Font size
WorksheetsIC3 GS6 Level 1 - Chủ đề CƠ BẢN VỀ CÔNG NGHỆ
Total questions: 98
Worksheet time: 8hrs 49mins
Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là thành phần bên ngoài của máy tính?
Bàn phím, máy chiếu, loa, màn hình
Bàn phím, Modem, loa, màn hình
Bộ cấp nguồn, máy chiếu, loa, màn hình
Bàn phím, quạt tản nhiệt, Modem, màn hình
RAM sẽ ảnh hưởng đến việc hệ điều hành khởi động nhanh hay chậm. Em hãy cho biết, nhận xét trên là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Em chụp rất nhiều ảnh và cần thêm dung lượng lưu trữ. Em quyết định mở rộng dung lượng lưu trữ trên máy tính của mình. Em chọn thiết bị lưu trữ nào sau đây? (Chọn 3 đáp án)
Solid State Drive (SSD)
Hard Disk Drive (HDD)
USB Flash Drive
ROM
Flash ROM
Hình ảnh A là ổ đĩa thể rắn (SSD).
Sai
Đúng
Em có một máy tính để bàn và muốn tăng tốc độ của nó để chơi Game tốt hơn. Em quyết định tăng thêm bộ nhớ.
Em hãy cho biết, bộ nhớ nào sau đây là phù hợp?
Ổ cứng thể rắn (Solid State Drive)
Ổ đĩa cứng (Hard Disk Drive)
Ổ đĩa Flash USB (USB Flash Drive)
RAM
ROM
Hình ảnh B là bộ nhớ.
Sai
Đúng
Hình ảnh C là Đơn vị Xử lý Trung tâm (CPU).
Sai
Đúng
Phát biểu nào sau đây là đúng về ROM? (Chọn 3 đáp án)
Là bộ nhớ chỉ đọc, là phương tiện lưu trữ thông tin vĩnh viễn.
Chứa các chương trình giúp máy tính khởi động.
Là bộ nhớ không mất dữ liệu khi ngắt nguồn điện (Non-Volatile)
Là bộ nhớ mất dữ liệu khi ngắt nguồn điện (Volatile)
Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên giúp xử lý thông tin, dữ liệu, chương trình, hệ điều hành,...
Phát biểu nào sau đây là Đúng về RAM? (Chọn 3 đáp án)
Lưu trữ dữ liệu tạm thời.
Là bộ phận quan trọng của máy tính, việc truy xuất, khởi chạy của máy nhanh hay chậm tuỳ thuộc vào dung lượng của RAM
Là bộ nhớ mất dữ liệu khi ngắt nguồn điện. (Volatile)
Chứa các chương trình giúp máy tính khởi động
Là bộ nhớ không mất dữ liệu khi ngắt nguồn điện. (Non-Volatile)
Đặc điểm của bộ nhớ ROM
Cho phép ghi dữ liệu
Chỉ cho phép đọc dữ liệu
Bị mất dữ liệu khi không có nguồn cấp
Cho phép ghi/đọc dữ liệu đồng thời tại một vị trí nhớ
Đặc điểm của bộ nhớ RAM nói chung
Cho phép ghi dữ liệu
Chỉ cho phép đọc dữ liệu
Không bị mất dữ liệu khi không có nguồn cấp
Cho phép ghi/đọc dữ liệu đồng thời tại một vị trí nhớ
Khái niệm truy xuất ngẫu nhiên đối với bộ nhớ có ý nghĩa như thế nào?
Dữ liệu trong bộ nhớ được đọc hay ghi vào các thời điểm ngẫu nhiên
Dữ liệu trong bộ nhớ được định địa chỉ một cách ngẫu nhiên.
Dữ liệu trong bộ nhớ không được đọc hay ghi một cách tuần tự
Dữ liệu trong bộ nhớ có giá trị ngẫu nhiên
Đối với bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên, điều nào sau đây đúng?
Dữ liệu của bộ nhớ được đọc hay ghi tại các thời điểm ngẫu nhiên
Thời gian truy nhập vào bất kỳ ngăn nhớ nào trong bộ nhớ đều bằng nhau
Dữ liệu trong bộ nhớ có giá trị ngẫu nhiên
Dư liệu trong bộ nhớ không được đọc hay ghi một cách tuần tự
Trong các máy tính hiện đại, thiết bị nhớ nào trong số các loại bộ nhớ sau thường có dung lượng lớn nhất?
ROM
RAM
Cache
Ổ đĩa cứng
Em hãy cho biết, điều nào sau đây là đúng với hệ điều hành Linux? (Chọn 3 đáp án)
Người dùng có thể sửa đổi phần mềm thông qua mã nguồn của chương trình
Có thể chạy trên mọi phần cứng
Không thể được sử dụng trên bất cứ thứ gì ngoại trừ các thiết bị di động
Độc quyền
Có tính bảo mật cao
Em hãy cho biết, hệ điều hành được chia làm hai loại: Mã nguồn mở và mã nguồn đóng là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Có ba hệ điều hành máy tính để bàn chính: Windows, MacOS và Linux. Em hãy cho biết, các hệ điều hành này có chung các chức năng chính là gì? (Chọn 3 đáp án)
Cung cấp dịch vụ cho phần mềm ứng dụng
Cung cấp bảo mật chống hack 100%
Quản lý các dịch vụ điện thoại và nhắn tin
Cung cấp giao diện người dùng
Quản lý tài nguyên, chẳng hạn như CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và thiết bị ngoại vi
Công ty nào sau đây phát triển hệ điều hành Windows?
Apple
Microsoft
Công ty nào sau đây phát triển hệ điều hành Android và Chrome OS?
Apple
Microsoft
Công ty nào sau đây phát triển hệ điều hành Mac OS và iOS?
Apple
Microsoft
Hệ điều hành Mobile nào sau đây là hệ điều hành mã nguồn mở?
Hệ điều hành Mobile nào sau đây là hệ điều hành mã nguồn đóng? (Chọn 3 đáp án)
Hệ điều hành dành cho máy tính nào sau đây là hệ điều hành mã nguồn đóng? (Chọn 2 đáp án)
Hệ điều hành dành cho máy tính nào sau đây là hệ điều hành mã nguồn mở? (Chọn 3 đáp án)
Bạn cần xác định các chức năng do Hệ điều hành của máy tính quản lý. Với mỗi tác vụ dưới đây, hãy chọn Đúng nếu đó là tác vụ do Hệ điều hành quản lý và chọn Sai nếu không phải.
Chỉnh sửa tập tin văn bản
Tìm kiếm trên Internet
Cấp phát tài nguyên phần cứng
Giao tiếp với các thiết bị ngoại vi
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến Hệ điều hành trên thiết bị di động, hãy chọn các phát biểu Đúng.
(chọn 3)
Hệ điều hành cài trên khoảng 70% thiết bị di động trên thế giới là Android
iOS có nhiều ứng dụng hơn cho Android
Apps trên iOS thường gặp ít vấn đề bảo mật hơn Apps trên Android
Hệ điều hành iOS được cài trên thiết bị di động trên thế giới khoảng 30%
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến phần mềm nguồn mở và độc quyền, hãy chọn phát biểu SAI. (chọn 2)
Mã nguồn mở đề cập đến mã nguồn phần mềm có sẵn cho mọi người truy cập và sửa đổi
Phần mềm độc quyền đề cập đến phần mềm được sở hữu bởi một cá nhân hoặc một công ty đã phát triển nó
Phần mềm độc quyền thường miễn phí
Phần mềm nguồn mở thường được bán thương mại
Phần mềm độc quyền thường có hỗ trợ kỹ thuật
Ba phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm nguồn mở? (Chọn 3)
Nó an toàn hơn phần mềm độc quyền
Giấy phép của nó là trung lập về công nghệ
Nó thân thiện với người dùng hơn phần mềm độc quyền
Nó kém an toàn hơn phần mềm độc quyền
Nó cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ
Ba phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm độc quyền? (Chọn 3)
Giấy phép của nó là trung lập về công nghệ
Nó thân thiện với người dùng hơn phần mềm nguồn mở
Nó dễ bị phần mềm độc hại tấn công hơn phần mềm nguồn mở
Nó kém an toàn hơn phần mềm nguồn mở
Nó cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ
Tất cả phần mềm miễn phí đều là phần mềm mã nguồn mở.
Đúng
Sai
Bất kỳ ai cũng có thể kiểm tra, sửa đổi và cải tiến mã nguồn của phần mềm mã nguồn mở.
Đúng
Sai
Bạn phải đồng ý với Thỏa thuận cấp phép Người dùng cuối trước khi sử dụng phần mềm mã nguồn mở.
Đúng
Sai
Em hãy cho biết, việc chia sẻ thông qua kết nối Internet liên quan đến hai khái niệm nào sau đây? (Chọn 2 đáp án)
Downloading
Connecting
Sharing
Streaming
Download là gì?
có nghĩa là tải xuống. Là thuật ngữ dùng để chỉ tốc độ tải về các dữ liệu từ máy chỉ về thiết bị của bạn. Dữ liệu có thể ở dạng file, hình ảnh, video, văn bản words, excel,...
có nghĩa là tải lên. Là thuật ngữ dùng để chỉ tốc độ gửi các thông tin từ thiết bị này đến thiết bị khác trên internet.
có ý nghĩa là chia sẻ tài nguyên để giúp các thiết bị khác trong mạng dễ dàng truy cập và sử dụng.
là công nghệ được sử dụng để truyền dữ liệu tới máy tính và các thiết bị di động thông qua Internet.
Upload là gì?
có nghĩa là tải xuống. Là thuật ngữ dùng để chỉ tốc độ tải về các dữ liệu từ máy chỉ về thiết bị của bạn. Dữ liệu có thể ở dạng file, hình ảnh, video, văn bản words, excel,...
có nghĩa là tải lên. Là thuật ngữ dùng để chỉ tốc độ gửi các thông tin từ thiết bị này đến thiết bị khác trên internet.
có ý nghĩa là chia sẻ tài nguyên để giúp các thiết bị khác trong mạng dễ dàng truy cập và sử dụng.
là công nghệ được sử dụng để truyền dữ liệu tới máy tính và các thiết bị di động thông qua Internet.
Share là gì?
có nghĩa là tải xuống. Là thuật ngữ dùng để chỉ tốc độ tải về các dữ liệu từ máy chỉ về thiết bị của bạn. Dữ liệu có thể ở dạng file, hình ảnh, video, văn bản words, excel,...
có nghĩa là tải lên. Là thuật ngữ dùng để chỉ tốc độ gửi các thông tin từ thiết bị này đến thiết bị khác trên internet.
có ý nghĩa là chia sẻ tài nguyên để giúp các thiết bị khác trong mạng dễ dàng truy cập và sử dụng.
là công nghệ được sử dụng để truyền dữ liệu tới máy tính và các thiết bị di động thông qua Internet.
Streaming là gì?
có nghĩa là tải xuống. Là thuật ngữ dùng để chỉ tốc độ tải về các dữ liệu từ máy chỉ về thiết bị của bạn. Dữ liệu có thể ở dạng file, hình ảnh, video, văn bản words, excel,...
có nghĩa là tải lên. Là thuật ngữ dùng để chỉ tốc độ gửi các thông tin từ thiết bị này đến thiết bị khác trên internet.
có ý nghĩa là chia sẻ tài nguyên để giúp các thiết bị khác trong mạng dễ dàng truy cập và sử dụng.
là công nghệ được sử dụng để truyền dữ liệu tới máy tính và các thiết bị di động thông qua Internet.
Em hãy chọn Đúng với mỗi phát biểu về lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng sau đây (chọn 2 đáp án)
Đảm bảo rằng học sinh có thể sử dụng mạng ổn định trong nhà trường.
Cho phép học sinh kết nối với phòng Lab máy tính của nhà trường từ bất kì nơi nào.
Hỗ trợ nâng cấp/mở rộng hệ thống mạng của nhà trường mà không cần thiết kế lại khi số lượng học sinh tăng lên.
Em hãy chọn Sai với mỗi phát biểu về lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng sau đây
Đảm bảo rằng học sinh có thể sử dụng mạng ổn định trong nhà trường.
Cho phép học sinh kết nối với phòng Lab máy tính của nhà trường từ bất kì nơi nào.
Hỗ trợ nâng cấp/mở rộng hệ thống mạng của nhà trường mà không cần thiết kế lại khi số lượng học sinh tăng lên.
Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây sẽ là lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng cho trường học?
Dễ dàng nâng cấp/mở rộng hệ thống mạng khi số lượng học sinh tăng lên.
Chính sách sử dụng được chấp nhận (Acceptable Use Policy) là không bắt buộc
Hỗ trợ đăng nhập ẩn danh
Cho phép mọi người truy cập mạng từ bất kì vị trí nào trên thế giới
Em hãy cho biết, Card giao diện mạng NIC được sản xuất để hỗ trợ các tốc độ đường truyền nào sau đây?
1Mbps, 10Mbps và 1Gbps
100Mbps, 1000Mbps và 1Gbps
10Mbps, 100Mbps và 1Gbps
1Mbps, 100Mbps và 10Gbps
Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là mạng máy tính lớn nhất hiện nay?
Internet
Mạng di động
Mạng không dây
Mạng có dây
Cơ sở hạ tầng là?
cấu trúc vật lý cơ bản, cần thiết cho hoạt động của dịch vụ hoặc doanh nghiệp.
phần cứng hỗ trợ truyền dữ liệu như: cáp quang, vệ tinh trên quỹ đạo trái đất, máy chủ, bộ định tuyến, các thiết bị đầu cuối,…
Cơ sở hạ tầng mạng là?
cấu trúc vật lý cơ bản, cần thiết cho hoạt động của dịch vụ hoặc doanh nghiệp.
phần cứng hỗ trợ truyền dữ liệu như: cáp quang, vệ tinh trên quỹ đạo trái đất, máy chủ, bộ định tuyến, các thiết bị đầu cuối,…
ISP (Internet Service Provider) là gì?
Nhà cung cấp dịch vụ Internet
Nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng
Nhà cung cấp thông tin trên Internet
Tất cả các phương án đều đúng
Cấu trúc tên tập tin gồm 2 phần. Em hãy cho biết, đó là những phần nào? (Chọn 2 đáp án)
Tên tập tin
Tên chương trình tạo ra tập tin
Phần mở rộng
Tên thư mục chứa tập tin
Trong cấu trúc của tên tập tin, để ngăn cách hai phần tên tập tin và phần mở rộng, em sử dụng dấu nào?
Dấu phẩy (,)
Dấu chấm (.)
Dấu hai chấm (:)
Dấu chấm phẩy (;)
Dấu gạch dưới (_)
Em hãy chọn Đúng với mỗi phát biểu sau (chọn 2 đáp án)
Việc sao lưu dữ liệu là không cần thiết
Thư mục là nơi chứa các tập tin
Tên thư mục không được vượt quá 255 kí tự
Trong tên tập tin có thể sử dụng dấu xuyệt đứng (|)
Tên tập tin phải viết không dấu
Em hãy chọn Sai với mỗi phát biểu sau (chọn 3 đáp án)
Việc sao lưu dữ liệu là không cần thiết
Thư mục là nơi chứa các tập tin
Tên thư mục không được vượt quá 255 kí tự
Trong tên tập tin có thể sử dụng dấu xuyệt đứng (|)
Tên tập tin phải viết không dấu
Trong các tên thư mục sau, em hãy cho biết tên thư mục nào là hợp lệ? (chọn 2 đáp án)
Hoc_sinh_*gioi*
Lop6/1
Hinh_anh
Bai_tap
Trong các tên thư mục sau, em hãy cho biết tên thư mục nào là không hợp lệ? (chọn 2 đáp án)
Hoc_sinh_*gioi*
Lop6/1
Hinh_anh
Bai_tap
Em hãy cho biết, tên của tập tin hay thư mục không được chứa các kí tự nào sau đây?
a d e f g
< > ? / \ | * “ :
1 2 3 6 9
_
Một thư mục và một tệp cùng tên phải ở trong các thư mục mẹ khác nhau
Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó
Hai thư mục cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau
Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau
Kiểu tệp
Ngày/giờ thay đổi tệp
Kích thước của tệp
Tên thư mục chứa tệp
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong một thư mục có thể chứa nhiều thư mục con cùng tên.
Trong một thư mục chỉ có thể chứa một thư mục con.
Trong một thư mục chỉ có thể chứa một tệp.
Trong một thư mục có thể chứa nhiều thư mục và tệp.
Cho cây thư mục sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Thư mục gốc là thư mục Ten-lop
Thư mục gốc là ổ đĩa D
Thư mục gốc là thư mục Toan
Thư mục gốc là thư mục Tin
Cho cây thư mục sau. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về thư mục Hinh hoc?
Thư mục Hinh hoc là thư mục con của thư mục So hoc.
Thư mục Hinh hoc là thư mục con của thư mục Toan.
Thư mục Hinh hoc là thư mục con của thư mục Nhac.
Thư mục Hinh hoc là thư mục con của thư mục Tin.
Cho cây thư mục sau. Khẳng định nào sau đây là sai?
Thư mục So hoc và Hinh hoc là thư mục con của thư mục Toan.
Thư mục Toan, Tin và Nhac là thư mục con của thư mục Ten –lớp.
Thư mục Phan mem là thư mục con của thư mục Tin.
Thư mục Nhac là thư mục con của thư mục Toan.
Cây thư mục là?
Thông tin trong máy tính được tổ chức lưu trữ dưới dạng sơ đồ hình cây.
Các tệp trong máy tính.
Thư mục trong máy tính.
Thông tin trong máy tính.
Em hãy cho biết, ba việc nào em nên hoàn thành trước khi bán hoặc chuyển quyền sở hữu chiếc điện thoại di động của em cho người khác? (Chọn ba đáp án)
Liên lạc với nhà mạng để sắp xếp việc chuyển quyền sở hữu.
Loại bỏ SIM nếu có.
Sao lưu các ứng dụng và dữ liệu cá nhân.
Thực hiện thiết lập về trạng thái ban đầu khi điện thoại mới xuất xưởng (Format Factory) để xóa mọi dữ liệu cá nhân.
Chuyển giao chứng nhận mua hàng cho chủ mới.
Em hãy cho biết, thiết bị nào sau đây có dung lượng lưu trữ nội bộ lớn nhất?
Chromebook
Tablet
Server
Smartphone
Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là nhược điểm của việc sử dụng máy tính để bàn?
Không có tính di động.
Có thể không có nhiều dung lượng lưu trữ.
Có thể không có nhiều RAM.
Tất cả những điều này là nhược điểm của việc sử dụng máy tính để bàn.
Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là nhược điểm của việc sử dụng bàn phím màn hình cảm ứng?
Trở nên khó chịu sau một thời gian.
Không bao gồm các biểu tượng.
Không bao gồm số.
Tất cả những điều này là nhược điểm của việc sử dụng bàn phím màn hình cảm ứng.
Để lưu trữ các tập tin video trên đĩa cứng 1TB. Em hãy cho biết, thiết bị nào là tốt nhất cho việc lưu trữ này?
Máy tính để bàn
Máy tính bảng
Chromebook
Điện thoại thông minh
Là loại máy tính xách tay chuyên dụng được thiết kế chủ yếu để chạy các ứng dụng dựa trên đám mây (Cloud) và chạy trên Hệ điều hành Chrome OS. Theo em, tên của thiết bị này là?
Chromebook
Máy tính bảng (Tablet)
Máy tính xách tay (Laptop or Notebook)
Máy tính để bàn (Desktop Computer)
Điện thoại thông minh (Smartphone)
Theo em, tên của thiết bị này là?
Chromebook
Máy tính bảng (Tablet)
Máy tính xách tay (Laptop or Notebook)
Máy tính để bàn (Desktop Computer)
Điện thoại thông minh (Smartphone)
Theo em, tên của thiết bị này là?
Chromebook
Máy tính bảng (Tablet)
Máy tính xách tay (Laptop or Notebook)
Máy tính để bàn (Desktop Computer)
Điện thoại thông minh (Smartphone)
Em hãy cho biết, điều nào sau đây định nghĩa những gì bạn có thể làm với phần mền bạn đã mua?
Thỏa thuận cấp phép người dùng cuối (EULA)
Phần mềm như một dịch vụ (SaaS)
Windows Registry
Đạo luật sử dụng hợp lý
Em hãy cho biết, trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào được sử dụng để xử lý văn bản trên các máy tính sử dụng hệ điều hành Windows 10?
Microsoft Office Word 2019
Keynote for Mac
Page for Mac
Micosoft Office Excel 2019
Em hãy cho biết, trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào được sử dụng để xử lý bảng tính trên các máy tính sử dụng hệ điều hành Windows 10?
Microsoft Office Word 2019
Keynote for Mac
Page for Mac
Micosoft Office Excel 2019
Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là phát biểu đúng về các ứng dụng dựa trên môi trường Web?
Em phải có kết nối Internet để sử dụng ứng dụng Web.
Phiên bản Web của ứng dụng dành cho máy tính để bàn sở hữu tất cả các tính năng giống như phiên bàn trên máy tính để bàn.
Các ứng dụng Web xử lý cục bộ thông tin trên máy tính của em.
Trước khi cỏ thể sử dụng ứng dụng Web, em phải cài đặt ứng dụng đó trên máy tính của mình.
Em hãy cho biết, ba phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm nguồn mở? (Chọn 3 đáp án)
Thân thiện với người dùng hơn phần mềm độc quyền
Cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ
Kém an toàn hơn phần mềm độc quyền
Giấy phép của phần mềm nguồn mở là trung lập về công nghệ
An toàn hơn phần mềm độc quyền
Em hãy cho biết, ba phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm độc quyền? (Chọn 3 đáp án)
Thân thiện với người dùng hơn phần mềm nguồn mở
Cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ
Kém an toàn hơn phần mềm nguồn mở
Giấy phép của phần độc quyền là trung lập về công nghệ
Dễ bị phần mềm độc hại tấn công hơn phần mềm nguồn mở
Word Processing là nhóm các chương trình ứng dụng dùng để?
Là các chương trình ứng dụng chuyên dùng để tạo, định dạng, chỉnh sửa và in tài liệu, hóa đơn, tờ rơi, thư từ... Những chương trình ứng dụng xử lý văn bản
Là các chương trình ứng dụng cho phép thực hiện các phép tính toán học, phân tích dữ liệu, tạo đồ thị, biểu đồ, sơ đồ, sắp xếp, tìm kiếm hoặc lọc thông tin
Là các chương trình ứng dụng sử dụng các phương pháp kết hợp giữa từ ngữ, kí hiệu, hình ảnh để tạo ra một bản thiết kế trực quan sinh động.
Là chương trình ứng dụng chuyên thực hiện các thao tác với hình ảnh/Video như: cắt Video, sắp xếp lại các Clip và thêm hiệu ứng chuyển tiếp, hiệu ứng đặc biệt hoặc các chú thích,...
Là các chương trình ứng dụng thực hiện các chức năng thao tác với Slide, tạo/chỉnh sửa văn bản, chèn hình ảnh, đồ họa, đồ thị để diễn giải thông tin trong từng Slide.
Spreadsheet là nhóm các chương trình ứng dụng dùng để?
Là các chương trình ứng dụng chuyên dùng để tạo, định dạng, chỉnh sửa và in tài liệu, hóa đơn, tờ rơi, thư từ... Những chương trình ứng dụng xử lý văn bản
Là các chương trình ứng dụng cho phép thực hiện các phép tính toán học, phân tích dữ liệu, tạo đồ thị, biểu đồ, sơ đồ, sắp xếp, tìm kiếm hoặc lọc thông tin
Là các chương trình ứng dụng sử dụng các phương pháp kết hợp giữa từ ngữ, kí hiệu, hình ảnh để tạo ra một bản thiết kế trực quan sinh động.
Là chương trình ứng dụng chuyên thực hiện các thao tác với hình ảnh/Video như: cắt Video, sắp xếp lại các Clip và thêm hiệu ứng chuyển tiếp, hiệu ứng đặc biệt hoặc các chú thích,...
Là các chương trình ứng dụng thực hiện các chức năng thao tác với Slide, tạo/chỉnh sửa văn bản, chèn hình ảnh, đồ họa, đồ thị để diễn giải thông tin trong từng Slide.
Graphic Design and Image Editing là nhóm các chương trình ứng dụng dùng để?
Là các chương trình ứng dụng chuyên dùng để tạo, định dạng, chỉnh sửa và in tài liệu, hóa đơn, tờ rơi, thư từ... Những chương trình ứng dụng xử lý văn bản
Là các chương trình ứng dụng cho phép thực hiện các phép tính toán học, phân tích dữ liệu, tạo đồ thị, biểu đồ, sơ đồ, sắp xếp, tìm kiếm hoặc lọc thông tin
Là các chương trình ứng dụng sử dụng các phương pháp kết hợp giữa từ ngữ, kí hiệu, hình ảnh để tạo ra một bản thiết kế trực quan sinh động.
Là chương trình ứng dụng chuyên thực hiện các thao tác với hình ảnh/Video như: cắt Video, sắp xếp lại các Clip và thêm hiệu ứng chuyển tiếp, hiệu ứng đặc biệt hoặc các chú thích,...
Là các chương trình ứng dụng thực hiện các chức năng thao tác với Slide, tạo/chỉnh sửa văn bản, chèn hình ảnh, đồ họa, đồ thị để diễn giải thông tin trong từng Slide.
Video Editing là nhóm các chương trình ứng dụng dùng để?
Là các chương trình ứng dụng chuyên dùng để tạo, định dạng, chỉnh sửa và in tài liệu, hóa đơn, tờ rơi, thư từ... Những chương trình ứng dụng xử lý văn bản
Là các chương trình ứng dụng cho phép thực hiện các phép tính toán học, phân tích dữ liệu, tạo đồ thị, biểu đồ, sơ đồ, sắp xếp, tìm kiếm hoặc lọc thông tin
Là các chương trình ứng dụng sử dụng các phương pháp kết hợp giữa từ ngữ, kí hiệu, hình ảnh để tạo ra một bản thiết kế trực quan sinh động.
Là chương trình ứng dụng chuyên thực hiện các thao tác với hình ảnh/Video như: cắt Video, sắp xếp lại các Clip và thêm hiệu ứng chuyển tiếp, hiệu ứng đặc biệt hoặc các chú thích,...
Là các chương trình ứng dụng thực hiện các chức năng thao tác với Slide, tạo/chỉnh sửa văn bản, chèn hình ảnh, đồ họa, đồ thị để diễn giải thông tin trong từng Slide.
Presentation là nhóm các chương trình ứng dụng dùng để?
Là các chương trình ứng dụng chuyên dùng để tạo, định dạng, chỉnh sửa và in tài liệu, hóa đơn, tờ rơi, thư từ... Những chương trình ứng dụng xử lý văn bản
Là các chương trình ứng dụng cho phép thực hiện các phép tính toán học, phân tích dữ liệu, tạo đồ thị, biểu đồ, sơ đồ, sắp xếp, tìm kiếm hoặc lọc thông tin
Là các chương trình ứng dụng sử dụng các phương pháp kết hợp giữa từ ngữ, kí hiệu, hình ảnh để tạo ra một bản thiết kế trực quan sinh động.
Là chương trình ứng dụng chuyên thực hiện các thao tác với hình ảnh/Video như: cắt Video, sắp xếp lại các Clip và thêm hiệu ứng chuyển tiếp, hiệu ứng đặc biệt hoặc các chú thích,...
Là các chương trình ứng dụng thực hiện các chức năng thao tác với Slide, tạo/chỉnh sửa văn bản, chèn hình ảnh, đồ họa, đồ thị để diễn giải thông tin trong từng Slide.
Ứng dụng web nào sau đây dùng để xử lý văn bản trực tuyến?
Ứng dụng web nào sau đây dùng để trình chiếu trực tuyến?
Ứng dụng web nào sau đây dùng để xử lý bảng tính trực tuyến?
Ứng dụng web nào sau đây dùng để gửi, nhận và quản lý email?
Ứng dụng web nào sau đây dùng để lưu trữ trực tuyến?
Icon (biểu tượng) này là cửa hàng ứng dụng nào?
Google Play Store
App Store
Windows Store
BlackBerry World
Icon (biểu tượng) này là cửa hàng ứng dụng nào?
Google Play Store
App Store
Windows Store
BlackBerry World
Icon (biểu tượng) này là cửa hàng ứng dụng nào?
Google Play Store
App Store
Windows Store
BlackBerry World
Icon (biểu tượng) này là cửa hàng ứng dụng nào?
Google Play Store
App Store
Windows Store
BlackBerry World
Cửa hàng ứng dụng Google Play Store là?
Được vận hành bởi Google và sử dụng trên các thiết bị hệ điều hành Android
Được vận hành bởi Apple và sử dụng trên các thiết bị sử dụng hệ điều hành iOS
Được vận hành bởi Microsoft và sử dụng trên các thiết bị có hệ điều hành Windows
Đây là cửa hàng ứng dụng dành cho các thiết bị BlackBerry
Cửa hàng ứng dụng App Store là?
Được vận hành bởi Google và sử dụng trên các thiết bị hệ điều hành Android
Được vận hành bởi Apple và sử dụng trên các thiết bị sử dụng hệ điều hành iOS
Được vận hành bởi Microsoft và sử dụng trên các thiết bị có hệ điều hành Windows
Đây là cửa hàng ứng dụng dành cho các thiết bị BlackBerry
Cửa hàng ứng dụng Windows Store là?
Được vận hành bởi Google và sử dụng trên các thiết bị hệ điều hành Android
Được vận hành bởi Apple và sử dụng trên các thiết bị sử dụng hệ điều hành iOS
Được vận hành bởi Microsoft và sử dụng trên các thiết bị có hệ điều hành Windows
Đây là cửa hàng ứng dụng dành cho các thiết bị BlackBerry
Cửa hàng ứng dụng BlackBerry World là?
Được vận hành bởi Google và sử dụng trên các thiết bị hệ điều hành Android
Được vận hành bởi Apple và sử dụng trên các thiết bị sử dụng hệ điều hành iOS
Được vận hành bởi Microsoft và sử dụng trên các thiết bị có hệ điều hành Windows
Đây là cửa hàng ứng dụng dành cho các thiết bị BlackBerry
Em hãy cho biết, thiết bị nào cần để cho phép một máy tính truy cập được Wi-Fi?
Access Point
PCI Adapter
SDIO device
Modem
Em hãy cho biết, điều nào sau đây là một bước cần phải thực hiện để kết nối tai nghe Bluetooth với máy tính xách tay?
Kết nối tai nghe với cổng USB
Thay đổi tùy chọn sử dụng năng lượng trên máy tính xách tay thành High Performance
Đặt tai nghe vào chế độ khám phá (Discovery Mode)
Tắt Card mạng không dây vì nó cản trở Bluetooth
Em hãy cho biết, một chế độ kết nối không dây mà các máy tính kết nối trực tiếp với nhau bằng Wi-Fi được gọi là gì?
WiMax
Ad-hoc
Bluetooth
Infrastructure
Em hãy cho biết, các mạng WLAN có thể sử dụng băng thông nào dưới đây?
2.4Ghz – 5Ghz
5.2Ghz – 5.3Ghz
902 Mhz – 903Mhz
3.3Ghz – 3.6 Ghz
Hãy chọn phát biểu đúng về sự khác biệt giữa mạng có dây và không dây? (Chọn 2 đáp án)
Kết nối Wi-Fi được mã hóa sẽ an toàn hơn so với kết nối Ethernet.
Kết nối Ethernet sẽ ổ định hơn kết nối Wi-Fi.
Kết nối Ethernet thường cung cấp tốc độ kết nối mạng nhanh hơn kết nối Wi-Fi.
Kết nối Wi-Fi sẽ tốn nhiều diện tích lắp đặt hơn.
Hãy chọn phát biểu Sai về sự khác biệt giữa mạng có dây và không dây? (Chọn 2 đáp án)
Kết nối Wi-Fi được mã hóa sẽ an toàn hơn so với kết nối Ethernet.
Kết nối Ethernet sẽ ổ định hơn kết nối Wi-Fi.
Kết nối Ethernet thường cung cấp tốc độ kết nối mạng nhanh hơn kết nối Wi-Fi.
Kết nối Wi-Fi sẽ tốn nhiều diện tích lắp đặt hơn.
Kết nối ................... : Các hệ thống kết nối trực tiếp với nhau bằng Wi-Fi;
Kết nối .............................. : Các hệ thống kết nối, liên lạc với nhau thông qua Router hoặc điểm truy cập (Access Point) và kết nối với các hệ thống khác trên mạng LAN có dây thông qua Router.
Ad-hoc; Infrastructure
Infrastructure; Ad-hoc
