wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mô tả sóng

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

2.

Mối liên hệ giữa bước sóng, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng cơ là

a)

λ=Tv=fv\lambda=\frac{T}{v}=\frac{f}{v}  

b)

v=1f=Tλv=\frac{1}{f}=\frac{T}{\lambda}  

c)

λ=vT=v.f\lambda=\frac{v}{T}=v.f  

d)

f=1T=vλf=\frac{1}{T}=\frac{v}{\lambda}  

3.

Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là

a)

8Hz

b)

4Hz

c)

16Hz

d)

10Hz

4.

Bước sóng là

a)

Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây

b)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

5.

Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng của nó tăng và

a)

Bước sóng tăng

b)

Bước sóng giảm

c)

Chu kỳ tăng

d)

Tần số tăng

6.

Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bước sóng

b)

Tần số sóng

c)

Bản chất của môi trường truyền sóng

d)

Biên độ của sóng

7.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

a)

3,2m/s

b)

1,25m/s

c)

2,5m/s

d)

3m/s

8.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đồi, khi giảm tần số sóng xuống 4 lần thì bước sóng

a)

tăng 4 lần.

b)

 tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

9.

 Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bước sóng 3,2m. Chu kì của sóng đó là

a)

T = 0,01s

b)

T = 0,1s

c)

T = 50s

d)

T = 100s

10.

Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng này là

a)

0,25 Hz

b)

0,5 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

11.

Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi. Bước sóng λ không phụ thuộc vào

a)
  • tốc độ truyền của sóng.

b)

chu kì dao động của sóng.

c)


thời gian truyền đi của sóng.

d)

tần số dao động của sóng.

12.

Chu kì sóng là

a)

chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua.

b)

đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng

c)

tốc độ truyền năng lượng trong 1(s)

d)
  • phương dao động và tốc độ truyền sóng.


13.

bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền Trong 1 (s).

b)

khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không.

c)

khoảng cách giữa hai bụng sóng.

d)

quãng đường sóng truyền đi Trong một chu kỳ.

14.

Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần Trong các môi trường

a)

rắn, khí, lỏng

b)

khí, lỏng, rắn

c)

rắn, lỏng, khí

d)

lỏng, khí, rắn

15.

Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào

a)

tần số sóng.

b)
  • bản chất của môi trường truyền sóng.

c)

biên độ của sóng.

d)

bước sóng.

16.

Một sóng cơ học lan truyền Trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này Trong môi trường đó làλ. Chu kỳ dao động của sóng có biểu thức là

a)

T = v/λ  

b)

T = v.λ      

c)

T = λ/v   

d)
  • T = 2πv/λ

17.

 Khi một sóng truyền từ không khí vào nước thì

a)
  • Năng lượng và tần số không đổi.

b)

Bước sóng và tần số không đổi.

c)

Tốc độ và tần số không đổi.

d)
  • Tốc độ thay đổi, tần số không đổi

18.

Sóng cơ

a)

là dao động lan truyền Trong một môi trường.

b)

là dao động của mọi điểm Trong môi trường.

c)
  • là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

. là sự truyền chuyển động của các phần tử Trong môi trường.

19.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Tốc độ truyền sóng.

b)
  • Tần số dao động sóng.


c)

Bước sóng.

d)

Năng lượng sóng.

20.

 Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)
  • Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)
  • . Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được Trong một chu kì

21.

Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần Trong các môi trường

a)

rắn, khí, lỏng.

b)

khí, lỏng, rắn.

c)

rắn, lỏng, khí.

d)

lỏng, khí, rắn.

22.

Một sóng cơ học có tần số ƒ lan truyền Trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng λ của sóng này Trong môi trường đó được tính theo công thức

a)

λ = v/ƒ

b)

λ = v.ƒ

c)

λ = ƒ/v

d)

λ = 2πv/ƒ

23.

Sóng cơ lan truyền Trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng sẽ

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 1,5 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

24.

 Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kỳ dao động của sóng là

a)

T= 0,02 (s)

b)

T= 50 (s)

c)

T=1,25 (s)

d)

T=0,2 (s)

25.

: Một sóng cơ có tần số 200 Hz lan truyền Trong một môi trường với tốc độ 1500 m/s. Bước sóng của sóng nàyTrong môi trường đó là

a)

λ=75m

b)

λ=7,5m

c)

λ=3m

d)

λ=30,5m