NEW
Font size
WorksheetsPhương t4rình hóa học khtn 8
Total questions: 32
Worksheet time: 17mins
Trong phương trình hóa học: Al + O2 → Al2O3 , tỉ lệ giữa các chất là:
4 : 2 : 3
4 : 3 : 2
4 :3 : 3
4 : 2 : 2
Phương trình hóa học của phản ứng đốt cháy khí hiđro trong khí oxi là?
2H+O→H2O
H2+O2→H2O
H2+O→H2O
2H2+O2→2H2O
Cho phương trình hóa học: 2Cu + ? → 2CuO
Chất cần điền vào dấu chấm hỏi là:
O
O2
2O
Cu
Điền hệ số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành phương trình hóa học:
.... Na + ..... O2 ⟶ .... Na2O
1:2:1
2:1:1
4:2:4
4:1:2
Điền chất đúng vào ....
FeCl3 + 3NaOH → 3NaCl + ......
NaOH
Fe(OH)3
FeCl3
NaCl
2HCl +..... → CuCl2 + H2O
Điền chất đúng vào ....
HCl
H2O
CuCl2
CuO
Viết phương trình hóa học của kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng (H2SO4) biết sản phẩm là sắt (II) sunfat (FeSO4) và có khí hiđro (H2) bay lên
2Fe + 2H2SO4 → 2FeSO4 + 2H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Fe + 2H2SO4 → FeSO4 + 2H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + 2H2
CaCO3 + X → CaCl2 + CO2 + H2O
CTHH của X là?
HCl
Cl2
H2
HO
Phương trình hóa học nào sau đây đúng?
Mg + O2 → MgO2
Mg + O → MgO
2Mg + O2 → MgO
2Mg + O2 → 2MgO
Câu nào sau đây diễn đạt đúng bản chất chủa phản ứng hóa học?
Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi
Trong phản ứng hóa học số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng thay đổi.
Trong phản ứng hóa học liên kết giữa các nguyên tử trước và sau phản ứng không thay đổi
Trong phản ứng hóa học nguyên tử này sẽ biến đổi thành nguyên tử khác
Sắt cháy trong oxi, không có ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ nóng chảy màu nâu là oxit sắt từ phương trình chữ của phản ứng hóa học
Sắt + Oxi -> Oxit sắt từ
. Oxit sắt từ -> Sắt + Oxi
Oxi + Oxit sắt từ -> Sắt
Sắt + Oxit sắt từ ->Oxi + Sắt
Cho kim loại magie Mg tác dụng với axit sunfuric H2SO4 tạo ra khí hiđro H2 và chất magie sunfat MgSO4. Chất tham gia phản ứng là:
Mg và H2SO4
Mg và H2
H2SO4 và H2
MgSO4 và H2SO4
CuCl2+NaOH −>Cu(OH)2+NaCl
Cân bằng phương trình hóa học trên:
CuCl2+2NaOH −>Cu(OH)2+2NaCl
3CuCl2+NaOH −>3Cu(OH)2+6NaCl
CuCl2+2NaOH −>Cu(OH)2+NaCl
CuCl2+NaOH −>Cu(OH)2+2NaCl
aN2 +bH2 → cNH3
Chọn hệ số a,b,c thích hợp để điền vào phương trình trên:
1,3,2
1,2,3
2,3,2
1,3,1
SO2 + O2 −−−> SO3
Cân bằng phường trình hóa học trên
SO+O2→SO3
2SO2+O2 → 2SO3
2SO2 +3O2→2SO3
2SO2 + 2O2 → 2SO3
P + O2 −−−> P2O3
Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?
P + O2 → P2O3
4P +3O2 → 2P2O3
P2 +O3 →P2O3
6P +2O2 →3P2O3
Al2(SO4)3+BaCl2 −>AlCl3 +BaSO4
Al2(SO4)3+3BaCl2 −>2AlCl3 +3BaSO4
Al2(SO4)3+2BaCl2 −>2AlCl3 +2BaSO4
Al2(SO4)3+3BaCl2 −>AlCl3 +3BaSO4
2Al2(SO4)3+BaCl2 −>4AlCl3 +BaSO4
Cho sơ đồ phản ứng:
K + H2O --> KOH + H2 .
Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa các chất lần lượt là:
1 : 1 : 1 : 1
2 : 3 : 1: 3
2 : 2 : 2 : 1
2 : 1 : 1 : 2
Fe +HCl −−−> FeCl2 +H2
Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
3Fe + 6HCl → 3FeCl2 + H2
Fe +3HCl → FeCl2 + 3H2
Fe + H2Cl3 → FeCl3 + H2
Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của phản ứng: Na + O2 ---> Na2O?
A. số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 4 : 1 : 2
B. số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 1 : 1 : 1
C. số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 2 : 1 : 2
D. số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 2 : 1 : 1
Biết rằng nhôm Al tác dụng với khí oxi tạo ra chất Al2O3. Lập phương trình hóa học của phản ứng và cho biết tỉ lệ số nguyên tử Al lần lượt với số phân tử của hai chất khác trong phản ứng.
A. Tỉ lệ: nguyên tử Al: phân tử O2: phân tử Al2O3 = 4 : 5 : 2.
B. Tỉ lệ: nguyên tử Al: phân tử O2: phân tử Al2O3 = 4 : 3 : 2.
C. Tỉ lệ: nguyên tử Al: phân tử O2: phân tử Al2O3 = 4 : 3 : 1
D. Tỉ lệ: nguyên tử Al: phân tử O2: phân tử Al2O3 = 4 : 2 : 2.
Cho PTHH: 2Cu + O2 → 2CuO.
Tỉ lệ giữa số nguyên tử đồng : số phân tử oxi: số phân tử CuO là:
A. 1:2:1
B. 2:1:2
C.2:1:1
D. 2:2:1
Biết rằng photpho đỏ P tác dụng với khí oxi tạo ra hợp chất P2O5. Lập phương trình hóa học của phản ứng và cho biết tỉ lệ số nguyên tử P lần lượt với số phân tử của hai chất khác trong phản ứng.
A. Tỉ lệ: nguyên tử P: phân tử O2: phân tử P2O5 = 3: 5: 2.
B. Tỉ lệ: nguyên tử P: phân tử O2: phân tử P2O5 = 4: 1: 2.
C. Tỉ lệ: nguyên tử P: phân tử O2: phân tử P2O5 = 4: 5: 2.
D. Tỉ lệ: nguyên tử P: phân tử O2: phân tử P2O5 = 4: 2: 2.
Cho phản ứng hóa học: 2Fe + 3O2 → 2Fe2O3. Tỉ lệ giữa số nguyên tử Fe và số phân tử O2 là:
3:2
2:1
2:3
1:3
Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa canxi (Ca) và nước (H2O) để tạo ra canxi hidroxit (Ca(OH)2) và khí hiđro (H2)
Ca + H2O → CaO + H2
Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2
Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + 2H2
Cho phản ứng: 2Na + Cl2 → 2NaCl. Tỉ lệ giữa số nguyên tử Na và số phân tử Cl2 là:
1:2
1:1
2:1
2:2
Cho phản ứng hóa học: 4Al + 3O2 → 2Al2O3. Tỉ lệ giữa số nguyên tử Al và số phân tử O2 là:
2:1
4:2
4:3
2:3
Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa kẽm (Zn) và axit clohidric (HCl) để tạo ra kẽm clorua (ZnCl2) và khí hiđro (H2)
Zn + 2HCl → 2ZnCl2 + H2
2Zn + HCl → ZnCl2 + H2
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Zn + HCl → ZnCl2 + H2
Cho phản ứng: 2Na + Cl2 → 2NaCl. Tỉ lệ giữa số nguyên tử Na và số phân tử NaCl là:
2:2
1:2
1:1
2:1
Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa natri (Na) và axit clohidric (HCl) để tạo ra natri clorua (NaCl) và khí hiđro (H2)
2Na + 2HCl → 2NaCl + H2
2Na + HCl → NaCl + H2
Na + HCl → NaCl + H2
Na + HCl → NaCl + 2H2
Cho phản ứng hóa học: 2H2 + O2 → 2H2O. Tỉ lệ giữa số phân tử H2 và số phân tử O2 là:
1:2
2:2
2:1
1:1
Cho phản ứng: Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2. Tỉ lệ giữa số nguyên tử Ca và số phân tử H2O là:
2:1
1:2
1:1
1:3
