wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giới thiệu về thủy sản

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của thuỷ sản đối với đời sống con người?

a)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho trồng trọt công nghệ cao.

c)

Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho các nhà máy chế biến.

d)

Cung cấp lương thực cho xuất khẩu.

2.

Hoạt động nào phù hợp nhất khi nói về vai trò của thuỷ sản đối với bảo vệ ch quyền biển đảo và đảm bảo an ninh quốc phòng?

a)

Khai thác thuỷ sản làm nguyên liệu sản xuất dược, mĩ phẩm.

b)

Chế biến thuỷ sản và xuất khẩu.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản đáp ứng nhu cầu vui chơi giải trí cho con người.

d)

Tàu cá treo cờ Tổ quốc khi khai thác thuỷ sản xa bờ.

3.

Trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4. 0, triển vọng của ngành thuỷ sả nước ta trong thời gian tới là

a)

đưa nước ta trở thành một trong ba nước xuất khẩu thuỷ sản dẫn đầu thế giới.

b)

tăng tỉ lệ nuôi và tăng tỉ lệ khai thác thuỷ sản.

c)

đưa nước ta trở thành quốc gia khai thác thuỷ sản dẫn đầu thế giới.

d)

phát triển đảm bảo lao động thuỷ sản có mức thu nhập cao nhất cả nước.

4.

Phát biểu nào sai khi nói về xu hướng phát triển của thuỷ sản ở Việt Nam và trên thế giới?

a)

Phát triển thuỷ sản bền vững cần giảm tỉ lệ nuôi, tăng tỉ lệ khai thác.

b)

Áp dụng công nghệ cao để phát triển bền vững.

c)

Hướng tới nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP.

d)

Phát triển bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.

5.

Phát biểu nào không đúng khi nói về ý nghĩa của việc áp dụng công nghệ cao trong nuôi và khai thác thuỷ sản?

a)

Góp phần phát triển thuỷ sản bền vững.

b)

Bảo tồn nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Hạn chế được dịch bệnh, nâng cao hiệu quả nuôi trồng.

d)

Khai thác tận diệt nguồn lợi thuỷ sản.

6.

Đâu không phải là xu hướng của phát triển thuỷ sản ở Việt Nam và thế giới?

a)

Phát triển bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.

b)

Giảm tỉ lệ nuôi, tăng tỉ lệ khai thác để phát triển bền vững.

c)

Áp dụng công nghệ cao để phát triển bền vững.

d)

Hướng tới nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP.

7.

Vì sao nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, globalGAP, thuỷ sản sẽ đủ tiêu chuẩn để xuất khẩu ra quốc tế?

a)

Vì sẽ tạo ra các sản phẩm thuỷ sản có khối lượng, kích cỡ lớn.

b)

Vì sẽ tạo ra các sản phẩm thuỷ sản đáp ứng được các tiêu chí về an toàn vệ sinh thực phẩm.

c)

Vì sẽ tạo ra những sản phẩm thuỷ sản tươi ngon hơn.

d)

Vì sẽ tạo ra những sản phẩm thuỷ sản có giá trị dinh dưỡng hơn.

8.

Đâu không phải lợi ích của nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP?

a)

Tạo ra những sản phẩm thuỷ sản đáp ứng được các tiêu chí về an toàn vệ sinh thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Giúp quản lí tốt tất cả các các khâu trong quá trình sản xuất, hạn chế được dịch bệnh, nâng cao hiệu quả nuôi trồng, vệ sinh môi trường, phát triển thuỷ sản bền vững.

c)

Giúp thuỷ sản đủ tiêu chuẩn xuất khẩu ra nhiều nước trên thế giới.

d)

Giúp tăng nhân công, giảm năng suất nuôi trồng thuỷ sản.

9.

Theo đặc tính sinh vật học, nhóm nào có động vật có xương sống, bơi bằng vây, thở bằng mang?

a)

Nhóm bò sát

b)

Nhóm động vật thân mềm

c)

Nhóm động vật giáp xác

d)

Nhóm cá

10.

Nhóm nào có cơ thể được bao bọc bởi bộ xương ngoài bằng chitin?

a)

Nhóm động vật giáp xác

b)

Nhóm cá

c)

Nhóm bò sát

d)

Nhóm rong, tảo

e)

Nhóm động vật thân mềm

11.

Nhóm nào có cơ thể mềm, có thể có vỏ đá vôi che chở?

a)

Nhóm động vật thân mềm

b)

Nhóm bò sát

c)

Nhóm động vật giáp xác

d)

Nhóm rong, tảo

12.

Nhóm nào là các loài thực vật bậc thấp, đơn bào hoặc đa bào?

a)

Nhóm động vật thân mềm

b)

Nhóm cá

c)

Nhóm động vật giáp xác

d)

Nhóm rong, tảo

13.

Nhóm nào có động vật có xương sống, có màng ối, thở bằng phổi?

a)

Nhóm cá

b)

Nhóm động vật giáp xác

c)

Nhóm động vật thân mềm

d)

Nhóm bò sát

14.

Nhóm nào có động vật có xương sống, máu lạnh, da ẩm ướt?

a)

Nhóm rong, tảo

b)

Nhóm lưỡng cư

c)

Nhóm động vật giáp xác

d)

Nhóm động vật thân mềm

15.

Nhóm động vật giáp xác trong thủy sản là

a)

nhóm động vật có xương sống, bơi bằng vây, thở bằng mang sống ở nước ngọt, lợ hoặc mặn.

b)

một nhóm các động vật chân khớp.

c)

nhóm động vật mà cơ thể mềm, có thể có vỏ đá vôi che chở và nâng đỡ.

d)

các loài thực vật bậc thấp, đơn bào hoặc đa bào, có loài kích thước nhỏ, có loài kích thước lớn.

16.

Theo yếu tố môi trường là khả năng chịu mặn, thuỷ sản được phân ra làm mấy loại?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

17.

Đâu không phải một phương thức nuôi thuỷ sản ở Việt Nam?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản xen canh.

18.

Ưu điểm của nuôi trồng thuỷ sản thâm canh là

a)

môi trường nuôi tự do.

b)

100% thức ăn giàu chất đạm.

c)

sử dụng nguồn nước tự nhiên.

d)

áp dụng công nghệ tiên tiến trong quản lí và vận hành.

19.

Dựa vào nguồn gốc, các loài thuỷ sản được phân loại thành các nhóm nào sau đây?

a)

Thuỷ sản nhập nội và thuỷ sản bản địa.

b)

Thuỷ sản ưa ẩm và thuỷ sản ưa lạnh.

c)

Thuỷ sản nước ngọt và thuỷ sản nước mặn.

d)

Thuỷ sản ăn thực vật và thuỷ sản ăn động vật.

20.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản nhập nội?

a)

Cá chép.

b)

Cá rô đồng.

c)

Ốc nhồi.

d)

Cá hồi vân.

21.

Cá tầm, cá hồi vân thuộc nhóm thuỷ sản nào sau đây?

a)

Thuỷ sản bản địa.

b)

Thuỷ sản nhập nội.

c)

Thuỷ sản nhập khẩu.

d)

Thuỷ sản xuất khẩu.

22.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản bản địa?

a)

Cá chép, cá tra, ếch đồng, cá tầm.

b)

Cá hồi vân, cá chép, cá tra, ếch đồng.

c)

Cá chép, cá rô đồng, ếch đồng, cá diếc.

d)

Cá chép, cá tra, cá tầm, cá nheo Mĩ.

23.

Loài thuỷ sản được nhập từ nước ngoài về nuôi ở Việt Nam được gọi là

a)

thuỷ sản bản địa.

b)

thuỷ sản nhập nội.

c)

thuỷ sản nước lợ.

d)

thuỷ sản nước ngọt.

24.

Loài cá nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá rô phi.

b)

Ếch.

c)

Tôm thẻ chân trắng.

d)

Rong sụn.

25.

Rùa biển, ba ba thuộc nhóm thuỷ sản nào sau đây?

a)

Nhóm cá.

b)

Nhóm bò sát.

c)

Nhóm nhuyễn thể.

d)

Nhóm rong, táo.

26.

Loài thuỷ sản nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá rô phi.

b)

Ba ba.

c)

Cua đồng.

d)

Rong sụn.

27.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm cá nước ngọt?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá vược.

c)

Cá diếc.

d)

Cá chép.

28.

Hàu, nghêu, vẹm, sò huyết, ốc nhồi,ốc hương là các loài đại diện của nhóm thuỷ sản nào sau đây?

a)

Nhóm rong, tảo.

b)

Nhóm giáp xác.

c)

Nhóm động vật thân mềm.

d)

Nhóm bò sát và lưỡng cư.

29.

Dựa vào phân loại thuỷ sản theo tỉnh ăn, cá trắm cỏ thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn thực vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn vi sinh vật.

30.

Phát biểu nào không đúng khi phân loại thuỷ sản theo tính ăn?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn vi sinh vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn thực vật.

31.

Dựa vào phân loại thuỷ sản theo tính ăn, cá rô phi và cá trôi thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn vi sinh vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn thực vật.

32.

Động vật thuỷ sản nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản nước lạnh?

a)

Cá tầm.

b)

Cá tra.

c)

Tôm càng xanh.

d)

Tôm sú.

33.

Động vật thuỷ sản nào sau đây không thuộc nhóm thuỷ sản nước ấm?

a)

Cá tra.

b)

Cá vược.

c)

Cá rô phi.

d)

Cá hồi vân.

34.

Nhóm động vật thuỷ sản nào sau đây thuộc nhóm thuỷ sản nước ngọt?

a)

Cá chép, cá mè, cá trắm cỏ, cá rô phi.

b)

Cá chép, ngao, tôm hùm, cá trắm cỏ.

c)

Cá chép, cá mè, ngao, hàu, cá rô phi.

d)

Cá chép, cá mè, cá hồi vân, hàu, cá rô phi.

35.

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh có đặc điểm là

a)

dễ vận hành, quản lí, phù hợp với điều kiện kinh tế của người nuôi.

b)

chưa áp dụng công nghệ cao, năng suất thấp.

c)

năng suất và sản lượng thấp.

d)

vốn vận hành thấp, quản lí và vận hành khó khăn.

36.

"Nuôi trồng thuỷ sản trong điều kiện kiểm soát được quá trình tăng trưởng và sản lượng của loài thuỷ sản nuôi thông qua việc cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp" là đặc điểm của phương thức nuôi trồng nào sau đây?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản siêu thâm canh.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

37.

Trong các phương thức nuôi thuỷ sản ở Việt Nam hiện nay, phương thức nào thu được năng suất và hiệu quả kinh tế cao nhất?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh cải tiến.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

38.

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên.

b)

Được cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp.

c)

Năng suất và sản lượng cao.

d)

Dễ vận hành, quản lí sản xuất.

39.

Trong các phương thức nuôi trồng thuỷ sản ở Việt Nam, phương thức nuôi nào dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản siêu thâm canh.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

40.

Một số loài thuỷ sản có giá trị xuất khẩu cao ở Việt Nam là

a)

Cá tra, cá basa, tôm càng xanh.

b)

Cá rô phi, ngao, cá tra.

c)

Cá trắm, cá rô phi, tôm sú.

d)

Cá chép, cá rô phi, cá trôi.

41.

Trong nguồn lợi thuỷ sản của ViệtNam, những nhóm loài giáp xác biển quan trọng nhất là

a)

tôm biển, cua bùn, tôm càng xanh.

b)

ghẹ, cua biển, tôm sú, tôm thẻ chân trắng.

c)

tôm hùm, ghẹ, cua hoàng đế.

d)

tôm he, cua biển, tôm hùm.

42.

Nhà Lan nuôi tôm với hình thức nuôi dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên.

a)

Nhà Lan nuôi trồng theo phương thức quảng canh.

b)

Phương thức nuôi của nhà Lan áp dụng nhiều công nghệ tiên tiến trong quản lí và vận hành.

c)

Tuy nuôi theo phương thức của nhà Lan sẽ đem lại năng suất và hiệu quả kinh tế cao nhưng yêu cầu vốn đầu tư lớn.

d)

Nhược điểm của phương pháp nuôi trồng thủy sản nhà Lan đang áp dụng là quản.