Font size
WorksheetsBUSINESS- RELATED VOCABULARY
Total questions: 61
Worksheet time: 1hrs 1mins
nhận trợ cấp thất nghiệp
(a)
bị đuổi việc
(a)
giám thị:ng giám sát những công nhân khác
(a)
hội đồng quản trị
(a)
giảm nhân lực,giảm quy mô
(a)
lợi nhuận
(a)
đuổi việc do công ty cắt giảm nhân lực
(a)
bộ phận sản xuất
(a)
nhà báo tự do
(a)
làm việc tự do
(a)
hợp đồng dài hạn
(a)
hợp đồng
(a)
vĩnh viễn , dài hạn
(a)
một chủ/sếp duy nhất
(a)
thăng tiến trong công việc
(a)
thực tập
(a)
nhân viên mới,chưa có kinh nghiệm
(a)
vị trí
(a)
cơ hội trong tương lai
(a)
:nhân viên làm việc lâu năm,có kinh nghiệm
(a)
sếp
(a)
công ty quảng cáo
(a)
chuyển việc cho người khác
(a)
công việc hằng ngày lặp đi lặp lại
(a)
:trợ lí cá nhân
(a)
làm việc quá giờ
(a)
thường xuyên
(a)
xử lý
(a)
khối lượng công việc
(a)
mức lương rộng rãi,hào phóng
(a)
đặc quyền đặc lợi ,điểm cộng
(a)
bảo hiểm y tế cá nhân
(a)
làm việc trong khoảng thời gian dài/ nhiều giờ đồng hồ
(a)
thất nghiệp
(a)
trợ cấp
(a)
chưa có nhiều kinh nghiệm
(a)
Một người khác viết về mình: nhận xét khách quan (điểm mạnh, điểm yếu) -> công ty đó có nên thuê mình ko
(a)
lúc đầu
(a)
trợ lý bàn giấy
(a)
thăng hạng
(a)
quản lý văn phòng
(a)
nghĩa vụ/trách nhiệm
(a)
khía cạnh
(a)
việc bàn giấy vận hành văn phòng
(a)
khả năng tổ chức quản lý
(a)
cường hóa/ làm quá lên,lớn/rõ rệt
(a)
hiệu suất
(a)
đồng nghiệp
(a)
tính từ của manager
(a)
đáng ngưỡng mộ
(a)
thăng tiến trong sự nghiệp
(a)
quản lý nhân sự
(a)
nhân sự
(a)
đi tìm việc
(a)
công ty
(a)
hỗ trợ
(a)
bộ phận quảng cáo / tiếp thị
(a)
nghỉ làm để chăm con
(a)
giữ lại làm việc
(a)
vật quý giá/có giá trị/đem lại lợi nhuận/lợi ích
(a)
thời gian nghỉ việc
(a)
