wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Chủ Đề Trung Du

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trung du và miền núi Bắc bộ có địa hình như thế nào?

a)

Nhiều núi và địa hình cao nhất nước ta

b)

Đồng bằng bằng phẳng

c)

Địa hình nhỏ hẹp

d)

Ven biển có nhiều đảo, quần đảo. Nổi tiếng là vịnh Hạ Long.

2.

Thế mạnh nào sau đây Không phải của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.

b)

Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện.

c)

Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn).

d)

Trồng và chế biến cây công nghiệp.

3.

Đỉnh núi cao nhất dãy Hoàng Liên Sơn là:

a)

Trường Sơn

b)

Phan-xi-păng

c)

Bà Đen

d)

Yên Bái

4.

Quan sát lược đồ bên và cho biết Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm mấy tỉnh thành?

a)

11 tỉnh

b)

15 tỉnh

c)

13 tỉnh

d)

14 tỉnh

5.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có kiểu khí hậu:

a)

Mùa hạ nóng và mưa nhiều, mùa đông lạnh.

b)

Mùa hạ ít mưa, mùa đông ấm.

c)

Mùa hạ khá mát mẻ, mùa đông mưa nhiều.

d)

Mùa đông khô, mùa hạ có mưa phùn.

6.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có những dòng sông lớn nào?

a)

Sông Đà

b)

Sông Chảy

c)

Sông Hồng

d)

Cả ba đáp án trên

7.

Địa hình dốc, nhiều đồi núi phù hợp để phát triển hoạt động sản xuất nào?

a)

Xây dựng các nhà máy thủy điện

b)

Xẻ sườn núi, làm ruộng bậc thang

c)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

Làm gốm

8.

Sông ngòi lớn, dốc, nhiều nước phù hợp để phát triển hoạt động sản xuất nào?

a)

Xây dựng các nhà máy thủy điện

b)

Xẻ sườn núi, làm ruộng bậc thang

c)

Khai thác mỏ khoáng sản

d)

Làm gốm

9.

Nguồn khoáng sản phong phú phù hợp để phát triển hoạt động sản xuất nào?

a)

Xây dựng các nhà máy thủy điện

b)

Xẻ sườn núi, làm ruộng bậc thang

c)

Khai thác mỏ khoáng sản

d)

Làm gốm

10.

Để phòng chống giá rét, cần làm gì?

a)

Đi ra đường

b)

Ăn mặc phong phanh

c)

Che chắn nhà cửa kín gió, sưởi ấm đúng cách

d)

Tất cả đều sai

11.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành các câu sau:

(thưa thớt, không đều, đông đúc)

Dân cư vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phân bố …………………….. Nơi có địa hình thấp dân cư tập trung (a)   , ở các vùng núi cao dân cư …………………….

12.

Để có thể trồng lúa trên đất dốc, người dân ở khu vực miền núi đã làm gì?

a)

Phá núi

b)

Xẻ sườn núi thành ruộng bậc thang

c)

Canh tác như bình thường

d)

Trồng trên núi

13.

Đâu là lợi ích của làm ruộng bậc thang?

a)

Đảm bảo nguồn lương thực

b)

Hạn chế tình trạng phá rừng

c)

Vẻ đẹp thu hút nhiều khách du lịch

d)

Tất cả phương án trên đúng

14.

Vùng Trung du và miền núi Bắc bộ giáp với vùng nào?

a)

Duyên hải miền Trung và đồng bằng Nam bộ

b)

Duyên hải miền Trung và đồng bằng Bắc bộ

c)

Duyên hải miền Trung và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và đồng bằng Bắc Bộ

15.

Sông ngòi ở vùng Trung du và miền núi Bắc bộ có tiềm năng lớn để phát triển:

a)

Thủy điện

b)

Buôn bán trên sông

c)

Khu du lịch

d)

Khu ẩm thực

16.

Nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc bộ:

a)

Nhà máy thủy điện Thác Mơ

b)

Nhà máy thủy điện Hòa Bình

c)

Nhà máy thủy điện A Vương

d)

Nhà máy thủy điện Laly

17.

Nhà máy thủy điện còn có vai trò:

a)

Giảm lũ cho vùng đồng bằng

b)

Phục vụ sinh hoạt, sản xuất

c)

Cả hai đáp án trên đúng

d)

Cả hai đáp án trên sai

18.

Chợ phiên vùng cao được tổ chức mấy lần trong một tuần?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

19.

Các mặt hàng nào được bán ở chợ phiên vùng cao?

a)

Đồ gia dụng

b)

Sản phẩm công nghệ

c)

Nông sản và sản phẩm thủ công

d)

Đồ điện tử

20.

Đâu không phải là nét văn hoá đặc trưng của người dân vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Chợ phiên vùng cao

b)

Hát quan họ

c)

Lễ hội Lồng Tồng

d)

Múa xòe Thái

21.

Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với các quốc gia nào?

a)

Lào, Thái Lan

b)

Trung Quốc, Ấn Độ

c)

Trung Quốc, Lào

d)

Lào, Cam-pu-chia

22.

Đâu là lễ hội tiêu biểu ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Lễ hội đua voi

b)

Lễ hội Gầu Tào

c)

Lễ hội Lim

d)

Lễ hội Yên Tử

23.

Sông, hồ có vai trò gì ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Thuận lợi cho chăn nuôi gia súc

b)

Tạo điều kiện cho trồng cây công nghiệp lâu năm

c)

Thuận lợi phát triển thuỷ điện và du lịch

d)

Hỗ trợ lưu thông hàng hoá qua sông

24.

Khu di tích Đền Hùng nằm ở tỉnh nào?

a)

Lâm Đồng

b)

Lào Cai

c)

Bình Thuận

d)

Phú Thọ

25.

Thời gian tổ chức lễ giỗ Tổ Hùng Vương là khi nào?

a)

Ngày 10 tháng 2 âm lịch

b)

Ngày 10 tháng 3 âm lịch

c)

Ngày 10 tháng 4 âm lịch

d)

Ngày 10 tháng 5 âm lịch

26.

Em hãy kể tên 4 dân tộc sinh sống ở vùng Trung du và miền núi Bắc bộ.

(a)  

27.

Tại sao vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều nhà máy thủy điện lớn?

(a)  

28.

Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm ở phía nào của nước ta?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

29.

Chọn đáp án sai
Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với:

a)

Phía bắc giáp Trung Quốc

b)

Phía tây giáp Lào

c)

Phía Đông giáp Vịnh Bắc Bộ

d)

Phía Nam giáp Đồng bằng Bắc Bộ và Duyên hải miền Trung

e)

Phía Nam giáp vùng Nam bộ

30.

Địa hình cao gây khó khăn gì cho người dân ở vùng Trung du

a)

Khó khăn về nơi cư trú

b)

Khó khăn về địa hình đi lại, di chuyển

c)

Khó khăn cho các hoạt động sản xuất

d)

Khó khăn vì không làm được ruộng bậc thang

31.

Khí hậu vùng Trung du đã mang lại thuận lợi gì?

a)

Khí hậu đa dạng tạo điều kiện phát triển cây trồng, vật nuôi

b)

Khí hậu giúp các vùng sa mạc ở đây trở nên tươi tốt

c)

Khí hậu giúp tăng lượng khoáng sản

d)

Khí hậu giúp người dân có nước sinh hoạt hàng ngày

32.

Khí hậu vùng Trung du đã mang đến khó khăn gì?

a)

Gây ra sự tuyệt chủng các loài động, thực vật

b)

Gây ra thiên tai: rét, lũ, bão,.... cho trở ngại cho đời sống và sản xuất

c)

Gây ra thiếu nước trầm trọng cho người dân

d)

Gây tàn phá rừng nghiêm trọng

33.

Các hồ nào có giá trị về mặt thủy lợi và du lịch:

a)

Hồ Gươm

b)

Hồ Thác Bà

c)

Hồ Hòa Bình

d)

Hồ Ba Bể

34.

Biện pháp nào là phù hợp để bảo vệ thiên nhiên và phòng chống thiên tai ở vùng Trung du

a)

Trồng cây, bảo vệ rừng

b)

Tuyên truyền ý thức bảo vệ rừng

c)

Khai thác, sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

d)

Di chuyển khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai

35.

Đâu là biểu tượng chinh phục thiên nhiên của các đồng bào vùng cao

a)

Nhà sàn

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Tòa Landmark 81

d)

Ruộng bậc thang

36.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta

a)

Nhà máy thủy điện Trị An

b)

Nhà máy thủy điện Hòa Bình

c)

Nhà máy thủy điện Sơn La

d)

Nhà máy thủy điện Lai Châu

37.

Lễ hội Gầu Tào của người dân tộc nào?

a)

Mông

b)

Kinh

c)

Dao

d)

Tày, Thái

38.

Ý nghĩa của lễ hội Gầu Tào là:

a)

Cầu cho ngư dân đánh bắt thuận lợi

b)

Cầu cho mưa thuận gió hòa

c)

Cầu cho mùa màng bội thu

d)

Cúng tạ trời đất

39.

Các trò chơi dân gian có trong lễ hội Gầu Tào là

a)

Kéo co

b)

Đánh cù

c)

Múa khèn, múa ô

d)

Thổi sáo

40.

Lễ hội Gầu Tào và lễ hội Lồng Tồng được tổ chức vào?

a)

Vào mùng 10/3 âm lịch

b)

Giữa năm

c)

Ngày cuối năm

d)

Ngày đầu năm mới

41.

Lễ hội Lồng Tồng của người dân tộc

a)

Kinh

b)

Mông

c)

Dao

d)

Tày, Nùng

42.

Nghi thức được thực hiện trong lễ hội Lồng Tồng là:

a)

Kéo co

b)

Cày đường cày đầu tiên để lấy may mắn

c)

Dâng hương

d)

Cúng cá voi

43.

Các trò chơi dân gian được tổ chức trong lễ hội Lồng Tồng là

a)

Kéo co

b)

Đánh quay

c)

Đẩy gậy

d)

Thi cấy lúa, thi ném còn

44.

Loại hình múa hát dân gian ở vùng Trung du là

a)

Múa xòe Thái

b)

Hát Then

c)

Hát cải lương

d)

Hát nhạc Bolero

45.

Hát Then và múa xòe Thái được Unesco ghi nhận là

a)

Di sản riêng của Việt Nam

b)

Di sản văn hóa thế giới

c)

Di sản văn hóa phi vật thể đại diện nhân loại

d)

Di sản về địa chất và sinh thái

46.

Chợ phiên vùng cao được tổ chức để làm gì?

a)

Vui chơi các trò chơi như đua thuyền

b)

Mua bán, trao đổi hàng hóa

c)

Gặp gỡ bạn bè, gieo duyên

d)

Giao lưu văn hóa dân tộc

47.

Khu di tích đền Hùng được xây dựng để làm gì?

a)

Để tưởng nhớ các vị tiến sĩ

b)

Để thờ tất cả vị vua từ trước đến ngày nay

c)

Tưởng nhớ công lao dựng nước của vua Hùng

d)

Để thờ Khổng Tử

48.

Các công trình kiến trúc ở Đền Hùng là

a)

Đền Quốc mẫu Âu Cơ

b)

Đền thờ Lạc Long Quân

c)

Lăng Hùng Vương

d)

Đền Thượng, đền Trung, Đền Hạ, đền Giếng

49.

Đâu là những nghi thức quan trọng của lễ Giỗ tổ Hùng Vương

a)

Lễ rước kiệu

b)

Lễ dâng hương

c)

Diễn xướng hát Xoan

d)

Múa rối nước

50.

Đâu là những hoạt động trong phần hội của Giỗ tổ Hùng Vương

a)

Lễ rước kiệu

b)

Lễ dâng hương

c)

Diễn xướng hát Xoan

d)

Múa rối nước

51.

Lễ Giỗ tổ Hùng Vương là biểu trưng cho truyền thống gì?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Có công mài sắt có ngày nên kim

c)

Lá lành đùm lá rách

d)

Thương người như thể thương thân

52.

Những truyền thuyết về thời kì Hùng Vương là

a)

Thánh Gióng

b)

Sơn Tinh, Thủy Tinh

c)

Bánh chưng bánh giầy

d)

Con Rồng cháu Tiên