NEW
Font size
Worksheetsđề 3
Total questions: 9
Worksheet time: 5mins
Ccd của Acetyl cystein
Pn mang thai hoặc cho con bú , trẻ e <18 tuổi
Hẹp động mạch thận hoặc các tổn thg gây hẹp động mạch thận
Suy gan nặng , rối loạn chuyển hóa prophyrin , mẫn cảm vs thuốc
K dùng ở ng có tiền sử hen ( nguy cơ phản ứng co thắt phế quản )
Cđ của mentronidazol
Dự phòng và điều trị các bệnh do nhiễm khuẩn HSV1 và HSV2 ở da , niêm mạc , TK và sd
Nhiễm khuẩn đg âm đạo , amip ruột và amip gan
Bổ sung lợi khuẩn , giúp cải thiện hệ vi sinh đg ruột
Làm sạch ruột trc khi phẫu thuật
Tdkmm của Albendazol
Viêm ống kẽ thận do dị ứng
K dùng trẻ e <2 tuổi vs cđ tiêu chất nhày
K sd vs rượu bia vì gây độc vs gan tăng hấp thu thuốc vào vòng tuần hoàn , giảm td tiêu hóa
Buồn nôn, nôn , loạn nhịp , đau đầu
Cctd của Dexamethasone
Bù nc , lợi tiểu , giải độc
Td chủ yếu trên các vi khuẩn ưa khí gram âm
Ức chế nhẹ trung tâm hô hấp , an thần
Chống viêm , chống dị ứng và ức chế miễn dịch
Tdkmm của Nystatin
Nhiễm kiềm chuyển hóa
Loét dạ dày tá tràng
Kinh nguyệt k đều , tích lũy mỡ
Dị ứng, rối loạn tiêu hóa
Cđ của Oxytocin
Làm thuốc kích đẻ và gây đẻ non
Chống viêm , chống phản ứng dị ứng
Bệnh gan, thận nặng
Ng mang thai, trẻ em dưới 5 tuổi
Cctd của Azithromycin
Làm dày niêm mạc , tăng sinh và nở to tử cung
Kìm khuẩn mạnh , diệt khuẩn nhưng yếu
Ức chế miễn dịch , giảm số lg tb lympho
Ức chế quá trình chuyển T4 thành T3 ở ngoại vi
Cctd của Cimetidin
Giãn cơ trơn
Giảm bài tiết acid dịch vị
Bù nc và điện giải
Bổ sung hormon tuyến giáp cho cơ thể
Ccđ của Augmentin
Hạ kali huyết và natri huyết nặng
Loét dạ dày tá tràng
Pn đang cho con bú
Trẻ em dưới 9 tuổi
