Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hán tự bài 3

Total questions: 19

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

알맞은 한자를 고르십시오.

a)

男

b)

女

c)

少

d)

老

2.

알맞은 한자를 고르십시오.

a)

男

b)

女

c)

少

d)

老

3.

알맞은 한자를 고르십시오.

a)

男

b)

女

c)

少

d)

老

4.

알맞은 한자를 고르십시오.

a)

男

b)

女

c)

少

d)

老

5.

Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:

지난 休日에 나는 친구들을 만나서 놀았다.

(a)  

6.

Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:

多少의 차이는 있겠지만 아이들은 대개 돌이 지나면 걷기 시작한다.

(a)  

7.

Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:

나는 자원봉사를 하면서 몸이 아픈 小兒를 돌보는 일을 맡았다.

(a)  

8.

Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:

경제 위기로 활발했던 물건 去來가 다소 위축된 분위기다.

(a)  

9.

Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:

생선 가게 主人은 손님을 쳐다보았다.

(a)  

10.

Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:

  • 학자들은 독서가 自我 형성에 큰 도움을 준다고 주장했다.



(a)  

11.

Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:

왕세자는 다음 王位를 계승할 첫 번째 순위인 사람이다.

(a)  

12.

Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:

  • 최근 老人 인구가 늘면서 老人 복지에 대한 관심도 커지고 있다.



(a)  

13.

Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:

딸은 대학에 입학하면서 경제적으로 自立을 하여 용돈을 벌어서 썼다.

(a)  

14.

Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:

來日이면 학교 친구들과 헤어진다고 생각하니 눈물이 났다.

(a)  

15.

Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:

한 女人이 그녀의 남편과 함께 우리 집에 찾아왔다.

(a)  

16.

Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:

거리에서 무료 공연이 시작되자마자 수많은 大衆이 모여들었다.

(a)  

17.

Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:

  • 동생은 어릴 적부터 몸이 약해 병원 出入이 잦았다.



(a)  

18.

Điền âm đọc tiếng Hàn của chữ Hán trong câu sau:

  • 딸은 전화를 받으러 自己 방으로 들어가 버렸다.



(a)  

19.

  • Điền âm đọc của cụm từ chữ Hán sau vào chỗ trống:

  • 그 개그맨은 男女老少 할 것 없이 모두가 좋아한다.



(a)