wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tính từ

Total questions: 32

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

2.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

3.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

4.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

5.

Có bao nhiêu tính từ trong đoạn thơ sau:


Em mơ làm mây trắng

Bay khắp nẻo trời cao

Nhìn non sông gấm vóc

Quê mình đẹp biết bao.

a)

6 tính từ

b)

5 tính từ

c)

4 tính từ

d)

3 tính từ

6.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:


Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

7.

Cho câu văn: Sầu riêng thơm mùi thơm của mít chín quyện với hương bưởi, béo cái béo của trứng gà, ngọt cái vị của mật ong già hạn.

Các từ cái béomùi thơm thuộc từ loại:

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

8.

Tìm từ khác loại trong dãy các tính từ sau: lênh khênh, chót vót, cao lớn, mênh mông.

a)

Lênh khênh

b)

Chót vót

c)

Mênh mông

d)

Cao lớn

9.

Dòng nào chỉ gồm các tính từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui nhộn, vui chơi, yêu thương, đáng yêu, tình yêu, thương yêu, dễ thương.

a)

Niềm vui, vui nhộn, vui chơi

b)

Yêu thương, đáng yêu, tình yêu

c)

Vui nhộn, đáng yêu, dễ thương

d)

Tình yêu, thương yêu, dễ thương

10.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

11.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

12.

Từ người lớn trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Nhà toàn người lớn, không có trẻ em.

b)

Bé nói năng rất người lớn.

c)

Người lớn, trẻ em cùng chung tay bảo vệ môi trường.

d)

Sinh nhật năm nay, cô ấy đã trở thành người lớn.

13.

Từ con trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

Bạn ấy có dáng ngưởi nhỏ con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

14.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

15.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là tính từ:

a)

Cái nết đánh chết cái đẹp.

b)

Tôi rất lo lắng về bài kiểm tra lần này.

c)

Tôi vô cùng xúc động trước câu chuyện bà kể.

d)

Bà đã kể cho chúng tôi nghe một câu chuyện buồn.

16.

Tìm từ khác loại trong dãy các tính từ sau: lênh khênh, chót vót, cao lớn, mênh mông.

a)

Lênh khênh

b)

Chót vót

c)

Mênh mông

d)

Cao lớn

17.

Dòng nào chỉ gồm các tính từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui nhộn, vui chơi, yêu thương, đáng yêu, tình yêu, thương yêu, dễ thương.

a)

Niềm vui, vui nhộn, vui chơi

b)

Yêu thương, đáng yêu, tình yêu

c)

Vui nhộn, đáng yêu, dễ thương

d)

Tình yêu, thương yêu, dễ thương

18.

Câu văn nào sau đây có Tính từ?

a)

Tiếng đàn của ông rất nhẹ nhàng, thanh thoát.

b)

Âm nhạc Chopin là cái gì đó anh không thể dạy được và cũng không thể học được thực sự.

c)

Cây đàn piano là một cỗ máy âm nhạc.

d)

Phải luôn hiểu cái mạnh, cái yếu của mình để phát huy cái mạnh, khắc phục cái yếu.

19.

Câu thơ nào sau đây có tính từ?

a)

Mưa có cầu vồng

Ánh xanh ánh đỏ

b)

Em vẫy anh đó

Anh có thấy không

c)

Cái ô tô chạy

Giống con cánh cam

d)

Anh vòng anh liệng

Khắp trên bầu trời

20.

Tìm từ khác loại trong dãy các tính từ sau: ngọt ngào, chua chát, đắng, thơm tho.

a)

Thơm tho

b)

Đắng

c)

Chua chát

d)

Ngọt ngào

21.

Từ đẹp trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đám cưới thật đẹp và lãng mạn.

b)

Cô ấy rất đẹp.

c)

Hôm nay trời đẹp quá!

d)

Con đường đẹp này dẫn đến nhà tôi.

22.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả cảm xúc của con người:

a)

Thân thiện, hòa nhã, dễ gần, ấm áp

b)

Thú vị, hấp dẫn, kỳ diệu, tuyệt vời

c)

Đẹp đẽ, lộng lẫy, quyến rũ, hấp dẫn

d)

Vui vẻ, hạnh phúc, buồn bã, lo lắng

23.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

24.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, cô, chú

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, chợ, nhà

d)

bơi, đi, đánh, mắng

25.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

26.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

27.

Nhạt như ...

a)

Mía

b)

Nước lã

c)

Đường

d)

Nước ốc

28.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

29.

Câu tục ngữ/thành ngữ nào có ý nghĩa không giống với câu "Năng nhặt chặt bị"?

a)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

b)

Tích tiểu thành đại.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

d)

Siêng nhặt chặt bị.

30.

Đây là câu tục ngữ chỉ những kẻ giả dối, miệng thì nói lời từ bi, nhân nghĩa, đạo đức nhưng trong lòng thì nham hiểm, độc địa.

a)

Miệng tụng kinh, dao gài bụng.

b)

Miệng nam mô, bụng bồ dao găm.

c)

Nói một đàng, quàng một nẻo.

31.

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu. Là câu tục ngữ về gì?

a)

Cái đẹp

b)

Cái nết

c)

Kính trọng

d)

Nhân phẩm

32.

Trong các câu tục ngữ sau, câu nào có ý nghĩa giống với câu “Đói cho sạch, rách cho thơm”?

a)

Đói ăn vụng, túng làm càn.

b)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng

c)

Ăn phải nhai, nói phải nghĩ

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề