NEW
Font size
Worksheetscn120.5
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Câu 1. Công dụng của điện trở là:
Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện
Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
Câu 2. Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực?
Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm.
Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt
Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac.
Điôt, tranzito, tirixto, triac
Câu 3. Ý nghĩa của trị số điện trở là:
Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở
Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở
Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở.
Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện.
Câu 4. Công dụng của tụ điện là
Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua
Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng
Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng
Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng
Câu 5. Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào…
Vật liệu làm vỏ của tụ điện.
Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện
Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện
Vật liệu làm chân của tụ điện.
Câu 6. Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
Tụ điện bán chỉnh
Tụ điện có điện dung cố định
Tụ điện có điện dung thay đổi được
Tụ điện tinh chỉnh
Câu 7. Ý nghĩa của trị số điện dung là:
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện
Câu 8. Ý nghĩa của trị số điện cảm là:
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm
Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua
Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua
Câu 9. Trên một tụ điện có ghi 160V – 100F. Các thông số này cho ta biết điều gì?
Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện
Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện
Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện
Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện
Câu 10. Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác?
Tụ điện cũng có khả năng phân chia điện áp ở mạch điện xoay chiều.
Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện.
Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ.
Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện
Câu 11. Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?
Tụ xoay
Tụ hóa
Tụ giấy
Tụ gốm
Câu 12. Loại tụ điện nào không thể mắc được vào mạch điện xoay chiều?
Tụ gốm
Tụ xoay
Tụ giấy
Tụ hóa
Câu 13. Công dụng của cuộn cảm là:
Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm
Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng
Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng.
Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng
Câu 14. Cuộn cảm được phân thành những loại nào?
Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần
Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần
Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần
Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần
Câu 15. Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?
Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm
Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm
Câu 16. Chọn câu sai về công dụng của điện trở:
Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện.
Phân chia điện áp trong mạch điện.
Tạo nhiệt lượng trong các ứng dụng cần thiết
Tạo ra tăng áp trên mạch khi mắc nối tiếp
Câu 17. Cấu tạo của tụ điện:
Dùng dây kim loại, bột than
Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn
Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi
Dùng các bản cực kim loại nối lại với nhau
Câu 18. Đồng hồ VOM được gọi là đồng hồ vạn năng vì:
Dùng đo dòng điện, điện áp
Có nhiều chức năng sử dụng
Dùng để đo thử Transistor, xác định cực tính của Diode…
Dùng đo điện trở, kiểm tra mạch
Câu 19. Dùng VOM kiểm tra tụ, kim không lên, là:
Tụ tốt
Tụ đứt, hư
Tụ chạm
Tụ rò
Câu 20. Dùng VOM kiểm tra tụ, kim lên rồi trở về hết:
Tụ tốt
Tụ đứt, hư
Tụ chạm
Tụ rò
Câu 21. Dùng VOM kiểm tra cuộn cảm, kim lên max, là:
Cuộn cảm còn tốt
Cuộn cảm bị chập, cháy
Cuộn cảm hư, đứt
Cuộn cảm bị rò
Câu 22. Dùng VOM kiểm tra cuộn cảm, kim không lên là:
Cuộn cảm còn tốt
Cuộn cảm bị chập, cháy
Cuộn cảm hư, đứt
Cuộn cảm bị rò
Câu 23. Dùng VOM đo điện trở, đọc trị số:
Số đo = số chỉ của kim x (thang giá trị điện trở / thang đo)
Số đo = số chỉ của kim x (thang đo / thang giá trị điện trở )
Số đo = số chỉ của kim x thang đo
Số đo = số chỉ của kim x thang giá trị điện trở
Câu 24. Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: “Đỏ – tím – vàng – nhũ vàng”. Trị số đúng của điện trở là.
A
B
C
D
Câu 25.1. Hãy cho biết tên gọi của các linh kiện sau:
Điện trở
tụ không phân cực ( tụ gốm )
tụ phân cực ( tụ hóa )
cuộn cảm
Câu 25. Hãy cho biết tên gọi của các linh kiện sau:
Điện trở
tụ không phân cực ( tụ gốm )
tụ phân cực ( tụ hóa )
cuộn cảm
Câu 25.3. Hãy cho biết tên gọi của các linh kiện sau:
Điện trở
tụ không phân cực ( tụ gốm )
tụ phân cực ( tụ hóa )
cuộn cảm
Câu 25.4. Hãy cho biết tên gọi của các linh kiện sau:
Điện trở
tụ không phân cực ( tụ gốm )
tụ phân cực ( tụ hóa )
cuộn cảm
Câu 26. Một điện trở có trị số 10x103 Ω ±5%. Các vòng màu theo thứ tự là:
Đỏ - tím – vàng – nâu
Nâu – đen – cam – nhũ vàng
Cam – vàng - đen – nhũ vàng
Nâu – đen – cam – đỏ
Câu 27. Một điện trở dán có số liệu kĩ thuật là 223. Trị số đúng của điện trở là:
223 Ω
22x103 Ω
22x103 kΩ
220x103 Ω
Câu 28. Một điện trở dán ghi 8202 Trị số đúng của điện trở là:
8202 Ω
82x102 Ω
820x102 Ω
820x102 kΩ
Câu 29. Một điện trở dán ghi số liệu 4R7 Trị số đúng của điện trở là:
4.7 Ω
4.7 kΩ
407Ω
4x107 Ω
Câu 30. Tụ gốm ghi 822 k. Điện dung của tụ
822 000 pF
822 000 F
82x102 pF
82x102 F
Câu 31. “Tính tích cực” của nhóm linh kiện điện tử tích cực thể hiện
có khả năng biến đổi
hoạt động mà không cần nguồn cấp
luôn dẫn điện trong mọi môi trường
có khả năng xử lý và tiêu thụ năng lượng điện
Câu 32. Đặc điểm chất bán dẫn
là chất trung hòa về điện
là chất chỉ có khả năng dẫn điện
là chất chỉ có khả năng cách điện
là chất có đặc điểm trung gian giữa chất dẫn điện và chất cách điện
Câu 33. Các linh kiện bán dẫn khai thác tính chất điện tử của
vật liệu bán dẫn như Si, Ge
vật liệu bán dẫn như Cu, Al
vật liệu bán dẫn như P, N
vật liệu bán dẫn như Ag, Fe
Câu 34. Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
Tụ điện
Điện trở
Điốt
Cuộn cảm
Câu 35.Kí hiệu điốt nói riêng, nhóm linh kiện thụ động nói riêng; nếu trong kí hiệu có dạng mũi tên, chiều của mũi tên chỉ:
Chiều điện trở
Chiều điện áp
Chiều điện dung
Chiều dòng điện
Câu 36. Ánh sáng mặt trời chiếu vào tấm pin năng lượng mặt trời tạo ra
quang điện tử
linh kiện bán dẫn
nguồn điện xoay chiều
nguồn điện 1 chiều
Câu 37. Điốt là linh kiện bán dẫn có
1 tiếp giáp P-N
2 tiếp giáp P-N
3 tiếp giáp P-N
4 tiếp giáp P-N
Câu 38. Công dụng của Điốt chỉnh lưu
Nắn (chỉnh) dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Dùng để ổn định điện áp một chiều
Dùng để tạo ra ánh sáng
Dùng để tạo ra tia laze, ánh sáng laze
Câu 39.Công dụng của Điốt phát quang
Nắn (chỉnh) dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Dùng để ổn định điện áp một chiều
Dùng để tạo ra ánh sáng
Dùng để tạo ra tia laze, ánh sáng laze
Câu 40. Nguyên lý làm việc của đi ốt?
Cho dòng điện đi theo một chiều từ K sang A
Cho dòng điện đi theo một chiều từ A sang K
Cho dòng điện đi theo cả 2 chiều
Chặn dòng điện ở cả hai chiều
