wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

세종 2권 9,10,11,12 과

Total questions: 21

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

địa điểm du lịch

a)

야행하다

b)

여행

c)

여행지

d)

여행자

2.

Phương tiện giao thông

a)

교통

b)

수단

c)

교통수단

d)

교통비

3.

Công viên trò chơi

a)

공원

b)

게임

c)

놀이공원

d)

놀이방

4.

ảnh gia đình

a)

가족

b)

가족 사진

c)

사진 가족

5.

cuộc tụ họp

(a)  

6.

chuẩn bị

(a)  

7.

mời

(a)  

8.

liên lạc

(a)  

9.

đại hội thể thao

(a)  

10.

lễ hội

(a)  

11.

giống nhau

(a)  

12.

yên tĩnh

a)

조용하다

b)

시끄럽다

c)

깨끗하다

d)

더럽다

13.

đơn giản

a)

가깝다

b)

복잡하다

c)

단순하다

d)

묘사하다

14.

ít ỏi

a)

다르다

b)

제일

c)

적다

d)

좁다

15.

kết thúc

a)

시작하다

b)

끝나다

c)

도와주다

d)

모으다

16.

Chọn câu dịch đúng nhất: " Tôi phải đi học"

a)

학교에 가요

b)

학교에 가야요

c)

학교에 가야 돼요

d)

학교에 가야 되요

17.

Đâu là sự khác nhau giữa (으)ㄹ게요 & (으)ㄹ 거예요 ?

a)

(으)ㄹ게요 thể hiện kế hoạch dự định còn (으)ㄹ 거예요 thì không

b)

(으)ㄹ게요 chỉ đi với ngôi số 1 còn (으)ㄹ 거예요 chỉ đi với ngôi số 2,3

c)

(으)ㄹ게요 không đi đi với ngôi số 2,3 còn (으)ㄹ 거예요 thì không

18.

"Để tôi gọi điện cho mẹ tôi"

a)

저는 엄마에게 전화할게요

b)

엄마에 전화할게요

c)

제가 엄마께 전화할게요

d)

제가 엄마에 전화할게요

19.

Tìm câu đồng nghĩa với câu : 저보다 여자 친구는 한국어를 잘해요

a)

저와 여자 친구는 한국어를 잘해요

b)

저와 여자 친구는 한국어를 덜 잘해요

c)

저와 여자 친구는 한국어를 더 잘해요

20.

사진을 보고 알맞은 것을 고르세요

a)

차가 없어요

b)

차를 운전하세요

c)

차를 세우지마 세요

d)

차를 운전해야 해요

21.

"Minhee à Hoa muốn ăn gì nhỉ "

a)

민희 씨는 무엇을 먹고 싶어요?

b)

민희 씨는 무엇을 먹고 싶어 해요?

c)

민희 씨, 화 씨는 무엇을 먹고 싶어요?

d)

민희 씨, 화 씨는 무엇을 먹고 싶어 해요?