wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG URBANIZATION

Total questions: 86

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

industrialization

a)

sự đô thị hóa

b)

sự công nghiệp hóa

c)

hiện đại hóa

d)

phát triển

2.

khu nhà ổ chuột

(a)  

3.

sự thất nghiệp

a)

unemployment

b)

employment

c)

immigate

d)

immigrant

4.

sustainable development

a)

phát triển mạnh mẽ

b)

phát triển vượt trội

c)

phát triển bền vững

d)

phát triển nổi bật

5.

quá đông dân

a)

populated

b)

very populated

c)

overpopulated

d)

crowded popular

6.

It's difficult for young people to find ........... jobs in rural areas.

a)

well-paid

b)

overloaded

c)

year-round

d)

weather-beaten

7.

It's difficult for young people to find ........... jobs in rural areas.

a)

well-paid

b)

overloaded

c)

year-round

d)

weather-beaten

8.

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Unemployment is a massive problem for the government at the moment.

a)

main

b)

major

c)

minor

d)

primary

9.

Believing that the ___________ in urban areas will be higher than in rural areas, many people come to the city seeking their fortune.

                  

a)

standard of living 

b)

living

c)

condition

d)

costing   

10.

In the city, young people can also have access to ________ facilities and technology.

a)

weather-beaten  

b)

long-term   

c)

well-paid  

d)

up-to-date

11.

Green cleaning products are natural and do not include any ..... chemicals.

a)

harmless

b)

harmful

c)

harm

d)

unharm

12.

I support a/ an_________________ common agricultural policy

a)

polluted

b)

environmentally friendly

c)

hospitably

d)

ecosystem friends

13.

_______ batteries or solar chargers are some of the solutions to the lack of energy.

a)

Rechargeable

b)

Reversible

c)

Repeatable

d)

Returnable

14.

initiative /ɪˈnɪʃətɪv/

a)

kết thúc

b)

kết luận

c)

trang lật

d)

sáng kiến

15.
a)

content : nội dung

b)

overload: quá tải

c)

fix: ấn định

d)

illustrate: minh họa

16.
cost – effective
a)
hiệu quả, xứng đáng với chi phí
b)
tập trung
c)
thuộc về nông nghiệp
d)
đô thị hóa
17.
densely populated
a)
dân cư đông đúc/ mật độ dân số cao
b)
phản đô thị hóa, dãn dân
c)
hiệu quả, xứng đáng với chi phí
d)
được hình thành từ lâu, có tiếng tăm
18.
discrimination
a)
sự phân biệt đối xử
b)
dân cư đông đúc/ mật độ dân số cao
c)
phản đô thị hóa, dãn dân
d)
hiệu quả, xứng đáng với chi phí
19.
down-market
a)
giá rẻ, bình dân
b)
tăng gấp đôi
c)
sự phân biệt đối xử
d)
dân cư đông đúc/ mật độ dân số cao
20.
energy-saving
a)
tiết kiệm năng lượng
b)
thực tế/ sát thực tế
c)
giá rẻ, bình dân
d)
tăng gấp đôi
21.
migrate
a)
di cư
b)
kéo dài, diễn ra trong thời gian dài
c)
tử tế, tốt bụng
d)
không tính lãi/ không lãi suất
22.
self-motivated
a)
tự tạo động lực cho bản thân
b)
vệ sinh
c)
làm cho quá tải
d)
định kiến
23.
time-consuming
a)
tốn thời gian
b)
ngừng, thôi không chú ý đến nữa
c)
nhà ổ chuột
d)
tự tạo động lực cho bản thân
24.
upmarket
a)
đắt tiền, xa xỉ
b)
tình trạng thất nghiệp
c)
đáng để suy nghĩ
d)
tốn thời gian
25.

outcome

a)

kết quả

b)

ảnh hưởng

c)

thành tựu

d)

xu hướng

26.

resources

a)

vấn đề

b)

nguồn tài nguyên

c)

sự quản lí

d)

chất lượng

27.

Thu nhập

(a)  

28.

Immigrate

a)

Nhập cư

b)

Dân nhập cư

c)

Di cư ( tạm thời)

d)

Người di trú

29.

Immigrant

a)

Di cư ( vĩnh viễn)

b)

Người di trú

c)

Dân nhập cư

d)

Di cư( tạm thời)

30.

Emigrate

a)

Di cư( vĩnh viễn)

b)

Nhập cư

c)

Di cư ( tạm thời)

d)

Tỉ lệ, sự tương xứng

31.

Industrial

a)

Thuộc về công nghiệp

b)

Sự công nghiệp hóa

c)

Ngành công nghiệp

d)

Khu vực

32.

Industrious

a)

Cần cù, siêng năng

b)

Ngành công nghiệp

c)

Thuộc về công nghiệp

d)

Thuộc nông thôn

33.

Inhabitant

a)

Nhập cư

b)

Hiện đại hóa

c)

Người ở, người dân

d)

Dân nhập cư

34.

Habitat

a)

Môi trường sống, chỗ ở

b)

Thu nhập

c)

Ở, sống ở

d)

Người ở, người dân

35.

Inner

a)

Bên trong, nội bộ ,thân cận

b)

Con tin

c)

Trải ra, mở rộng

d)

Sự gian khổ

36.

Proportion

a)

Nhập cư

b)

Tỉ lệ, sự tương xứng

c)

Ngành công nghiệp

d)

Cần cù, siêng năng

37.

Sector

a)

Khu vực

b)

Thuộc nông thôn

c)

Thuộc kinh tế

d)

Sự so sánh

38.

Suburban

a)

Nhà ổ chuột

b)

Thuộc nông thôn

c)

Ở ngoại ô

d)

Trò tiêu khiển

39.

Tendency

a)

Xu hướng, chiều hướng

b)

Sức khỏe

c)

Ngành công nghiệp

d)

Sự gian khổ

40.

Từ trái nghĩa của "MIGRATE" là "IMMIGRATE" đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

41.

Playing video games can be very ...

(chơi video games có thể trở nên rất tổn thời gian)

a)

thought-

provoking

b)

weather-beaten

c)

overload

d)

time-consuming

42.

meet the requirements

a)

gặp điều kiện

b)

giải quyết, đối phó

c)

đáp ứng nhu cầu

d)

tiến hành

43.

về lâu dài

(a)  

44.

expand (v)

a)

có khả năng

b)

lo lắng

c)

giảm xuống

d)

mở rộng

45.

gradually (adv)

a)

giải trí

b)

thuộc đô thị

c)

dần dần, từ từ

d)

đáng tin

46.

concern (n)

a)

thành thị

b)

cư dân

c)

sự lo lắng

d)

tỉ lệ

47.

colonial (adj)

a)

đáng tin cậy

b)

thuộc địa, thuộc dân

c)

thất nghiệp

d)

dần dần

48.

afford (v)

a)

có đủ tiền, có khả năng chi trả

b)

lo lắng

c)

mở rộng

d)

giảm xuống

49.

housing

a)

nhà ở

b)

cư dân

c)

tỉ lệ

d)

việc làm

50.

leisure (n)

a)

khu dân cư

b)

sự giải trí, thư giãn

c)

tình trạng thất nghiệp

d)

giờ cao điểm

51.

rapidly (adv)

a)

giá cả phải chăng

b)

dần dần

c)

rất nhanh, với tốc độ cao

d)

đáng tin cậy

52.

reliable (adj)

a)

từ từ

b)

lo lắng

c)

đáng tin cậy

d)

nhanh chóng

53.

resident = dweller (n)

a)

nhà ở

b)

giải trí

c)

thành phố

d)

người dân

54.

rush hour

a)

giờ cao điểm

b)

tình trạng kẹt xe

c)

tình trạng thất nghiệp

d)

cơ sở hạ tầng

55.

seek (v)

a)

hiện đại hóa

b)

tìm kiếm

c)

đủ khả năng

d)

tái sử dụng

56.

urban (adj)

a)

tạm thời

b)

thuộc địa

c)

thuộc về đô thị

d)

đáng tin cậy

57.

urban sprawl

a)

giờ cao điểm

b)

cơ sở hạ tầng

c)

sự bành chướng đô thị

d)

đô thị hóa

58.

convenience

store

a)

cửa hàng tiện lợi

b)

cơ sở hạ tầng

c)

thiết bị gia dụng

d)

bành chướng đô thị

59.

affordable (adj)

a)

tái chế

b)

tái sử dụng

c)

giá rẻ, phải chăng

d)

đắt đỏ

60.

infrastructure (n)

a)

thiết bị gia dụng

b)

cơ sở hạ tầng

c)

tỉ lệ phần trăm

d)

tình trạng thất nghiệp

61.

modernise (v)

a)

đủ khả năng

b)

mở rộng

c)

hiện đại hóa

d)

tìm kiếm

62.

traffic jam

a)

tắc đường

b)

thất nghiệp

c)

giờ cao điểm

d)

thuộc đô thị

63.

go up

a)

tăng lên

b)

giảm xuống

c)

mở rộng

d)

có đủ tiền

64.

rice field

a)

cánh đồng lúa

b)

hoa màu

c)

nông sản

d)

cơ sở

65.

crime (n)

a)

nhà ở

b)

lo lắng

c)

tỉ lệ

d)

tội phạm

66.

authority (n)

a)

vật chất

b)

cơ sở

c)

chính quyền

d)

địa phương

67.

farmland (n)

a)

đất nông nghiệp

b)

nhà ở

c)

khu dân cư

d)

nhà cao tầng

68.

exhibition (n)

a)

triển lãm

b)

cơ sở

c)

nhà ở

d)

bảo tàng

69.

craft (n)

a)

thủ công

b)

truyền thống

c)

bảo tàng

d)

triển lãm

70.

architecture (n)

a)

nhà ở

b)

cơ sở

c)

kiến trúc

d)

hạ tầng

71.

smog (n)

a)

bìa cứng

b)

rác thải

c)

khói bụi

d)

ô nhiễm

72.

TỪ ĐỒNG NGHĨA

With so many daily design resources, how do you stay up-to-date with technology without spending too much time on it?

a)

A. connect to Internet all day

b)

B. update new status

c)

C. get latest information

d)

D. use social network daily

73.

TỪ ĐỒNG NGHĨA

It is crucial that urban people not look down on rural areas.

a)

evil

b)

optional

c)

unnecessary

d)

vital

74.

TỪ ĐỒNG NGHĨA

There has been a hot debate among the scientists relating to the pros and cons of using robotic probes to study distant objects in space.

a)

A. problems and solutions

b)

B. advantages and disadvantages

c)

C. solutions and limitations

d)

D. causes and effects

75.

TỪ ĐỒNG NGHĨA

She was brought up in the slums of Leeds.

a)

A. downtown area

b)

B. industrial area

c)

C. poor area

d)

D. rural area

76.

respectable

a)

đáng kính

b)

có tài năng

c)

rộng lượng

d)

danh tiếng

77.

The opposite meaning of "poorly-educated" is ....

a)

knowledgeable

b)

ignorant

c)

rude

d)

respectable

78.

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.


There has been a rapid migration of ________ people to urban areas for jobs and better living.

a)

out-skirts

b)

country

c)

rural

d)

suburb

79.

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.


A smart sustainable city will meet the needs of present and future generations with respect to _________, social and environmental aspects.

a)

economy

b)

economic

c)

economize

d)

economizing

80.

deeply-rooted

a)

nổi lên

b)

sâu sắc

c)

ăn sâu bám rễ

d)

không ngấm được

81.

không đủ , thiếu

a)

insufficient

b)

irrigation

c)

pressurize

d)

slum

82.

The government of Vietnam has given ____ to developing the digital industry, smart tourism, and agriculture by 2020.

a)

preference

b)

priority

c)

advantage

d)

discrimination

83.

Cụm giới từ nào dưới đây đúng?

a)

under pressure

b)

on pressure

c)

in pressure

d)

over pressure

84.

The ______ ________ of population is quite high in urban areas.

a)

density

b)

ticking

c)

relatively

d)

ranking

85.

They hope to ____ a cure for the disease. 

A. catch up on             B. come up with          C. fill up with             D. go out with

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Overpopulation in urban areas tends to create unfavorable conditions, which may result in ____ of
food in developing countries,

A. damages                 B. failures                   C. shortage                  D. supplies

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D