wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tuần 11

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

1. sắp xếp lại các vị trí, các ô trống để thành câu hoặc phép tính phù hợp

1. Chắt/ nhiều/ phung/ chiu/ ít/ hơn/ còn/ phí/./

a)

Ít chắt chiu còn hơn nhiều phung phí.

b)

Ít chắt chiu còn hơn còn hơn nhiều phung phí.

c)

Ít phung phí chắt chiu còn hơn nhiều

d)

Ít chắt chiu nhiều phung phí còn hơn

2.

Câu 1. Câu thơ “Quả dừa - đàn lợn con nằm trên cao” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Đảo ngữ

d)

Câu hỏi tu từ

3.

Câu 2. Trong các câu dưới đây, câu nào là câu hỏi và cần đặt dấu chấm hỏi ở cuối câu?

a)

Tôi tin bạn ấy biết phải làm gì

b)

Tôi không biết tại sao bạn ấy lại lười như vậy

c)

Tôi nghĩ bạn sẽ biết đáp án câu hỏi này là gì

d)

Cậu đã đọc xong quyển sách này chưa

4.

Điền dấu câu thích hợp vào câu sau:

"Ôi chao ( ) chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao ( )”

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu ba chấm

5.

Câu 4. Từ “cao thượng” được hiểu là gì?

a)

Đứng ở vị trí cao nhất

b)

Cao vượt lên trên cái tầm thường, nhỏ nhen

c)

Có quyết định nhanh chóng và dứt khoát

d)

Chăm chỉ, nhanh nhẹn, cẩn thận

6.

Câu 5. câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu

a)

Nam ơi! Cậu có đi học không?

b)

Đất nước mình đẹp lắm!

c)

Vừa thông minh lại vừa đáng yêu thế?

d)

Trên cánh đồng, đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ.

7.

Câu 6. từ “là” trong câu nào dưới đây không phải là từ so sánh?

a)

Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi 

b)

Hàng ngàn búp non là hàng ngàn ánh nên trong xanh 

c)

Mẹ là đất nước, tháng ngày của con 

d)

Đối với Chuồn chuồn, họ Dế chúng tôi là láng giềng lâu năm.

8.

Câu 7. Dấu phẩy trong câu “Tùng, cúc, trúc, mai biểu tượng cho những đức tính của người quân tử” có tác dụng gì?

a)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu 

b)

Ngăn cách trạng ngữ với vị ngữ và chủ ngữ 

c)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép 

d)

Kết thúc câu cảm thán, cầu khiến

9.

·         Câu 8. Từ nào có nghĩa là cách giải quyết đặc biệt hiệu nghiệm mà ít người biết?

a)

·         Bí ẩn 

b)

Bí bách 

c)

Bí hiểm 

d)

Bí quyết

10.

Câu 9. Bài thơ “Bầm ơi” do nhà thơ nào sáng tác

a)

Tố hữu

b)

Hoàng Trung Thông

c)

Trương Nam Hương

d)

Cả 3 đáp án sai

11.

Câu 10.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

“Con ơi đánh giặc mười năm

Chưa bằng …….. đời bầm sáu mươi.” (Bầm ơi - Tố Hữu)

a)

Khó nhọc

b)

Vất vả

c)

Gian khổ

d)

Khó khổ

12.

Ăn trông nồi ........

a)

ngồi trông hướng

b)

ngồi trông ghế

c)

ngồi trông cơm

d)

ngồi trông cá

13.

Bán anh em xa ............

a)

mua cái chi cần

b)

mua nhà ở gần

c)

mua láng giềng gần

d)

mua bạn bè gần

14.

Đi một ngày đàng

a)

học một sàng khôn

b)

học một tràng khôn

c)

học một cái khôn

d)

học một bạn khôn

15.

Khoai đất lạ......

a)

ăn thì ngon

b)

khoai đất quen

c)

mạ đất quen

d)

mạ ruộng quen

16.

Mâm cao...... đầy

a)

cỗ

b)

thịt

c)

d)

xôi

17.

Nói có sách, mách có.....

a)

tiếng

b)

chứng

c)

người

d)

bạn

18.

Điều.... lẽ phải

a)

thật

b)

hay

c)

tốt

d)

19.

Nuôi.... tay áo

a)

muỗi

b)

chồn

c)

cáo

d)

ong

20.

Nước chảy, .... mềm

a)

đá

b)

suối

c)

đất

d)

rừng

21.

Nước lã vã nên....

a)

sông

b)

hồ

c)

đầy

d)

uống

22.

Nước sôi lửa.....

a)

đỏ

b)

nóng

c)

chín

d)

bỏng

23.

Ở chọn nơi, .... chọn bạn

a)

đi

b)

chơi

c)

học

d)

du lịch

24.

Phù.... độ trì

a)

phép

b)

nề

c)

sa

d)

hộ

25.

Trong các từ sau, từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

cánh tay

b)

tay nghề

c)

khuỷu tay

d)

đau tay

26.

Trong các câu dưới đây, câu nào sử dụng sai cặp quan hệ từ?

a)

Hễ mặt biển chuyển từ màu xanh biếc sang màu ẩm sẫm mù sương thì những đàn chim hải âu sẽ di cư đến đảo Ngạn.

b)

Mặc dù tôi có màu vẽ nhưng tôi sẽ vẽ cánh đồng lúa chín vàng xuộm, vẽ cả bầu trời trong xanh cùng những đám mây trắng xốp.

c)

Nếu thời tiết thuận lợi hơn thì vụ mùa năm nay nhất định sẽ bội thu.

d)

Vì những cơn gió đông bất ngờ ùa về nên những hạt giống không thể nảy mầm.

27.

Từ nào sau đây có nghĩa là "để cố định đã lâu, không thay đổi"?

a)

lưu luyến

b)

lưu ý

c)

lưu cữu

d)

lưu tâm

28.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng phép nhân hóa?

a)

Bông hoa tỏa hương thơm ngát.

b)

Tre bần thần nhớ gió.

c)

Ngôi nhà như trẻ nhỏ.

d)

Con đường rộng thênh thang.

29.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn thành câu tục ngữ sau:

"Thắng không ..., bại không nản."

a)

vui

b)

oai

c)

kiêu

d)

khoe

30.

Tiếng "đồng" trong từ nào dưới đây có nghĩa là "cùng"?

a)

đồng lòng

b)

đồng hồ

c)

đồng tiền

d)

cánh đồng

31.

Câu văn “Cánh đồng lúa chín hay một tấm thảm màu vàng khổng lồ” có một quan hệ từ chưa đúng. Cần phải thay thế bằng quan hệ từ nào dưới đây?

a)

nên

b)

tuy

c)

d)

như

32.

Dòng nào dưới đây có chứa những từ đồng âm?

a)

chín chắn, chín cơm, quả chín

b)

chân mày, chân trời, chân tóc.

c)

miệng túi, miệng hố, miệng cốc

d)

đồng chí, cánh đồng, đồng tiền

33.

Giải câu đố:

Nhờ tôi cuộc sống tươi xanh

Mưa hòa gió thuận trong lành không gian

Khi rơi mất nón trên ngàn

Chuối, cam chẳng thấy, thấy toàn ớt thôi.

Đó là chữ gì?

a)

con

b)

cao

c)

cay

d)

cây

34.

Khổ thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

“Trời xanh đây là của chúng ta

Núi rừng đây là của chúng ta

Những cánh đồng thơm ngát

Những ngả đường bát ngát

Những dòng sông đỏ nặng phù sa.”

(Nguyễn Đình Thi)

a)

đảo ngữ

b)

điệp từ, điệp ngữ

c)

nhân hóa

d)

so sánh

35.

Câu ghép nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản?

a)

Nếu hôm nay trời nắng đẹp thì chúng em được đi tắm biển.

b)

B.   Tuy Hương không khỏe nhưng bạn ấy vẫn cố gắng đi học đều.

c)

B.   Lan không những học giỏi mà còn múa rất đẹp.

d)

B. Vì cuối tháng này tôi thi học kỳ nên tôi phải học hành thật chăm chỉ.

36.

Có bao nhiêu lỗi sai chính tả trong đoạn văn sau?

Những bác dô già rô cụ lực lưỡng, đầu đuôi đen sì lẫn với màu bùn.

Những cậu rô đực cường cháng, mình dài mốc thếc.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Từ “chú” trong câu nào dưới đây là đại từ?

a)

Chú tôi có khuôn mặt chữ điền với làn da ngăm khỏe mạnh.

b)

Chú trầm ngâm rồi lặng lẽ bước đi.

c)

Bố cháu rất thích chơi cờ với chú.

d)

Cả bố và chú tôi đều thích chơi cờ.

38.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Dục tốc bất …....”

a)

được

b)

động

c)

thành

d)

đạt

39.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Công thành… toại.”

a)

lợi

b)

đức

c)

danh

d)

lộc

40.

Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả?

Quả gì có tóc

Không mọc trên cây

Bạn bè vui xay

Thi nhau cùng đá?

a)

xay

b)

c)

trên

d)

nhau

41.

Chọn nội dung phù hợp với bức tranh:

a)

Những thửa ruộng bậc thang mùa lúa chín như những bậc thang khổng lồ bắc lên trời cao. Từng bậc, từng bậc như nối liền mặt đất với bầu trời xanh thẳm.

b)

Cánh đồng lúa chín vàng ươm như một tấm thảm khổng lồ, mềm mượt và óng ả. Trên nền màu vàng ấy, điểm xuyết một vài đốm trắng của những cánh cò bay.

c)

Dòng sông hiền hoà, uốn lượn như một dải lụa màu xanh ngọc bích mềm mại. Sông đi qua những cánh rừng sâu thẳm, qua những cánh đồng rộng lớn, ghé thăm từng làng quê, phố phường.

d)

Trên cánh đồng lúa chín vàng ươm, những bác nông dân đang bận rộn gặt hái. Họ mong sao vụ mùa năm nay sẽ bội thu.

42.

Những tiếng nào viết sai chính tả trong đoạn văn sau:

''Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong chải nhẹ trên khắp đồng cỏ. Những con sơn ca đang nhảy nhót trên xườn đồi. Chúng bay lên cao và cất tiếng hót. Tiếng hót lúc chầm, lúc bổng lảnh lót vang mãi đi xa.''

a)

trưa, nắng, nhảy

b)

chải, trên, lên

c)

chải, xườn, chầm

d)

sơn, xườn, xa

43.

Giải câu đố sau:

''Tôi có răng có tay

Cũng lợi hại vô vàn

Hàm răng tôi khá lắm

Gặm sắt, sắt còn tan''.

Tôi là cái gì?

a)

cái kìm

b)

cái đũa

c)

cái búa

d)

cái thước

44.

Sắp xếp các câu sau tạo thành đoạn văn hoàn chỉnh:

(1) Da của chúng rất dày nhưng lại vô cùng nhạy cảm và dễ bị cháy nắng.

(2) Tê giác là loài động vật lớn thứ hai trên cạn.

(3) Chúng được gọi là ''lính cứu hỏa'' tài ba của tự nhiên.

(4) Thức ăn của tê giác cỏ và lá cây.

(5) Ở đâu có lửa, tê giác lập tức xông đến, dập tắt ngay.

a)

(5) - (3) - (1) - (4) - (2)

b)

(2) - (4) - (5) - (1) - (3)

c)

(2) - (4) - (1) - (3) - (5)

d)

(4) - (1) - (2) - (3) - (5)

45.

Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa?

a)

Hữu danh vô thực.

b)

Trọng nghĩa khinh tài.

c)

Thiên biến vạn hoá.

d)

Sơn thuỷ hữu tình.

46.

Đáp án nào sau đây là thành ngữ?

a)

Ngọt như mía lùi.

b)

Ngọt như mật ong.

c)

Ngọt như nước đường.

d)

Ngọt như cam sành.

47.

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ nhiều nghĩa?

a)

bức tranh - tranh giành

b)

đá bóng - tảng đá

c)

máy bay - cái bay

d)

tay áo - tay lái

48.

Nhóm nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

gióng giả, ráo riết, rành rọt

b)

giỏi giang, rôm rả, dành dụm

c)

giáo dưỡng, rắn giỏi, da diết

d)

ròng rã, giòn rụm, dở dang

49.

Câu nào dưới đây sử dụng sai cặp quan hệ từ?

a)

Nếu thời tiết thuận lợi thì vụ mùa năm nay nhất định sẽ bội thu.

b)

Cô giáo em không chỉ dịu dàng mà cô còn rất duyên dáng.

c)

Vì cơn gió lạnh bất ngờ ùa về nên những hạt giống rất khó để nảy mầm.

d)

Tuy An chăm chỉ tập thể dục nhưng bạn sẽ có cơ thể khoẻ mạnh.

50.

Tiếng "đa" kết hợp với các tiếng nào dưới đây để được từ đồng âm?

a)

diện, bánh

b)

giác, âm

c)

chiều, cảm

d)

dạng, sắc

51.

Từ "đường" trong trường hợp nào dưới đây đồng âm với từ "đường" trong câu: "Con đường men theo một bãi rừng vầu, cây mọc san sát, thẳng tắp."?

a)

đường dây    

b)

đường phèn      

c)

đường nhựa     

d)

đường truyền

52.

Tiếng "thành" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để được một tính từ?

a)

thật

b)

tích

c)

tựu

d)

lũy

53.

Giải câu đố sau:

Vua nào xuống chiếu dời đô

Về Thăng Long vững cơ đồ nước Nam?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thánh Tông

c)

Lý Nhân Tông

d)

Lý Huệ Tông

54.

Đọc đoạn văn sau và cho biết đoạn văn miêu tả cảnh gì?

"Trăng trên sông, trên đồng, trên làng quê, tôi đã thấy nhiều. Chỉ có trăng trên biển lúc mới mọc thì đây là lần đầu tiên tôi mới được thấy. Màu trăng như màu lòng đỏ trứng, mỗi lúc một sáng hồng lên. Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần, càng nhẹ dần."

a)

Cảnh trăng mọc trên sông                           

b)

Cảnh trăng lặn trên biển

c)

Cảnh trăng mọc trên biển                            

d)

Cảnh trăng lặn trên sông

55.

Đáp án nào là thành ngữ đúng?

a)

Rừng vàng biển bạc                                         

b)

Rừng vàng non bạc

c)

Rừng và núi non                                               

d)

Rừng vàng núi bạc

56.

Đọc đoạn trích sau và cho biết câu văn nào dưới đây tả vẻ đẹp của ngôi trường từ xa?

(1) Trường mới của em xây trên nền ngôi trường cũ lợp lá. (2) Nhìn từ xa, những mảng tường vàng, mái đỏ như những cánh hoa lấp ló trong cây. (3) Em bước vào lớp, vừa bỡ ngỡ, vừa quen thân. (4) Tường vôi trắng, cánh cửa xanh, bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân như lụa. (5) Em thấy tất cả đều sáng lên và thơm tho trong nắng mùa thu.

(Theo Ngô Quân Miện)

a)

câu 1

b)

câu 2

c)

câu 3

d)

câu 4

57.

Em hãy sắp xếp thứ tự các câu sau sao cho đúng để tạo thành một câu chuyện:

1.      Khi bay qua một hồ nước rộng lớn, nhạn con sợ lắm, chú lo lắng mình không thế bay qua được.

2.      Nhạn con làm theo lời bố và đúng là chú đã theo được đàn bay qua hồ nước rộng.

3.      Chủ vui vẻ reo lên với bố về sự thần kì của chiếc lá thì nhạn bố bảo ràng: "Đó chỉ là một chiếc lá bình thường, chính niềm tin đã giúp con bay qua hồ nước đó.".

4.      Nhạn bố an ủi rồi đưa cho nhạn con một chiếc lá, dặn chú đó là chiếc lá thần, chỉ cần cắp

nó thì sẽ dễ dàng bay.

5.      Cuối thu, gia đình nhà nhạn phải bay về phương nam tránh rét, đây cũng là lần đầu tiên nhạn con bay xa như vậy.

a)

1-2-5-4-3

b)

3-1-5-2-4

c)

5 - 1 - 3-4-2

d)

5 - 1 -4-2-3

58.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

ráo riết

b)

rẫn rắt

c)

danh rá

d)

danh giới

59.

Từ ba tiếng "sinh, sống, học" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

60.

Câu tục ngừ nào dưới đây có chứa cặp tù' có nghĩa trái ngược nhau?

a)

A.      Áo rách khéo vá hơn lành vụng may.

b)

B.      Người không học như ngọc không mài.

c)

C. Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.

d)

D. Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.

61.

2. Cho đoạn văn sau:

  “Hai hàng long não xanh um vẫy những chùm lá tươi non như những bàn tay trẻ con bé xíu chào đón khách qua đường. Trên cành cây, mấy chú chim bắt đầu dạo lên khúc nhạc buổi sáng tuyệt vời. Tôi tung tăng cắp sách tới trường, lòng nhẹ nhàng, thanh thản.”

a)

2 đại từ

b)

11 động từ

c)

6 tính từ

d)

10 danh từ

62.

Hãy sắp xếp các câu văn dưới đây để được một đoạn văn miêu tả cảnh rừng mùa đông của nhà văn Trần Hoài Dương

(1) Hồi cuối thu, bác ta béo núng nính, lông mượt, da căng tròn như một trái sim chín, vậy mà bây giờ teo tóp, lông lởm chởm trông thật tội nghiệp.

(2) Trong hốc cây, mấy gia đình chim họa mi, chim gõ kiến ẩn náu.

(3) Bác gấu đen nằm co quắp trong hang.

(4) Những thân cây khẳng khiu vươn nhánh cành khô xác trên nền trời xám xịt.

(5) Cánh rừng mùa đông trơ trụi.

(6) Con nào con nấy gầy xơ xác, ló đầu ra nhìn trời bằng những cặp mắt ngơ ngác buồn.

a)

5 – 3 – 1 – 6 – 2 – 4

b)

5 – 2 – 6 – 3 – 4 – 1

c)

5 – 4 – 2 – 6 – 3 – 1

d)

5 – 3 – 4 – 2 – 6 – 1

63.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

    

a)

Công thành danh toại

b)

An cư lạc nghiệp

c)

Thiên binh vạn mã

d)

Bên trọng bên khinh

64.

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ nhiều nghĩa?

a)

Chân cứng đá mềm - Chân răng kẽ tóc

b)

Đồng chua nước mặn - Đồng tâm hiệp lực

c)

Hữu danh vô thực - Có thực mới vực được đạo

d)

Vào sinh ra tử - Tài tử giai nhân

65.

Giải câu đố sau:

Ai là danh tướng nhà Trần

     Có tài bơi lặn bao lần lập công

               Góp phần đại thắng Nguyên – Mông

              Nhân dân ghi nhớ trên ông đời đời?

                               Đó là vị tướng nào?

a)

Phạm Ngũ Lão

b)

Ngô Quyền

c)

Yết Kiêu

d)

Trần Quốc Toản

66.

Giải câu đố:

Để nguyên là một quả ngon

Thêm sắc thì hóa thành em Tấm rồi

Từ để nguyên là từ gì?

                                                    Đáp án:…………..

a)

Cam

b)

Cám

c)

Tâm

d)

Tấm

67.

Cho đoạn văn sau:

“ Trong vườn nhà tôi, cây nào cũng xum xuê tán lá, tạo thành một khung trời xanh tươi. Tôi yêu nhất là cây khế mọc cạnh ao. Cành khế sà xuống mặt nước trong vắt. Quả khế chín mọng, vàng rộm như vẫy gọi bọn trẻ chúng tôi.”

     Đoạn văn trên có:

a)

3 động từ 

b)

5 tính từ

c)

8 danh từ  

d)

1 đại từ

68.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đồng âm?

a)

Tre già măng mọc – Tre non dễ uốn

b)

Nước chảy đá mòn – Đá thúng đụng nia

c)

Bụng làm dạ chịu – Hẹp nhà rộng bụng

d)

Tay bắt mặt mừng – Vung tay quá trán

69.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Mưa thuận gió hoà

b)

Trẻ người non dạ

c)

Công tư phân minh

d)

Kề vai sát cánh

70.

Câu nào dưới đây xác định đúng thành phần chủ ngữ - vị ngữ?

a)

Đồng ruộng, xóm làng, dòng sông và những đỉnh núi/ ướt sũng nước, ngập trong nắng, xả hơi ngùn ngụt.

b)

Vầng trăng/vàng thắm đang từ từ nhô lên từ sau luỹ tre xanh thẫm.

c)

Chiếc áo choàng đục trắng mà bầu trời/ đang khoác dầm dề cả tháng nay đã bị cuốn phăng đi.

d)

Con suối/lớn ồn ào, quanh co đã thu mình lại, phô những dải sỏi cuội nhẵn nhụi và sạch sẽ.

71.

Đại từ được gạch chân trong đoạn văn dưới đây thay thế cho nội dung nào?

“ Tơ nhện óng ánh giăng mắc giữa các tán cây như những sợi chỉ bạc còn những cành linh sam và các chùm tua tủa của dường như đang thầm thì thân thiện.”

a)

Những sợi chỉ bạc

b)

Những cành linh sam

c)

Tơ nhện

d)

Các tán cây

72.

Từ "ai " trong câu nào dưới đây là từ dùng để hỏi?

a)

Non cao ai đắp mà cao/ Sông sâu ai bới, ai đào mà sâu?

b)

Kim vàng ai nỡ uốn câu/ Người khôn ai nói nhau nặng lời.

c)

Đố ai lặn xuống vực sâu/ Mà đo miệng cá, uốn câu cho vừa.

d)

Ai ơi đã quyết thì hành/ Đã đan thì lận tròn vành mới thôi.

73.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Năm tháng bay như cánh chim qua cửa.

b)

Hương ngọc lan thơm ngào ngạt một góc vườn.

c)

Những cành hoa phượng đỏ rực góc sân trường.

d)

Chiếc xe lăn bánh rời khỏi thành phố.

74.

Ngựa chạy có ......, chim bay có bạn

a)

đàn

b)

vuốt

c)

bầy

d)

nhớ

75.

Cá …… đắm đuối vì con

a)

quả

b)

lóc

c)

chuối

d)

trê

76.

Người sống đống ……

a)

lửa

b)

rơm

c)

kim cương

d)

vàng

77.

Từ bốn tiếng; nguyên, vẹn, nhân, công. Em có thể ghép được bao nhiêu từ ?

a)

a.    4 từ

b)

b.    7 từ

c)

c.     5 từ

d)

d.    6 từ

78.

Đáp án nào sau đây có từ viết sai chính tả ?

a)

a.     xay xát, sây sát, sôi nổi

b)

b.    xum vầy, sâm lăng, sụt sùi

c)

c.     xao dộng, xuề xòa, sáng sủa

d)

d.    xúng xính, sung sướng, xào xạc

79.

Câu văn “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

80.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Từ “vẽ” thứ nhất

b)

Từ “vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 từ “vẽ”

d)

Không có động từ nào

81.

Câu văn nào miêu tả đúng khung cảnh thiên nhiên trong đoạn phim dưới đây?

a)

Dòng sông hiền hoà, thơ mộng chảy qua cánh đồng lúa xanh mướt.

b)

Những hạt mưa to và nặng rơi rào rào xuống mái nhà.

c)

Dưới ánh hoàng hôn, dòng sông trở nên lung linh, thơ mộng hơn.

d)

Những hạt mưa thi nhau rơi xuống mặt hồ xanh biếc.

82.

Hình ảnh nào dưới đây thích hợp để minh hoạ cho đoạn thơ sau? Trên con đường đất sớm hôm Đàn trâu đủng đỉnh ra đồng cùng nhau Lúa non xanh ngát một màu Mặt trời tinh nghịch trốn đâu mất rồi? (Diệu Anh)

a)

b)

c)

d)

83.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động miêu tả đúng bức tranh sau?

a)

Thảo nguyên xanh mướt, trải rộng mênh mông dưới ánh ban mai.

b)

Những chú dê trắng gặm cỏ trên thảo nguyên xanh mướt.

c)

Những chú ngựa tung vó phi qua thảo nguyên rộng mênh mông.

d)

Bầy nai rủ nhau ra bờ suối dưới chân thác uống nước.

84.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "đem hết công sức ra để làm việc gì đó"?

a)

trung thực

b)

năng động

c)

khiêm tốn

d)

nỗ lực

85.

Đồng nghĩa với "giục giã" là

a)

đốc thúc

b)

bình thường

c)

từ tốn

d)

khiêm tốn

86.

Chắc (a)   bền cây

87.

ô/â/c/h/h/t/n/u/t

(a)  

88.

Từ “ta” trong câu nào dưới đây không phải là đại từ?

a)

Ta đang sống trong thời đại công nghệ thông tin phát triển.

b)

Dân tộc ta luôn giữ được tinh thần đoàn kết, đùm bọc lẫn nhau.

c)

Hãy chuẩn bị cho ta toàn bộ những lễ vật cần thiết.

d)

Bác giữ lại cho cháu mấy con gà ta để ăn tết nhé!

89.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Không gian im ắng chỉ nghe thấy tiếng lá cây xào xạc.

b)

Ánh sáng mặt trời chưa tắt hẳn mà vầng trăng đã lên rồi.

c)

Tất cả các loài hoa cùng đua nhau tỏa hương ngào ngạt.

d)

Trong nhà, ngoài ngõ, đâu đâu cũng nghe thấy tiếng nhạc rộn ràng.

90.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Tôi muốn đến thăm những vùng đất mới để khám phá những điều hay.

b)

Trời dần ngớt mưa, cầu vồng xuất hiện lấp ló sau những đám mây.

c)

Gia đình tôi sống trong căn nhà nằm sâu trong ngõ nhỏ.

d)

Thu rất thích được khám phá những điều bí ẩn của đại dương.

91.

Nhận xét nào không đúng với đoạn văn dưới đây

“(1) Tháng Ba về, cây bưởi già trong vườn như trẻ lại. (2) Mưa xuân lất phất nay làm những trồi non mượt mà giật mình bật dậy, hứng làn mưa trong lành ngọt mát.(3) Cây bưởi lúc này lại căng đầy, tràn trề nhựa sống, khác nhẳn với dáng vẻ già nua, cũ kĩ khi mùa đông ngự trị. (4) Từng chùm nụ nho nhỏ , xanh biếc nhanh chóng gọi nhau phủ kín khắp các đầu cành. (5) Hình như cây bưởi già đã hẹn sẵn với tháng Ba nên nó thay áo sau một ngày qua đi.

a)

Đoạn văn có sử dụng biện pháp nhân hóa

b)

Tất cả các từ in đậm trong đoạn văn đều là từ láy.

c)

Câu 5 có sử dụng hình ảnh so sánh

d)

Câu 3 là câu đơn có nhiều vị ngữ

92.

Câu thơ nào sau đây sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh?

a)

Ông trời nổi lửa đằng đông

          Bà sân bấn chiếc khăn hồng đẹp

               (Trần Đăng Khoa)

b)

Suối là tiếng hát của rừng

Từ cơn mua bụi ngập ngừng trong mây

     (Vũ Duy Thông)

c)

Chiều chiều từ mái rạ vàng

Xanh rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay lên

      (Hoàng Tá)

d)

Dòng sông mới làm điệu làm sao

Nắng lên mặc áo lụa đào thướt ta

      (Nguyễn Trọng Tạo)

93.

Từ “tiêu”trong trường hợp nào dưới đây đồng âm với từ “tiêu” trong câu “mẹ luôn biết cách cân đối chi tiêu trong gia đình.

a)

Tiêu xài

b)

tiêu thụ 

c)

tiêu dùng 

d)

tiêu chí

94.

Tiếng “bình” kết hợp với tiếng nào dưới đây để tạo thành cặp từ đồng âm:

a)

Bầu, chọn

b)

An, ổn

c)

Xét, yên

d)

Trung, thường

95.

t/r/ự/u/c/h/n/g/t

(a)  

96.

s/o/n/g/á/ạ/t

(a)  

97.

c/h/i//t/c/c/ự

(a)  

98.

Từ “thế” trong câu nào dưới đây là đại từ?

a)

Đây là những thế cây độc lạ nhất tại cửa hàng chúng tôi

b)

Cuối buổi chiều cả nhà con đã làm những gì thế?

c)

Anh cần nhanh chóng tìm người khác thế vào vị trí này.

d)

Mẹ mua cho em bánh mì trứng con cũng ăn thế nhé!

99.

Câu “Dòng sông đỏ nặng phù sa đang lững lờ trôi, hai bên bờ, cây cối xanh tươi ngút ngàn” có:

a)

1 động từ  

b)

4 tính từ

c)

1 quan hệ từ

d)

3 danh từ

100.

à/h/g/o/n/p/h/o

(a)