wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Quản Trị Nguồn Nhân Lực

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị nguồn nhân lực là

a)

Hệ thống các triết lý, chính sách và hoạt động chức năng về thu hút, đào tạo – phát triển và duy trì con người của một tổ chức nhằm đạt được kết quả tối ưu cho cả tổ chức lẫn nhân viên

b)

Hệ thống các triết lý, chính sách và hoạt động chức năng về thu hút

c)

Đào tạo – phát triển và duy trì con người của một tổ chức

d)

Hoạt động chức năng về thu hút, đào tạo – phát triển và duy trì con người

2.

Chức năng cơ bản của quản trị nguồn nhân lực là

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo, phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Đáp án A, B và C

3.

Hoạch định nguồn nhân lực là

a)

Là quá trình nghiên cứu, xác định nhu cầu nguồn nhân lực, đưa ra các chính sách và thực hiện các chương trình, hoạt động bảo đảm cho doanh nghiệp có đủ nguồn nhân lực với các phẩm chất, kỹ năng phù hợp để thực hiện công việc có năng suất, chất lượng và hiệu quả cao

b)

Là hoạt động bảo đảm cho doanh nghiệp có đủ nguồn nhân lực với các phẩm chất, kỹ năng phù hợp để thực hiện công việc có năng suất, chất lượng và hiệu quả cao

c)

Là quá trình nghiên cứu, xác định nhu cầu nguồn nhân lực, đưa ra các chính sách và thực hiện các chương trình.

d)

Là kỹ năng phù hợp để thực hiện công việc có năng suất, chất lượng và hiệu quả cao

4.

Quá trình hoạch định nguồn nhân lực thông thường được thực hiện theo

a)

5 bước

b)

4 Bước

c)

3 bước

d)

2 bước

5.

Phân tích quản trị nguồn nhân lực của doanh nghiệp đòi hỏi phải đặt các yếu tố của hệ thống và quá trình hoạt động quản trị nguồn nhân lực vào trong môi trường làm việc cụ thể với các yếu tố:..............................., tinh thần trong doanh nghiệp.

a)

A. Công việc, phong cách lãnh đạo, các giá trị văn hoá

b)

B. Các giá trị văn hoá

c)

C. Phong cách lãnh đạo, các giá trị văn hoá

d)

D. Các công việc cụ thể

6.

Hiệu quả quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp thường được thể hiện qua các chỉ tiêu:......................, hiệu quả sử dụng công suất máy móc, thiết bị, tỷ lệ nghỉ việc trong nhân viên, mức độ vắng mặt, mức độ hài lòng của nhân viên đối với công việc, ý thức thực hiện kỷ luật lao động.

a)

Năng suất lao động, chi phí lao động, mức độ sử dụng quỹ thời gian lao động

b)

Chi phí lao động

c)

Năng suất lao động

d)

Quỹ thời gian lao động

7.

Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực của doanh nghiệp thường áp dụng cho ....................và được thực hiện trên cơ sở của các dự báo về cung cầu nhân lực.

a)

Các mục tiêu, kế hoạch dài hạn

b)

Kế hoạch

c)

Chiến lược

d)

Mục tiêu

8.

Nhu cầu nhân lực của doanh nghiệp phụ thuộc vào yếu tố

a)

Khối lượng công việc cần thiết phải thực hiện

b)

Trình độ trang bị kỹ thuật và khả năng thay đổi về công nghệ kỹ thuật

c)

Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc

d)

Đáp án A, B, C

9.

Khả năng thu hút lao động từ thị trường phụ thuộc vào yếu tố

a)

Khả năng cung cấp của thị trường lao động và mức độ chênh lệch cung cầu lao động trên thị trường.

b)

Mức độ phát triển kinh tế trong vùng

c)

Uy tín, thương hiệu của doanh nghiệp

d)

Đáp án A, B, C

10.

Phương pháp định lượng để dự báo nhu cầu nhân viên gồm

a)

Phương pháp phân tích xu hướng

b)

Phương pháp phân tích tương quan

c)

Phương pháp hồi quy

d)

Đáp án A, B, C

11.

Phương pháp định tính để dự báo nhu cầu của nhân viên gồm

a)

Phương pháp theo đánh giá của các chuyên gia

b)

Phương pháp Delphi

c)

Phương pháp chuyên gia có sự hỗ trợ của phương tiện kỹ thuật

d)

Đáp án A, B, C (đáp án)

12.

Biện pháp giải quyết tình trạng thừa biên chế trong doanh nghiệp là

a)

Cho nghỉ việc

b)

Giảm giờ làm việc hoặc nhân viên thay nhau làm chung một việc

c)

Nghỉ hưu sớm

d)

Đáp án A, B, C (đáp án)

13.

Phân tích công việc là quá trình nghiên cứu nội dung công việc nhằm xác định .....................khi thực hiện công việc và các phẩm chất, kỹ năng nhân viên cần thiết phải có để thực hiện tốt công việc.

a)

Điều kiện tiến hành, các nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn (đáp án)

b)

Trách nhiệm, quyền hạn

c)

Điều kiện tiến hành

d)

Các nhiệm vụ, trách nhiệm

14.

Bảng mô tả công việc là văn bản liệt kê các chức năng, nhiệm vụ, các mối quan hệ trong ..........................và các tiêu chuẩn cần đạt được khi thực hiện công việc.

a)

Công việc, các điều kiện làm việc, yêu cầu kiểm tra, giám sát (đáp án)

b)

Yêu cầu kiểm tra, giám sát

c)

Các điều kiện làm việc

d)

Công việc, các điều kiện làm việc

15.

Bảng tiêu chuẩn công việc là văn bản liệt kê những yêu cầu về năng lực cá nhân như ..............................., các kỹ năng khác và các đặc điểm cá nhân thích hợp nhất công việc.

a)

Trình độ học vấn

b)

Trình độ học vấn, kinh nghiệm công tác, khả năng giải quyết vấn đề (đáp án)

c)

Trình độ học vấn, kinh nghiệm công tác

d)

Khả năng giải quyết vấn đề

16.

Theo Dessler, quá trình thực hiện phân tích công việc gồm

a)

6 bước (đáp án)

b)

5 bước

c)

4 bước

d)

3 bước

17.

Doanh nghiệp có thể thu hút ứng viên từ bên ngoài qua hình thức

a)

Thông qua quảng cáo

b)

Thông qua văn phòng dịch vụ lao động

c)

Tuyển sinh viên tốt nghiệp từ các trường đại học

d)

Đáp án A, B C (đáp án)

18.

Trình tự của quá trình tuyển dụng trong các doanh nghiệp thường được tiến hành theo

a)

10 bước (đáp án)

b)

8 Bước

c)

9 bước

d)

2 bước

19.

Để phỏng vấn có tính khách quan, trung thực và có hiệu quả cao, nên chú ý nguyên tắc

a)

Trước khi phỏng vấn cần xem xét lại bảng mô tả công việc và bảng tiêu chuẩn công việc, hồ sơ của ứng viên, các điểm trắc nghiệm, các thông tin về ứng viên

b)

Duy trì quan hệ tốt với ứng viên bằng cách chào hỏi vui vẻ, bày tỏ sự quan tâm chân thành đến ứng viên, để cho ứng viên tự nhiên

c)

Lắng nghe chăm chú, cố gắng hiểu người bị phỏng vấn nói gì, tránh cãi lý

d)

Đáp án A, B, C (đáp án)

20.

Quá trình phỏng vấn thường được thực hiện theo

a)

5 bước (đáp án)

b)

4 bước

c)

3 bước

d)

2 bước

21.

Nguồn nhân lực của một tổ chức được hình thành trên

a)

Cơ sở các cá nhân

b)

Cơ sở của các cá nhân có vai trò khác nhau

c)

Cơ sở vai trò khác nhau

d)

Cơ sở của các cá nhân có vai trò khác nhau và được liên kết với nhau theo những mục tiêu nhất định (đáp án)

22.

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực chú trọng

a)

Vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên với các phẩm chất phù hợp cho công việc (đáp án)

b)

Vấn đề đảm bảo phẩm chất phù hợp cho công việc

c)

Vấn đề đảm bảo có đủ nguồn lực phù hợp cho công việc

d)

Vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên

23.

Để có thể tuyển dụng được đúng người cho đúng việc, doanh nghiệp phải

a)

Căn cứ vào kế hoạch sản xuất, kinh doanh

b)

Căn cứ vào kế hoạch sản xuất, kinh doanh và thực trạng sử dụng nhân viên trong doanh nghiệp nhằm xác định được những công việc nào cần tuyển thêm người

c)

Căn cứ vào quy định trong doanh nghiệp nhằm xác định được những công việc nào cần tuyển thêm người

d)

Căn cứ vào quy mô của doanh nghiệp nhằm xác định được những công việc nào cần tuyển thêm người

24.

Phân tích công việc sẽ giúp cho doanh nghiệp

a)

Cần tuyển thêm bao nhiêu nhân viên và yêu cầu tiêu chuẩn đặt ra đối với các ứng viên

b)

Số lượng nhân viên cần đào tạo

c)

Chuẩn bị bao nhiêu người

d)

Số lượng nhân sự cần phỏng vấn

25.

Nhóm chức năng tuyển dụng thường có các hoạt động

a)

Dự báo và hoạch định nguồn nhân lực, phân tích công việc, phỏng vấn, trắc nghiệm, thu thập, lưu giữ và xử lý các thông tin về nguồn nhân lực của doanh nghiệp

b)

Phỏng vấn, trắc nghiệm, thu thập, lưu giữ và xử lý các thông tin về nguồn nhân lực của doanh nghiệp

c)

Dự báo và hoạch định nguồn nhân lực, phân tích công việc, phỏng vấn, trắc nghiệm

d)

Dự báo và hoạch định nguồn nhân lực và xử lý các thông tin về nguồn nhân lực của doanh nghiệp

26.

Nhóm chức năng đào tạo, phát triển chú trọng

a)

Nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho nhân viên có các kỹ năng, trình độ lành nghề cần thiết để hoàn thành tốt công việc được giao và tạo điều kiện cho nhân viên phát triển năng lực tối đa các năng lực

b)

Phát triển năng lực và kỹ năng làm việc cho nhân viên

c)

Nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho nhân viên có trình độ lành nghề cần thiết để hoàn thành tốt công việc được giao.

d)

Phát triển kỹ năng và trình độ nhân viên

27.

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực chú trọng

a)

Việc duy trì và sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực trong doanh nghiệp

b)

Bảo đảm số lượng nhân sự

c)

Vào phát triển và đào tạo nhân sự

d)

Công tác phát triển và thu hút nhân sự

28.

Nguồn nhân lực cần được xem là

a)

Nguồn lực như các nguồn lực khác do đó không cần đầu tư nhiều

b)

Tài sản quý, cần được đầu tư, phát triển

c)

Nguồn lực có tầm quan trọng không bằng nguồn lực tài chính

d)

Không có đáp án nào đúng

29.

Cố vấn cho các lãnh đạo về các kỹ năng quản trị nguồn nhân lực là

a)

Chức năng của phòng nhân lực

b)

Chức năng của phòng marketing

c)

Chức năng của phòng kế toán

d)

Chức năng của phòng hành chính

30.

Quá trình hoạch định nguồn nhân lực cần được

a)

Thực hiện trong mối liên hệ mật thiết với quá trình hoạch định và thực hiện các chiến lược và chính sách kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Xem xét và tiến hành thực hiện các kế hoạch, chiến lược và chính sách kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

Nghiên cứu và đánh giá trước khi thực hiện kế hoạch, chiến lược và chính sách

d)

Không có đáp án nào đúng

31.

Quá trình hoạch định được thực hiện

a)

Theo 7 bước

b)

Theo 6 bước

c)

Theo 5 bước

d)

Theo 4 bước

32.

Dự báo khối lượng công việc hoặc xác định khối lượng công việc và tiến hành phân tích công việc là bước.............trong quá trình hoạch định

a)

Thứ 4

b)

Thứ 2

c)

Thứ 1

d)

Thứ 3

33.

Nội dung “Phân tích quan hệ cung cấp nguồn nhân lực, khả năng điều chỉnh và đề ra các chính sách, kế hoạch, chương trình thực hiện giúp cho doanh nghiệp thích ứng với các nhu cầu mới và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực” thuộc bước nào trong quá trình hoạch định

a)

Bước 5

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

34.

Phân tích hiện trạng quản trị ................trong doanh nghiệp, đề ra chiến lược.............. phù hợp với chiến lược phát triển kinh doanh.

a)

Nguồn nhân lực (đáp án)

b)

Nguồn lực tài chính

c)

Công nghệ thông tin

d)

Chiến lược Marketing

35.

Sử dụng phương pháp bảng câu hỏi, phỏng vấn để thu thập những thông tin, đánh giá của nhân viên về các vấn đề.

a)

Sự hài lòng của nhân viên đối với công việc

b)

Môi trường văn hoá của tổ chức

c)

Những vấn đề khó khăn và tồn tại trong doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án trên (đáp án)

36.

Nhu cầu nhân lực của doanh nghiệp phụ thuộc vào các yếu tố

a)

Khối lượng công việc cần thực hiện

b)

Tỷ lệ nghỉ việc trong nhân viên

c)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm, dịch vụ

d)

Tất cả các đáp án trên (đáp án)

37.

Dự báo nhu cầu nhân viên bằng cách sử dụng công thức toán về mối quan hệ giữa nhu cầu nhân viên và một số biến như sản lượng, năng suất là phương pháp

a)

Phương pháp hồi quy (đáp án)

b)

Phương pháp quan sát

c)

Phương pháp so sánh

d)

Phương pháp phân tích xu hướng

38.

Hạn chế của phương pháp định lượng trong dự báo nhu cầu nhân viên là

a)

Dựa quá nhiều vào các dữ liệu quá khứ hoặc các mối quan hệ cũ giữa nhu cầu cán bộ nhân viên và một số biến khác như doanh số, sản lượng

b)

Các kỹ thuật dự báo định lượng phù hợp với cho các doanh nghiệp có quy mô lớn, môi trường kinh doanh ổn định

c)

Đáp án A và B (đáp án)

d)

Không có đáp án nào đúng

39.

Mức độ phức tạp của công việc được xác định thông qua yếu tố

a)

Kiến thức đào tạo cần thiết

b)

Kỹ năng cần thiết để thực hiện công việc

c)

Yêu cầu về trách nhiệm trong công việc

d)

Tất cả đáp án A,B,C (đáp án)

40.

Mức lương chung trong doanh nghiệp phụ thuộc vào

a)

Triết lý, quan điểm của các nhà quản trị cấp cao trong doanh nghiệp

b)

Quy mô của doanh nghiệp

c)

Ngành kinh tế hoặc lĩnh vực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án A,B,C (đáp án)