wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức Python

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

.python

b)

.pl

c)

.py

d)

.p

2.

Giá trị của biểu thức Python sau 6 – 6 / 2 + 4 * 5 – 6 / 2 sẽ là bao nhiêu?

a)

17

b)

20

c)

18

d)

19

3.

Thế nào là chương trình dịch?

a)

Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể

b)

Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc thấp thành ngôn ngữ bậc cao

c)

Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình cụ thể

d)

Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy sang hợp ngữ

4.

Tên nào dưới đây trong ngôn ngữ Python là đặt sai theo quy cách?

a)

Bai#1

b)

Bai1

c)

_Bai 1

d)

Bai1_

5.

Ai đã phát triển Ngôn ngữ lập trình Python?

a)

Wick van Rossum

b)

Rasmus Lerdorf

c)

Guido van Rossum

d)

Niene Stom

6.

Người tạo ra phiên bản đầu tiên của ngôn ngữ lập trình Python là người nước nào?

a)

Hà Lan

b)

Đức

c)

Pháp

d)

Bỉ

7.

Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu?

a)

3

b)

+ hoặc *

c)

*

d)

Không có lỗi

8.

Dùng câu lệnh print và kí tự nào để viết được đoạn văn xuống dòng giữa xâu?

a)

Cặp dấu nháy đơn

b)

Cặp ba dấu nháy kép

c)

Cặp dấu nháy kép

d)

Không thể thực hiện được

9.

Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?

a)

C/C++

b)

Assembly

c)

Python

d)

Java

10.

Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?

a)

/, -, +, *

b)

(*, /), (+, -)

c)

Từ trái sang phải

d)

(+, -), (*, /)

11.

Để kết thúc một phiên làm việc trong python, ta có thể?

a)

Nháy dấu X góc bên phải màn hình

b)

Gõ câu lệnh quit() rồi ấn Enter

c)

Sử dụng câu lệnh Exit

d)

Cả ba cách làm trên đều đúng

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chương trình?

a)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nói chung không phụ thuộc vào loại máy

b)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nói chung phụ thuộc vào loại máy

c)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nói chung phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố

d)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc thấp nói chung không phụ thuộc vào loại máy

13.

Giá trị của biểu thức Python sau 4 + 15 / 5 sẽ là bao nhiêu?

a)

7

b)

2

c)

4

d)

1

14.

Chương trình Python là một tệp văn bản có đuôi mặc định là gì?

a)

.pas

b)

.py

c)

.exe

d)

.doc

15.

Output của lệnh print(1+ 2 + 3+ 4) là?

a)

10

b)

15

c)

1 + 2 + 3 + 4

d)

1 + 2 + 3

16.

Phát biểu nào là sai về chương trình?

a)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ máy có thể được nạp trực tiếp vào bộ nhớ và thực hiện ngay, còn chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao phải được chuyển đổi thành chương trình trên ngôn ngữ máy mới có thể thực hiện được

b)

Chương trình đặc biệt có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể được gọi là chương trình dịch

c)

Lập trình là sử dụng cấu trúc dữ liệu và các câu lệnh của ngôn ngữ lập trình cụ thể để mô tả dữ liệu và diễn đạt các thao tác của thuật toán

d)

Chương trình dịch nhận đầu vào là chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc thấp (chương trình nguồn), thực hiện chuyển đổi sang ngôn ngữ lập trình bậc cao (chương trình đích)

17.

Ngôn ngữ Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?

a)

1995

b)

1972

c)

1981

d)

1991

18.

Tên nào trong ngôn ngữ Python là đặt đúng theo quy cách?

a)

Bai#1

b)

Bai 1

c)

1.Bai 1

d)

Bai1

19.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về python?

a)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển

c)

Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục

d)

Python có các câu lệnh khá gần ngôn ngữ tự nhiên

20.

Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?

a)

Thụt lề

b)

Nháy “ ”

c)

Dấu ngoặc ( )

d)

Dấu ngoặc [ ]

21.

Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản nào?

a)

Bảng chữ cái, cú pháp

b)

Bảng chữ cái và ngữ nghĩa

c)

Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa

d)

Cú pháp và ngữ nghĩa

22.

Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

Chế độ soạn thảo có dấu nhắc

b)

Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh

d)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo

23.

Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

Ngôn ngữ bậc cao

b)

Ngôn ngữ máy

c)

Hợp ngữ

d)

Cả ba đáp án đều sai

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu trúc chương trình trong Python?

a)

Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal hay C

b)

Python là ngôn ngữ thông dịch, chương trình dịch của Python dịch đến đâu thì thực hiện chương trình tới đó. Như vậy không có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal hay

c)

Python có quy định chặt chẽ phải có phần thân chương trình

d)

Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo

25.

Trong Python câu lệnh gán có dạng như thế nào?

a)

< tên biến > :=< biểu thức >

b)

< tên biến > =< biểu thức

c)

< tên biến > ==

d)

< tên biến > =< biểu thức >

26.

Cho lệnh a=10 print(a). Biến a thuộc kiểu dữ liệu?

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

27.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_”

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,...

28.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

cd = 50

b)

a = a * 2

c)

a = 10

d)

a + b = 100

29.

Biến k thuộc số kiểu thực, cách khai báo nào sau đây là sai?

a)

t=float

b)

t:float

c)

t=8.2

d)

t=6.5

30.

Từ khoá của một ngôn ngữ lâp trình là:

a)

là những từ dành riêng

b)

cho một mục đích sử dụng nhất định

c)

có thể đặt tên cho biến

d)

Cả A và B

31.

Cho lệnh kt=False print(kt). Biến kt thuộc dữ liệu kiểu?

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

32.

Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn?

a)

3**4

b)

3//4

c)

3*3+3*3

d)

3%4

33.

Biến f thuộc kiểu nguyên, cách khai báo nào sau đây là đúng?

a)

f=True

b)

f=4.5

c)

f=8

d)

f=bool

34.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

-tich

b)

tong@

c)

1_dem

d)

ab_c1

35.

Chuyển biểu thức sau sang python 2x+1x+2

a)

2*x+1/x+2

b)

(2*x+1)/(x+2)

c)

(2*x+1)(x+2)

d)

(2*x+1) :(x+2)

36.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên phải được đặt như thế nào?

a)

Có ý nghĩa như nhau

b)

Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên

c)

Có thể trùng nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

37.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh nào sau đây là khai báo biến?

a)

n = 50

b)

n==50

c)

n>50

d)

n!=50

38.

Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max = 2021: ?

a)

Dư dấu (=)

b)

Tên biến trùng với từ khoá

c)

Dư dấu (:)

d)

Câu lệnh đúng

39.

Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau: >>>10 - 5 ** 2 + 8//3 +2

a)

-11

b)

11

c)

7

d)

Câu lệnh bị lỗi

40.

Để khai báo biến x kiểu nguyên ta viết như thế nào?

a)

x=5

b)

x =0.2

c)

x:5

d)

x==5

41.

Biểu thức a/(a+1)*(x-1) khi chuyển sang dạng toán học có dạng

a)

aa+1*(x-1)

b)

aa+1(x-1)

c)

aa+1 x (x-1)

d)

ax-1(a+1)

42.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

11tinhoc

b)

tinhoc11

c)

tin_hoc

d)

_11

43.

Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?

a)

<giá trị> :=A

b)

A= <giá trị>

c)

<giá trị> = A

d)

A := <giá trị>

44.

Để khai báo biến z kiểu logic ta viết như thế nào?

a)

x=fasle

b)

z=true

c)

x:=bool

d)

z=True

45.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

program, sqr

b)

uses, var

c)

include, const

d)

if, else

46.

Trong phép toán số học với số nguyên, phép toán lấy phần dư trong Python là gì?

a)

%

b)

mod

c)

//

d)

div

47.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

S:=R*R*pi

b)

S=R*R*pi

c)

S:=2(R)*pi

d)

S:=R2*pi

48.

Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

b = 10

b)

B = 10

c)

b == 10

d)

b = ‘10’

49.

Đâu là khai báo biến x kiểu thực đúng?

a)

x=5

b)

x =0.2

c)

x:5

d)

x==5

50.

Kết quả của dòng lệnh sau >>> x, y, z = 10, “10”, 10 >>> type(z)

a)

int

b)

float

c)

double

d)

str

51.

Kết quả của câu lệnh sau là gì? >>>str(3+4//3)

a)

“3+4//3”

b)

4.0

c)

4

d)

'4'

52.

Để đưa ra màn hình số 3,4 mỗi số trên 1 dòng ta dùng lệnh gì?

a)

print(‘3,4’)

b)

print(‘3’,end=’’) print(‘4’)

c)

print(‘3’) print(‘4’)

d)

print(‘3’) (‘4’)

53.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

print()

b)

input()

c)

nhap()

d)

enter()

54.

Câu lệnh sau bị lỗi không? >>>int(10.5)

a)

Không có lỗi

b)

Câu lệnh có lỗi

c)

Không xác định

d)

Tất cả đều sai

55.

Kết quả của dòng lệnh sau: >>>x=6.7 >>>type(x)

a)

int

b)

float

c)

string

d)

double

56.

Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau >>>x = input(“Nhập số thực x: ”) Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

a)

Chương trình chạy đúng

b)

Chương trình báo lỗi không chạy

c)

Không xác định được lỗi

d)

Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra

57.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị chuẩn vào bàn phím

b)

Bàn phím là thiết bị chuẩn duy nhất

c)

Nội dung nhập có thể là số

d)

Kết quả của lệnh input() là một xâu kí tự

58.

Để nhập vào 2 số thực a,b mỗi số trên 1 dòng trong Python ta dùng lệnh nào dưới đây?

a)

a=int(input()) b=int(input())

b)

a=float(input()) b=float(input())

c)

a,b=map(int,input().split())

d)

a,b=map(float,input().split())

59.

Để đưa ra màn hình dòng chữ “xin chào” trong Python ta dùng lệnh gì?

a)

print(xin chao)

b)

print(‘xin chao’)

c)

input (xin chao)

d)

input(‘xin chao’)

60.

Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?

a)

type()

b)

int()

c)

size()

d)

abs()

61.

Trong các lệnh sau những lệnh nào sẽ báo lỗi?

a)

int(“12+45”)

b)

float(123.56)

c)

float(“123,5.5”)

d)

A và C báo lỗi

62.

Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?

a)

print()

b)

input()

c)

type()

d)

abs()

63.

Muốn nhập vào 2 số nguyên a, b mỗi số trên 1 dòng trong Python ta dùng lệnh gì?

a)

a=int(input()) b=int(input())

b)

a=float(input()) b=float(input())

c)

a,b=map(int,input().split())

d)

a,b=map(float,input().split())

64.

Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python ?

a)

int

b)

float

c)

list

d)

string

65.

Câu lênh nào sau đây không báo lỗi?

a)

1) float(4)

b)

2) int(“1+3”)

c)

3) int(“3”)

d)

4) float(“1+2+3”)

66.

Xác định kiểu của biểu thức “34 + 28 – 45” sau?

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

string

67.

Những lệnh nào trong các lệnh sau sẽ báo lỗi?

a)

int("5*2")

b)

float(123)

c)

str(5)

d)

Tất cả đều báo lỗi

68.

Xác định kiểu và giá trị của biểu thức 4 + 5*6-34 >5*8-2 :

a)

bool, True

b)

bool, true

c)

bool, False

d)

không xác định, false

69.

Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]

a)

5 < a <= 7

b)

5<= a <=7

c)

5 < a < 7

d)

5 <= a < 7

70.

Giá trị các biểu thức lôgic thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

bool

b)

int

c)

float

d)

str

71.

Kết quả của đoạn chương trình sau: x=2021 print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)

a)

55

b)

True

c)

5

d)

False

72.

Cấu trúc của rẽ nhánh dạng thiếu trong ngôn ngữ lập trình Python có dạng như thế nào?

a)

if< điều kiện >: < câu lệnh >

b)

if< điều kiện > < câu lệnh >

c)

if< điều kiện > then: < câu lệnh >

d)

if< điều kiện >: < câu lệnh >

73.

Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là:

a)

a < 3 and a >= 8

b)

3 <= a <=8

c)

a < 3 and a > 8

d)

a <= 3 and a >= 8

74.

Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu câu lệnh < câu lệnh > được thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện sai

b)

Điều kiện đúng

c)

Điều kiện bằng 0

d)

Điều kiện khác 0

75.

Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức not((x or y ) and x ) :

a)

True

b)

False

c)

x

d)

1

76.

Kết quả của chương trình sau là gì? x = 5 y = 6 if x > y: print ('Max:', x) else: print ('Max:', y)

a)

Max:5

b)

Max:6

c)

Max: 5

d)

Max: 6

77.

Kết quả của biểu thức round(-1.232154, 4) là:

a)

-1.2321

b)

-1.2322

c)

-1.23

d)

-1,232

78.

Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python?

a)

b*b>a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0; 1/x-x<0

b)

(a-b)>c-d, 1//x-y>=2*x,b*b>a*c

c)

(a-b)>c-d, (a-b)<>b-a,12*a>5a

d)

(a-b)**0.5>x,1/x-y>=2*x,15*a>5

79.

Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh < câu lệnh 2> được thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện sai

b)

Điều kiện đúng

c)

Điều kiện bằng 0

d)

Điều kiện khác 0

80.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu?

a)

a là số chẵn

b)

Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2

c)

a là số chẵn khi a chia hết cho 2

d)

Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn

81.

Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5 ?

a)

m = 1, n = 8

b)

m = 2, n = 9

c)

m = 3, n = 10

d)

m = 0, n = 7

82.

Kết quả của lệnh print(round(4.5679,2)) là:

a)

4.5

b)

4.6

c)

4.56

d)

4.57

83.

Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh < câu lệnh 1 > được thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện sai

b)

Điều kiện đúng

c)

Điều kiện bằng 0

d)

Điều kiện khác 0

84.

Giá trị của ai biểu thức sau là True hay False?

a)

True, True

b)

False, False

c)

True, False

d)

False, True

85.

Kết quả của chương trình sau là gì ? x = 8 y = 9 if x > y: print('x lớn hơn y') elif x==y: print('x bằng y') else: print('x nhỏ hơn y')

a)

x lớn hơn y

b)

x bằng y

c)

x nhỏ hơn y

d)

Chương trình bị lỗi

86.

Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:

a)

n % 4 == 100 or (n % 4 == 0 and n % 100 == 0)

b)

n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0

c)

n % 4 != 100 or (n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

d)

n % 4 == 100 or (n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

87.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ trong Python?

a)

Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn, ngược lại a là số lẻ

b)

Số a chia hết cho 2 thì a là số chẵn

c)

a là số chẵn khi a chia hết cho 2

d)

Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2

88.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?

a)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False

b)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool

c)

Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined

d)

Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True

89.

Phát biểu nào sau đây bị sai?

a)

Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1tab và thẳng hàng

b)

Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện , ngược lại thì bỏ qua chuyến sang lệnh tiếp theo

c)

Sau <điều kiện> cần có dấu “:”

d)

Có phát biểu chưa đúng trong ba phát biểu trên

90.

Cấu trúc của rẽ nhánh dạng đủ trong ngôn ngữ lập trình Python có cú pháp như thế nào?

a)

if < điều kiện >: < Câu lệnh 1 > else < Câu lệnh 2 >

b)

if < điều kiện >: < Câu lệnh 1 > else: < Câu lệnh 2 >

c)

if < điều kiện > < Câu lệnh 1 > else < Câu lệnh 2 >

d)

if < điều kiện > < Câu lệnh 1 > else: < Câu lệnh 2 >

91.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

a)

1

b)

100

c)

99

d)

Tất cả đều sai

92.

Điền phần còn thiếu ... trong đoạn code sau để được kết quả dưới đây?

55555

44444

33333

22222

11111

for i in range (5, 0, …): print(str(i)*5)

a)

-1

b)

0

c)

None

d)

1

93.

Lệnh range (n) cho vùng gồm các số nào?

a)

0, 1, ...., n - 1

b)

1, ...., n - 1

c)

0, 1, ...., n + 1

d)

Chương trình báo lỗi

94.

Trong câu lệnh lặp:

j=0

for j in range (10):

print("A")

Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?

a)

10 lần

b)

1 lần

c)

5 lần

d)

Không thực hiện

95.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:

s = 0

for i in range (3):

s = s+2*i

print(s)

a)

12

b)

10

c)

8

d)

6

96.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range() tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

Tất cả đều sai

97.

Lệnh nào in ra màn hình các giá trị sau?

11111

22222

33333

44444

55555

a)

for i in range(1, 6): print(i, i, i, i, i)

b)

for i in range(1, 6): print(str(i)*5)

c)

for i in range(1, 5): print(str(i)*5)

d)

for i in range(0, 5): print(str(i)*5)

98.

Trong câu lệnh lặp sau đây, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần? j=0 for j in range(10): j = j + 2 print(j)

a)

10 lần

b)

1 lần

c)

5 lần

d)

Không thực hiện

99.

Sau khi thực hiện xong đoạn chương trình sau, kết quả S bằng? S=0 for i in range (1,6): S= S * i Print(S)

a)

15

b)

0

c)

Kết quả khác

d)

120

100.

Cấu trúc lặp với số lần biết trước có dạng như thế nào?

a)

for < biến đếm > in range([giá trị đầu], < giá trị cuối >, [bước nhảy]):

b)

for < biến đếm > in range([giá trị đầu], < giá trị cuối >, [bước nhảy]): < lệnh >

c)

for < biến đếm > in range([giá trị đầu], < giá trị cuối >, [bước nhảy]) < lệnh >

d)

for < biến đếm > in range([giá trị đầu] to < giá trị cuối >, [bước nhảy]): < lệnh >

101.

Câu lệnh sau giải bài toán nào: while M != N: if M > N: M = M – N else: N = N – M

a)

Tìm UCLN của M và N

b)

Tìm BCNN của M và N

c)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N

d)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N

102.

Vòng lặp while - do kết thúc khi nào?

a)

Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn

b)

Khi đủ số vòng lặp

c)

Khi tìm được output

d)

Tất cả các phương án

103.

Các khối lệnh trong cấu trúc tuần tự sẽ được thực hiện như thế nào?

a)

Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tuy thuộc vào đỉều kiện nào đó là đúng hay sai.

b)

Khối lệnh này tương ứng với cấu trúc rẽ nhánh và được thể hiện bằng câu lệnh điều kiện if.

c)

Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai.

d)

Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

104.

Cho đoạn chương trình python sau: Tong = 0 while Tong < 10: Tong = Tong + 1 Print (Tong) Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

105.

Cấu trúc rẽ nhánh có các khối lệnh thực hiện lệnh ra sao?

a)

Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tuy thuộc vào đỉều kiện nào đó là đúng hay sai.

b)

Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

c)

Khối này tương ứng với cấu trúc tuần tự trong chương trình và được thể hiện bằng các câu lệnh như: gán giá trị, nhập/xuất dữ liệu,...

d)

Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai.

106.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Có ba cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình.

b)

Cấu trúc tuần tự gồm các khối lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

c)

Khối lệnh chỉ được thực hiện tuỳ thuộc điều kiện nào đó được thể hiện bằng câu lệnh for, while.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

107.

Kết quả của chương trình sau là gì? x = 8 y = 2 while y < x: x = x - 2 print(x, end = " ")

a)

8 6 4 2

b)

8 6 4

c)

6 4 2

d)

8 6 4 2 0

108.

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +... + n + ... cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng

a)

while S >= 10000

b)

while S < 100000

c)

while S <= 10000

d)

While S >10000

109.

Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai thuộc dạng cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc tuần tự

b)

Cấu trúc lặp

c)

Cấu trúc rẽ nhánh

d)

Đáp án khác

110.

Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là

a)

Cấu trúc tuần tự

b)

Cấu trúc rẽ nhánh

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cả ba cấu trúc

111.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau: x = 1 while (x <= 5): print(“python”) x = x + 1

a)

5 từ python

b)

4 từ python

c)

3 từ python

d)

Không có kết quả

112.

Chọn đáp án đúng nhất I, x = 0, 0 while i < 10: if i%2 == 0: x += 1 i += 1 print(x)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

113.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày đi học hai lần

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần

d)

Ngày đánh răng hai lần

114.

Câu 14: Ngôn ngữ lập trình bậc cao gồm bao nhiêu cấu trúc?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

115.

Câu 15: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

While là lệnh lặp với số lần không biết trước

b)

For là lệnh lặp với số lần xác định trước

c)

Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False

d)

Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range()

116.

Câu 16: Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước có dạng như thế nào?

a)

while < điều kiện >: < câu lệnh >

b)

while < điều kiện > < câu lệnh >

c)

while < điều kiện >:

d)

while < điều kiện > do < câu lệnh >

117.

Câu 17: Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước

a)

while <điều kiện> to

b)

while <điều kiện> to do

c)

while <điều kiện> do:

d)

while <điều kiện>: < câu lệnh >

118.

Câu 18: Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây đúng?

n = int(input("Nhập n<=1000: "))

k=0

: n=abs(n)

while n!=0:

n=n//10

k=k+1

print(k)

a)

k là số chữ số có nghĩa của n

b)

k là chữ số hàng đơn vị của n

c)

k là chữ số khác 0 lớn nhất của n

d)

k là số chữ số khác 0 của n

119.

Câu 19: Điều kiện trong câu lệnh while là biểu thức dạng dữ liệu gì?

a)

str

b)

int

c)

bool

d)

float

120.

Câu 20: Kết quả của chương trình sau: x = 1 y = 5 while x < y: print(x, end = " ") x = x + 1

a)

1 2 3 4

b)

2 3 4 5

c)

1 2 3 4 5

d)

2 3 4

121.

Câu 21: Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: a = 10 while a < 11: print(a)

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11

d)

Chương trình bị lặp vô tận

122.

Câu 22: Trong câu lệnh while khối lệnh sẽ thục hiện khi nào?

a)

Điều kiện sai

b)

Điều kiện đúng

c)

Khi tìm được output

d)

Khi đủ số vòng lặp