wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luyện tập tổng hợp 1

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây.

a)

한국어를 잘하다고 들었어요.

b)

한국어를 잘했는다고 들었어요.

c)

한국어를 잘한다고 들었어요

2.

Cụm từ nào phù hợp với hình ảnh bên trái?

a)

나무가 부셔지다

b)

나무가 날라가다

c)

나무가 쓰러지다

d)

나무가 흐리다

3.

Chọn câu phù hợp để tiếp tục đoạn hội thoại:

가: 이번 주말에 냐짱으로 여행 가자.

a)

나: 주말에는 냐짱에 가는 사람들이 많을 텐데 비행표가 있을까?

b)

나: 주말에는 냐짱에 가는 사람들이 많아야 할 텐데 비행표가 있을까?

c)

나: 주말에는 냐짱에 가는 사람들이 많을 테니까 비행표가 있을까?

4.

가 : 하늘 씨는 선생님이에요?

나 : 네, 저는 한국어를 .....

a)

가르쳐요

b)

배워요

c)

공부해요

5.

선생님, 천천히 ..... 주시겠어요?

a)

들어

b)

설명해

c)

대답해

6.

"Cải thảo" tiếng Hàn là gì?

a)

b)

후추

c)

양배추

d)

배추

7.

'Hành tây' nói thế nào bằng tiếng Hàn?

a)

마늘

b)

양파

c)

d)

콩나물

8.

Ý nghĩa của từ '볶다' là gì?

a)

Luộc

b)

Xào, rang

c)

Hấp

d)

Trộn

9.

Ý nghĩa của từ '조리다' là gì?

a)

kho, rim

b)

nấu ăn

c)

ướp

d)

rán

10.

Ý nghĩa của từ '넣다' là gì?

a)

rắc

b)

đặt

c)

cho vào

d)

lấy ra

11.

Ý nghĩa của từ '버섯' là gì?

a)

nấm

b)

cà rốt

c)

giá đỗ

d)

bó xôi

12.

Chọn tất cả các động từ về liên quan đến nấu ăn

a)

기쁘다

b)

굽다

c)

다지다

d)

찌다

e)

썰다

13.

추천하다 là động từ gì nhỉ?

a)

đề xuất

b)

giới thiệu

c)

tìm kiếm

d)

đặt đồ ăn

14.

"Nguyên liệu" tiếng Hàn là gì?

a)

재료

b)

양념

c)

잡채

d)

프라이팬

15.

Chọn tất cả các từ vựng về gia vị

a)

설탕

b)

사탕

c)

소금

d)

갈비

e)

간장

16.

"칠천오백이십삼"은 얼마예요?

a)

7513

b)

75013

c)

7523

d)

75023

17.

가: _______________?

나: 모두 6,600원이에요.

a)

언제예요

b)

어디예요

c)

얼마예요

d)

누구예요

18.

가: 어제 은행에 _________?

나: 아니요. 오늘 가요.

a)

가요

b)

갔어요

c)

일해요

d)

일했어요

19.

가: 공부해요?

나: 아니요. __________. 운동해요.

a)

안 공부해요

b)

공부 안 해요

c)

공부해요 안

d)

공부해요

20.

오늘___ 친구를 만나요.

a)

b)

에서

c)

d)

21.

오늘___ 친구를 만나요.

a)

b)

에서

c)

d)

22.

란 씨는 어제 학교___ 안 왔어요.

a)

에서

b)

c)

d)

23.

Hãy điền giới từ đúng vào ô trống :

저는  아침(_____) 우유(_____) 마십니다  

a)

에 - 를

b)

에 - 에

c)

에서 - 을

d)

에 - 을

24.

Chọn từ khác nhóm với các từ còn lại?

a)

학교

b)

일요일

c)

도서관

d)

편의점

25.

Từ các từ dưới đây, hãy tạo thành câu hoàn chỉnh

공부하다/ 한국어/ 린다 씨

a)

린다 씨는 한국어에 공부해요

b)

린다 씨은 한국어를 공부해요

c)

린다 씨는 한국어를 공부해요

d)

린다 씨를 한국어는 공부해요

26.

" 올해". Tìm từ đồng nghĩa với từ trên

a)

이번 달

b)

작년

c)

내년

d)

금년

27.

Từ nào có nghĩa là "ngành học"?

a)

전공

b)

선배

c)

경영학

d)

보고서

28.

"대사관" có nghĩa là gì?

a)

Đại sứ quán

b)

Chi nhánh

c)

Doanh nghiệp

d)

Thư viện

29.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 한국 음식을 잘 ______.

나: 한국 음식이 아주 맛있어요.

a)

드시네요

b)

드시지요

c)

드실까요

d)

드시내요

30.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 전공이 뭐예요?

나: 저는 한국어를 _______.

a)

전공하고 있어요

b)

전공하했어요

c)

전공할 거예요

d)

전공합니다