wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz on Sulfur and Sulfur Dioxide

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Số nguyên tử của Lưu huỳnh là bao nhiêu?

a)

16

b)

14

c)

18

d)

12

2.

Ứng dụng của lưu huỳnh là gì?

a)

Sản xuất axit sulfuric

b)

Sản xuất nitơ

c)

Sản xuất oxy

d)

Sản xuất hydro

3.

Các tính chất của Sulfur Dioxide là gì?

a)

Khí không màu với mùi hăng

b)

Nặng hơn không khí và tan trong nước

c)

Là oxit axit có thể phản ứng với các bazơ

d)

Tất cả các điều trên

4.

Các ứng dụng của Sulfur Dioxide là gì?

a)

Sản xuất H2SO4

b)

Chất tẩy trắng cho vải và giấy

c)

Chất bảo quản cho trái cây khô

d)

Tất cả các lựa chọn trên

5.

Ảnh hưởng của Sulfur Dioxide đến môi trường là gì?

a)

Gây ra mưa axit

b)

Giúp cây trồng phát triển

c)

Không có tác động

d)

Tăng cường chất lượng không khí

6.

Vai trò của Sulfur Dioxide trong việc sản xuất rượu vang là gì?

a)

Tăng cường hương vị

b)

Bảo quản rượu

c)

Cả A và B

d)

Không có lựa chọn nào ở trên

7.

Phản ứng hóa học của SO2 với NaOH là gì?

a)

SO2 + NaOH → NaHSO3

b)

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

c)

Cả A và B

d)

Không có đáp án nào ở trên

8.

Cấu hình electron của lớp ngoài cùng của nguyên tử Lưu huỳnh là gì?

a)

3s23p4

b)

2s22p4

c)

3s23p6

d)

2s22p6

9.

Số nguyên tử của Lưu huỳnh là bao nhiêu?

a)

3, nhóm VIA

b)

5, nhóm VIA

c)

3, nhóm IVA

d)

5, nhóm IVA

10.

Các trạng thái oxy hóa có thể của lưu huỳnh là gì?

a)

-2; -1; 0; +4

b)

-2; 0; +4; +6

c)

0; +4; +6; +8

d)

0; +3; +5; +7

11.

Sulfur tà phương (Sa) và Sulfur đơn tà (Sb) là

a)

Hai hợp chất của lưu huỳnh

b)

Hai dạng thù hình của lưu huỳnh

c)

Hai đồng vị của lưu huỳnh

d)

Hai đồng phân của lưu huỳnh

12.

Công thức oxide cao nhất của lưu huỳnh là gì?

a)

S2O5

b)

SO4

c)

SO2

d)

SO3

13.

Khi lưu huỳnh được đun nóng đến 445°C thì điều gì xảy ra?

a)

Bắt đầu hóa hơi

b)

Hơi

c)

Rắn

d)

Chất lỏng

14.

Sulfur có tính chất gì khi phản ứng với kim loại?

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Cả tính oxi hóa và tính khử

d)

Tính lưỡng tính

15.

Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

a)

vôi sống

b)

cát

c)

muối ăn

d)

sulfur

16.

Số oxi hóa của sulfur trong SO2 là gì?

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

-4

17.

Hợp chất nào có lưu huỳnh với số oxi hóa là +4?

a)

Na2S

b)

Na2SO3

c)

Na2SO4

d)

SO3

18.

Sulfur đioxit còn có tên gọi khác là

a)

khí sunfurơ

b)

khí sunfuric

c)

khí sunfuhiđric

d)

sunfit

19.

Trong số các chất sau, lưu huỳnh thể hiện cả tính oxi hóa và khử trong chất nào?

a)

H2S

b)

Na2SO4

c)

SO2

d)

H2SO4

20.

Khí X làm nước vôi đục và được sử dụng như một chất tẩy trắng bột gỗ trong ngành công nghiệp giấy. Chất X là gì?

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3

21.

Chất được sử dụng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong ngành công nghiệp là

a)

N2O

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO2

22.

Đối với phản ứng hóa học: H2S + O2 (thừa)----> X + H2O. Chất X có thể là

a)

SO2

b)

S

c)

SO3

d)

S hoặc SO2

23.

Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?

a)

tính khử mạnh

b)

tính oxi hóa yếu

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

cả tính khử và tính oxi hóa

24.

Có bao nhiêu phản ứng cho thấy tính khử của lưu huỳnh?
(a) S + O2 →SO2

(b) S + 3F2  →SF6

(c) S + Hg → HgS

(d) S + 6HNO3(đặc)  →H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

25.

Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + 2Na → Na2S

b)

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6N2O+ 2H2O

c)

4S + 6NaOH(đặc) → 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O

d)

S + 3F2 → SF6

26.

Các kim loại nào có thể phản ứng với lưu huỳnh?

a)

K, Ca, Ba, Au

b)

Zn, Fe, Al, K, Pt

c)

Na, Mg, Al, Pb, Pt

d)

Na, Ca, Mg, Hg, Cu

27.

Nhận xét nào sau đây không đúng về khả năng phản ứng của S?

a)

Lưu huỳnh có cả tính khử và tính oxi hóa.

b)

Thủy ngân có thể phản ứng với lưu huỳnh ở nhiệt độ phòng.

c)

Tại nhiệt độ thích hợp, lưu huỳnh phản ứng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.

d)

Tại nhiệt độ cao, lưu huỳnh phản ứng với hầu hết các kim loại và thể hiện tính oxi hóa.

28.

Khi cho một ít bột Sulfur (Sulfur) vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng. Hiện tượng xảy ra là 

a)

Sulfur tan ra, đồng thời có khí màu nâu đỏ thoát ra.

b)

Sulfur tan ra, đồng thời có khí mùi xốc thoát ra

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Sulfur tan ra, đồng thời có khí mùi trứng thối thoát ra.

29.

Câu nào về tính chất hóa học của lưu huỳnh là đúng?

a)

Lưu huỳnh không có tính oxi hóa hay khử.

b)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa.

c)

Lưu huỳnh có cả tính oxi hóa và khử.

d)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

30.

Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau:

(1) SO2 + Br2 + 2H2O→  H2SO4 + 2HBr

(2) SO2 + 2H2S→  3S + 2H2O

Câu nào về phản ứng của sulfur dioxide là không đúng?

a)

Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa.

b)

Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

c)

Phản ứng (2): SO2 là vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa; phản ứng (2): H2S là chất khử.

31.

Cho các phản ứng sinh ra khí SO2:

(1) 4FeS2 + 11O2→  2Fe2O3 + 8SO2

(2) S + O2 → SO2

(3) Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O

(4) Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O

Các phản ứng nào được sử dụng để sản xuất khí SO2 trong ngành công nghiệp?

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(2) và (4).

d)

(1), (2) và (3).

32.

Trong các phản ứng nào SO2 thể hiện tính oxi hóa?
(1) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

(2) 2SO2 + O2  2SO3

(3) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

(4) SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

(5) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

(6) SO2 + 2Mg → 2MgO + S

a)

1, 2, 3.

b)

1, 2, 3, 5.

c)

1, 2, 3, 5, 6.

d)

5, 6.

33.

Cho các phản ứng:

(1) SO2 + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl

(3) SO2 + H2S → S + H2O

(2) SO2 + Mg → S + MgO

(4) SO2 + O2 → SO3

(5) SO2 + NaOH → NaHSO3

(6) SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O

(7) SO2 + KMnO4 + H2O → H2SO4 + K2SO4 + MnSO4

Các phản ứng nào cho thấy SO2 thể hiện tính khử?

a)

(1); (2); (4); (5).

b)

(2); (3); (6); (7).

c)

(1); (4); (7).

d)

(1); (7).

34.

Cho các cặp chất sau:

(1) Khí Cl2 và khí O2.

(2) Khí H2S và khí SO2.

(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2.

(4) CuS và dung dịch HCl.

(5) Khí Cl2 và dung dịch NaOH.

Có bao nhiêu cặp chất có thể phản ứng với nhau ở nhiệt độ phòng?

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.