wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đảm bảo 1

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc là sản phẩm hàng hóa đặc biệt, có quan hệ trực tiếp đến sức khỏe của con người

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Dược sỹ là người thực hiện công tác kê đơn và chỉ định dùng thuốc cho bệnh nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Bác sỹ là người thực hiện công tác kê đơn và chỉ định dùng thuốc cho bệnh nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Dược sỹ là người hướng dẫn bệnh nhân cách sử dụng thuốc.


a)

Đúng

b)

Sai

5.

Cơ địa của người bệnh không phải là yếu tố ảnh hưởng đến việc sử dụng thuốc.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Cơ địa của người bệnh là một trong các yếu tố ảnh hưởng đến việc sử dụng thuốc.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Khả năng chi trả của người bệnh là một trong các yếu tố ảnh hưởng đến việc sử dụng thuốc.


a)

Đúng

b)

Sai

8.

 Khả năng chi trả của người bệnh không phải là yếu tố ảnh thành kinh hưởng đến việc sử dụng thuốc.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Chất lượng nội tại của thuốc được thể hiện bằng hiệu lực điều trị và giá cả của thuốc.

a)

Sai

b)

Đúng

10.

Chất lượng nội tại của thuốc được thể hiện bằng hiệu lực điều trị, độ an toàn và tuổi thọ của thuốc.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Chất lượng sản phẩm theo quan điểm hiện đại là mức độ phù hợp với quy định của cơ quan có thẩm quyền.


a)

Đúng

b)

Sai

12.

Chất lượng sản phẩm theo quan điểm cổ điển là mức độ phù hợp với quy định của cơ quan có thẩm quyền.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chất lượng sản phẩm theo quan điểm cổ điển là sự phù hợp với mục đích sử dụng và đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Chất lượng sản phẩm theo quan điểm hiện đại là sự phù hợp với mục đích sử dụng và đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

a)

Sai

b)

Đúng

15.

Theo cách tiếp cận tuyệt đối thì Chất lượng sản phẩm là:

a)

Giá trị sử dụng của sản phẩm tạo nên thuộc tính hữu

ích của nó

b)

Thuộc tính hữu ích của sản phẩm

c)

Giá trị của sản phẩm tạo nên thuộc tính hữu ích của nó

d)

Công dụng của sản phẩm tạo nên thuộc tính của sản phẩm

16.

Theo cách tiếp cận Giá trị thì Chất lượng sản phẩm là:

a)

Thuộc tính hữu ích của sản phẩm

b)

Giá trị sử dụng của sản phẩm tạo nên thuộc tính hữu ích của nó

c)

Giá trị của sản phẩm tạo nên thuộc tính hữu ích của nó

d)

Đại lượng phản ánh hiệu quả đạt được từ việc sản xuất và tiêu thụ nó

17.

Theo Quan niệm cổ điển thì chất lượng là:

a)

Mức độ phù hợp với quy định của cơ quan có thẩm quyền

b)

Sự phù hợp với mục đích sử dụng, sự đáp ứng nhu cầu của khách hàng

c)

Sự đáp ứng nhu cầu của khách hàng

d)

Sự phù hợp với mục đích sử dụng

18.

Theo Quan niệm hiện đại thì chất lượng là:

a)

Mức độ phù hợp với quy định của cơ quan có thẩm quyền

b)

Sự phù hợp với mục đích sử dụng, sự đáp ứng nhu cầu của khách hàng

c)

Sự đáp ứng nhu cầu của khách hàng

d)

Sự phù hợp với mục đích sử dụng

19.

Thuộc tính nào sau đây phản ánh chất lượng của một sản phẩm?

a)

Tính năng, tác dụng của sản phẩm

b)

Tuổi thọ hay độ bền của sản phẩm

c)

Các yếu tố thẩm mỹ đặc trưng

d)

Cả A, B và C

20.

Thuộc tính nào sau đây phản ánh chất lượng của một sản phẩm?

a)

Độ tin cậy của sản phẩm

b)

Độ an toàn của sản phẩm

c)

Tính tiện dụng của sản phẩm

d)

Cả A, B và C

21.

Thuộc tính nào sau đây phản ánh chất lượng của một sản phẩm?

a)

Tính kinh tế của sản phẩm

b)

Nhãn hiệu của sản phẩm

c)

Dịch vụ đi kèm với sản phẩm

d)

Cả A. B và C

22.

Thuộc tính nào sau đây phản ánh chất lượng của một sản phẩm?

a)

Tên sản phẩm

b)

Danh tiếng của sản phẩm

c)

Uy tín của sản phẩm

d)

Cả A. B và C

23.

Nội dung nào sau đây phản ánh đặc điểm của chất lượng sản phẩm ?

a)

Trình độ kỹ thuật của sản phẩm

b)

Dịch vụ đi kèm sản phẩm

c)

Trình độ, điều kiện phát triển kinh tế xã hội trong từng thời kỳ

d)

Cả A. B và C

24.

Chỉ số nào dưới đây có trong yêu cầu về chức năng kỹ thuật của sản phẩm ?

a)

Chi phí, hiệu quả sử dụng sản phẩm

b)

Đòi hỏi về mặt xã hội

c)

Tâm lý của người tiêu dùng

d)

Cả A. B và C

25.

Phát biểu nào dưới đây chính xác nhất khi nói về chất lượng sản phẩm ?

a)

Chất lượng sản phẩm chỉ mang tính chủ quan không mang tính khách quan

b)

Chất lượng sản phẩm mang tính chủ quan

c)

Chất lượng sản phẩm mang tính khách quan

d)

Chất lượng sản phẩm vừa mang tính chủ quan vừa mang tính khách quan

26.

Yếu tố nào dưới đây thể hiện tính chủ quan của chất lượng sản phẩm ?

a)

Năng lực trình độ thiết kế sản phẩm

b)

Thuộc tính vốn có trong từng sản phẩm

c)

Tính chất, đặc điểm và trình độ công nghệ

d)

Trình độ tổ chức, quản lý của doanh nghiệp

27.

Thuốc dùng cho người nhằm mục đích gì?

a)

Phòng bệnh, chữa bệnh

b)

Chẩn đoán bệnh

c)

Điều chỉnh chức năng sinh lý

d)

Cả A, B và C

28.

Thuốc mang đặc trưng cơ bản nào dưới đây ?

a)

Là loại hàng hóa đặc biệt

b)

Quan hệ trực tiếp với sức khỏe và tính mạng của nhân dân

c)

Quan hệ trực tiếp với chất lượng và hiệu quả của việc phòng bệnh và chữa bệnh

d)

Cả A, B và C

29.

Thuốc dùng cho người mang đặc trưng cơ bản nào dưới đây ?

a)

Chứa hàm lượng cao chất xám và công nghệ tiên tiến

b)

Có ý nghĩa xã hội cao

c)

Thị trường thuốc có tính chất đặc biệt

d)

Cả A, B và C

30.

 Yêu cầu nào sau đây được nhắc đến trong khái niệm về chất lượng thuốc ?

a)

Có hiệu quả phòng và chữa bệnh, đáp ứng được mục đích sử dụng

b)

Hình thức đẹp và bắt mắt

c)

Giá rẻ

d)

Phải là đơn chất

31.

Yêu cầu nào sau đây được nhắc đến trong khái niệm về chất lượng thuốc?

a)

Không có tác dụng không mong muốn

b)

An toàn, ít có tác dụng phụ có hại

c)

Dễ mua với số lượng lớn

d)

Hình thức đẹp và bắt mắt

32.

Yêu cầu nào sau đây được nhắc đến trong khái niệm về chất lượng thuốc ?

a)

Ôn định chất lượng trong một thời hạn xác định

b)

Đảm bảo chất lượng trong sản xuất

c)

Phải giữ nguyên chất lượng

d)

Bền vững theo thời gian

33.

Yêu cầu nào sau đây được nhắc đến trong khái niệm về chất lượng thuốc ?

a)

Phù hợp khí hậu Việt Nam

b)

Dễ sử dụng

c)

Tiện dùng, dễ bảo quản

d)

Dễ tiêu hủy

34.

Yêu cầu nào sau đây được nhắc đến trong khái niệm về chất lượng thuốc?

a)

Hình thức đẹp, bắt mắt người dùng

b)

Không quan trọng về hình thức có vòng

c)

Hình thức gây được tin tưởng cho người dùng

d)

Hình thức phải đơn giản

35.

Yếu tố nào dưới đây liên quan đến Tuổi thọ của thuốc ?

a)

Dược chất, tá dược

b)

Công thức, kỹ thuật bào chế

c)

Bao bì, điều kiện bảo quản

d)

Cả A, B và C

36.

Yếu tố nào dưới đây tạo nên chất lượng tổng hợp của thuốc?

a)

Dịch vụ bán hàng và hậu mãi

b)

Giá cả

c)

Chất lượng thuốc

d)

Cả A, B và C

37.

Yếu tố nào dưới đây tạo nên chất lượng thuốc ?

a)

Chất lượng nội tại của thuốc

b)

Bao bì

c)

Hướng dẫn sử dụng và thông tin về thuốc

d)

Cả A, B và C

38.

Yếu tố nào dưới đây tạo nên chất lượng nội tại của thuốc?

a)

Hiệu lực điều trị

b)

Độ an toàn

c)

Tuổi thọ của thuốc

d)

Cả A, B và C

39.

Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến việc sử dụng thuốc của người bệnh ?

a)

Người bệnh

b)

Cả A, B và C

c)

Thầy thuốc

d)

Thuốc

40.

 Khi nói về cụm từ Thầy thuốc, chúng ta phải hiểu Thầy thuốc bao gồm những đối tượng nào dưới đây ?


a)

Bác sĩ, dược sĩ

b)

Bác sĩ, dược sĩ, y sĩ, y tá, hộ lý, điều dưỡng, lương y, lương được làm trong ngành Y nói chung

c)

Y tá

d)

Y sĩ

41.

 Người được phép kê đơn thuốc cho bệnh nhân là:


a)

Bác sĩ, dược sĩ

b)

Y sĩ, Nữ hộ sinh

c)

Bác sĩ, y sĩ

d)

Bác sĩ

42.

Khi kê đơn, cấp phát và hướng dẫn sử dụng thuốc cho người bệnh, người thầy thuốc phải thực hiện theo quy định nào dưới đây?

a)

03 đúng

b)

05 đúng

c)

07 đúng

d)

06 đúng

43.

Vai trò của người dược sĩ cộng đồng là:

a)

Sản xuất thuốc

b)

Tư vấn, theo dõi và giáo dục về thuốc cho người bệnh

c)

Cấp phát thuốc

d)

Buôn bán thuốc

44.

Vai trò chính của người dược sĩ cộng đồng là:

a)

Hướng dẫn người bệnh bảo quản thuốc

b)

Hướng dẫn người bệnh mua thuốc

c)

Hướng dẫn người bệnh chế độ ăn uống

d)

Hướng dẫn người bệnh lựa chọn thuốc

45.

Vai trò chính của người dược sĩ cộng đồng là:

a)

Hướng dẫn người bệnh mua thuốc

b)

Hướng dẫn người bệnh bảo quản thuốc

c)

Hướng dẫn người bệnh chế độ ăn uống

d)

Hướng dẫn người bệnh cách sử dụng thuốc

46.

Người được phép thay thế thuốc tại cơ sở bán lẻ thuốc là:

a)

Dược sỹ cao đẳng

b)

Dược sỹ đại học

c)

Dược sỹ trung cấp

d)

Bác sỹ

47.

Dược sỹ bệnh viện đảm nhiệm vai trò nào dưới đây?


a)

Cấp phát thuốc

b)

Giám sát việc sử dụng thuốc

c)

Hướng dẫn sử dụng thuốc cho người bệnh

d)

Cả A, B và C

48.

Dược sĩ bệnh viện đảm nhiệm vai trò nào dưới đây?


a)

Theo dõi toàn bộ quá trình điều trị thuốc cho người bệnh

b)

Tham gia vào các cấp cứu

c)

Thực hiện công tác dược lâm sàng

d)

Cả A, B và C

49.

Yếu tố nào dưới đây thuộc về người bệnh gây ảnh hưởng đến việc sử dụng thuốc ?

a)

Cơ địa của người bệnh

b)

Môi trường sống của người bệnh

c)

Thói quen sinh hoạt của người bệnh

d)

Sở thích của người bệnh

50.

Yếu tố nào dưới đây thuộc về cơ địa của người bệnh ?

a)

Tuổi, giới

b)

Khả năng hấp thu

c)

Khả năng thích ứng giữa người bệnh với thuốc

d)

Cả A, B và C

51.

Yếu tố nào dưới đây thuộc về người bệnh gây ảnh hưởng đến việc sử dụng thuốc?

a)

Việc chấp hành mệnh lệnh điều trị của người bệnh

b)

Khả năng chi trả của người bệnh

c)

Bệnh mắc kèm của người bệnh

d)

Cả A, B và C

52.

Tiếp cận từ đầu với khách hàng và nắm rõ các yêu cầu của họ là một nguyên tắc đảm bảo chất lượng

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Theo nguyên tắc của đảm bảo chất lượng thì chỉ có phòng kiểm tra chất lượng chịu trách nhiệm trong việc đảm bảo chất lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Theo nguyên tắc của đảm bảo chất lượng thì mọi bộ phận trong doanh nghiệp đều phải có trách nhiệm trong việc đảm bảo chất lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đảm bảo chất lượng được xem như bản hợp đồng giữa doanh nghiệp với khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Giai đoạn nào dưới đây có trong hoạt động đảm bảo chất lượng thuốc?

a)

Nghiên cứu thị trường

b)

Cập nhật tin tức

c)

Bán hàng

d)

Phân phối

57.

Giai đoạn nào dưới đây có trong hoạt động đảm bảo chất lượng thuốc?

a)

Hậu mãi

b)

Phân phối

c)

Sản xuất

d)

Quảng cáo

58.

Giai đoạn nào dưới đây có trong hoạt động đảm bảo chất lượng thuốc?

a)

Sản xuất

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Tiêu dùng

d)

Cả A, B và C

59.

Nguyên tắc Đảm bảo chất lượng của doanh nghiệp là:

a)

Tiếp cận từ đầu với quần chúng và hỏi yêu cầu của họ

b)

Tiếp cận từ đầu với khách hàng và nắm rõ các yêu cầu của họ

c)

Tiếp cận từ đầu với khách hàng và tìm hiểu yêu cầu của họ

d)

Tiếp cận từ đầu với khách hàng và hiểu họ

60.

Việc tiếp cận từ đầu với khách hàng và nắm rõ các yêu cầu của họ đã giúp nhà sản xuất thực hiện được công việc nào dưới đây?

a)

Thiết kế được sản phẩm

b)

Bán được sản phẩm

c)

Hiểu được khách hàng

d)

Cả A, B và C

61.

Nguyên tắc Đảm bảo chất lượng của doanh nghiệp là:

a)

Khách hàng là trên hết

b)

Doanh nghiệp là trên hết

c)

Lợi nhuận là trên hết

d)

Lợi ích của doanh nghiệp là trên hết

62.

Bộ phận có trách nhiệm trong việc thực hiện đảm bảo chất lượng của doanh nghiệp là:


a)

Bộ phận quản lý chất lượng

b)

Bộ phận nghiên cứu và phát thiết

c)

Tất cả các bộ phận trong doanh nghiệp

d)

Bộ phận sản xuất

63.

Chức năng của đảm bảo chất lượng là:

a)

Tạo lập doanh nghiệp

b)

Theo dõi chất lượng sản phẩm

c)

Tạo lập và triển khai một chính sách kiểm soát chất lượng

d)

Ban hành văn bản, chính sách

64.

Chức năng của đảm bảo chất lượng là:

A. Thực hiện kế hoạch quản lý d

B. Lập kế hoạch và từng bước áp dụng hệ thống quản lý chất lượng

Quốc to C. Đôn đốc thực hiện kế hoạch chất lượng D. Xử lý vi phạm chất lượng


a)

Thực hiện kế hoạch quản lý

b)

Lập kế hoạch và từng bước áp dụng hệ thống quản lý chất lượng

c)

Đôn đốc thực hiện kế hoạch chất lượng

d)

Xử lý vi phạm chất lượng

65.

Chức năng của đảm bảo chất lượng là:

a)

Thu thập, phân tích và xử lý các số liệu về chất lượng

b)

Đánh giá chất lượng

c)

Kiểm tra và kiểm soát chất lượng

d)

Cả A, B và C

66.

Phương pháp đảm bảo chất lượng nào dưới đây đáp ứng được những mong đợi của khách hàng ?


C. Đảm bảo chất lượng trong suốt quá trình sống của sản phẩm.

D. Đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm


a)

Đảm bảo chất lượng trong suốt quá trình sống của sản phẩm

b)

Đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm

c)

Đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra

d)

Đảm bảo chất lượng dựa trên quản trị quá trình sản xuất

67.

Hoạt động chính trong đảm bảo chất lượng sau bán hàng?

a)

Thoả mãn nhu cầu của khách hàng

b)

Thoả mãn các khiếu nại của khách hàng

c)

Thoả mãn yêu cầu của doanh nghiệp

d)

Thoả mãn khiếu nại của nhà cung ứng

68.

Trong các hoạt động dưới đây, đâu là hoạt động chính của đảm bảo chất lượng sau bán hàng?

a)

Ấn định thời gian bảo hành, bảo dưỡng

b)

Ấn định chất lượng cho sản phẩm

c)

Ấn định cách thức thanh toán

d)

Ấn định thời gian gặp lại khách hàng

69.

Trong các hoạt động dưới đây, đâu là hoạt động chính của đảm bảo chất lượng sau bán hàng?

a)

Lập các trạm bảo hành

b)

Lập các trạm bảo dưỡng, sửa chữa

c)

Cung cấp các tài liệu hướng dẫn sử dụng

d)

Cả A, B và C

70.

Quá trình phát triển quản lý chất lượng sản phẩm gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

03 giai đoạn

b)

05 giai đoạn

c)

04 giai đoạn

d)

06 giai đoạn

71.

Theo ISO 9000:2000, Khái niệm Kiểm tra trong sản xuất được hiểu là:

a)

Việc đánh giá sự phù hợp bằng cách quan trắc, xét đoán kèm theo bằng phép đo, thử nghiệm hay định cỡ thích hợp

b)

Một phần của thực hành tốt sản xuất

c)

Một phần của thực hành tốt kiểm nghiệm

d)

Tất cả đều sai

72.

Nếu việc kiểm tra trong sản xuất chỉ nhằm mục đích loại bỏ sản phẩm xấu, khuyết tật thì sẽ dẫn đến hậu quả nào dưới đây ?

a)

Lãng phí thời gian

b)

Lãng phí nguyên vật liệu

c)

Cả A, B và C

d)

Lãng phí tiền của

73.

Doanh nghiệp muốn sản phẩm, dịch vụ của mình có chất lượng cần phải kiểm soát được vấn đề cơ bản nào dưới đây ?

a)

Con người, nguyên vật liệu

b)

Phương pháp

c)

Thiết bị, việc đo - thử nghiệm

d)

Cả A, B và C

74.

Mục đích của quản lý chất lượng sản phẩm là:

a)

tạo lập lòng tin cho khách hàng

b)

đáp ứng yêu cầu của doanh nghiệp

c)

thỏa mãn khách hàng

d)

xây dựng lòng tin cho doanh nghiệp

75.

Doanh nghiệp thực hiện việc đảm bảo chất lượng nhằm mục đích gì?

a)

Tạo lập lòng tin cho khách hàng

b)

Đáp ứng yêu cầu của doanh nghiệp

c)

Thỏa mãn khách hàng

d)

Xây dựng lòng tin cho doanh nghiệp

76.

Phát biểu nào dưới đây đúng nhất khi nói về đảm bảo chất lượng?

a)

Đảm bảo chất lượng bao gồm cả kiểm tra chất lượng và kiểm soát chất lượng

b)

Đảm bảo chất lượng chỉ là kiểm tra chất lượng

c)

Đảm bảo chất lượng là theo dõi chất lượng

d)

Đảm bảo chất lượng chỉ là kiểm soát chất lượng

77.

Theo ISO 9000:2000, quản lý chất lượng được hiểu là:

a)

Ý đồ và định hướng chung của một tổ chức có liên quan đến chất lượng được lãnh đạo cao nhất công bố chính thức

b)

Một kiểu mẫu điều hành các hoạt động và các kỹ thuật liên quan

c)

Việc sắp đặt có tổ chức nhằm mục đích đảm bảo sản phẩm có chất lượng đáp ứng được yêu cầu sử dụng

d)

Các hoạt động có phối hợp để định hướng và kiểm soát một tổ chức về chất lượng

78.

Theo ISO 9000:2000, chính sách chất lượng được hiểu là:


a)

Ý đồ và định hướng chung của một tổ chức có liên quan đến chất lượng được lãnh đạo cao nhất công bố

chính thức

b)

Một kiểu mẫu điều hành các hoạt động và các kỹ thuật liên quan với nhau

c)

Việc sắp đặt có tổ chức nhằm mục đích đảm bảo sản phẩm có chất lượng đáp ứng được yêu cầu sử dụng

d)

Các hoạt động có phối hợp để định hướng và kiểm soát một tổ chức về chất lượng

79.

Theo ISO 9000:2000, mục tiêu của chất lượng sản phẩm là:

a)

Điều định tìm kiếm hoặc nhằm tới có liên quan đến chất lượng

b)

Đích mà doanh nghiệp hướng tới

c)

Kết quả của sản xuất và kinh doanh

d)

Nhu cầu của khách hàng

80.

Theo ISO 9000:2000, cải tiến chất lượng là:

a)

Nâng cao khả năng thực hiện các yêu cầu chất lượng

b)

Kiểm soát chất lượng

c)

Kiểm tra chất lượng

d)

Nâng cao chất lượng

81.

Đặc điểm của quản lý chất lượng là:

a)

Việc kiểm tra chất lượng là quan trọng

b)

Việc kiểm soát chất lượng là quan trọng

c)

Việc kiểm soát các quá trình được coi trọng hơn kiểm tra chất lượng

d)

Việc kiểm tra chất lượng coi trọng hơn việc kiểm soát chất lượng

82.

Yếu tố vĩ mô ảnh hưởng tới chất lượng thuốc là:

a)

Nhu cầu của nền kinh tế, Hiệu lực của cơ quản lý

b)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

c)

Yếu tố văn hóa, truyền thống, thói quen

d)

Cả A, B và C

83.

Yếu tố vĩ mô ảnh hưởng tới chất lượng thuốc là:

a)

Con người, máy móc

b)

Nguyên vật liệu

c)

Phương pháp nghiên cứu

d)

Nhu cầu của nền kinh tế, Hiệu lực của cơ quản lý

84.

Yếu tố vi mô ảnh hưởng tới chất lượng thuốc là:

a)

Phương pháp nghiên cứu

b)

Con người, máy móc

c)

Nguyên vật liệu

d)

Cả A, B và C

85.

Yếu tố vi mô ảnh hưởng tới chất lượng thuốc là:

a)

Phương pháp nghiên cứu

b)

Nhu cầu của nền kinh tế, Hiệu lực của cơ chế quản lý

c)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

d)

Yếu tố văn hóa, truyền thống, thói quen

86.

Ở góc độ vĩ mô, chất lượng thuốc phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây ?

a)

Đòi hỏi của thị trường

b)

Trình độ phát triển của nền kinh tế

c)

Các chính sách kinh tế

d)

Cả A, B và C

87.

Ở góc độ vĩ mô, chất lượng thuốc phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Chính sách giá

b)

Chính sách đầu tư

c)

Chính sách kinh tế

d)

Cả A, B và C

88.

Cụm từ “Good laboratory practice” dịch sang tiếng Việt có nghĩa là:

a)

Thực hành kiểm nghiệm tốt

b)

Thực hành lâm sàng tốt

c)

Thực hành tốt kiểm nghiệm

d)

Thực hành tốt phân phối

89.

Cụm từ “Good Storage Practice” dịch sang tiếng Việt có nghĩa là:

a)

Thực hành kiểm nghiệm tốt

b)

Thực hành tốt bảo quản

c)

Thực hành tốt phân phối

d)

Thực hành tốt kiểm nghiệm

90.

Cụm từ "Good Manufacturing Practice" dịch sang tiếng Việt có nghĩa là:

a)

Thực hành tốt nhà thuốc

b)

Thực hành tốt bảo quản

c)

Thực hành tốt sản xuất

d)

Thực hành tốt phân phối

91.

Cụm từ “Good Distribution Practice” dịch sang tiếng Việt có nghĩa là:

a)

Thực hành tốt nhà thuốc

b)

Thực hành tốt bảo quản

c)

Thực hành tốt sản xuất

d)

Thực hành tốt phân phối

92.

Cụm từ “Good Pharmacy Practice” dịch sang tiếng Việt có nghĩa là:

a)

Thực hành tốt nhà thuốc

b)

Thực hành tốt bảo quản

c)

Thực hành tốt sản xuất

d)

Thực hành tốt phân phối