wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt lớp 8

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa tường minh là gì?

a)

Nghĩa tường minh là phần thông báo được diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong câu

b)

Nghĩa tường minh là phần nghĩa không được diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong câu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

2.

Câu “dã tràng xe cát biển Đông” có hàm ý gì?

a)

Nói tới việc con dã tràng xe cát ở biển Đông

b)

Nhọc công làm việc gì đó nhưng cuối cùng lại vô ích

c)

Nói tới hiện tượng con dã tràng thường xuyên xe cát để lấp lối đi xuống thủy cung

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Khi sử dụng hàm ý cần có những điều kiện gì?

a)

Người nói (người viết) có ý thức đưa hàm ý vào câu nói

b)

Người nghe (người đọc) có năng lực giải đoán hàm ý

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

4.

Nghĩa tường minh thường được biểu đạt qua:

a)

Các hình ảnh ẩn dụ.

b)

Các từ ngữ không thể hiểu ngay lập tức.

c)

Các câu văn cụ thể và dễ hiểu.

d)

Các thông điệp ngầm, cần giải thích.

5.

Trong câu "Làm việc chăm chỉ thì sẽ có kết quả," nghĩa của từ "chăm chỉ" là:

a)

Nghĩa hàm ẩn.

b)

Nghĩa tường minh.

c)

Nghĩa bóng bẩy.

d)

Nghĩa lý thuyết.

6.

Nghĩa hàm ẩn có thể được nhận ra thông qua:

a)

Các thông điệp trực tiếp, rõ ràng.

b)

Sự dùng từ ẩn dụ hoặc ngụ ý.

c)

Các câu văn đơn giản, dễ hiểu.

d)

Các sự kiện đã xảy ra trong quá khứ.

7.

Trong câu "Anh ấy rất thích chơi bóng đá," nghĩa của từ "thích" là nghĩa gì?

a)

Nghĩa tường minh

b)

Nghĩa hầm ẩn

c)

Nghĩa ẩn dụ

d)
  • Nghĩa ngữ cảnh

8.

Câu sau chứa nghĩa hàm ẩn là:

a)

“Cậu ấy là một học sinh giỏi.”

b)

“Những cơn sóng lớn đã vùi dập con thuyền.”

c)

“Dù vậy, anh ấy vẫn không từ bỏ ước mơ.”

d)

“Không phải ai cũng có thể thành công trong cuộc sống.”

9.

Trợ từ là gì?

a)

Từ dùng để chỉ sự vật, hiện tượng.

b)

Từ dùng để bổ sung ý nghĩa nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ.

c)

Là những từ được thêm vào câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ, tình cảm, đánh giá hay mục đích phát ngôn của người nói (người viết)

d)

Là những từ dùng để bổ sung, biểu thị thái độ, tình cảm của người nói (người viết).

10.

Trong câu "Tôi chỉ muốn giúp bạn thôi", từ "chỉ" là:

a)

Đại từ

b)

Trợ từ

c)

Thán từ

d)

Tính từ

11.

Câu nào dưới đây có sử dụng trợ từ?

a)

Con mèo đang ngủ trên ghế

b)

Đây là chính cái tôi muốn tìm!

c)

Họ đã đến từ rất sớm.

d)

Tôi và Lan sẽ đi cùng nhau.

12.

Trợ từ trong câu "Đến cả mẹ anh ấy cũng không biết chuyện này" là:

a)

Mẹ

b)

Không

c)

Anh ấy

d)

Đến cả

13.

Chức năng chính của trợ từ trong câu là gì?

a)

Chỉ đối tượng hành động.

b)

Liên kết các thành phần trong câu.

c)

Thể hiện mối quan hệ sở hữu.

d)

Bổ sung ý nghĩa về mặt nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ.

14.

Sắc thái nghĩa của từ là gì?

a)

Những sắc thái cảm xúc, thái độ mà từ mang lại khi sử dụng.

b)

Nghĩa biểu trưng của từ trong văn học.

c)

Là nét nghĩa bổ sung cho nghĩa cơ bản của từ ngữ

d)

Là nghĩa chính xác, cơ bản của từ ngữ

15.

Sắc thái nghĩa của từ có mấy loại

a)

1

b)

2

16.

Sắc thái nghĩa biểu cảm là?

a)

Ý nghĩa cơ bản của từ, không phụ thuộc vào cảm xúc.

b)

Cảm xúc, thái độ của người nói đối với sự vật, sự việc.

c)

Cách thức miêu tả sự vật, sự việc.

d)

Hình ảnh cụ thể mà từ gợi lên trong tư duy người nghe.

17.

Sắc thái nghĩa miêu tả của từ "lấp lánh" trong câu "Ngọn đèn lấp lánh trong đêm" là:

a)

Biểu cảm cảm xúc.

b)

Biểu cảm, tiêu cực.

c)

Biểu cảm, trung tính.

18.

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng thanh?

a)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

b)

Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

c)

Là những từ miêu tả tính cách của con người.

d)

Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.

19.

Trong các nhóm từ sau, nhóm nào đã được sắp xếp hợp lí

a)

Thong thả, khoan thai, vội vàng, uyển chuyển, róc rách.

b)

Vi vu, ngọt ngào, lóng lánh, xa xa, phơi phới.

c)

Thất thểu, lò dò, chồm hổm, chập chững, rón rén.

d)

Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích.

20.

Từ nào dưới đây không phải là từ tượng hình?

a)

Xồng xộc.

b)

Rũ rượi.

c)

Xôn xao.

d)

Xộc xệch.

21.

Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?

a)

Chốc chốc.

b)

Vật vã.

c)

Mải mốt.

d)

Xôn xao.

22.

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng hình?

a)

Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

b)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

c)

Là những từ miêu tả tính cách của con người.

d)

Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.

23.

Tôi mải mốt chạy sang. Mấy người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà. Tôi xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc. Lão tru tréo, bọt mép sùi ra, khắp người chốc chốc lại bị giật mạnh một cái, này lên.

Đoạn văn trên có bao nhiều từ tượng hình?


a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

24.

Tìm từ tượng thanh trong các câu sau:

a)

rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo.

b)

rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo

c)

chỏng quèo, rón rén, soàn soạt

d)

soàn soạt, bịch, bốp

25.

“Này! Ông giáo ạ! Cái giống nó cũng khôn! Nó cứ làm in như trách tôi; nó kêu ư ử, nhìn tôi, như muốn bảo tôi rằng: “A! Lão già tệ lắm!...”

(Lão Hạc – Nam Cao)

Từ "này" trong phần trích “Này! Ông giáo ạ!” thuộc từ loại nào dưới đây?

a)

Thán từ.

b)

Phó từ.

c)

Tình thái từ.

d)

Trợ từ.

26.

Từ chao ôi trong câu văn:

“Chao ôi! Đối với những người ở quanh ta, nếu ta không cố tìm mà hiểu họ, thì ta chỉ thấy họ gàn dở, ngu ngốc, bần tiện, xấu xa, bỉ ổi,… toàn những cớ để cho ta tàn nhẫn; không bao giờ ta thấy họ là những người đáng thương; không bao giờ ta thương….”

(Lão Hạc)

Bộc lộ cảm xúc gì của nhà văn?

a)

Than thở vì xúc động mạnh.

b)

Than thở vì bất lực.

c)

Than thở vì đau đớn.

d)

Cả A, B, C đều sai.

27.

Ốm dậy tôi về quê, hành lí vẻn vẹn chỉ có một cái vali đựng toàn những sách. Ôi những quyển sách rất nâng niu! Tôi đã nguyện giữ chúng suốt đời, để lưu lại những kỉ niệm một thời chăm chỉ, hăng hái và tin tưởng, đầy những say mê và khát vọng.

Tìm các trợ từ trong đoạn văn trên?

a)

không có đáp án đúng

b)

Chỉ có

c)

Chỉ có, những, đầy

d)

Chỉ có, những

28.

Trợ từ là gì?

a)

Là những từ dùng làm dấu hiệu biểu lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

b)

Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu, dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.

c)

Là những từ đọc giống nhau nhưng có ý nghĩa khác nhau.

d)

Là những từ đi sau động từ hoặc tính từ để bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ.