Font size
Worksheets세종 2권 9,10,11,12 과
Total questions: 21
Worksheet time: 16mins
địa điểm du lịch
야행하다
여행
여행지
여행자
Phương tiện giao thông
교통
수단
교통수단
교통비
Công viên trò chơi
공원
게임
놀이공원
놀이방
ảnh gia đình
가족
가족 사진
사진 가족
cuộc tụ họp
(a)
chuẩn bị
(a)
mời
(a)
liên lạc
(a)
đại hội thể thao
(a)
lễ hội
(a)
giống nhau
(a)
yên tĩnh
조용하다
시끄럽다
깨끗하다
더럽다
đơn giản
가깝다
복잡하다
단순하다
묘사하다
ít ỏi
다르다
제일
적다
좁다
kết thúc
시작하다
끝나다
도와주다
모으다
Chọn câu dịch đúng nhất: " Tôi phải đi học"
학교에 가요
학교에 가야요
학교에 가야 돼요
학교에 가야 되요
Đâu là sự khác nhau giữa (으)ㄹ게요 & (으)ㄹ 거예요 ?
(으)ㄹ게요 thể hiện kế hoạch dự định còn (으)ㄹ 거예요 thì không
(으)ㄹ게요 chỉ đi với ngôi số 1 còn (으)ㄹ 거예요 chỉ đi với ngôi số 2,3
(으)ㄹ게요 không đi đi với ngôi số 2,3 còn (으)ㄹ 거예요 thì không
"Để tôi gọi điện cho mẹ tôi"
저는 엄마에게 전화할게요
엄마에 전화할게요
제가 엄마께 전화할게요
제가 엄마에 전화할게요
Tìm câu đồng nghĩa với câu : 저보다 여자 친구는 한국어를 잘해요
저와 여자 친구는 한국어를 잘해요
저와 여자 친구는 한국어를 덜 잘해요
저와 여자 친구는 한국어를 더 잘해요
사진을 보고 알맞은 것을 고르세요
차가 없어요
차를 운전하세요
차를 세우지마 세요
차를 운전해야 해요
"Minhee à Hoa muốn ăn gì nhỉ "
민희 씨는 무엇을 먹고 싶어요?
민희 씨는 무엇을 먹고 싶어 해요?
민희 씨, 화 씨는 무엇을 먹고 싶어요?
민희 씨, 화 씨는 무엇을 먹고 싶어 해요?
