wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 5

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy cho biết trong các câu văn dưới đây, những câu nào không sử dụng biện pháp nghệ thuật nhân hoá? A. Từ đó lão Miệng, bác Tai, cô Mắt, cậu Chân, cậu Tay lại sống thân mật với nhau, mỗi người một việc, không ai tị ai cả. B. Trên bến cảng tàu mẹ, tàu con nhộn nhịp ra vào bến. C. Mùa xuân, lá bàng mới này trông như những ngọn lửa xanh. D. Bầu trời buổi sáng sớm mới thật trong lành làm sao! E. Mảnh trăng lưỡi liềm lơ lửng giữa trời như cánh diều đang bay.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

2.

Hình thức nhân hoá của câu ca dao sau là: "Vì mây cho núi lên trời Vì cơn gió thổi hoa cười với trăng."

a)

Dùng những từ chỉ người để chỉ sự vật.

b)

Trò chuyện, xưng hô với vật thân mật như đối với người.

c)

Dùng từ chỉ tính chất của người để chỉ tính chất của vật.

d)

Dùng từ tả hoạt động của người để tả hoạt động của vật.

3.

Các kiểu nhân hoá thường gặp trong tiếng Việt là:

a)

Trò chuyện, xưng hô với vật như với người.

b)

Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật.

c)

Thấy được sự tương đồng giữa sự vật, sự việc với con người.

d)

Dùng từ vốn gọi người để gọi vật.

4.

Thành phần nào là chủ ngữ của câu: "Đó là cây thông đẹp nhất."?

a)

đẹp nhất

b)

đó là

c)

cây thông

d)

đó

5.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong đoạn thơ sau: "Đất xanh xanh mãi xanh màu tre xanh." (Nguyễn Duy)

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

đảo ngữ

d)

điệp ngữ

6.

Từ "mình" trong câu: "Các bạn đợi mình với nhé!" là gì?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

đại từ

d)

tính từ

7.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với "bao dung"?

a)

trưởng thành

b)

vị tha

c)

kiên trì

d)

dũng cảm

8.

Ba của bạn nhỏ trong bài "Người gác rừng tí hon" làm nghề gì?

a)

bộ đội biên phòng

b)

kiểm lâm

c)

công an

d)

nông dân

9.

Dòng nào dưới đây chứa từ viết sai chính tả?

a)

biết tuốt, tài phiệt, thuộc làu

b)

là lướt, bắt trước, mực thước

c)

xem xiếc, mải miết, thuốc thang

d)

cầu trượt, liếc mắt, thiệt hại

10.

Giải câu đố: "Để nguyên tàu đến nghỉ ngơi. Thêm huyền đẻ trứng mọi người đều ăn." Từ để nguyên là gì?

a)

trạm

b)

bến

c)

ga

d)

con dê

11.

Câu nào khuyên chúng ta nên chăm chỉ, tiết kiệm?

a)

Tay làm hàm nhai

b)

Năng nhặt chặt bị

c)

Khỏe như voi

d)

Há miệng chờ sung

12.

Tìm cặp quan hệ từ được sử dụng trong câu văn sau: "Bé Lan không chỉ lễ phép mà học rất giỏi."

a)

không những ... mà còn ...

b)

không chỉ ... mà ...

c)

nếu ... thì ...

d)

vì ... nên ...

13.

Từ “anh” trong câu nào dưới đây là đại từ?

a)

Anh cho em mượn quyển sách nhé!

b)

Cả bố và anh đều thích xem bóng đá.

c)

Anh tôi là bác sĩ

d)

Mẹ mua cho hai anh em quần áo mới.

14.

Dòng nào chứa từ “cổ” mang nghĩa gốc?

a)

giày cao cổ

b)

cổ áo

c)

hươu cao cổ

d)

cổ chai

15.

Dòng nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Đất lành chim đậu

b)

Trọng nghĩa khinh tài

c)

Tôn sư trọng đạo

d)

Non xanh nước biếc

16.

Cặp quan hệ từ trong đoạn thơ sau biểu thị mối quan hệ gì? “Nếu hoa có ở trời cao Thì bầy ong cũng mang vào mật thơm” (Nguyễn Đức Mậu)

a)

nguyên nhân - kết quả

b)

giả thiết – kết quả

c)

tương phản

d)

tăng tiến

17.

Để nguyên sao sáng trên trời

Bỏ nặng thêm sắc, hỏng rồi vứt đi

Bớt đầu thì được con gì

Chui trong cái vỏ đen sì dưới ao

Từ bỏ nặng thêm sắc là gì?

a)

mốc

b)

sáo

c)

hòa

d)

sáng

18.

Câu thơ “Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.” (Trần Đăng Khoa) có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

đảo ngữ

b)

nhân hóa

c)

điệp ngữ

d)

so sánh

19.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu lỗi chính tả? “Nắng đứng ngủ quên

Trên những bức tường

Làn dó nào về mang hương,

Ủ đầy những rãnh tường chưa trát vừa” (Theo Đồng Xuân Lan)

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

20.

Dòng nào dưới đây, chỉ gồm những từ viết đúng chính tả?

a)

rối ren, sơ xác, mềm mại, óc ách

b)

rúm ró, sơ suất, phung phí, chi chít

c)

rời rạc, nô nức, xuôn xẻ, bí bách

d)

rụng rời, lúc lắc, xăm xoi, nao núng

21.

Trong bài “Thầy cúng đi bệnh viện”, vì sao cụ Ún bỏ nghề thầy cúng?

a)

Vì cụ đã cao tuổi nên cụ nghỉ ngơi

b)

Vì cụ bị sỏi thận

c)

Vì nghề thầy cúng không chữa bệnh được cho mọi người.

d)

Vì cụ chuyển sang làm bác sĩ.

22.

Hình ảnh những ngôi nhà đang xây trong bài thơ “Về ngôi nhà đang xây” nói lên điều gì về cuộc sống trên đất nước ta?

a)

Đất nước bị chiến tranh tàn phá.

b)

Đất nước ngày càng phát triển

c)

Cuộc sống của mọi người rất bận rộn

d)

Dân cư thích sống trong nhà cao tầng.

23.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

nuồn lách

b)

len lách

c)

lạnh lẽo

d)

lạnh lùng

24.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

rào dào

b)

gọn ghẽ

c)

bàn ghế

d)

ấm nạnh

25.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

míến

b)

víên

c)

kiến

d)

tíên

26.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

đó là

b)

bãi biên

c)

lấn chiếm

d)

miên phí

27.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

hoang man

b)

lăn mạng

c)

thênh thang

d)

hiên ngan

28.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

quả na

b)

con na

c)

nong lanh

d)

ná cây

29.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

lấp lánh

b)

làng mạc

c)

người lính

d)

nung ninh

30.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

hoang mang

b)

lang mang

c)

lăng mạng

d)

buông bán

31.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

buông màn

b)

buông bán

c)

loạng choạng

d)

chạng vạng

32.

Nối: Chọn nghĩa đúng cho câu "Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm." (Các lựa chọn dùng để nối: a. bảo vệ, bảo quản; b. vỏ; c. dũng cảm.)

a)

bảo vệ, bảo quản

b)

vỏ

c)

dũng cảm

33.

Nối: Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả." (Các lựa chọn dùng để nối: a. bảo vệ, bảo quản; b. vỏ; c. dũng cảm.)

a)

bảo vệ, bảo quản

b)

vỏ

c)

dũng cảm

34.

Nối: Chọn nghĩa đúng cho cụm từ "Đồng nghĩa với giữ gìn." (Các lựa chọn dùng để nối: a. bảo vệ, bảo quản; b. vỏ; c. dũng cảm.)

a)

bảo vệ, bảo quản

b)

vỏ

c)

dũng cảm

35.

Tiếng nào dưới đây điền thêm dấu ~ được tiếng có nghĩa?

a)

Tiếng kiêng

b)

Tiếng viêng

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

36.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào viết đúng chính tả?

a)

Chim gỏ kiến

b)

Chia sẽ

c)

Cổng mặt trời

d)

Sợ hải

37.

Con hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống cho hợp lí: "Câu ghép là câu do ......hay........ vế câu ghép lại."

a)

hai, nhiều

b)

do nhiều từ ghép lại

c)

do hai câu đơn ghép lại bằng dấu phẩy

d)

do một vế câu ghép lại

38.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành từ còn thiếu vào chỗ trống: "Mỗi vế câu ghép thường có cấu tạo giống......... (có đủ chủ ngữ, vị ngữ) "và thể hiện một ý có .... với ý của câu khác."

a)

câu đặc biệt – quan hệ chặt chẽ

b)

một câu đơn – quan hệ chặt chẽ

c)

hai câu ghép – quan hệ rạch ròi

d)

một câu đơn – quan hệ rạch ròi

39.

Thêm một vế vào chỗ trống để hoàn thành một câu ghép: "Trong truyện cổ tích Cây khế, người em chăm chỉ, hiền lành, còn ...."

a)

người anh tham lam, độc ác

b)

người em càng chăm chỉ

c)

người anh hiền lành, rộng lượng

d)

có một người anh

40.

Thêm một vế vào chỗ trống để hoàn thành một câu ghép: Mặt trời mọc, ...

a)

rồi lặn

b)

thật đẹp

c)

sương dần tan

d)

Sau lũy tre

41.

Có bao nhiêu cách nối các vế trong một câu ghép?

a)

Một cách, nối bằng những từ có tác dụng nối.

b)

Một cách, nối trực tiếp (không dùng từ nối).

c)

Hai cách

d)

Ba cách

42.

Bớt một từ ngữ thích hợp trong câu sau để được câu ghép: Khi tôi về đến nhà thì trời bắt đầu mưa rào.

a)

Bỏ từ "thì"

b)

Bỏ từ "Khi"

c)

Bỏ từ "đến"

d)

Bỏ từ "bắt đầu"

43.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống trong câu: Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

còn

b)

thì

c)

d)

nhưng

44.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống trong câu: Ngôi nhà vừa được sơn xong ... trời đổ mưa to.

a)

thì

b)

c)

nhưng

d)

nên

45.

Trong câu ghép “Khi ông mặt trời thức dậy, mẹ lên rẫy, em đến trường” có bao nhiêu vế câu?

a)

Một vế câu

b)

Hai vế câu

c)

Ba vế câu

46.

Trong câu “Trong căn phòng rộng rãi, anh ấy tha hồ nghe nhạc và sáng tác nhạc” có mấy vế câu?

a)

Hai vế câu ghép

b)

Ba vế câu ghép

c)

Bốn vế câu ghép

d)

Câu đã cho không phải là câu ghép

47.

Dòng nào sau đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?

a)

Người làm việc trong cơ quan nhà nước.

b)

Người dân của một nước, có nghĩa vụ và quyền lợi với đất nước.

c)

Người lao động chân tay làm công ăn lương.

48.

Trong các từ "công nhân" và "công nghiệp" thì tiếng công có nghĩa là gì?

a)

Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”

b)

Công có nghĩa là “không thiên vị”

c)

Công có nghĩa là “thợ, khéo tay"

d)

Cả A và C

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống; chọn một đáp án đúng: Chúng ta phải có ý thức giữ gìn vệ sinh chung ở những nơi _____.

a)

công trường

b)

công nhân

c)

công cộng

d)

công tâm

50.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống; chọn một đáp án đúng: Xưa có một ông quan nổi tiếng là xét xử _____, dân trong vùng ai có chuyện gì khúc mắc đều tới tìm ông nhờ phân xử.

a)

công trường

b)

công nhân

c)

công cộng

d)

công tâm

51.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống; chọn một đáp án đúng: Anh chị em _____ nhà máy dệt đang hăng hái làm việc cho kịp tiến độ.

a)

công trường

b)

công nhân

c)

công cộng

d)

công tâm

52.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống; chọn một đáp án đúng: Anh ấy đã ra _____ để giám sát thi công từ sớm.

a)

công trường

b)

công nhân

c)

công cộng

d)

công tâm

53.

Tìm trong các từ dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân?

a)

Đồng bào

b)

Dân tộc

c)

Dân

d)

Công chúng

54.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

mãi miết

b)

ngôi chùa

c)

thò con

d)

cho gõ

55.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

hoa dấy

b)

giấy tờ

c)

hoa mười giờ

d)

dây thừng

56.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

trải lưới

b)

chài lưới

c)

chài nuới

d)

trải nuới

57.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nỗi dậy

b)

nỗi rậy

c)

nỗi giậy

d)

nổi dậy

58.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Ve nghĩ mãi không ........... lại hỏi. Thế nào là làm việc cho cả ba thời?

a)

da

b)

ra

c)

gia

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

59.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

dành dụm

b)

giảng giải

c)

dở dành

d)

giành dụm

60.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

dò dì

b)

rò rỉ

c)

giò rì

d)

dò gì

61.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bánh giò

b)

tức giận

c)

tức rận

d)

che giấu

62.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

dâm ran

b)

râm ran

c)

dòng dã

d)

dung dinh

63.

Từ nào viết sai chính tả

a)

cá rô

b)

rán giòn

c)

mảnh giấy

d)

dớt nước

64.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

đáy tờ

b)

rót dượu

c)

rót diệu

d)

dễ dàng

65.

Điền vào chỗ trống từ chứa vần "iên" hoặc "iêng", để chỉ hành động làm cho một vật nát vụn bằng cách nén mạnh và chà xát nhiều lần.

a)

nghiền

b)

nghiểng

c)

ghiêng

d)

nghiêng

66.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau: Công thành ... toại

a)

danh

b)

doanh

c)

giành

d)

dành

67.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong đoạn thơ sau: "Những vạt màu mật Lúa chín ngập lòng ....... Và tiếng nhạc ngựa rung Suốt triền rừng hoang dã." (Theo Nguyễn Đình Ảnh)

a)

thung

b)

sông

c)

đồng

d)

đồi

68.

Điền "tr" hoặc "ch" vào chỗ trống. Chọn phương án có thứ tự bốn từ hoàn chỉnh đúng với đoạn thơ: "Quê hương là cầu ......e nhỏ Mẹ về nón lá nghiêng ......e Quê hương là đêm ......ăng tỏ Hoa cau rụng ......ắng ngoài hè." (Theo Đỗ Trung Quân)

a)

tre; che; trăng; trắng

b)

tre; tre; trăng; trắng

c)

che; tre; trăng; trắng

d)

tre; che; chăng; trắng

69.

Giải câu đố sau: "Để nguyên hạt nhỏ mà cay / Thêm huyền đốn củi đi nhanh vào rừng." Từ để nguyên là từ nào?

a)

tiêu

b)

ớt

c)

d)

gừng

70.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Từ dùng để xưng hô hay để thay thế danh từ, động từ, tính từ (hoặc cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu cho khỏi lặp lại các từ ngữ ấy được gọi là ......từ.

a)

đại

b)

phụ

c)

loại

d)

thực

71.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Các từ "ngoằng ngoằng, thuồn thuột, dằng dặc" dùng để miêu tả chiều ......

a)

dài

b)

rộng

c)

cao

d)

sâu

72.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa: "... tỏa, thênh ......, .......dọc

a)

lan, thang, ngang

b)

lang, thang, ngan,

c)

nan, thang, ngan,

73.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa: "thênh th..."

a)

an

b)

ang

74.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1) tia nắng, hạt mưa; 2) chúng tôi, chúng ta; 3) nhảy múa, học tập. Các từ ở nhóm số ...... là đại từ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 và 3

75.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: (gốc, chuyển). Từ "lá" trong câu "Mùa thu, lá bàng dần chuyển sang màu đỏ vàng rực rỡ." mang nghĩa ......

a)

gốc

b)

chuyển

76.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Đại từ xưng hô là từ được người nói dùng để tự chỉ ...... khi giao tiếp, hay chỉ người khác.

a)

mình

b)

vật

c)

sự việc

d)

đồ dùng

77.

Điền từ có vần "uyên" thích hợp vào chỗ trống: Từ để chỉ phương tiện giao thông trên mặt nước, thường nhỏ và thô sơ, hoạt động bằng sức người, sức gió là từ ......

a)

thuyền

b)

thuyên

c)

thuyênh

d)

thuyềnh

78.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống theo câu văn: "Những ... nương màu lúa chín ngập lòng thung." (Theo Nguyễn Đình Ánh)

a)

vạt

b)

vách

c)

ván

d)

vài

79.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Lửa thử ..., gian nan thử sức.

a)

vàng

b)

lửa

c)

lòng

d)

tài

80.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Đọc đoạn văn sau rồi xác định số quan hệ từ xuất hiện: "Rừng say ngây và ấm nóng. Thảo quả như những đốm lửa hồng, ngày qua ngày lại thắp thêm nhiều ngọn mới, nhấp nháy vui mắt." (Ma Văn Kháng) Đoạn văn trên có ... quan hệ từ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Đọc đoạn hội thoại: - Tớ rất thích cuốn sách "Chuyện con mèo dạy hải âu bay". Cậu thì sao? - Tớ cũng .... Đại từ thay thế trong đoạn hội thoại trên là từ nào?

a)

tớ

b)

cậu

c)

vậy

d)

sách

82.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống: Tuy Na học chưa giỏi ... em có tấm lòng thật đáng quý.

a)

nhưng

b)

c)

nên

d)

83.

Cặp quan hệ từ trong câu dưới đây biểu thị quan hệ gì? Mặc dù cơn bão đã qua nhưng nó để lại những tổn thất lớn về người và của

a)

Quan hệ giả thiết - kết quả

b)

Quan hệ tăng tiến

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

84.

Giải câu đố sau. Hoa gì tên gọi ngọt ngào Thu sang nở rộ, nồng nàn hương thơm?

a)

hoa gạo

b)

hoa cúc

c)

hoa hồng

d)

hoa sữa

85.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "trôi nổi, phồng lên rồi lại xẹp xuống"?

a)

phập phều

b)

phơi nắng

c)

lơ lửng

d)

chấp chới

86.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong đoạn thơ dưới đây? "Mầm non mắt lim dim Cố nhìn qua kẽ lá Thấy mây bay hối hả Thấy lát phất mưa phùn." (Võ Quảng)

a)

Nhân hoá

b)

So sánh và điệp ngữ

c)

So sánh và nhân hoá

d)

So sánh

87.

Đại từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây? Bà ngoại Lan có nuôi một chú mèo tam thể, [...] rất tinh nhanh và đáng yêu.

a)

chúng tôi

b)

chúng nó

c)

ta

d)

88.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Chú Quân là nghệ nhân lặn tỏ he nổi tiếng ở làng em.

b)

Đây là lần đầu tiên em được lặn xuống biển để ngắm những rạn san hô.

c)

Mặt trời đang từ từ lặn xuống, những tia nắng yếu ớt dần tắt.

d)

Bác ấy nặn những chiếc bánh tròn trịa bằng đôi tay khéo léo.

89.

Từ nào dưới đây chứa tiếng "bảo" có nghĩa là "giữ, chịu trách nhiệm"?

a)

chỉ bảo

b)

bảo ban

c)

bảo tồn

d)

dạy bảo

90.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống. Ăn kĩ no lâu, cày [...] tốt lúa

a)

nhanh

b)

muộn

c)

chăm

d)

sâu

91.

Theo bài tập đọc "Đất Cà Mau", người dân nơi đây có tính cách như thế nào?

a)

Siêng năng và quyết đoán

b)

Tốt bụng và hóm hỉnh

c)

Kiêu ngạo và khó gần gũi

d)

Thông minh và giàu nghị lực

92.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

sản xuất, sứ sở

b)

say sưa, san sẻ

c)

sột soạt, xấp xỉ

d)

xuất xứ, soi xét

93.

“Những chiếc lá bàng” trong câu “Những chiếc lá bàng to bằng cái mẹt bún của bà bún ốc” được so sánh với điều gì?

a)

mẹt bún

b)

bà bún ốc

c)

ốc

d)

bún

94.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ: “Buổi sáng ở quê nội Núi đồi ngủ trong mây Mặt trời như trái chín Treo lủng lẳng vòm cây.”?

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

điệp ngữ

d)

nhân hóa và so sánh

95.

Trong câu thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào? “Những cô hàng xén răng đen Cười như mùa thu tỏa nắng” (Hoàng Cầm)

a)

lặp từ

b)

nhân hóa

c)

so sánh

d)

điệp ngữ

96.

Trong câu trích: "Cho đến lúc mặt trời chễm chệ ngự trị trên chòm mây, ngọn núi mới trở lại màu xanh biếc thường ngày của nó." (Thẩm Thệ Hà), từ nào dưới đây được nhân hoá?

a)

làn sương

b)

vầng trăng

c)

chòm mây

d)

mặt trời

97.

Phép nhân hoá trong đoạn thơ dưới đây dùng để tả về sự vật nào? "Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng Ngôi nhà giống như bài thơ sắp làm xong Là bức tranh còn nguyên màu vôi, gạch." (Đồng Xuân Lan)

a)

nền trời

b)

ngôi nhà

c)

bài thơ

d)

bức tranh

98.

Câu văn nào dưới đây không sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Mặt đất đã kiệt sức bừng thức dậy, âu yếm đón lấy những giọt mưa ấm áp, trong lành.

b)

Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi.

c)

Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ.

d)

Vài đám mây trắng đùng đình trôi như những chiếc thuyền buồm khoan thai lướt trên mặt biển.

99.

Từ nào dùng để so sánh trong câu sau: Những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con.

a)

những ngôi sao

b)

ngoài kia

c)

chẳng bằng

d)

vì chúng

100.

Phát biểu nào đúng về từ đồng âm?

a)

Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.

b)

Từ đồng âm là những từ giống nhau về nghĩa nhưng khác hẳn nhau về âm.

c)

Từ đồng âm là những từ khác nhau về âm.

d)

Từ đồng âm là những từ giống nhau về nghĩa.

101.

Đáp án nào có chứa cặp từ đồng âm?

a)

công lí, công bằng

b)

ước mơ, mong ước

c)

đậu đỏ, đậu xe

d)

mệt mỏi, mệt nhọc

102.

Đáp án nào không chứa cặp từ đồng âm?

a)

số chín, chín đỏ

b)

lá phổi, lá cây

c)

dây đồng, đồng bào

d)

mệt mỏi, mệt nhọc

103.

Đáp án nào chứa cặp từ đồng âm?

a)

đỉnh đầu, đỉnh núi

b)

chân trời, chân bàn

c)

đường phèn, đường phố

d)

tay áo, tay chân

104.

Đáp án nào không chứa các từ đồng âm?

a)

đường dây, viên đường

b)

ca nước, tăng ca

c)

bàn luận, bàn ghế

d)

mắt mũi, mắt na

105.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: Danh chính ngôn …………………..

a)

thuận

b)

luận

c)

chuẩn

d)

đẹp