wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Tiếng Việt Lớp 4

Total questions: 65

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây không phải là danh từ riêng?

a)

biển cả

b)

Thu Bồn

c)

Nghệ An

d)

Hà Nội

2.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Đà Năng

b)

Nha Trang

c)

Đà lạt

d)

Vũng Tàu

3.

Từ nào cùng nghĩa với từ "trung thực"?

a)

dũng cảm

b)

hiền lành

c)

thành thật

d)

mạnh mẽ

4.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Hiền như bụt

b)

Hiền như tiên

c)

Hiền như trời

d)

Hiền như thần

5.

Em hãy tìm các danh từ có trong câu ca dao sau: Trăng mờ còn tỏ hơn sao Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi.

a)

mờ, tỏ, lở, cao

b)

trăng, mờ, núi, lở

c)

trăng, sao, núi, đồi

d)

mờ, tỏ, hơn, cao

6.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về công lao của cha mẹ?

a)

Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

b)

Anh em như thể chân tay Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

c)

Lên non mới biết non cao Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.

d)

Con người có tổ, có tông Như cây có cội, như sông có nguồn.

7.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Sáng sớm, làn sương mỏng như khói vẫn còn vương trên mặt đất.

b)

Vào mùa xuân, đàn chim én vun vút chao liệng trên cánh đồng.

c)

Sáng sớm, chị ong nâu đã chăm chỉ tìm mật ngọt trên những bông hoa còn đẫm hơi sương.

d)

Xa quê đã ngót chục năm, tôi vẫn nhớ những cây bàng lá đỏ đầu làng.

8.

Những từ nào là tính từ trong câu văn dưới đây? Mẹ hái một bó cúc vàng tươi ngoài vườn rồi cắm trong chiếc bình nhỏ.

a)

bình, nhỏ

b)

hái, nhỏ

c)

vàng tươi, nhỏ

d)

hái, cắm

9.

Từ nào là động từ trong câu văn sau? Chiều tà, mặt trời núp sau rặng tre đầu làng.

a)

làng

b)

tre

c)

mặt trời

d)

núp

10.

Tiếng "bảo" có thể ghép đượ

4 lines
11.

Từ nào là động từ trong câu văn sau? Chiều tà, mặt trời núp sau rặng tre đầu làng.

a)

làng

b)

tre

c)

mặt trời

d)

núp

12.

Tiếng "bảo" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

niên, nếu

b)

ban, chỉ

c)

học, cận

d)

bối, vật

13.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

công bằng

b)

công trường

c)

công trình

d)

công bố

14.

Từ nào dưới đây thường dùng để miêu tả mái tóc?

a)

man mác

b)

mênh mông

c)

mũm mĩm

d)

mượt mà

15.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái?

a)

Chia ngọt sẻ bùi

b)

Ước sao được vậy

c)

Tôn ti trật tư

d)

Một nắng hai sương

16.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ? Cô dược sĩ đang nghiên cứu một loại thuốc mới.

a)

1 từ

b)

3 từ

c)

2 từ

d)

4 từ

17.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

mát mẻ, lang thang

b)

thanh cao, ung dung

c)

khát vọng, ước mơ

d)

sang trọng, trân trọng

18.

Từ "phi" trong câu "Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên." thuộc từ loại gì?

a)

động từ

b)

tính từ

c)

danh từ

19.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Quang minh chính đại

b)

Quang minh chính diện

c)

Quang minh chính đạo

d)

Quang minh chính nghĩa

20.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Chiều về, gió thổi mát rượi trên triền đê.

b)

Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao vời vợi.

c)

Ông mặt trời ló rạng ở phía chân trời xa xa.

d)

Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời.

21.

Nghe và cho biết đoạn thơ sau nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ?

4 lines
22.

Nghe và cho biết đoạn thơ sau nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ?

a)

Các bạn nhỏ mong ước cảnh vật thiên nhiên luôn tươi đẹp.

b)

Các bạn nhỏ mong ước sẽ có được cuộc sống sung túc, ấm no.

c)

Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để cống hiến cho đất nước giàu mạnh.

d)

Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.

23.

Tiếng nào có thể ghép với tiếng "bình" để tạo thành từ?

a)

luận

b)

đêm

c)

sao

d)

hôm

24.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?

a)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

b)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

c)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

25.

Đây là từ gì?

a)

cheo leo

b)

theo dõi

c)

khéo léo

d)

khoẻ mạnh

26.

Từ 3 tiếng "trung, trọng, kiên", em có thể ghép được bao nhiêu từ ngữ?

a)

1 từ

b)

4 từ

c)

3 từ

d)

2 từ

27.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống:

4 lines
28.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:

4 lines
29.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống:

4 lines
30.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

4 lines
31.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: Trong…………a đình Lan, chị Hoa là người có làn…………..a trăng hồng, mịn màng nhất.

4 lines
32.

Điền tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" vào chỗ trống sau: Nhà làm lưng chừng trên các cột, cách mặt đất hay mặt nước một khoảng, thường thấy ở vùng miền núi hoặc sông nước gọi là nhà……

4 lines
33.

Giải câu đố sau: Có huyền làm nhẵn gỗ cây Thay sắc chăm chỉ hằng ngày đưa tin Thay hỏi là tỏ lời khuyên Thay ngã mưa gió mọi miền đi qua. Từ có dấu ngã là từ………..

4 lines
34.

Từ nào dưới đây không phải là danh từ riêng?

a)

biển cả

b)

Thu Bồn

c)

Nghệ An

d)

Hà Nội

35.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Đà lạt

d)

Vũng Tàu

36.

Từ nào cùng nghĩa với từ "trung thực"?

a)

dũng cảm

b)

hiền lành

c)

thành thật

d)

mạnh mẽ

37.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Hiền như bụt

b)

Hiền như tiên

c)

Hiền như trời

d)

Hiền như thần

38.

Em hãy tìm các danh từ có trong câu ca dao sau: Trăng mờ còn tỏ hơn sao Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi.

a)

mờ, tỏ, lở, cao

b)

trăng, mờ, núi, lở

c)

trăng, sao, núi, đồi

d)

mờ, tỏ, hơn, cao

39.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về công lao của cha mẹ?

a)

Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

b)

Anh em như thể chân tay Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

c)

Lên non mới biết non cao Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.

d)

Con người có tổ, có tông Như cây có cội, như sông có nguồn.

40.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

4 lines
41.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Sáng sớm, làn sương mỏng như khói vẫn còn vương trên mặt đất.

b)

Vào mùa xuân, đàn chim én vun vút chao liệng trên cánh đồng.

c)

Sáng sớm, chị ong nâu đã chăm chỉ tìm mật ngọt trên những bông hoa còn đẫm hơi sương.

d)

Xa quê đã ngót chục năm, tôi vẫn nhớ những cây bàng lá đỏ đầu làng.

42.

Những từ nào là tính từ trong câu văn dưới đây?

a)

bình, nhỏ

b)

hái, nhỏ

c)

vàng tươi, nhỏ

d)

hái, cắm

43.

Từ nào là động từ trong câu văn sau?

a)

làng

b)

tre

c)

mặt trời

d)

núp

44.

Tiếng "bảo" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

niên, nếu

b)

ban, chỉ

c)

học, cận

d)

bối, vật

45.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

công bằng

b)

công trường

c)

công trình

d)

công bố

46.

Từ nào dưới đây thường dùng để miêu tả mái tóc?

a)

man mác

b)

mênh mông

c)

mũm mĩm

d)

mượt mà

47.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái?

a)

Chia ngọt sẻ bùi

b)

Ước sao được vậy

c)

Tôn ti trật tư

d)

Một nắng hai sương

48.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ?

a)

1 từ

b)

3 từ

c)

2 từ

d)

4 từ

49.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

mát mẻ, lang thang

b)

thanh cao, ung dung

c)

khát vọng, ước mơ

d)

sang trọng, trân trọng

50.

Từ "phi" trong câu "Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên." thuộc từ loại gì?

a)

động từ

b)

tính từ

51.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Quang minh chính đại

b)

Quang minh chính diện

c)

Quang minh chính đạo

d)

Quang minh chính nghĩa

52.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Chiều về, gió thổi mát rượi trên triền đê.

b)

Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao vời vợi.

c)

Ông mặt trời ló rạng ở phía chân trời xa xa.

d)

Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời.

53.

Nghe và cho biết đoạn thơ sau nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ?

a)

Các bạn nhỏ mong ước cảnh vật thiên nhiên luôn tươi đẹp.

b)

Các bạn nhỏ mong ước sẽ có được cuộc sống sung túc, ấm no.

c)

Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để cống hiến cho đất nước giàu mạnh.

d)

Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.

54.

Tiếng nào có thể ghép với tiếng "bình" để tạo thành từ?

a)

luận

b)

đêm

c)

sao

d)

hôm

55.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?

a)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

b)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

c)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

56.

Đây là từ gì?

a)

cheo leo

b)

theo dõi

c)

khéo léo

d)

khoẻ mạnh

57.

Từ 3 tiếng "trung, trọng, kiên", em có thể ghép được bao nhiêu từ ngữ?

a)

1 từ

b)

4 từ

c)

3 từ

d)

2 từ

58.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống:

a)

lúng túng

b)

nung nấu

59.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống: ……..úng túng ……..ung nấu

a)

l

b)

n

60.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: (danh, động) Các từ "ngắm nghía, học hành" đều là…………… từ.

a)

danh

b)

động

61.

Điền ''" hoặc "n" vào chỗ trống: Bên này là………úi uy nghiêm Bên kia là cánh đồng………..iền chân mây Xóm…………….àng xanh mát bóng cây Sông xa trắng cánh buồm bay………….ưng trời.

a)

n

b)

l

c)

l

d)

l

62.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Câu "Cuối tuần, Hoa giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa rồi trang trí lại căn phòng nhỏ của mình." Có……………động từ.

a)

1

b)

2

c)

3

63.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: Trong…………a đình Lan, chị Hoa là người có làn…………..a trăng hồng, mịn màng nhất.

4 lines
64.

Điền tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" vào chỗ trống sau: Nhà làm lưng chừng trên các cột, cách mặt đất hay mặt nước một khoảng, thường thấy ở vùng miền núi hoặc sông nước gọi là nhà……

a)

sàn

b)

xàn

65.

Giải câu đố sau: Có huyền làm nhẵn gỗ cây Thay sắc chăm chỉ hằng ngày đưa tin Thay hỏi là tỏ lời khuyên Thay ngã mưa gió mọi miền đi qua. Từ có dấu ngã là từ………..

a)

bão

b)

mưa