wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinhh

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây.

b)

B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.

c)

C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

d)

D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

2.

Câu 3. Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?

a)

A. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

b)

B. Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

c)

C. Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

d)

D. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

3.

Câu 6. Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

a)

A. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

b)

B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá

mầm và cây hai lá mầm.

c)

C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở

cây cây hai lá mầm.

d)

D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở

cây cây một lá mầm.

4.

Câu 7. Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

A. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.

b)

B. Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm.

c)

C. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.

d)

D. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).

5.

Câu 8. Sinh trưởng thứ cấp là:

a)

A. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

b)

B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

c)

C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.

d)

D. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

6.

Câu 10. Gibêrelin có vai trò:

a)

A. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

b)

B. Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

c)

C. Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.

d)

D. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.

7.

Câu 14. Sinh trưởng thứ cấp là quá trình lớn lên do sự phân chia của (A) làm cho cây lớn lên theo chiều (B). (A)

và (B) lần lượt là:

a)

A. Mô phân sinh; ngang.

b)

B. Đỉnh sinh trưởng; cao.

c)

C. Tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ; ngang.

d)

D. Tế bào mạch rây; cao.

8.

Câu 15. Cho các chất gồm auxin, etilen, axit abxixic, xitokinin, phenol, giberelin. Các chất có vai trò kích thích

sinh trưởng là:

a)

A. Axit abxixic, phenol.

b)

B. Auxin, giberelin, xitokinin.

c)

C. Axit abxixic, phenol, xitokinin.

d)

D. Tất cả các chất trên.

9.

Câu 23. Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì:

a)

A. Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.

b)

B. Không có enzim phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại đơi với người và gia súc.

c)

C. Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ.

d)

D. Làm giảm năng suất của cây sử dụng thân.

10.

Câu 24. Đặc điểm nào không có ở hoocmôn thực vật?

a)

A. Tính chuyển hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao.

b)

B. Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể.

c)

C. Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.

d)

D. Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác.

11.

Câu 29. Quang chu kì là:

a)

A. Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.

b)

B. Thời gian chiếu sáng xen kế với bóng tối bằng nhau trong ngày.

c)

C. Thời gian chiếu sáng trong một ngày.

d)

D. Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.

12.

Câu 30. Phitôcrôm là:

a)

A. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các hạt cần ánh sáng để

nảy mầm.

b)

B. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là phi prôtêin và chứa các hạt cần ánh sáng

để nảy mầm.

c)

C. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các lá cần ánh sáng để

quang hợp.

d)

D. Sắc tố cảm nhận quang chu kì nhưng không cảm nhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các hạt cần

ánh sáng để nảy mầm.

13.

Câu 31. Phát triển ở thực vật là:

a)

A. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau:

sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

b)

B. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với

nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

c)

C. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau là sinh

trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

d)

D. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau:

sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

14.

Câu 35. Sinh trưởng của cơ thể động vật là:

a)

A. Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

b)

B. Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

c)

C. Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.

d)

D. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.

15.

Câu 36. Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:

a)

A. Cá chép, gà, thỏ, khi.

b)

B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

d)

D. Châu chấu, ếch, muỗi.

16.

Câu 37. Biến thái là:

a)

A. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng.

b)

B. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng.

c)

C. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

d)

D. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

17.

Câu 38. Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:

a)

A. Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý.

b)

B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.

c)

C. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

d)

D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.

18.

Câu 39. Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái hoàn toàn là:

a)

A. Cá chép, gà, thỏ, khi.

b)

B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

d)

D. Châu chấu, ếch, muỗi.

19.

Câu 40. Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu

quả:

a)

A. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.

b)

B. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

c)

C. Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.

d)

D. Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển.

20.

Câu 41. Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là:

a)

A. Nhân tố di truyển

b)

B. Hoocmôn.

c)

C. Thức ăn.

d)

D. Nhiệt độ và ánh sáng

21.

Câu 42. Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là:

a)

A. Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.

b)

B. Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.

c)

C. Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.

d)

D. Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.

22.

Câu 43. Ơstrôgen có vai trò:

a)

A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

b)

B. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy

làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

c)

C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

d)

D. Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

23.

Câu 44. Ơstrôgen được sinh ra ở:

a)

A. Tuyến giáp.

b)

B. Buồng trứng

c)

C. Tuyến yên

d)

D. Tinh hoàn

24.

Câu 45. Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở:

a)

A. Tinh hoàn

b)

B. Tuyến giáp

c)

C. Tuyến yên

d)

D. Buồng trứng

25.

Câu 46. Tirôxin được sản sinh ra ở:

a)

A. Tuyến giáp.

b)

B. Tuyến yên.

c)

C. Tinh hoàn.

d)

D. Buồng trứng

26.

Câu 47. Tirôxin có tác dụng:

a)

A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy

làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

d)

D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

27.

Câu 48. Hoocmôn sinh trưởng có vai trò:

a)

A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy

làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

d)

D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

28.

Câu 49. Testostêrôn có vai trò:

a)

A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

b)

B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

C. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy

làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

d)

D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

29.

Câu 51. Vì sao đối với động vật hằng nhiệt khi đến mùa rét thì sự sinh trưởng và phát triển bị ảnh hưởng?

a)

A. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá, sinh sản giảm.

b)

B. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét.

c)

C. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng.

d)

D. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.

30.

Câu 52. Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là:

a)

A. Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển

b)

B. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

c)

C. Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.

d)

D. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.