wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hsls

Total questions: 23

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trên lsang, việc xét nghiệm enzym GOT, GPT có giá trị chẩn đoán và tiên lượng các bệnh về:

a)

Thận

b)

Nhiễm trùng

c)

Cơ tim, gan

d)

Gout

2.

Hiện tượng phân bạc màu gặp trong bệnh lý:

a)

Áp-xe gan

b)

Nhiễm virus viêm gan B

c)

Tan máu

d)

Tắc mật

3.

Protein xuất hiện trong nước tiểu trong trường hợp nào

a)

Hội chứng thận hư

b)

Đái tháo đường

c)

Vàng da sau gan

d)

Bệnh addison

4.

pH của máu

a)

<6

b)

6,56-6,95

c)

7,38-7,42

d)

7-8

5.

Tiêu chuẩn nài sau đây không đúng trong chẩn đoán xác định bệnh đái tháo đường

a)

HbA1C

b)

Glucose máu bất kỳ

c)

Glucose máu lúc đói

d)

Glucose niệu

6.

Yếu tố nào gây ảnh hưởng đến xn HbA1C

a)

Lấy máu ngay sau ăn

b)

Sử dụng chống đông EDTA

c)

Để máu sau 1h

d)

Bệnh nhân có bất thường về Hb

7.

Hệ đệm nào là hệ đệm chính của huyết tương

a)

Hệ đệm bicarbonat

b)

Hệ đệm Na2HPO4/NaH2PO4

c)

Hệ đệm bicarbonat và hệ đệm

d)

Hệ đệm bicarbonat và hệ đệm Na2HPO4/NaH2PO4

8.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của gan

a)

Nội tiết

b)

Thăng bằng đường máu

c)

Tạo mật

d)

Khử độc hoá học

9.

Nghiệm pháp dung nạp đường được sử dụng khi nào

a)

Mọi trường hợp

b)

Điều chỉnh liều insulin

c)

Theo dõi bệnh đái tháo đường

d)

Theo dõi thai kỳ

10.

Tiêu chuẩn nào sau đây hay dùng nhất để trong chẩn đoán bệnh đái tháo đường

a)

HbA1C

b)

Nghiệm pháp dung nạp đường

c)

Glucose máu lúc đói

d)

Glucose niệu

11.

Vỡ hồng cầu gây ảnh hưởng đến xn nào nhiều nhất

a)

ALT

b)

Acid uric

c)

Triglycerid

d)

Kali

12.

Khi suy gan thì xn thấy

a)

Albumin và A/G giảm

b)

Protein toàn phần tăng

c)

Albumin và A/G tăng

d)

Albumin và protein tăng

13.

Vàng da sau gan: nguyên nhân và biến đổi trên xét nghiệm là

a)

Tan máu, bilirubin tự do tăng

b)

Tan máu, bilirubin liên hợp tăng

c)

Tắc mật, bilirubin gián tiếp tăng

d)

Tắc mật, bilirubin trực tiếp tăng

14.

Một bệnh nhân vào viện được xét nghiệm thấy: pH:7,2 ; pCO2: 23mmHg; HCO3: 18mEq/l. Rối loạn chuyển hoá gặp phải là

a)

Toan hô hấp

b)

Toan chuyển hoá

c)

Kiềm hô hấp

d)

Kiềm chuyển hoá

15.

Đục huyết tương sau ăn là do

a)

Tăng cao triglycerid

b)

Tăng cao Cholesterol

c)

Tăng cao VLDL

d)

Tăng cao LDL_C

16.

Trong Nhồi máu cơ tim có những xét nghiệm nào

a)

Amylase

b)

TroponinT, myoglobin

c)

CK-MB

d)

AST,LDH

e)

Glucose niệu

17.

Trong tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường gồm

a)

Glucose huyết tương lúc đói

b)

Glucose huyết tương sau 2h dung nạp glucose

c)

HbA1C

d)

Glucose huyết tương bất kì

e)

Glucose niệu

18.

Albumin máu

a)

35-50 g/L

b)

45-65g/L

19.

Cholesterol toàn phần

(a)  

20.

Triglycerid máu

(a)  

21.

HDL-C

(a)  

22.

LDL-C

(a)  

23.

Ure máu

(a)