wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Liên kết câu

Total questions: 103

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ thích hợp để thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

"Chị Nhà Trò đã bé lại gầy yếu. Chị Nhà Trò bụ bẫm như mới lột."

a)

ông ta

b)

cậu ấy

c)

chị ta

d)

em ấy

2.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Đạo này, bé rất ham học. Việc học cứ như chỉ khiến.... thấy mệt và áp lực mà không hề thoải mái hay hứng thú gì cả."

a)

mình

b)

tôi

c)

thì là ở

d)

bố

3.

Tìm từ có tác dụng nối trong đoạn sau:

"Lựa chọn trở thành bác sĩ hay giáo viên là quyết định của con. Vì vậy, ngay từ bây giờ con phải suy nghĩ thật kỹ."

a)

Lựa chọn

b)

Vì vậy

c)

suy nghĩ

d)

quyết định

4.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng cách cho phép thay thế từ ngữ:

"Tiếng tu hú mới khắc khoải làm sao…….. kêu nắng về, cho dãi vải ven sông chín đỏ, cho cái chua bay đi, cái vị ngọt còn lại."

a)

Tu hú

b)

Không

c)

5.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "(1) Tôi có một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi. (2) Đó là chiếc váy sơ mi vải Tô Châu, dày nhầy , màu cỏ úa."

a)

Thay thế từ ngữ (từ “đó” ở câu 2)

b)

Thay thế từ ngữ (từ " tôi" ở câu 1 )

c)

Dùng từ nối (từ “đó” ở câu 2)

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng cách sử dụng từ ngữ nối:

"Ở chợ Gò quê tôi ngày ấy có quán cháo bà Mùi và mấy ba hàng cháo khác nữa……. Bất kỳ cháo cá ở đâu cũng không ngon bằng cháo cá bà Mùi."

(a)  

7.

Điền ngữ từ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Ngày nay, con người tìm ra nhiều loại vật liệu xây dựng mới……… cây rừng vẫn là vật liệu quan trọng để làm nhà."

4 lines
8.

Điền ngữ từ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Trống Choai là bạn gà rất đẹp trai với hoa cúc đỏ đèn đầu. Trống Choai rất kiêu. Mới sáng sớm,………..đã mọc cổ gáy trong đá cả một vùng."

4 lines
9.

Điền ngữ từ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Gia đình nhà kiến rất đông. Kiến Mẹ có những chín lọc tỉ phần trăm con. Tối nào………………………… cũng tàn và thơm yêu từng đứa con :

– Chúc con ngủ ngon ! Mẹ yêu con."

4 lines
10.

Ba câu sau được liên kết bằng cách gì?

“Dại gì ta phải theo ông chủ ra đồng. Ta không muốn cả thân mình phải nát tan trong đất. Tốt nhất ta hãy giữ lại tất cả chất dinh dưỡng trong lớp vỏ này và tìm một nơi lí tưởng để trú ngụ.”

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Cả A và B

11.

Hai câu sau được liên kết bằng cách gì?

“Còn hạt lúa thứ hai thì ngày đêm mong được ông chủ mang gieo xuống đất. Nó thật sự sung sướng khi được bắt đầu một cuộc đời mới.”

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Tất cả đều đúng

12.

Ba câu sau được liên kết bằng cách gì?

“Dường như mọi cội nguồn của sự sinh thành đều đổ dồn vào mùa xuân. Mùa xuân như có phép lạ, sau một đêm, trên những thân cây cằn khô bất ngờ bật ra những chồi non mạnh mẽ. Mùa xuân đến như chiếc chìa khóa mở toang kho nhật nguyệt cho đất trời ấm lại, cho vạn vật sáng tươi.”

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Cả B và C

13.

Hai câu văn sau “Cô biên tập viên xinh đẹp, áo dài màu lá mạ, đi lại, đứng ngồi ra chiều bối rối vì không giúp gì được cho đoàn. Nhưng rồi chính cô đã cứu đoàn thoát hiểm.” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Thay thế từ ngữ.

b)

Lặp từ ngữ.

c)

Dùng từ ngữ nối.

d)

Cả B và C

14.

Ba câu “Bà dẫn Bé vào hàng mua mía ngay đầu chợ. Những cây mía màu mận tía, trên ngọn để búp lại như cái bắp ngô xanh xanh. Đó là cây mía thờ bán chợ Tết” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ.

b)

Thay thế từ ngữ.

c)

Dùng từ nối.

d)

Cả A và B

15.

Hai câu “Thế mà mãi bây giờ ông mới kể? Và từ đấy, tôi hiểu vì sao ông lại nâng niu chiếc bi đông như thế” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ (ông, thế), thay thế từ ngữ (“thế” thay “nâng niu chiếc bi đông”).

b)

Lặp từ (ông), dùng từ nối (và), thay thế từ ngữ (“đấy” thay “bây giờ ông mới kể”).

c)

Lặp từ (ông, thế), dùng từ nối (mà, và, vì).

d)

Lặp từ ngữ (ông), thay thế từ ngữ (“như thế” thay “tôi hiểu vì sao”)

16.

Hai câu “Vua Hùng thứ ba có một nàng công chúa tên là Tiên Dung xinh đẹp tuyệt trần, nhiều hoàng tử láng giềng đến cầu hơn nhưng nàng đều từ chối. Nàng chỉ thích ngao du sơn thủy” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Thay thế từ ngữ (“nàng” thay “công chúa”).

b)

Dùng từ ngữ nối (nhưng).

c)

Lặp từ ngữ (nàng).

d)

Lặp từ ngữ (nàng), dùng từ nối (nhưng)

17.

Hai câu “Có người mẹ nào lại muốn con mình xông ra làn đạn mũi tên đâu anh Tư. Nhưng chiến tranh mà, biết làm sao được” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”).

b)

Thay thế từ ngữ (“mình” thay “người mẹ”).

c)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”), dùng từ nối (nhưng).

d)

Dùng từ nối (nhưng)

18.

Hai câu “Trên đỉnh ngọn núi cao ngất trời, chim ưng làm tổ. Nó thường đứng cạnh một hòn đá, nhìn những dải mây xa và nhìn xuống biển xanh vời tít tắp dưới sâu” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ (nhìn).

b)

Thay thế từ ngữ (“nó” thay “chim ưng”).

c)

Thay thế từ ngữ, lặp từ ngữ, dùng từ nối (nó, nhìn, và).

d)

Không có đáp án nào đúng.

19.

Hai câu sau “Tôm lạy hai tên “hải tặc” kia. Chúng đứng phóc dậy hò reo sảng khoái” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Thay thế từ ngữ

b)

Dùng từ ngữ nối.

c)

Lặp từ ngữ.

d)

Cả A và C

20.

Hai câu sau “Ba không nhận ra ạ? Rồi con sẽ chỉ cho ba xem” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ (ba).

b)

Lặp từ (ba) và dùng từ ngữ nối (rồi).

c)

Dùng từ nối, thay thế từ ngữ (rồi, ba xem, ba nhận ra).

d)

Thay thế từ ngữ (thế “chỉ cho ba xem” bằng “ba không nhận ra”

21.

Hai câu “Nếu ông bà mời Giàu Sang hoặc Thành Công thì chỉ một người được vào nhà. Nhưng vì ông bà mời Tình Yêu nên chúng tôi đều vào” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ, thay thế từ ngữ.

b)

Lặp từ ngữ, thay thế từ ngữ, dùng từ nối.

c)

Thay thế từ ngữ, dùng từ nối.

d)

Lặp từ ngữ, dùng từ nối

22.

Hai câu “Chị quả quyết là sẽ tặng tôi tấm vé về miền quê thơ ấu. Rồi chị nói chị cũng rất nhớ miền quê thơ ấu của chị” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ (chị, tấm vé, miền quê thơ ấu).

b)

Dùng từ ngữ nối (rồi), lặp từ ngữ (chị, miền quê thơ ấu).

c)

Thay thế từ ngữ (“cũng rất nhớ” thay “quả quyết là sẽ tặng tôi”).

d)

Dùng từ nối (sẽ và cũng)

23.

Hai câu: “Dân tộc ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là truyền thống quý báu của ta.” được liên kết với nhau bàng cách nào?

a)

Dùng từ ngữ nối.

b)

Dùng từ ngữ thay thế và từ ngữ nối.

c)

Lặp lại từ ngữ

d)

Dùng từ ngữ thay thế.

24.

Ba câu: “Lúc ấy, tôi đang đi trên phố. Một người ăn xin già lọm khọm đứng ngay trước mặt tôi. Đôi mắt ông lão đỏ đọc và giàn giụa nước mắt.” được liên kết với nhau bàng cách nào?

a)

Dùng từ ngữ nối.

b)

Lặp từ ngữ và dùng từ ngữ thay thế.

c)

Lặp lại từ ngữ

d)

Dùng từ ngữ thay thế.

25.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Gia đình nhà kiến rất đông. Kiến Mẹ có những chín nghìn bẩy trăm con. Tối nào…………………………… cũng dỗ dành và thơm yêu từng đứa con :

– Chúc con ngủ ngon ! Mẹ yêu con."

4 lines
26.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "(1) Tôi có một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi. (2) Đó là một chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa."

a)

Thay thế từ ngữ (từ “đó” ở câu 2)

b)

Thay thế từ ngữ (từ "tôi" ở câu 1)

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “đó” ở câu 2)

27.

Tìm từ được lặp lại để liên kết câu:

"Bé thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo giống mẹ. Lại có lúc bé thích làm bác sĩ để chữa bệnh cho ông ngoại…."

a)

làm

b)

c)

bé thích làm

d)

lại có lúc

28.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép lặp từ ngữ:

"Tính biệt lập của mỗi ngôi làng trước đây được thể hiện ở luỹ tre làng. ………… bao trùm xung quanh làng……………. là một thành luỹ rất kiên cố, đốt không cháy, trèo không được, đào không qua.

a)

Tính biệt lập

b)

Làng

c)

Luỹ tre làng

d)

29.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép thay thế từ ngữ:

"Tiếng tu hú mới khắc khoải làm sao…….. kêu cho nắng về, cho rặng vải ven sông chín đỏ, cho cái chua bay đi, cái vị ngọt còn lại."

a)

Tu hú

b)

c)

30.

Tìm từ có tác dụng nối trong đoạn sau:

"Lựa chọn trở thành một bác sĩ hay giáo viên là quyết định của con. Vì vậy, ngay từ bây giờ con phải suy nghĩ thật kĩ."

a)

Lựa chọn

b)

Vì vậy

c)

suy nghĩ

d)

quyết định

31.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Dạo này, bé rất lười học. Việc học dường như chỉ khiến .... cảm thấy mệt mỏi và áp lực mà không hề thoải mái hay hứng thú gì cả."

a)

mình

b)

mẹ

c)

d)

bố

32.

Tìm từ thích hợp để thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

"Chị Nhà Trò đã bé nhỏ lại gầy yếu. Người chị Nhà Trò bự những phấn như mới lột."

a)

ông ta

b)

cậu ấy

c)

chị ta

d)

em ấy

33.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Mặt biển đã yên hơn. Nhưng con tàu vẫn tiếp tục chìm."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

34.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Nét-len khoảng gần bốn mươi tuổi, người gốc Ca-na-đa. Anh xuất thân từ một gia đình gốc rễ lâu đời ở thành phố Quê-bếch, thuộc dòng dõi những thuỷ thủ can trường"

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

35.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Vườn rau của trường mỗi luống do một lớp làm, cắm biển đề tên lớp để đánh dấu và chấm điểm thi đua. Mỗi luống trồng các loại rau khác nhau. Ong bướm bay rập rờn trên nền xanh của lá rau trông thật vui mắt."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

36.

Hai câu "Có người mẹ nào lại muốn con mình xông ra làn đạn mũi tên đâu anh Tư. Nhưng chiến tranh mà, biết làm sao được" liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”).

b)

Thay thế từ ngữ (“mình” thay “người mẹ”).

c)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”), dùng từ nối (nhưng).

d)

Dùng từ nối (nhưng)

37.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Tuấn?

Tuấn rất thích đọc sách. Cậu ta có thể đắm chìm hàng giờ vào thế giới của những con chữ. Có lần, mải đọc quá, tên “mọt sách” này quên mất cả giờ ăn. Mẹ gọi thật to mà cậu ấy vẫn không hay biết.

a)

cậu ta; cậu ấy; mẹ

b)

cậu ta; sách; con chữ

c)

cậu ấy; sách; con chữ

d)

Cậu ta; tên “ mọt sách”; cậu ấy

38.

Từ ngữ thích hợp cần điền vào chỗ chấm để liên kết hai câu văn sau: "Võ Nguyên Giáp là một trong những vị tướng vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc. ...… đã giúp dân ta làm nên chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu." là:

a)

Nhà bác học vĩ đại ấy

b)

Nhà quân sự tài ba ấy

c)

Nhà thơ nổi tiếng ấy

d)

Cả ba từ đều thích hợp

39.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Nam?

"Nam rất thích vẽ tranh. Cậu ta có thể say mê vẽ tranh từ sáng đến chiều. Chàng họa sĩ nhí này sưu tầm rất nhiều dụng cụ vẽ. Có lần cậu ấy dùng hết tiền tiết kiệm để mua màu và cọ."

a)

cậu ấy, cậu ta

b)

cậu ấy, chàng họa sĩ nhí

c)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí

d)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí, cậu ấy

40.

"Hàng trăm thương binh của mặt trận được đưa về đây điều trị. Quỳnh được bố trí nằm điều trị trong khu nhà chơi mát góc bên trái vườn."

Hai câu văn trên được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

41.

Các câu trong đoạn dưới đây liên kết với nhau bằng những cách nào ?

" Vườn rau của trường mỗi luống do một lớp làm, có biển đề tên lớp để đánh dấu và chấm điểm thi đua. Mỗi luống trồng các loại rau khác nhau. Ong bướm bay rập rờn trên nền xanh của lá rau trông thật vui mắt."

a)

Lặp từ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

42.

Tre xung phong vào xe tăng đại bác. Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín. Tre hy sinh để bảo vệ con người.

Phép liên kết được sử dụng trong các câu trên là:

a)

Lặp lại từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối.

43.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Nét-len khoảng gần bốn mươi tuổi, người gốc Ca-na-đa. Anh xuất thân từ một gia đình gốc rễ lâu đời ở thành phố Quê-bếch, thuộc dòng dõi những thuỷ thủ can trường"

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

44.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Mặt biển đã yên hơn. Nhưng con tàu vẫn tiếp tục chìm."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

45.

Tìm từ thích hợp để thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

"Chị Nhà Trò đã bé nhỏ lại gầy yếu. Người chị Nhà Trò bự những phấn như mới lột."

a)

ông ta

b)

cậu ấy

c)

chị ta

d)

em ấy

46.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Dạo này, bé rất lười học. Việc học dường như chỉ khiến .... cảm thấy mệt mỏi và áp lực mà không hề thoải mái hay hứng thú gì cả."

a)

mình

b)

mẹ

c)

d)

bố

47.

Tìm từ có tác dụng nối trong đoạn sau:

"Lựa chọn trở thành một bác sĩ hay giáo viên là quyết định của con. Vì vậy, ngay từ bây giờ con phải suy nghĩ thật kĩ."

a)

Lựa chọn

b)

Vì vậy

c)

suy nghĩ

d)

quyết định

48.

Đâu là từ để nối các câu trong đoạn văn sau: "(1) Anh có thể giúp em làm bài tập này. (2) Nhưng em phải nghĩ tới sau này chứ không thể bài tập nào anh cũng làm cho em được. (3) Vậy nên, em phải chú ý nghe anh giảng bài để sau này gặp bài toán tương tự em sẽ biết áp dụng."

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Từ "Anh" ở câu 1

b)

Từ "bài tập này" ở câu 1

c)

Từ "Nhưng" ở câu 2

d)

Từ "Vậy nên" ở câu 3

49.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép thay thế từ ngữ:

"Tiếng tu hú mới khắc khoải làm sao…….. kêu cho nắng về, cho rặng vải ven sông chín đỏ, cho cái chua bay đi, cái vị ngọt còn lại."

a)

Tu hú

b)

c)

50.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép lặp từ ngữ:

"Tính biệt lập của mỗi ngôi làng trước đây được thể hiện ở luỹ tre làng. ………… bao trùm xung quanh làng……………. là một thành luỹ rất kiên cố, đốt không cháy, trèo không được, đào không qua.”

a)

Tính biệt lập

b)

Làng

c)

Luỹ tre làng

d)

51.

Tìm từ được lặp lại để liên kết câu:

"Bé thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo giống mẹ. Lại có lúc bé thích làm bác sĩ để chữa bệnh cho ông ngoại…."

a)

làm

b)

c)

bé thích làm

d)

lại có lúc

52.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "Mùa thu. (2) Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu. (3) Và mùa thu vang lên những âm thanh xao động đồng quê. "

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Lặp từ ngữ (từ “mùa thu”)

b)

Thay thế từ ngữ ("chú bé" thay thế "tôi")

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “Và” ở đầu câu 3)

53.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "(1) Tôi có một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi. (2) Đó là một chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa."

a)

Thay thế từ ngữ (từ “đó” ở câu 2)

b)

Thay thế từ ngữ (từ "tôi" ở câu 1)

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “đó” ở câu 2)

54.

Ba câu sau được liên kết bằng cách gì?

“Dại gì ta phải theo ông chủ ra đồng. Ta không muốn cả thân mình phải nát tan trong đất. Tốt nhất ta hãy giữ lại tất cả chất dinh dưỡng trong lớp vỏ này và tìm một nơi lí tưởng để trú ngụ.”

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Cả A và B

55.

Hai câu sau được liên kết bằng cách gì?

“Còn hạt lúa thứ hai thì ngày đêm mong được ông chủ mang gieo xuống đất. Nó thật sự sung sướng khi được bắt đầu một cuộc đời mới.”

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Cả A và C

56.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được các câu liên kết với nhau bằng cách thay thế từ ngữ?

Thuở nhỏ, mỗi lúc gánh củi qua ngôi trường cạnh nhà, Mạc Đĩnh Chi lại ghé vào học lỏm. Thấy ... nhà nghèo mà ham học, thầy đồ cho vào học cùng chúng bạn. Nhờ thông minh cần cù, ... nhanh chóng trở thành học trò giỏi nhất trường.

a)

cậu

b)

bạn ấy

c)

Mạc Đĩnh Chi

d)

bạn

57.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được các câu liên kết với nhau bằng cách thay thế từ ngữ?

Một người ăn xin già lọm khọm đứng ngay trước mặt tôi. Đôi mắt……………..đỏ đọc và giàn giụa nước mắt.

a)

ông

b)

cụ

c)

ông già

d)

ông lão

58.

Từ gạch chân trong đoạn: “ Cứ mỗi năm, cây gạo lại xòe thêm một tán lá tròn vươn cao lên trời xanh. Thân xù xì, gai góc, mốc meo, vậy mà, lá thì xanh mơn mởn, non tươi, dập dìu đùa trong gió.” chỉ sự vật nào?

a)

cây gạo

b)

tán lá tròn

c)

trời xanh

d)

mỗi năm

59.

Từ ngữ thích hợp cần điền vào chỗ chấm để liên kết hai câu văn sau: Võ Nguyên Giáp là một trong những vị tướng vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc. ...… đã giúp dân ta làm nên chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu.” là:

a)

Nhà bác học vĩ đại ấy

b)

Nhà quân sự tài ba ấy

c)

Nhà thơ nổi tiếng ấy

d)

Cả ba từ đều thích hợp

60.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Gia đình nhà kiến rất đông. Kiến Mẹ có những chín nghìn bẩy trăm con. Tối nào…………………………… cũng dỗ dành và thơm yêu từng đứa con :

– Chúc con ngủ ngon ! Mẹ yêu con."

4 lines
61.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Trống Choai là một cậu gà rất đẹp trai với chiếc mào đỏ chói trên đầu. Trống Choai rất kiêu ngạo. Mới sáng sớm,………..đã vươn cổ gáy inh ỏi cả một vùng."

4 lines
62.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Ngày nay, con người tìm ra nhiều loại vật liệu xây dựng mới……… cây rừng vẫn là một vật liệu quan trọng để làm nhà."

4 lines
63.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng cách dùng từ ngữ nối:

"Ở chợ Gò quê tôi ngày ấy có quán cháo bà Mùi và vài ba hàng cháo khác nữa……. bất kì cháo cá ở đâu cũng không ngon bằng cháo cá bà Mùi."

(a)  

64.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "(1) Tôi có một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi. (2) Đó là một chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa."

a)

Thay thế từ ngữ (từ “đó” ở câu 2)

b)

Thay thế từ ngữ (từ "tôi" ở câu 1)

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “đó” ở câu 2)

65.

Tìm từ được lặp lại để liên kết câu:

"Bé thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo giống mẹ. Lại có lúc bé thích làm bác sĩ để chữa bệnh cho ông ngoại…."

a)

làm

b)

c)

bé thích làm

d)

lại có lúc

66.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép lặp từ ngữ:

"Tính biệt lập của mỗi ngôi làng trước đây được thể hiện ở luỹ tre làng. ………… bao trùm xung quanh làng……………. là một thành luỹ rất kiên cố, đốt không cháy, trèo không được, đào không qua.

a)

Tính biệt lập

b)

Làng

c)

Luỹ tre làng

d)

67.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép thay thế từ ngữ:

"Tiếng tu hú mới khắc khoải làm sao…….. kêu cho nắng về, cho rặng vải ven sông chín đỏ, cho cái chua bay đi, cái vị ngọt còn lại."

a)

Tu hú

b)

c)

68.

Đâu là từ để nối các câu trong đoạn văn sau: "(1) Anh có thể giúp em làm bài tập này. (2) Nhưng em phải nghĩ tới sau này chứ không thể bài tập nào anh cũng làm cho em được. (3) Vậy nên, em phải chú ý nghe anh giảng bài để sau này gặp bài toán tương tự em sẽ biết áp dụng."

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Từ "Anh" ở câu 1

b)

Từ "bài tập này" ở câu 1

c)

Từ "Nhưng" ở câu 2

d)

Từ "Vậy nên" ở câu 3

69.

Tìm từ có tác dụng nối trong đoạn sau:

"Lựa chọn trở thành một bác sĩ hay giáo viên là quyết định của con. Vì vậy, ngay từ bây giờ con phải suy nghĩ thật kĩ."

a)

Lựa chọn

b)

Vì vậy

c)

suy nghĩ

d)

quyết định

70.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Dạo này, bé rất lười học. Việc học dường như chỉ khiến .... cảm thấy mệt mỏi và áp lực mà không hề thoải mái hay hứng thú gì cả."

a)

mình

b)

mẹ

c)

d)

bố

71.

Tìm từ thích hợp để thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

"Chị Nhà Trò đã bé nhỏ lại gầy yếu. Người chị Nhà Trò bự những phấn như mới lột."

a)

ông ta

b)

cậu ấy

c)

chị ta

d)

em ấy

72.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Mặt biển đã yên hơn. Nhưng con tàu vẫn tiếp tục chìm."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

73.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Nét-len khoảng gần bốn mươi tuổi, người gốc Ca-na-đa. Anh xuất thân từ một gia đình gốc rễ lâu đời ở thành phố Quê-bếch, thuộc dòng dõi những thuỷ thủ can trường"

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

74.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Vườn rau của trường mỗi luống do một lớp làm, cắm biển đề tên lớp để đánh dấu và chấm điểm thi đua. Mỗi luống trồng các loại rau khác nhau. Ong bướm bay rập rờn trên nền xanh của lá rau trông thật vui mắt."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

75.

Chỉ ra phép liên kết câu được sử dụng trong đoạn trích sau:

"Những người yếu đuối thường hay hiền lành. Muốn ác phải là kẻ mạnh".

a)

Phép trái nghĩa

b)

Phép thế

c)

Phép lặp

d)

Phép nối

76.

Các từ ngữ thay thế để liên kết các câu trong đoạn văn sau đây:

Thi hài Giang Văn Minh được đưa về nước. Vua Lê Thần Tông đến tận linh cữu ông khóc rằng:

- Sứ thần không làm nhục mệnh vua, xứng đáng là anh hùng thiên cổ.

a)

ông

b)

Vua Lê Thần Tông

c)

Sứ thần

d)

Sứ thần; ông

77.

Tìm những từ ngữ được lặp lại để liên kết câu trong đoạn văn sau:

Niềm tự hào chính đáng của chúng ta trong nền văn hóa Đông Sơn chính là bộ sưu tập trống đồng hết sức phong phú. Trống đồng Đông Sơn đa dạng không chỉ về hình dáng, kích thước mà cả về phong cách trang trí, sắp xếp hoa văn.

a)

A.  Trống đồng

b)

B. Đông Sơn

c)

C. Trống đồng, Đông Sơn

d)

D.   Phong phú

78.

Tìm những từ ngữ được lặp lại để liên kết câu trong đoạn văn sau:

Trong một sáng đào công sự, lưỡi xẻng của anh chiến sĩ xúc lên một mảnh đồ gốm có nét hoa văn màu nâu và xanh, hình đuôi rồng. Anh chiến sĩ quả quyết rằng những nét hoa văn này y như hoa văn trên hũ rượu thờ ở đình làng anh.

a)

A. anh chiến sĩ, nét hoa văn

b)

B. anh chiến sĩ

c)

C. nét hoa văn

d)

D. anh

79.

Hai câu sau được liên kết với nhau bằng cách nào? 

Cho đến một ngày kia, một con trong số chúng nghĩ rằng: thật bất công khi không có một cái tên riêng và lý do tại sao loài sên lại chậm chạp. Vì thế, chú sên con quyết chí rời xa gia trang ô rô, lên đường kiếm tìm cho mình một cái tên riêng cùng lời giải đáp cho thắc mắc bấy lâu.

a)

A.   Dùng từ ngữ nối và lặp lại từ.

b)

B.   Lặp lại từ ngữ.

c)

C.  Thay thế từ ngữ.

d)

D. Dùng từ ngữ thay thế và lặp từ ngữ.

80.

Các câu sau được liên kết với nhau bằng cách nào?

Lần đầu mẹ đưa Phương vào lớp 1, cô giáo kêu mẹ ký tên vào sổ, mẹ bẽn lẽn nói: “Tôi không biết chữ!”. Thương mẹ quá! Vì vậy, nó quyết định học cho biết chữ để chỉ giúp mẹ cách ký tên.

a)

A. Lặp từ ngữ; thay thế từ ngữ.

b)

B. Lặp từ ngữ; dùng từ ngữ nối.

c)

C. Thay thế từ ngữ; dùng từ ngữ nối; lặp từ ngữ.

d)

D. Lặp từ ngữ.

81.

Tác dụng của việc thay thế các từ ngữ bị lặp lại trong đoạn văn là gì?

a)

A.  Cung cấp cho học sinh nhiều tên gọi khác nhau của sự vật, người được nhắc đến.

b)

B. Tránh lặp từ mà vẫn đảm bảo liên kết câu, khiến đoạn văn sinh động hơn.

c)

C. Giúp nội dung đoạn văn cụ thể, sinh động và giàu hình ảnh hơn.

d)

D. Giúp nhấn mạnh người được nhắc đến.

82.

Hai câu sau được liên kết với nhau bằng cách nào?

Đầu làng có một cây đa cổ thụ trên trăm tuổi, cành lá sum suê. Nó đứng đó từ bao đời nay như một người vệ sĩ, đứng canh ở cổng.

a)

A. Dùng từ ngữ nối

b)

B. Lặp lại từ ngữ.

c)

C. Thay thế từ ngữ.

d)

D. Dùng từ ngữ thay thế và lặp từ ngữ.

83.

Từ ngữ có tác dụng liên kết trong đoạn văn sau là

Trên con đường từ nhà đến trường, tôi phải đi qua bờ Hồ Gươm. Lúc có bạn thì chuyện trò tíu tít, có khi đuổi nhau suốt dọc đường. Nhưng khi đi một mình, tôi thích ôm cặp vào ngực, nhìn lên các vòm cây, vừa đi vừa lẩm nhẩm ôn bài.

a)

A.  tôi

b)

B. có khi

c)

C. nhưng

d)

D. đến

84.

Các câu trong đoạn văn sau: “Cô làm cho tôi thành người có trách nhiệm. Cô tin tôi có thể có một cái gì để trao cho người khác. Cô chấp nhận tôi như thành viên của cùng một thế giới mà cô đang sống.” Liên kết với nhau bằng cách lặp lại từ:

a)

A. 

b)

B.   tôi

c)

C. cô; tôi

d)

D. người khác

85.

Từ in đậm trong câu sau thay thế cho cụm từ nào?

Nước ta là một nước văn hiến. Ai cũng bảo thế.

a)

A.  nước ta

b)

B.   là một nước văn hiến

c)

C.  Nước ta là một nước văn hiến

d)

D. ai

86.

Hai câu sau được liên kết với nhau bằng cách nào?

Chưa bao giờ tôi thấy cảnh đôi co, cãi lộn hay giằng xé nhau một cái gì đó. Và cũng chưa bao giờ thấy cảnh trộm cắp, trấn lột xảy ra ở nơi đây.

a)

A.  Dùng từ ngữ nối

b)

B.  Lặp từ ngữ và dùng từ ngữ nối.

c)

C.  Thay thế từ ngữ.

d)

D. Dùng từ ngữ thay thế và từ ngữ nối.

87.

Hai câu: “Khi phương đông vừa vẩn bụi hồng, con họa mi ấy lại hót vang lừng chào nắng sớm. Nó kéo dài cổ ra mà hót, tựa hồ nó muốn các bạn xa gần đâu đó lắng nghe.” được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

A.   Dùng từ ngữ nối

b)

B.  Lặp từ ngữ.

c)

C. Thay thế từ ngữ và lặp từ ngữ.

d)

D.   Dùng từ ngữ thay thế và từ ngữ nối.

88.

Các từ in đậm trong đoạn văn sau đây thay thế cho từ ngữ nào?

Đã mấy năm vào Vương phủ Vạn Kiếp, sống gần Hưng Đạo Vương, chàng thư sinh họ Trương thấy ông luôn điềm tĩnh. Không điều gì khiến vị Quốc công Tiết chế có thể rối trí. Vị Chủ tướng tài ba không quên một trong những điều hệ trọng để làm nên chiến thắng là phải cố kết lòng người.

a)

A.  Chàng thư sinh họ Trương

b)

B. Vương phủ Vạn Kiếp

c)

C. Hưng Đạo Vương

d)

D. Vị Chủ tướng tài ba

89.

Hai câu văn sau được liên kết với nhau bằng cách nào?

       Con chim tu hú kêu cho nắng về, cho rặng vải ven sông chín đỏ. Nó thèm khát cái gì mà năm nào nó cũng phải gọi xa gọi gần thế?

a)

A. Dùng từ ngữ nối

b)

B.  Lặp từ ngữ.

c)

C. Thay thế từ ngữ.

d)

D. Dùng từ ngữ thay thế và từ ngữ nối.

90.

Hai câu sau liên kết với nhau bằng cách nào?

Tết đến, hoa đào nở thắm. Nó cũng là mùa xuân đấy.

a)

A.  Dùng từ ngữ nối

b)

B. Lặp từ ngữ.

c)

C. Thay thế từ ngữ.

d)

D. Dùng từ ngữ thay thế và từ ngữ nối.

91.

Hai câu: “Dân tộc ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là truyền thống quý báu của ta.” được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

A.  Dùng từ ngữ nối

b)

B. Lặp từ ngữ.

c)

C. Thay thế từ ngữ.

d)

D.  Dùng từ ngữ thay thế và từ ngữ nối.

92.

Chọn các đáp án đúng để xác định Liên kết trong một văn bản là gì?

a)

Là sự nối kết ý nghĩa giữa câu với câu, giữa đoạn văn với đoạn văn bằng các từ ngữ có tác dụng liên kết.

b)

Là các câu trong một đoạn văn và các đoạn văn trong một văn bản phải luôn có sự liên kết chặt chẽ về nội dung và hình thức.

c)

Các đoạn văn phải phục vụ chủ đề chung của văn bản, các câu phải phục vụ chủ đề chung của đoạn; các đoạn văn, câu văn phải được sắp xếp theo trình tự hợp lí.

d)

Các câu văn, đoạn văn thường được liên kết với nhau bằng một số biện pháp chính là phép lặp, phép đồng nghĩa, trái nghĩa, phép liên tưởng, phép thế, phép nối,...

93.

Chọn đáp án đúng nhất để xác định Liên kết chủ đề là:

a)

Lặp lại ở câu đứng sau từ ngữ đã có ở câu trước.

b)

Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ có tác dụng thay thế từ ngữ đã có ở câu trước.

c)

Các đoạn văn phải phục vụ chủ đề chung của văn bản và chủ đề của đoạn văn.

d)

Các đoạn văn và các câu phải được sắp xếp theo một trình tự hợp lí.

94.

Chọn đáp án đúng nhất để xác định Liên kết lô-gíc là:

a)

Lặp lại ở câu đứng sau từ ngữ đã có ở câu trước.

b)

Sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ có tác dụng thay thế từ ngữ đã có ở câu trước.

c)

Các đoạn văn phải phục vụ chủ đề chung của văn bản và chủ đề của đoạn văn.

d)

Các đoạn văn và các câu phải được sắp xếp theo một trình tự hợp lí.

95.

Chọn đáp án đúng nhất để chỉ ra phép liên kết về hình thức trong đoạn văn sau:

Trời xanh thẳm, biển cũng xanh thẳm, như dâng cao, chắc nịch. Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương. Trời âm u mây mưa, biển xám xịt nặng nề. Trời ầm ầm giông gió, biển đục ngầu, giận dữ.

(Vũ Tú Nam)

a)

Các câu trên sử dụng phép liên kết lặp từ ngữ.

b)

Các câu trên không sử dụng phép liên kết.

c)

Các câu trên sử dụng phép liên tưởng.

d)

Các câu trên sử dụng phép liên kết thế.

96.

Chọn đáp án đúng nhất để chỉ ra phép liên kết về hình thức trong đoạn văn sau:

Nghe chuyện Phù Đổng Thiên Vương, tôi tưởng tượng đến một trang nam nhi, sức vóc khác người, nhưng tâm hồn còn thô sơ giản dị, như tâm hồn tất cả mọi người thời xưa. Tráng sĩ ấy gặp lúc quốc gia lâm nguy đã xông pha ra trận đem sức khỏe mà đánh tan giặc, nhưng bị thương nặng. Tuy thế, người trai làng Phù Đổng vẫn còn ăn một bữa cơm,...

(Nguyễn Đình Thi)

a)

Các câu trên sử dụng phép liên kết lặp từ ngữ.

b)

Các câu trên không sử dụng phép liên kết.

c)

Các câu trên sử dụng phép liên tưởng.

d)

Các câu trên sử dụng phép liên kết thế.

97.

Chọn đáp án đúng nhất để chỉ ra phép liên kết về hình thức trong đoạn văn sau:

Mẹ tôi là một người phụ nữ đẹp. Con gái mẹ cũng xinh.

a)

Các câu trên sử dụng phép liên kết lặp từ ngữ.

b)

Các câu trên không sử dụng phép liên kết.

c)

Các câu trên sử dụng phép đồng nghĩa.

d)

Các câu trên sử dụng phép liên kết thế.

98.

Chọn đáp án đúng nhất để chỉ ra phép liên kết về hình thức trong đoạn văn sau:

Cóc chết bỏ nhái mồ côi,

Chẫu ngồi chẫu khóc: chàng ơi là chàng!

Ễnh ương đánh lệnh đã vang!

Tiền đâu mà trả nợ làng ngóe ơi!

(Thơ khuyết danh Việt Nam)

a)

Các câu trên sử dụng phép liên kết lặp từ ngữ.

b)

Các câu trên sử dụng phép liên kết liên tưởng

c)

Các câu trên sử dụng phép đồng nghĩa.

d)

Các câu trên sử dụng phép liên kết thế.

99.

Chọn đáp án đúng nhất để chỉ ra phép liên kết về hình thức trong đoạn văn sau:

Một chú nhái con màu xanh lục nhảy dưới chân em. Em định bắt nó. Nó thoát được. Em đuổi theo nó vồ hụt ba lần liền.

(Mô-pat-xăng)

a)

Các câu trên sử dụng phép liên kết lặp từ ngữ.

b)

Các câu trên sử dụng phép liên kết liên tưởng

c)

Các câu trên sử dụng phép đồng nghĩa.

d)

Các câu trên sử dụng phép liên kết thế.

100.

Chọn đáp án đúng nhất để chỉ ra phép liên kết về hình thức trong đoạn văn sau:

Trách nhiệm của cán bộ chính quyền và đoàn thể là phải xem trọng những phê bình và những lời đề nghị của quần chúng.

Nhưng vẫn có nhiều cán bộ không làm đúng như vậy.

(Hồ Chí Minh)

a)

Các câu trên sử dụng phép liên kết liên tưởng

b)

Các câu trên sử dụng phép liên kết trái nghĩa

c)

Các câu trên sử dụng phép nối

d)

Các câu trên sử dụng phép liên kết thế.

101.

Chọn đáp án đúng nhất để chỉ ra phép liên kết về hình thức trong đoạn văn sau:

Mặt trời lên bằng hai con sào thì ông về đến con đường nhỏ rẽ về làng. Không cần phải hỏi thăm nữa cũng nhận ra rặng tre ở trước mặt kia là làng mình rồi. Cái chấm xanh sẫm nhô lên đó là cây đa đầu làng. Càng về đến gần càng trông rõ những quán chợ khẳng khiu nấp dưới bóng đa

(Nguyễn Địch Dũng)

a)

Các câu trên sử dụng phép liên kết liên tưởng

b)

Các câu trên sử dụng phép liên kết trái nghĩa

c)

Các câu trên sử dụng phép nối

d)

Các câu trên sử dụng phép liên kết thế.

102.

Chọn đáp án đúng nhất để chỉ ra phép liên kết về hình thức trong đoạn văn sau:

Dân tộc ta có một lòng yêu nước nồng nàn. Đó là một truyền thống quý báu của ta.

(Hồ Chí Minh)

a)

Các câu trên sử dụng phép liên kết liên tưởng

b)

Các câu trên sử dụng phép liên kết trái nghĩa

c)

Các câu trên sử dụng phép nối

d)

Các câu trên sử dụng phép liên kết thế.

103.

Chọn các đáp án đúng để chỉ ra phép liên kết về hình thức trong đoạn văn sau:

Nguyễn Trãi sẽ sống mãi trong trí nhớ và tình cảm của người Việt Nam ta. Và chúng ta phải làm cho tên tuổi và sự nghiệp của Nguyễn Trãi rạng rỡ ra ngoài bờ cõi nước ta.

(Phạm Văn Đồng)

a)

Các câu trên sử dụng phép liên kết liên tưởng

b)

Các câu trên sử dụng phép liên kết lặp từ ngữ

c)

Các câu trên sử dụng phép nối

d)

Các câu trên sử dụng phép liên kết thế.