàn phím", "Chuột")
d)
=IF(A2="B", "Chuột")
54.
Giảm giá: Nếu Số lượng >=200 thì giảm 50000, ngược lại là Không giảm. Điều kiện là
a)
A2>200
b)
A2>=200
c)
0
d)
50000
55.
Giảm giá: Nếu Số lượng >=200 thì giảm 50000, ngược lại là Không giảm. Giá trị 1 là:
a)
A2>=200
b)
200
c)
0
d)
50000
Reset
