WorksheetsHán tự bài 3
Total questions: 19
Worksheet time: 17mins
알맞은 한자를 고르십시오.
男
女
少
老
알맞은 한자를 고르십시오.
男
女
少
老
알맞은 한자를 고르십시오.
男
女
少
老
알맞은 한자를 고르십시오.
男
女
少
老
Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:
지난 休日에 나는 친구들을 만나서 놀았다.
(a)
Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:
多少의 차이는 있겠지만 아이들은 대개 돌이 지나면 걷기 시작한다.
(a)
Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:
나는 자원봉사를 하면서 몸이 아픈 小兒를 돌보는 일을 맡았다.
(a)
Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:
경제 위기로 활발했던 물건 去來가 다소 위축된 분위기다.
(a)
Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:
생선 가게 主人은 손님을 쳐다보았다.
(a)
Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:
왕세자는 다음 王位를 계승할 첫 번째 순위인 사람이다.
(a)
Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:
딸은 대학에 입학하면서 경제적으로 自立을 하여 용돈을 벌어서 썼다.
(a)
Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:
來日이면 학교 친구들과 헤어진다고 생각하니 눈물이 났다.
(a)
Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:
한 女人이 그녀의 남편과 함께 우리 집에 찾아왔다.
(a)
Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:
거리에서 무료 공연이 시작되자마자 수많은 大衆이 모여들었다.
(a)
