wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 6 21/11

Total questions: 94

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin được ghi lên vật mang tin thể hiện dưới dạng những con số, văn bản, hình ảnh và âm thanh trở thành gì?

a)

Vật mang tin.

b)

Thông tin

c)

Kiến thức.

d)

Dữ liệu

2.

Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Hiển thị thông tin.

c)

Lưu trữ thông tin.

d)

Xử lí thông tin.

3.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, lưu trữ, xử lí, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

4.

Máy tính gồm mấy thành phần để có thể hiện được các hoạt động xử lí thông tin?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

“Trường THCS Phú Mỹ có 2395 học sinh, trong đó 1108 học sinh nam và 1287 học sinh nam”. Em hãy cho biết các con số 2395; 1108; 1287 được gọi là gì?

a)

Thông tin      

b)

Dữ liệu

c)

Vật mang tin.

d)

Dữ liệu và vật mang tin

6.

Kết quả  của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận       

b)

Lưu trữ          

c)

Xử lí

d)

Truyền

7.

Thiết bị nào sau đây giúp con người trong hoạt động thu nhận thông tin?

a)

Máy ghi âm

b)

USB

c)

Thẻ nhớ

d)

Loa

8.

Thiết bị nào sau đây giúp con người trong hoạt động lưu trữ thông tin?

a)

Máy ghi âm.

b)

USB

c)

Máy ảnh

d)

Loa

9.

Máy tính giúp con trong hoạt động xử lí thông qua ví dụ nào sau đây?

a)

Máy tính thực hiện hàng trăm tỉ phép tính trong một giây.

b)

Máy tính giúp em trao đổi thông tin với bạn bè ở khắp mọi nơi trong thời gian ngắn.

c)

Em có thể dùng điện thoại thông minh hoặc máy tính truy cập vào Internet để tìm thông tin.

d)

Với một chiếc thẻ nhớ nhỏ có thể lưu trữ nội dung hàng nghìn cuốn sách.

10.

Điền từ thích hợp vào chổ trống

Máy tính là thiết bị hỗ trợ con người ……….. một cách có hiệu quả do nó có thể thực hiện nhanh các lệnh, tính toán chính xác, xử lí nhiều dạng thông tin, lưu trữ thông tin với dung lượng lớn và hoạt động bền bỉ.

a)

Trao đổi thông tin.

b)

Lưu trữ thông tin.    

c)

Thu nhận thông tin.

d)

Xử lí thông tin.

11.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte

b)

Digit

c)

Kilobyte

d)

Bit

12.

Một terabyte xấp xỉ bằng:

a)

Một triệu byte

b)

Một triệu byte

c)

Một nghìn tỉ byte     

d)

Một nghìn bye

13.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

a)

dãy bit đáng tin cậy hơn.

b)

dãy bit được xử lí dễ hàng hơn.

c)

dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

14.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh.

b)

4 nghìn ảnh.

c)

8 nghìn ảnh.

d)

8 triệu ảnh.

15.

Thẻ nhớ như hình sau có dung lượng lưu trữ bao nhiêu?

a)

32 KB

b)

32 MB

c)

32 GB

d)

32 TB

16.

Một mạng máy tính gồm:

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

c)

Một số máy tính bàn.

d)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.

17.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị kết nối?

a)

Máy in

b)

Máy tính

c)

Bộ định tuyến

d)

Máy quét

18.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy quét.

b)

Bộ chuyển mạch

c)

Bộ định tuyến

d)

Bộ chia

19.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại, ...

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây

20.

Bạn Mai đang đi du lịch với gia đình nhưng cần phải gửi thông tin qua mạng thì có thể sử dụng thiết bị nào sau đây?

a)

Máy tính để bàn       

b)

Máy tính để bàn       

c)

Điện thoại có kết nối 4G    

d)

Bộ định tuyến

21.

Phương án nào sau đây KHÔNG nêu đúng ví dụ về vật mang tin?

a)

Sách giáo khoa.

b)

Xô, chậu.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Cột đèn giao thông

22.

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của phương thức liên lạc  bằng thư viết tay?

a)

Có thể gửi một thư cho nhiều người.

b)

Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng.

c)

Không bị làm phiền bởi thư rác

d)

Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập.

23.

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của dịch vụ thư điện tử?

a)

Có thể gửi tới những nơi không có kết nối mạng.

b)

Có thể gửi kèm các tệp thông tin như âm thanh, hình ảnh, ...

c)

Có thể gửi cùng lúc cho nhiều người.

d)

Lưu trữ và tìm kiếm thư đã gửi hoặc nhận một cách dễ dàng.

24.

Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với các hình thức gửi thư khác?

a)

Không gửi đồng thời được cho nhiều người.

b)

Thời gian gửi thư lâu.

c)

Phải phòng tránh virus, thư rác.

d)

Chi phí cao.

25.

Để tìm kiếm thông tin về thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay

b)

Thời tiết Nha Trang

c)

“Thời tiết” + “Nha Trang” + “hôm nay”

d)

“Thời tiết Nha Trang hôm nay”

26.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về “từ khóa” khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử dụng cung cấp.

b)

Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng.

d)

Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước.

27.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

“Virus Corona”

d)

“Virus” + “Corona”

28.

Để tìm kiếm thông tin về trận chiến trên sông Bạch Đằng, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Sông Bạch Đằng

b)

Trận chiến trên sông

c)

Trận chiến trên sông Bạch Đằng

d)

.  “Trận chiến trên sông Bạch Đằng”

29.

Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?

a)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp

b)

Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).

c)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động

d)

Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào

30.

Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?

a)

Trao đổi thông tin khi di chuyển

b)

Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao

c)

Trao đổi thông tin tốc độ cao

d)

Trao đổi thông tin cần tính ổn định

31.

Bảng mã sau đây cho tương ứng mỗi số tự nhiên nhỏ hơn 8 với một dãy gồm 3 bit.

 

Dựa và bảng  mã trên  hãy cho biết số 2065 được chuyển thành  dãy  bit nào dưới đây?

a)

010 000 101 110

b)

010 000 110 101

c)

000 010 110 101

d)

011 000 110 110

32.

Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0. Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ? 

a)

0111100110

b)

0110001100

c)

0110000101

d)

0101011110

33.

Nghe bản tin dự báo thời tiết, em biết được “ngày mai có mưa”. Thông tin này  giúp em đưa ra quyết định nào dưới đây cho việc đi học vào ngày mai?

a)

Ăn sáng trước khi đến trường

b)

Đi học mang theo áo mưa

c)

Mặc đồng phục

d)

Mang đầy đủ đồ dùng học tập

34.

Phương án nào sau đây chỉ  ra đúng các bước  trong  hoạt động thông tin của con người?

a)

Xử lý thông tin, thu nhận thông tin lưu trữ thông tin, truyền thông tin.

b)

Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin.

c)

Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin.

d)

Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin.

35.

Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin?

a)

Bit

b)

Byte

c)

Kilobyte

d)

Terabyte

36.

Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây?

a)

Byte

b)

Megabyte

c)

Kilobyte

d)

Terabyte

37.

Một Gigabye tương đương với khoảng bao nhiêu Byte?

a)

Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

38.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG nêu đúng lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm

d)

Cho phép chia sẻ, tăng hiệu quả sử dụng

39.

Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính? 

a)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng

c)

Máy tính và các thiết bị kết nối

d)

Máy tính và phần mềm mạng

40.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG nêu đúng đặc điểm của Internet? 

a)

Phạm vi hoạt động toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng.

c)

Không thuộc sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

41.

Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet? 

a)

Trình chỉnh sửa web

b)

Trình duyệt web

c)

Trình thiết kế web

d)

Trình soạn thảo web.

42.

Mạng thông tin toàn cầu KHÔNG cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)

Dịch vụ tra cứu thông tin trên Internet

b)

Dịch vụ buôn bán toàn cầu

c)

Dịch vụ chuyển phát nhanh

d)

Dịch vụ y tế toàn cầu

43.

Phát  biểu  nào  sau  đây  nêu  đúng  đặc  điểm  của  trang  web www.google.com.vn?

a)

Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm

b)

Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa tìm kiếm

c)

Chỉ có khả  năng tìm kiếm  thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng hình ảnh

d)

Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói

44.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về siêu liên kết trên trang web?  

a)

Một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác

b)

Một nội dung được thể hiện trên trình duyệt của người sử dụng khi tìm kiếm thông tin.

c)

Địa  chỉ  của  một  trang  web  được  trả  về  khi người  sử  dụng  khi  tìm kiếm thông tin.

d)

Địa chỉ thư điện tử của một người sử dụng

45.

Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm World Wide Web? 

a)

Một trò chơi máy tính  cho  phép  người chơi có thể  chơi một  mình hoặc chơi theo nhóm trong cùng một thời điểm

b)

Một phần mềm máy tính có chức năng soạn thảo văn bản, trình chiếu và tính toán trên dữ liệu có sẵn

c)

Một tên gọi khác của mạng thông tin toàn cầu Internet

d)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau

46.

Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em KHÔNG cần khai báo thông tin nào sau đây?

a)

Họ và tên

b)

Ngày sinh

c)

Địa chỉ nhà.

d)

Địa chỉ thư của phụ huynh.

47.

Để tạo một hộp thư điện tử mới, người sử dụng phải thực hiện điều nào sau đây?

a)

Chờ sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet.

b)

Khai thác ít nhất một dịch vụ khác trên Internet

c)

Cam kết không tạo thêm một hộp thư mới.

d)

Đăng ký dịch vụ thư điện tử qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

48.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

49.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

b)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

c)

Là địa chỉ của một trang web.

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

50.

World Wide Web (WWW) là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau

d)

Tên khác của Internet.

51.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Địa chỉ web.

b)

Website

c)

Công cụ tìm kiếm.

d)

Trình duyệt web.

52.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

một địa chỉ truy cập

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

53.

Khi di chuyển vào liên kết, con trỏ chuột thường chuyển thành hình gì?

a)

ngôi nhà

b)

mũi tên

c)

bàn tay

d)

Một đáp án khác

54.

Hoạt động di chuyển theo các liên kết được gọi là gì?

a)

duyệt web

b)

truy cập

c)

trình duyệt

d)

liên kết

55.

Thông tin trên Internet được tạo nên từ nhiều trang web kết nối với nhau bởi các:

a)

Website

b)

Liên kết

c)

Địa chỉ truy cập

d)

Cả ba đáp án đều sai

56.

Trang web còn gọi là trang gì? Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Website

b)

Trang mạng

c)

Siêu văn bản

d)

Trang hình ảnh

57.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Thành từng văn bản rời rạc.

c)

Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết

d)

Một cách tuỳ ý

58.

Dữ liệu trong trang siêu văn bản (Hypertex) có dạng:

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh, video

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

59.

WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây:

a)

World Web wide

b)

Web world Wide

c)

Wide world Web

d)

World Wide Web

60.

Trong các câu sau, câu nào sai

a)

Mỗi trang web mở được từ nhiều trình duyệt nhất định.

b)

Cách tổ chức thông tin trên mọi website đều giống nhau.

c)

Mỗi trang web là một siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy cập.

d)

Khi con trỏ chuột di chuyển đến liên kết trên trang web, con trỏ chuột thường chuyển thành hình bàn tay.

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?

a)

Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời các câu hỏi của độc giả.

b)

Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.

c)

Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.

d)

Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.

62.

Nút  trên trình duyệt web có nghĩa là:

a)

Xem lại trang hiện tại. 

b)

Quay về trang liền trước.

c)

Đi đến trang liền sau.

d)

Quay về trang chủ.

63.

Đâu không phải là máy tìm kiếm:

a)

www.yahoo.com

b)

www.google.com

c)

www.bing.com

d)

www.windown.com

64.

Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?

a)

Mở ra đọc xem nội dung viết gì.

b)

Trả lời lại thư, hỏi đó là ai.

c)

Xoá thư khỏi hộp thư.

d)

Gửi thư đó cho người khác

65.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

66.

Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?

a)

Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được

b)

Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được

c)

Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết

d)

Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn

67.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay

b)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn

c)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì chấp nhận kết bạn, không phải thì thôi

d)

Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.

68.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Căn giữa đoạn văn bản.

b)

Chọn chữ màu xanh.

c)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

69.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:

a)

Orientation.

b)

Size

c)

Margins.

d)

Columns.

70.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.    

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

10 cột, 9 hàng.      

d)

8 cột, 10 hàng.

71.

Thuật toán là gì?

a)

Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.

b)

Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.

c)

Một ngôn ngữ lập trình.

d)

Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu

72.

Thuật toán có thể được mô tả bằng:

a)

ngôn ngữ viết

b)

ngôn ngữ kí hiệu

c)

ngôn ngữ logic toán học

d)

ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) và sơ đồ khối

73.

Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?

a)

Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.

b)

Sơ đồ khối dễ vẽ.

c)

Sơ đồ khối dễ thay đổi.

d)

Vẽ sơ đồ khối không ton thời gian.

74.

 Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?

a)

Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.

b)

Tuần tự, rẽ nhánh và gán.

c)

Rẽ nhánh, lặp và gán.

d)

Tuần tự, lặp và gán.

75.

Để viết chương trình cho máy tính, người lập trình sử dụng loại ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ chỉ gồm hai kí hiệu 0 và 1

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Ngôn ngữ tự nhiên

d)

Ngôn ngữ chuyên ngành

76.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Ngôn ngữ lập trình chỉ là công cụ soạn thảo văn bản

b)

Thứ tự thực hiện các lệnh trong chương trình không ảnh hưởng đến kết quả đầu ra

c)

Chương trình máy tính là tập hợp các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình

d)

Tất cả các ngôn ngữ lập trình đều giống nhau

77.

Phát biểu nào sâu đây không đúng?

a)

Chương trình máy tính là một cách mô tả thuật toán để máy tính có thể hiểu và thực hiện được

b)

Chương trình máy tính dựa trên dữ liệu đầu vào, tiến hành các bước xử lí để trả lại kết quả đầu ra.

c)

Có rất nhiều ngôn ngữ lập trình khác nhau

d)

Chương trình máy tính là một tập hợp các lệnh viết bằng hai bit 0 và 1

78.

Trong Scratch, câu lệnh ở hình dưới đây thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cấu trúc tuần tự

79.

Sử dụng lệnh Insert/table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột và số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng

b)

A.    10 cột, 8 hàng

c)

8 cột, 8 hàng

d)

C.     8 cột, 10 hàng

80.

Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím

b)

Chỉ sử dụng chuột

c)

Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)

Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

81.

Để chuẩn bị lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp, cô giáo giao cho hai bạn An và Nam thu thập thông tin cho buổi dã ngoại. Theo em, những thông tin nào không nên trình bày dưới dạng bảng?

a)

Một đoạn văn mô tả ngắn gọn về địa điểm dã ngoạI

b)

Các đồ dùng cần mang theo  

c)

Chương trình hoạt động

d)

Phân công chuẩn bị.

82.

Em có thể dùng lệnh nào sau đây để tạo bảng

a)

Insert/Table

b)

View/Table378

c)

File/Table

d)

Review/Table

83.

Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì lệnh định dạng văn bản được áp dụng cho?

a)

Ô con trỏ văn bản đang nằm

b)

Cả bảng

c)

Cột con trỏ văn bản đang nằm

d)

Dòng con trỏ văn bản đang nằm

84.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà           

b)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi

c)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng

85.

Các thành phần cơ bản của SĐTD

a)

Tiêu đề, đoạn văn

b)

Tên chủ đề chính, các nhánh

c)

Chương, đoạn, mục

86.

Theo em, sử dụng SĐTD là hữu ích trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Tóm tắt ý chính của một bài học

b)

Tính toán chi phí cho một hoạt động.

c)

Viết một lá thư cho người bạn.

87.

Việc đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.

d)

Nhấn phím Enter.

88.

Khi dùng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace All    

b)

Replace

c)

Find Next       

d)

Cancel

89.

Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng ở Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên bạn muốn sửa lại văn bản bằng cách thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản” . Bạn An sẽ dùng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace”?

a)

Replace All    

b)

Replace

c)

Find Next       

d)

Cancel

90.

Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Em có thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Em hãy trình bày cách

a. Đặt lề trang văn bản: lề trên (2.5cm), lề dưới (2.5cm), lề trái(3cm), lề phải(2cm)

b.      Đặt hướng trang đứng.

c.       Đặt khoảng cách giữa các dòng trong văn bản

d.      Định dạng font chữ, màu chữ, cỡ chữ

e.       Căn lề trong văn bản

f.        Lưu văn bản

4 lines