wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on hoc ky 1 toán 8

Total questions: 103

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

( x  3y )( x + 3y)\left(\ x\ -\ 3y\ \right)\left(\ x\ +\ 3y\right)  

a)

x2 3y2x^2\ -3y^2  

b)

x2 6y2x^2\ -6y^2  

c)

x2  (3y)2x^2\ -\ \left(3y\right)^2  

d)

x2 9y2x^2\ -9y^2  

2.

x2 + xy +14y2x^2\ +\ xy\ +\frac{1}{4}y^2  

a)

( x + 14y)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{4}y\right)^2  

b)

( x + 12)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{2}\right)^2  

c)

( x + 12y)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{2}y\right)^2  

d)

( x + 12y)2\left(\ x\ +-\ \frac{1}{2}y\right)^2  

3.

Kết quả của phép tính (0,25x3y2)  : (x2y2)\left(-0,25x^3y^2\right)\ \ :\ \left(x^2y^2\right)  là

a)

-0,25xy

b)

0,25xy

c)

-xy

d)

-0,25x

4.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

5.

(2x4+x33x2+5x2):(x2x+1)\left(2x^4+x^3-3x^2+5x-2\right):\left(x^2-x+1\right)  

a)

2x2x32x^2-x-3  

b)

2x212x^2-1  

c)

2x222x^2-2  

d)

2x2+3x22x^2+3x-2  

6.

Tıˊnh:[2(xy)35(xy)2]:(xy)Tính:\left[2\left(x-y\right)^3-5\left(x-y\right)^2\right]:\left(x-y\right)  

a)

2(xy)25(xy)2\left(x-y\right)^2-5\left(x-y\right)  

b)

3(xy)23\left(x-y\right)^2  

c)

3(xy)2-3\left(x-y\right)^2  

d)

2(xy)5(xy)2\left(x-y\right)-5\left(x-y\right)  

7.

Phân thức rút gọn của phân thức 8x2y4(xy)212x2y3(yx)\frac{8x^2y^4\left(x-y\right)^2}{12x^2y^3\left(y-x\right)} Là: 

a)

4x(yx)3y\frac{4x\left(y-x\right)}{3y}  

b)

2x(xy)3y\frac{2x\left(x-y\right)}{3y}  

c)

2x(yx)3y\frac{2x\left(y-x\right)}{-3y}  

d)

2y(yx)3\frac{2y\left(y-x\right)}{3}  

8.

Chọn câu trả lời đúng. Mẫu thức chung của hai phân thức 1314xy2\frac{13}{14xy^2}521x5y\frac{5}{21x^5y} là: 

a)

42x6y342x^6y^3  

b)

7xy

c)

42x5y242x^5y^2  

d)

65

9.

5xx2+12x2xx2\frac{5x}{x-2}+\frac{12-x}{2x-x^2}  được kết quả là:

a)

6x12x22x\frac{6x-12}{x^2-2x}  

b)

5x2+x122xx2\frac{5x^2+x-12}{2x-x^2}  

c)

5x2+x12x22x\frac{5x^2+x-12}{x^2-2x}  

d)

6x\frac{6}{x}  

10.

4x+52x159x2x1=...2x1\frac{4x+5}{2x-1}-\frac{5-9x}{2x-1}=\frac{...}{2x-1}  

(a)  

11.

Kết quả của phép tính là?

a)

4x25\frac{-4x-2}{5}  

b)

4x+25\frac{-4x+2}{5}  

c)

10x+25\frac{10x+2}{5}  

d)

10x25\frac{10x-2}{5}  

12.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

13.

Hằng đẳng thức (a+b)2\left(a+b\right)^2  có kết quả là

a)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

b)

a2+b2a^2+b^2  

c)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

d)

a2b2a^2-b^2  

14.

Hằng đẳng thức a2b2a^2-b^2  có kết quả là

a)

(ab)2\left(a-b\right)^2  

b)

(a+b)2\left(a+b\right)^2  

c)

(a+b)(ab)\left(a+b\right)\left(a-b\right)  

d)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

15.

Hằng đẳng thức a3+b3a^3+b^3  có kết quả là

a)

(a+b)3\left(a+b\right)^3  

b)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

c)

(ab)(a22ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2-2ab+b^2\right)  

d)

(a+b)(a2+ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

16.

Hằng đẳng thức (a+b)3\left(a+b\right)^3  có kết quả là

a)

a3+b3a^3+b^3  

b)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

c)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

d)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

17.

Hằng đẳng thức (ab)3\left(a-b\right)^3  có kết quả là

a)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

b)

a3b3a^3-b^3  

c)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

d)

(ab)(a2+2ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+2ab+b^2\right)  

18.

Hằng đẳng thức (ab)2\left(a-b\right)^2  có kết quả là

a)

a2b2a^2-b^2  

b)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

c)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

d)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

19.

Hằng đẳng thức a3b3a^3-b^3  có kết quả là

a)

(ab)3\left(a-b\right)^3  

b)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

c)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

d)

(ab)(a2ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

20.

Công thức tính a.(b + c - d) là

a)

a.b + a.c - a.d

b)

a.b + c - d

c)

a.b + a.c - d

d)

a.b + a.c + a.d

21.

Công thức tính (a + b)(c - d) là

a)

a.c - b.d

b)

a.(c - d) + b(c - d)

c)

a.c + b.d

22.

Kết quả tính 2x(x - 1) là

a)

2x22x2x^2-2x

b)

2x212x^2-1

c)

2x2x2x-2x

23.

Kết quả rút gọn (x - 1)(x + 1) là

a)

(x1)2\left(x-1\right)^2

b)

(x+1)2\left(x+1\right)^2

c)

x21x^2-1

24.

Cho hình vẽ dưới đây. Chọn khẳng định sai.

a)

Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D          

b)

Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

c)

Đường chéo: AC, BD      

d)

Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H

25.

Chọn câu đúng.

a)

Đường trung bình của hình thang là đường nối trung điểm hai cạnh đáy hình thang.

b)

Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.

c)

Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.

d)

Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.

26.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình thang ABCD có AB // CD. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC. Khi đó:

a)

MN = AB+CD3MN\ =\ \frac{AB+CD}{3}  

b)

MN=AB+CD4MN=\frac{AB+CD}{4}  

c)

MN=AB+CD2MN=\frac{AB+CD}{2}

d)

MN=AD+CB2MN=\frac{AD+CB}{2}

27.

Hãy chọn câu đúng?

Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:

a)

17 cm   

b)

33 cm   

c)

15 cm   

d)

16 cm   

28.

Một hình thang có đáy lớn là 5 cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là:

a)

4,7 cm

b)

4,6 cm

c)

4,8 cm

d)

5 cm

29.

Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7cm. Ta có:

a)

IK = 4 cm  

b)

IK = 4,5 cm  

c)

IK = 3,5 cm  

d)

IK = 14 cm  

30.

Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 10cm. Ta có IK bằng

(a)  

31.

Cho ΔABC đều, cạnh 2cm; M, N là trung điểm của AB và AC. Chu vi của tứ giác MNCB bằng

a)

5cm

b)

6cm

c)

4cm

d)

7cm

32.

Tìm x, y trên hình vẽ, trong đó AB // EF // GH // CD. Hãy chọn câu đúng.

a)

x = 8cm, y = 16 cm      

b)

x = 18 cm, y = 9 cm

c)

x = 18 cm, y = 8 cm    

d)

x = 16 cm, y = 8 cm

33.

Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của AM, E là giao điểm của BD và AC, F là trung điểm của EC. Tính AE biết AC = 9cm

a)

AE = 4,5cm

b)

AE = 3cm

c)

AE = 2cm

d)

AE = 6cm

34.

Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 700. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

a)

700   

b)

1100   

c)

1200   

d)

900   

35.

Hãy chọn câu sai.

a)

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.

b)

Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800.

c)

Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600.

d)

Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.

36.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

13xyz\frac{-1}{3}xyz

37.

Chọn khẳng định đúng về đơn thức?

a)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến.

b)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một tích giữa các số và các biến.

c)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.

d)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số.

38.

Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
4; 7x+y; x2+y3; xy; 12x; xyz6y+1-4;\ 7-x+y;\ x^2+y^3;\ xy;\ \frac{1}{2}x;\ xyz-6y+1_{ }  

a)

3

b)

6

c)

2

d)

5

39.

Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn 4x2yz3-4x^2yz^3  lần lượt là:

a)

4x2; yz3-4x^2;\ yz^3  

b)

4x2y; z3-4x^2y;\ z^3  

c)

x2yz3; 4x^2yz^3;\ -4  

d)

4; x2yz3-4;\ x^2yz^3  

40.

Bậc của đơn thức 34x2y5z\frac{-3}{4}x^2y^5z  là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

2

41.

Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?

a)

Bằng chính số đó

b)

Không có bậc

c)

1

d)

0

42.

Tính giá trị của đơn thức

5x4y2z35x^4y^2z^3  tại  x=1, y = 1, z = 2x=-1,\ y\ =\ -1,\ z\ =\ -2  

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

43.

Chọn khẳng định đúng

a)

Số 0 là không là đơn thức

b)

Số 0 là đơn thức bậc 0

c)

Số 0 là đơn thức không có bậc

d)

Số 2 là đơn thức bậc 2

44.

Đơn thức thu gọn của đơn thức 2(3x5y)y2x2\left(-3x^5y\right)y^2x  là

a)

6x6y36x^6y^3  

b)

6x6y26x^6y^2  

c)

6x3y6-6x^3y^6  

d)

6x6y3-6x^6y^3  

45.

Xác định bậc của đa thức 5x2y2x3y+x43x2+15x^2y-2x^3y+x^4-3x^2+1  

a)

11

b)

5

c)

4

d)

-4

46.

Xác định bậc của đa thức 152x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y  

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

47.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3+x3+xy2xy6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3  

b)

2x3+2x2yxy32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

2x3+xy2xy32x^3+xy^2-xy-3  

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3  

48.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3x3xy2+xy+6P=x^2y+x^3-xy^2+3-x^3-xy^2+xy+6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3

b)

2xy2+x2y+xy+9-2xy^2+x^2y+xy+9

c)

2xy2+x2y+xy+92xy^2+x^2y+xy+9

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3

49.

Tổng của hai đơn thức ( -3x2 y) và (-x)2y là

a)

-4x2y

b)

-3x4y2

c)

-2x2y

d)

3x4y2

50.

Phần hệ số của đơn thức

a)

-1/3

b)

27

c)

-3

d)

9

51.

Giá trị biểu thức x2 – y2 -2xy – 5 tại x =3, y = -3 là

a)

31

b)

13

c)

-5

d)

-23

52.

Định nghĩa Hình thang cân:

a)

Hình thang cân là tứ giác có hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

Hình thang cân là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

d)

Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau.

53.

Chọn các câu đúng:

Trong hình thang cân ...

a)

cạnh bên và cạnh đáy bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

54.

Chọn các câu là dấu hiệu nhận biết hình thang cân (có thể chọn nhiều câu trả lời đúng).

a)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

b)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

c)

Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

d)

Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.

55.

Chọn phát biểu sai:

a)

Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

b)

Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau.

c)

Trong hình thang cân, hai đường chéo vuông góc

d)

Trong hình thang cân, hai góc kề một đáy bằng nhau.

56.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc C là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

C=60°\angle C=60\degree  

b)

C=110°\angle C=110\degree  

c)

C=120°\angle C=120\degree  

d)

C=80°\angle C=80\degree  

57.

Cho tứ giác ABCD có BC = CD và DB là tia phân giác của góc D. Chọn khẳng định đúng

a)

Tứ giác ABCD là hình thang

b)

Tứ giác ABCD là hình thang vuông

c)

Tứ giác ABCD là hình thang cân

d)

Cả 3 đáp án đều sai

58.

Chọn các điều kiện để hình thang ABCD (AB // CD) trở thành hình thang cân. (có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)

a)

AB = CD hoặc BC = AD

b)

A=B\angle A=\angle B hoặc  C = D\angle C\ =\ \angle D  

c)

A=C\angle A=\angle C hoặc  B=D\angle B=\angle D  

d)

AC = BD

59.

Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 12cm, đáy lớn CD = 22cm, cạnh bên BC = 13cm. Khi đó độ dài đường cao AH của hình thang bằng:

a)

6cm

b)

8cm

c)

9cm

d)

12cm

60.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=110°\angle B=110\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

61.

Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là HÌNH THANG CÂN, đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

64.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác có độ dài bằng

a)

một nửa cạnh còn lại

b)

một phần ba cạnh còn lại

c)

một phần tư cạnh còn lại

d)

cạnh còn lại

65.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình thang ABCD có AB // CD. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC. Khi đó:

a)

MN = (AB + CD)/3

b)

MN = (AB + CD)/4

c)

MN = (AB + CD)/2

d)

MN = (AB + CD)/5

66.

Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:

a)

17 cm

b)

33 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

67.

Một hình thang có đáy lớn là 5 cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là:

a)

4,7 cm

b)

4,8 cm

c)

4,6 cm

d)

5 cm

68.

Cho Δ ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC và BC = 4cm. Tính độ dài MN.

a)

MN = 8 cm

b)

MN= 3 cm

c)

MN= 1 cm

d)

MN= 2 cm

69.

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 thì được gọi là đường

a)

trung tuyến

b)

trung trực

c)

trung bình

d)

trung tâm

70.

Kết quả của phép tính: 2x2(2x25x+4) laˋ:2x^2\left(2x^2-5x+4\right)\ là:

A. 2x410x3+6x2A.\ 2x^4-10x^3+6x^2 B. 2x47x3+8x2B.\ 2x^4-7x^3+8x^2

C.  2x410x3+8x2C.\ \ 2x^4-10x^3+8x^2 D.  x410x3+8x2D.\ \ x^4-10x^3+8x^2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Một hình thang có độ dài hai đáy là 6 cm và 10 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là :

a)

14 cm

b)

7 cm

c)

8 cm

d)

Một kết quả khác.

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng ?

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi.

75.

Hình vuông có cạnh bằng 1cm thì độ dài đường chéo bằng :

a)

2 cm

b)

1 cm

c)

2\sqrt{2} cm

d)

4 cm

76.

Cho ta giác ABC vuông tại A, AB = 5cm; AC = 12cm. Khi đó độ dài đường trung tuyến AM bằng:

a)

8,5 cm

b)

6,5 cm

c)

13 cm

d)

6 cm

77.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Hình nào sau đây là hình thoi ?

a)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

b)

Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

c)

Tứ giác có một đường chéo là phân giác của một góc

d)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc

79.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

81.

Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?

a)

12a.b\frac{1}{2}a.b

b)

12b.c\frac{1}{2}b.c

c)

12h.b\frac{1}{2}h.b

d)

12a.c\frac{1}{2}a.c

82.

Cho hình vuông ABCD, có cạnh a. Công thức tính diện tích hình vuông là ?

a)

4.a4.a

b)

a2a^2

c)

(a)2\left(\sqrt{a}\right)^2

d)

12.a2\frac{1}{2}.a^2

83.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tìm công thức sai trong các công thức sau?

a)

SABCD=AD.ABS_{ABCD}=AD.AB  

b)

SABCD=AD.DCS_{ABCD}=AD.DC  

c)

SABCD=12(AB+BC)S_{ABCD}=\frac{1}{2}\left(AB+BC\right)  

d)

SABCD=(12BC.CD).2S_{ABCD}=\left(\frac{1}{2}BC.CD\right).2  

84.

Diện tích hình bình hành trên bằng bao nhiêu ?

a)

70cm270cm^2

b)

35cm235cm^2

c)

100cm2100cm^2

d)

17cm217cm^2

85.

Cho tứ giác ABCD, có góc A bằng  1200120^0 , góc B bằng  80080^0  , góc C bằng  1000100^0  thì góc D bằng

a)

1050105^0  

b)

90090^0  

c)

40040^0  

d)

60060^0  

86.

Chọn câu đúng. Cho hình vẽ trên. Đường trung bình của tam giác ABC là:

a)

DE

b)

DF

c)

EF

d)

Cả 3 đáp án còn lại đề đúng

87.

Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:

a)

17 cm

b)

33 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

88.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7cm. Ta có độ dài IK là

a)

4 cm

b)

4,5 cm

c)

3,5 cm

d)

14 cm

90.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

91.

Cho hình thang ABCD có E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC và AB = 4cm và CD = 7cm. Tính độ dài đoạn EF.

a)

EF= 5 cm

b)

EF = 11 cm

c)

EF = 5,5 cm

d)

EF = 6 cm

92.

Chọn hình vẽ minh họa đường trung bình của hình thang

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Tìm x và y.

a)

x=11 cm và y=43cm

b)

x=11 cm và y=17cm

c)

x=17 cm và y=11cm

d)

x=43 cm và y=11cm

e)

x=11 cm và y=18cm

94.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.
99.

Hãy chọn câu trả lời đúng
A. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành.
B. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành.
D. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Hãy chọn câu trả lời “sai”
A. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.
B. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hành.
C. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
D. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D