wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuộc thi: Đấu trường tri thức - Bộ câu hỏi số 3

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp thứ tự ưu tiên các việc cần làm khi mua quần áo mới:

a)

Xác định rõ mua quần áo để dung trong hoàn cảnh nào

b)

Lựa chọn chất liệu kiểu dáng phù hợp

c)

Xem xét kĩ mặt hàng trước khi thanh toán

1)
2)
3)
2.

Khi đang lắng nghe người khác nói, bạn thường làm gì?

a)

Khoanh tay trước ngực

b)

Mắt nhìn vào người nói và đứng đối diện với người nói

c)

Đứng tựa lưng, cách xa người nói

d)

Đứng đối diện người nói mắt nhìn sang bên cạnh

3.

Theo em cách ứng phó nào dưới đây là tích cực khi bị căng thẳng?

a)

Tâm sự với bạn thân.

b)

Đi chơi điện tử.

c)

Trốn học, bỏ học.

d)

Gào thét, đập phá.

4.

What time is it?

a)

Two thirty

b)

Two ten

c)

Two thirty-five

d)

Two forty

5.

What do you do at the weenkend?

a)

Play football

b)

Play gitar

c)

Do karate

d)

Sing a song

6.

Lược đồ khác với bản đồ ở điểm:

a)

Có nội dung chi tiết hơn.

b)

Có nội dung giản lược hơn.

c)

Có số liệu chính xác hơn.

d)

Có hình ảnh rõ nét hơn.

7.

Đâu không phải là một trong những đặc điểm của chợ phiên vùng cao?

a)

Mua bán, trao đổi hàng hóa.

b)

Gặp gỡ bạn bè, giao duyên.

c)

Là nơi lưu giữ những nét văn hóa đặc sắc về ẩm thực, trang phục...

d)

Chợ được họp hàng ngày để người dân thuận tiện trong việc mua bán hàng hóa.

8.

Số “Tám mươi năm phẩy một trăm ba mươi hai” được viết là:

a)

85,132

b)

85,123

c)

85,213

d)

85,321

9.

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chỗ trống:

0,032ha​ (a)   3 200m2

Choose from the below words
<
>
=
10.

The value of 40 + 60000 + 500 + 30 is​​ (a)  

Choose from the below words
60570
65070
65430
60543
11.
The average of numbers 21, 23, 25 and 27 is (a)   .
Choose from the below words
24
22
23
26
12.

Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “trẻ em”?

a)

Trẻ trung

b)

Trẻ măng

c)

Trẻ con

d)

Trẻ hóa

13.

Đâu là các danh từ chỉ nghề nghiệp?

a)

Bác sĩ, giáo viên, công an.

b)

Vòi nước, giáo sư, doanh nhân.

c)

Tài xế, diễn viên, bông hoa.

d)

Bánh xe, hoa quả, cái chiếu

14.

Từ nào là danh từ?

a)

bàn tay

b)

nhìn

c)

rên rỉ

d)

tả tơi

15.

Which word is a noun?

a)

hard

b)

look

c)

groan

d)

tattered

16.

Các bạn viết bài rất đẹp. Từ nào là động từ?

a)

Các bạn

b)

viết

c)

bài

d)

rất đẹp

17.

You write very beatifully . Which word is a verb?

a)

you guys

b)

write

c)

lesson

d)

verybeatifully

18.

Lễ hội Lồng Tồng vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tổ chức còn gọi là:

a)

Lễ hội Xuống đồng.

b)

Lễ hội Tịch Điền.

c)

Lễ hội Lúa mới.

d)

Lễ hội Xuân mới.

19.

Khu di tích Đền Hùng chủ yếu thuộc:

a)

Thành phố Việt Trì.

b)

Huyện Phù Ninh.

c)

Thị xã Phú Thọ.

d)

Huyện Thanh Thủy.

20.

What is your favorite animal?

a)

It’s yellow

b)

It’s Maths

c)

It’s doll

d)

It’s elephant

21.

Do you like listening to music?

a)

Yes, I do

b)

Yes, I did

c)

Yes, I don’t

22.

Tiếng “nhân” trong từ nào dưới đây có nghĩa là người?

a)

Nhân tài.

b)

Nhân từ.

c)

Nhân ái.

d)

Nhân nghĩa