Font size
WorksheetsGiải phẫu học cơ thể người
Total questions: 145
Worksheet time: 1hrs 20mins
Hình thể và cấu trúc cơ thể người là đối tượng của môn học :
Ngoại khoa
Nhân chủng học
Giải phẫu học
Phẫu thuật.
Giải phẫu định khu là giải phẫu nghiên cứu cơ thể
Một vùng của cơ thể.
Bề mặt cơ thể
Các cơ quan có chức năng giống nhau
Sự phát triển của cơ thể
Mặt phẳng đứng dọc giữa trong giải phẫu người là mặt phẳng:
Chia cơ thể thành 2 nửa trái và phải
Mặt phẳng duy nhất vuông góc với mặt phẳng ngang
Song song với mặt phẳng đất
Chia cơ thể thành phía trước và phía sau
Mô tả giải phẫu từ trước- sau là căn cứ vào mặt phẳng:
Mặt phẳng nằm ngang
Mặt phảng đứng dọc
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng chếch.
Mô tả giải phẫu từ trong - ngoài là căn cứ vào mặt phẳng:
Mặt phẳng nằm ngang
Mặt phảng đứng dọc
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng nằm dọc
Các đầu tận cùng của dây thần kinh cảm giác chủ yếu nằm trong lớp nào của da
Thượng bì
Hạ bì
Chân bì
Cả 3 lớp
Đường khớp vành nằm giữa xương trán ở phía trước và ở phía sau là xương
Đỉnh
Xương chẩm
Thái dương
Xương sàng
Thóp trước được tạo nên từ xương
Xương đỉnh và xương trán
Xương đỉnh và xương chẩm
Xương đỉnh và xương thái dương
Xương đỉnh và xương bướm
Thần kinh vận động nhóm cơ bám da mặt là
Thần kinh hàm dưới
Thần kinh mặt
Thần kinh hàm dưới và thần kinh mặt
Thần kinh hàm trên và thần kinh mặt
Thần kinh vận động nhóm cơ bám da mặt là
Thần kinh hàm dưới
Thần kinh mặt
Thần kinh hàm dưới và thần kinh mặt
Thần kinh hàm trên và thần kinh mặt
Trám mở khí quản được tạo nên từ 4 cơ
2 cơ ức giáp và 2 cơ ức móng
2 cơ ức giáp và 2 cơ vai móng
2 cơ giáp móng và 2 cơ ức móng
2 cơ ức giáp và 2 cơ giáp móng
Tiêm dưới da là tiêm vào lớp
Biểu bì
Trung bì
Hạ bì
Biểu bì và trung bì
Tiêm vắc xin BCG và thử phản ứng thuốc vào lớp trong da vì lớp này có
Mạch máu nhỏ
Mạch máu vừa
Sợi chun và sợi liên kết
Thần kinh
Một bệnh nhân không thể há miệng do liệt cơ
Cơ cắn
Cơ thái dương
Cơ chân bướm trong
Cơ chân bướm ngoài
Một bệnh nhân chấn thương sọ não có máu chảy ra từ ống tai ngoài, xương có khả năng tổn thương nhất là
Xương trán
Xương sàng
Phần đá xương thái dương
Xương bướm
Một bệnh nhân chấn thương sọ não có dấu hiệu đeo kính râm, xương có khả năng tổn thương nhất là
Xương trán
Xương sàng
Xương bướm
Xương thái dương
Thành phần nào sau không tiếp khớp với cán xương ức
Thân xương ức
Xương đòn
Xương sườn thứ 2
Xương sườn thứ 3
Xương sườn nào là xương sườn cụt
VII
VII,VIII
IX, XII
XII
Xương sườn nào là xương sườn giả
VII
VII,VIII
IX,X
XI,XII
Xương sườn nào là xương sườn giả
VII
VII,VIII
IX,X
XI,XII
Xương sườn dài nhất là
VII
VIII
V
II
Mô tả nào sau về xương ức không đúng
Có 3 phần:cán ức, thân ức và mỏm mũi kiếm
Có khuyết cảnh
Có 8 khuyết ở bờ bên nối với các sụn sườn
Có khuyết đòn
Thứ tự các cơ từ nông đến sâu ở thành bụngtrước bên:
Cơ chéo lớn, cơ ngang bụng, cơ chéo bé.
Cơ chéo bé, cơ ngang bụng, cơ chéo lớn.
Cơ chéo lớn, cơ chéo bé, cơ ngang bụng.
Cơ ngang bụng, cơ chéo bé, cơ chéo lớn.
Cơ gian sườn trong thuộc lớp cơ nào của thành ngực
Ngoài.
Giữa.
Trong.
Ngoài và giữa.
Mô tả nào sau về xương sườn là không đúng
Các độngmạch, tĩnh mạch và thần kinh gian sườn đi trong rãnh sườn
Các sụn sườn gắn 10 cặp xương sườn trên với xương ức
7 đôi xương sườn trên gọi là xương sườn thật
2 đôi xương sườn cuối được gọi là xưong sườn giả
Chi tiết nào sau đây để phân biệt đốt sống cổ với đốt sống thắt lưng
Mỏm gai
Mỏm ngang
Lỗ ngang
Mỏm khớp
Phần nào sau đây của đốt sống có nhiều chi tiết để phân biệt đốt sống cổ, đốt sống ngực, đốt sống thắt lưng
Thân đốt sống
Mỏm ngang
Mỏm khớp
Mỏm gai
Mô tả nào sau về cơ hoành đúng
Là một vòm gồm phần gân ở ngoại vi và phần cơ ở giữa
Là cơ hô hấp quan trọng nhất
Là một cơ kín không có lỗ
Thuộc nhó
Mô tả nào sau về cơ hoành đúng
Là một vòm gồm phần gân ở ngoại vi và phần cơ ở giữa
Là cơ hô hấp quan trọng nhất
Là một cơ kín không có lỗ
Thuộc nhóm cơ bụng
Cơ đóng vai trò quan trọng nhất của hô hấp là:
Các cơ thành ngực.
Các cơ thành bụng .
Các cơ liên sườn.
Cơ hoành.
Mốc để xác định vị trí khoang gian sườn
Cán ức
Mũi kiếm xương ức
Góc ức
Khuyết TM cảnh
Xương sườn hay gặp gãy ở vị trí nào sau đây
Đầu trước
Đầu sau
Góc sườn
Củ sườn
Để đi vào ổ bụng các nhà phẫu thuật thường đi đường
Đường trắng giữa
Đường trắng bên
Đường sườn lưng
Đường dưới bờ sườn
Thành phần nào sau không tiếp khớp với cán xương ức
Thân xương ức
Xương đòn
Xương sườn thứ 2
Xương sườn thứ 3
Xương sườn nào là xương sườn cụt
VII
VII,VIII
IX, XII
XII
Xương sườn nào là xương sườn giả
VII
VII,VIII
IX,X
XI,XII
Xương sườn dài nhất là
VII
VIII
V
II
Mô tả nào sau về xương ức không đúng
Có 3 phần:cán ức, thân ức và mỏm mũi kiếm
Có khuyết cảnh
Có 8 khuyết ở bờ bên nối với các sụn sườn
Có khuyết đòn
Thứ tự các cơ từ nông đến sâu ở thành bụng trước bên:
Cơ chéo lớn, cơ ngang bụng, cơ chéo bé.
Cơ chéo bé, cơ ngang bụng, cơ chéo lớn.
Cơ chéo lớn, cơ chéo bé,
Thứ tự các cơ từ nông đến sâu ở thành bụngtrước bên:
Cơ chéo lớn, cơ ngang bụng, cơ chéo bé.
Cơ chéo bé, cơ ngang bụng, cơ chéo lớn.
Cơ chéo lớn, cơ chéo bé, cơ ngang bụng.
Cơ ngang bụng, cơ chéo bé, cơ chéo lớn.
Cơ gian sườn trong thuộc lớp cơ nào của thành ngực
Ngoài.
Giữa.
Trong.
Ngoài và giữa.
Mô tả nào sau về xương sườn là không đúng
Các độngmạch, tĩnh mạch và thần kinh gian sườn đi trong rãnh sườn
Các sụn sườn gắn 10 cặp xương sườn trên với xương ức
7 đôi xương sườn trên gọi là xương sườn thật
2 đôi xương sườn cuối được gọi là xưong sườn giả
Chi tiết nào sau đây để phân biệt đốt sống cổ với đốt sống thắt lưng
Mỏm gai
Mỏm ngang
Lỗ ngang
Mỏm khớp
Phần nào sau đây của đốt sống có nhiều chi tiết để phân biệt đốt sống cổ, đốt sống ngực, đốt sống thắt lưng
Thân đốt sống
Mỏm ngang
Mỏm khớp
Mỏm gai
Mô tả nào sau về cơ hoành đúng
Là một vòm gồm phần gân ở ngoại vi và phần cơ ở giữa
Là cơ hô hấp quan trọng nhất
Là một cơ kín không có lỗ
Thuộc nhóm cơ bụng
Cơ đóng vai trò quan trọng nhất của hô hấp là:
Các cơ thành ngực.
Các cơ thành bụng.
Các cơ liên sườn.
Cơ hoành.
Mốc để xác định vị trí khoang gian sườn
Cán ức
Mũi kiếm xương ức
Góc ức
Khuyết TM cảnh
Xương sườn hay gặp gãy ở vị trí nào sau đây
Đầu trước
Đầu sau
Góc sườn
Củ sườn
Mô tả nào sau về chỏm xương trụ đúng
Mỏm khuỷu
Là đầu dưới xương trụ có mỏm trâm trụ
¼ trên xương trụ
Đầu trên xương trụ gồm mỏm khuỷu và mỏm vet
Xương nào sau không khớp với xương quay
Xương cánh tay
Xương trụ
Xương đậu
Xương thuyền
Rãnh xoắn xương cánh tay nằm ở vị trí nào của xương cánh tay
1/3 trên mặt sau.
1/3 dưới mặt sau.
1/3 giữa mặt sau.
1/3 giữa mặt trước
Cơ thuộc thành trong của nách là
Cơ dưới vai
Cơ răng trước
Cơ ngực bé
Cơ dưới đòn
Cơ nào sau đây thuộc khu sau vùng cánh tay
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ nào thuộc lớp giữa vùng mông
Cơ mông nhỡ
Cơ mông bé
Cơ hình lê
Cơ mông lớn
Mô tả dưới đây về xương đùi đúng
Là xương dài nhất trong cơ thể
Có 1 chỏm tiếp khớp với lỗ bịt của xương chậu
Có hai lồi cầu ở đầu dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác
Khi xương này gãy ít gây đau
i tiếp khớp với xương chày và xương mác
Tĩnh mạch nông ở chi trên là
Tĩnh mạch nền
Tĩnh mạch quay
Tĩnh mạch trụ
Tĩnh mạch cánh tay
Có thể bắt động mạch đùi ở vị trí
Giữa nếp lằn bẹn
Gần gai chậu trước trên
Gần củ mu
Gần củ mào chậu
Động mạch thường được sử dụng để băt mạch ở cẳng tay là
Động mạch quay
Động mạch trụ
Động mạch gan tay nông
Động mạch gan tay sâu
Chi tiết giải phẫu làm mốc để xác định vị trí tiêm mông:
Gai chậu sau trên.
Gai chậu trước trên.
Gai chậu trước dưới.
Gai chậu sau dưới.
Cơ nào sau không dùng để tiêm bắp
Cơ mông to
Cơ delta
Cơ mông nhỡ
Cơ tứ đầu đùi
Hệ thống tĩnh mạch chữ ' M' ở khuỷu tay được tạo nên từ những tĩnh mạch
Tĩnh mạch nền
Tĩnh mạch đầu
Tĩnh mạch giữa nền
Tĩnh mạch quay
Gãy 1/3 giữa xương cánh tay tổn thương hay gặp nhất
Thần kinh quay
Thần kinh giữa
Thần kinh trụ
ĐM cánh tay
Ngã trượt chân chống tay xuống nền cứng thường tổn thương:
Đầu dưới xương trụ
Đầu dưới xương quay
Xương đốt bàn tay
Xương đốt ngón tay
Trên bề mặt thành ngực đỉnh tim nằm ở vị trí sau
Ngang mức góc ức
Ngang mức khoang gian sườn thứ năm bên trái
Ngang mức khoang gian sườn thứ tư bên trái
Ngang mức mỏm mũi kiếm xương ức
đỉnh tim nằm ở vị trí sau
Ngang mức góc ức
Ngang mức khoang gian sườn thứ năm bên trái
Ngang mức khoang gian sườn thứ tư bên trái
Ngang mức mỏm mũi kiếm xương ức
Cấu trúc nào sau đây nằm ở tâm thất phải
Hố bầu dục
Nút xoang nhĩ
Lỗ các tĩnh mạch phổi
Bè vách bờ
Van 2 lá nằm ở vị trí sau
Nằm giữa tâm nhĩ trái và thất trái
Nằm giữa tâm nhĩ trái và động mạch chủ
Nằm giữa tâm nhĩ phải và thất phải
Nằm giữa tâm thất phải và thân động mạch phổi
Van 3 lá nằm ở vị trí nào sau đây
Nằm giữa tâm nhĩ trái và thất trái
Nằm giữa tâm nhĩ trái và đmchủ
Nằm giữa tâm nhĩ phải và thất phải
Nằm giữa tâm phải và thất thân động mạch phổi
Phần nào của hệ cơ tim hay bị hoại tử nếu một cục máu làm tắc nhánh mũ của động mạch vành trái
Phần sau của tâm thất trái
Phần trước của tâm thất phải
Phần trước của tâm thất trái
Vùng gian thất trước
Nhóm trạng thái nào sau đây mô tả lần lượt trạng thái của van động mạch phổi, van động mạch chủ và hai van nhĩ thất lúc tâm thất bóp (thời kỳ tâm thu)
Mở, mở, đóng
Mở, đóng, mở
Đóng, đóng, mở
Đóng, mở, dóng
Nhóm trạng thái nào sau đây mô tả lần lượt trạng thái của van động mạch phổi, van động mạch chủ và hai van nhĩ thất lúc tâm thất giãn (thời kỳ tâm trương)
Mở, mở, đóng
Mở, đóng, mở
Đóng, đóng, mở
Mở, đóng, đóng
Vị trí đặt ống nghe để nghe được tiếng của van hai lá
Vị trí đặt ống nghe để nghe được tiếng của van hai lá
Trên đầu trong khoang gian sườn thứ hai bên trái
Trên đầu trong khoang gian sườn thứ hai bên phải
Ở khoang gian sườn bốn bên trái trên đường giữa đòn
Ở khoang gian sườn năm bên trái trên đường giữa đòn
Mô tả nào sau đây về tim và các các cấu trúc có liên quan với nó là không đúng
Nó nằm ở trung thất giữa
Rãnh vành ngăn cách giữa tâm nhĩ và tâm thât
Đầu trên của tâm thất phải được gọi là nón động mạch
Động mạch vành được tách ra từ cung động mạch chủ
Mô tả nào sau về tâm thất phải đúng, ngoại trừ
Ngăn cách với tâm thất trái bằng vách gian thất
Thông với tâm nhĩ phải qua lỗ nhĩ thất phải
Tống máu ra động mạch chủ
Tống máu ra động mạch phổi
Tâm nhĩ trái liên quan chủ yếu phía sau với
Thực quản
Phế quản chính trái
Động mạch chủ ngực
Phổi và màng phổi
Van bán nguyệt ngăn cách giữa hai cấu trúc nào sau
Tâm nhĩ phải và tâm thất phải
Tâm nhĩ trái và tâm thất trái
Xoang tĩnh mạch vành và tâm nhĩ phải
Động mạch chủ và tâm thất trái
Mô tả nào sau về tim và liên quan của nó đúng, ngoại trừ
Tim gồm có 3 mặt: ức - sườn, hoành, phổi
Tim nằm ở trung thất giữa
Đáy tim nằm ngay trên cơ hoành
Thực quản nằm ngay sau tâm nhĩ trái
Nhánh nào sau đây không tách ra từ cung động mạch chủ
Thân động mạch cánh tay đầu
Động mạch cảnh gốc trái
Động mạch dưới đòn trá
Nhánh nào sau đây không tách ra từ cung động mạch chủ
Thân động mạch cánh tay đầu
Động mạch cảnh gốc trái
Động mạch dưới đòn trái
Động mạch cảnh gốc phải
Động mạch vành tách ra từ động mạch sau
Động mạch chủ ngực
Động mạch chủ lên
Cung động mạch chủ
Động mạch dưới đòn trái
Động mạch thân tạng tách ra từ động mạch sau
Động mạch chủ ngưc
Động mạch chủ bụng
Động mạch chậu gôc trái
Động mạch chậu gốc phải
Tĩnh mạch chủ dưới đổ máu vào cấu trúc nào sau
Tậm nhĩ trái
Tậm nhĩ phải
Tậm thất trái
Tậm thất phải
Các tĩnh mạch phổi đổ máu vào
Tâm nhĩ trái
Tâm nhĩ phải
Tâm thất trái
Tâm thất phải
Động mạch nào sau không phải là nhánh bên của động mạch chủ bụng
Động mạch thân tạng
Động mạch mạc treo tràng trên
Động mạch sinh dục
Động mạch chậu trong
Động mạch vành nhận máu trong thời kỳ
Tâm trương
Tâm thu
Cuối tâm thu đầu tâm trương
Đầu tâm thu
Mô tả nào sau về thành ngoài ổ mũi đúng
Nó chỉ do xương sàng và xương hàm trên tạo nên
Nó ngăn cách ổ mũi với hộp sọ
Nó có 3 xoăn mũi đều từ mê đạo sàng mọc ra
Nó thông với góc mắt trong bởi ống lệ mũi
Các phần ổ thanh quản kể từ trên xuống dưới là
Tiền đình - thanh môn- ổ dưới thanh môn
Tiền đình - thanh môn- buồng thanh quản - ổ dưới thanh môn
Các phần ổ thanh quản kể từ trên xuống dưới là
Tiền đình - thanh môn- ổ dưới thanh môn
Tiền đình - thanh môn- buồng thanh quản - ổ dưới thanh môn
Tiền đình - buồng thanh quản - thanh môn - ổ dưới thanh môn
Thanh môn - tiền đình - ổ dưới thanh môn
Hố hạnh nhân khẩu cái là hố nằm giữa hai nếp khấu cái mềm. Nếp phía sau gọi là
Nếp khẩu cái
Nếp khẩu cái hầu
Cung khẩu cái hầu
Cung khẩu cái lưỡi
Mô nào sau về đỉnh phổi đúng
Ở ngang mức bờ trên xương đòn
Ở ngang mức bờ dưới xương đòn
Ở ngang mức bờ trên xương sườn I
Ở ngang mức đầu ức xương đòn
Xoang hàm tren đổ vào vị trí sau
Ngách mũi dưới
Ngách mũi giữa
Ngách mũi trên
Ngách bướm sàng
Xoang bướm đổ vào vị trí sau
Ngách mũi dưới
Ngách mũi giữa
Ngách mũi trên
Ngách bướm sàng
Lỗ mũi sau thông giữa mũi với cấu trúc nào sau
Hầu
Thanh quản
Khí quản
Phế quản
Lồi thanh quản nằm ở sụn nào
Sụn nhẫn
Sụn giáp
Sụn nắp thanh quản
Sụn phếu
Chi tiết nào sau đây chỉ có ở phổi trái
Hố tim
Khe ngang
Khe chếch
Thùy giữa
Mô tả nào sau đây về ổ mũi là không đúng
Các xoăn mũi được gắn vào thành ngoài mũi
Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành ngoài và thành trong ổ mũi
Một phần vách ngăn mũi là sụn
Xương lá mía tạo nên một phần trần ổ mũi
Ở một bệnh nhân bị sưng nề niêm mạc ngách mũi giữa, lỗ của xoang cạnh mũi nào sau đây không bị bít
Xoang sàng
Xoang trán
Xoang bướm
Xoang hàm trên
Mô tả nào sau về tỵ hầu đúng, ngoại trừ
Nó thông ở trước với lỗ mũi sau
Nó thông với hòm nhĩ qua vòi tai
Nó có 3 hạnh nhân nằm trên các thành bên và trên
Nó nằm dưới nền sọ, trước thân các đốt sống cổ II và III
Mô tả sau về khấu hầu đúng, ngoại trừ
Nó phần hầu dễ khám nhất thông qua đường miệng
Nó liên tiếp với ổ miệng thông qua eo họng
Nó có tổng cộng 3 hạnh nhân trên các thành
Nó ngăn cách với thanh hầu bởi thượng thiệt
Mô tả nào sau về thanh hầu đúng, ngoại trừ
Nó thông với thanh quản qua lỗ vào thanh quản
Nó liên tiếp ở dưới với thực quản
Nó thông ở trên với khẩu hầu
Nó ngăn cách với thanh quản bởi sụn giáp, sụn phễu
Mô tả sau về rốn phổi trái đúng, ngoại trừ
Phế quản chính trái đi vào
Động mạch phổi đi vào ở phía trước phế quản chính
Tĩnh mạch phổi nằm trước và dưới phế quản chính
Động mạch và tĩnh mạch phế quản đi vào
Mô tả nào sau đây về phế quản đúng, ngoại trừ
Động mạch phế quản tách ra từ động mạch chủ
Tĩnh mạch phế quản đổ vào tĩnh mạch đơn
Phế quản chính trái đi vào rốn phổi
Phế quản chính phải đi vào rốn phổi phải
Câu 17. Mô tả nào sau về hệ hô hấp đúng, ngoại trừ
A. Phổi trái có 1 lưỡi
B. Các vòng sụn chi có mặt ở phế quản chính
C. Phổi trái có thể tích nhỏ hơn phổi phải
D. Phế quản chính trái đi vào rốn phổi
Câu 18. Khuyết tim là một khuyết lõm nằm ở thùy nào của phổi
A. Thùy trên phổi phải
B. Thùy giữa phổi phải
C. Thùy dưới phổi trái
D. Thùy trên phổi trái
Câu 19. Mô tả nào sau về phổi phải đúng, ngoại trừ
A. Nó có 10 phân thùy phế quản phổi
B. Nó có 3 phế quản thùy
C. Thùy giữa có phần hình lưỡi gọi là lưỡi phổi
D. Nó có dung tích lớn hơn phổi trái
Câu 20. Mô tả nào sau về phế quản chính phải đúng, ngoại trừ
A. Nó có đường kính lớn hơn phế quản chính trái
B. Nó dài hơn phế quản chính trái
C. Nó dốc hơn phế quản chính trái
D. Các dị vật dễ đi vào nó hơn phế quản chính trái
Câu 1. Tuyến nước bọt mang tai có ống tiết đổ vào vị trí sau
A. Hầu miệng
B. Ổ miệng chính
C. Tiền đình miệng ở lỗ đối điện với răng hàm trên thứ hai
D. Tiền đình miệng ở lỗ đối điện với răng hàm dưới thứ hai
Câu 2. Ruột non được chia thành số đoạn sau
A. 1 đoạn
B. 2 đoạn
C. 3 đoạn
D. 4 đoạn
Câu 3. Mô tả nào sau đây về thực quản đúng
A. Liên tiếp phía trên với miêng
B. Đổ vào dạ dày qua lỗ môn vị
C. Đường đi thực quản chia làm 4 đoạn: Đoạn cổ, đoạn ngực, đoạn hoành, đoạn bụng
D. Có 2 chỗ hẹp
Đường đi thực quản chia làm 4 đoạn: Đoạn cổ, đoạn ngực, đoạn hoành,đoạn bụng
A. Đoạn cổ
B. Đoạn ngực
C. Đoạn hoành
D. Đoạn bụng
Mô tả nào sau đây về dạ dày đúng
A. Thông với tá tràng qua lỗ môn vị
B. Bờ cong nhỏ có mạc nối nhỏ bám
C. Đáy vị là phần thấp nhất
D. Chỉ liên quan với cơ hoành ở mặt trước
Mô tả nào sau đây về tá tràng đúng
A. Hành tá tràng là nửa bên phải của phần trên tá tràng
B. Nhú tá tràng bé nằm dưới nhú tá tràng lớn
C. Ống mật chủ và ống tụy chính đổ vào nhú tá lớn
D. Liên tiếp với hỗng tràng ở góc tá tràng trên
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:
A. Lỗ môn vị
B. Van tâm vị
C. Lỗ tâm vị
D. Đáy vị
Mạc nối nhỏ nối gan với phần nào sau đây của dạ dày:
A. Bờ cong lớn
B. Bờ cong bé
C. Thân vị
D. Đáy vị
Vùng trần thuộc mặt nào của gan:
A. Mặt tạng
B. Mặt hoành
C. Mặt trên
D. Mặt dưới
Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ở ngang mức:
A. Bắt chéo cung động mạch chủ
B. Ngang mức sụn nhẫn
C. Ngang mức sụn giáp
D. Ngang mức hầu
Đường mật chính gồm:
A. Ống túi mật và túi mật
B. Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ
C. Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ
D. Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ
Đáy vị của dạ dày là
A. Phần thấp nhất của dạ dày
B. Phần nối thân vị với hang vị
C. Phần nối thân vị với ống môn vị
D. Phần dạ dày nằm trên mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâm vị
hần nối thân vị với ống môn vị
A. Phần dạ dày nằm trên mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâmvị
B. Phần dạ dày nằm dưới mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâmvị
C. Phần dạ dày nằm bên trái ổ bụng
D. Phần dạ dày nằm trên mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâmvị
Rốn gan chứa các thành phần sau:
A. Động mạch gan, tĩnh mạch chủ dưới, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ
B. Động mạch gan, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ, ống mật
C. Dây chằng tròn, dây chằng liềm, động mạch gan, ống mật, tĩnh mạch cửa
D. Mạc nối nhỏ, ống mật, tĩnh mạch chủ dưới
Mô tả nào sau về ruột non đúng, ngoại trừ
A. Dài trung bình 6m
B. Thường cuộn thành 14 - 16 quai ruột
C. Các quai ruột trên nằm ngang bên trái ổ bụng
D. Các quai ruột dưới nằm ngang bên phải ổ bụng
Phần trên của mặt hoành gan liên quan với các thành phần sau, ngoại trừ
A. Phổi và màng phổi
B. Tim và màng ngoài tim
C. Cơ hoành
D. Lách và rốn lách
Mặt sau dạ dày không liên quan với
A. Cơ hoành
B. Lách
C. Gan
D. Thận (T)
Mô tả nào sau về tá tràng đúng, ngoại trừ
A. Là phần đầu của ruột non
B. Dài khoảng 25 cm
C. Có một đoạn di động không dínhvào thành bụng sau
D. Được chia thành 3 đoạn
Mặt sau khối tá tụy không liên quan với
A. Tĩnh mạch chủ dưới
B. Ống mật chủ
C. Thận (P)
D. Rễ mạc treo đại tràng ngang
Mô tả nào sau về gan đúng, ngoại trừ
A. Hầu hết gan được phúc mạc che phủ chỉ có một vùng trần và vùng hố túi mật không có phúc mạc che phủ
B. Gan có một bờ là bờ trước
C. Mặt tạng gan chia thành 4 thùy
D. Dây chằng liềm, dây chằng tam giác, dây chằng vành không liên tục với nhau
Mô nào sau về gan đúng
Mô nào sau về gan đúng
Gan được chia làm 4 thùy: phải trái vuông đuôi dựa vào sự phân bố đường mật trong gan
Gan có hai mặt: mặt tạng và mặt hoành và hai bờ: trước và sau
Toàn bộ bề mặt gan được phúc mạc tạng bao bọc
Dây chằng liềm, dây chằng tam giác, dây chằng vành liên tục với nhau
Mô tả nào sau đây về tụy đúng
Tụy chỉ có chức năng tiết men tiêu hóa
Tá tràng ôm quanh đầu tụy
Tụy nằm trước động mạch chủ bụng
Ống tụy phụ đổ vào nhú tá bé
Mô tả nào sau đây về thận đúng
Thận phải nằm cao hơn thận trái
Hai thận đều nằm sau phúc mạc
Mặt trước hai thận liên quan giống nhau
Rồn thận nằm ở bờ ngoài thận
Mô tả nào sau đây về hình thể trong của thận đúng
Nhu mô thận chứa đài bể thận
Cột thận thuộc vùng tủy thận
Đài thận lớn nhiều hơn đài thận bé
Các đài thận lớn hợp lại tạo thành bể thận
Mô tả nào sau đây về niệu quản đúng
Chia thành 4 đoạn:đoạn bụng, đoạn chậu, đoạn chậu hông và đoạn thành bàng quang
Nằm trước phúc mạc
Liên tiếp với niệu đạo ở phía dưới
Hai niệu quản 2 bên liên quan giống nhau
Mô tả nào sai về vị trí thận
Thận nằm trong ổ bụng sau phúc mạc
Thận nằm hai bên cột sống thắt lưng
Thận nằm giữa góc tạo bởi xương sườn XI và cột sống
Thân phải nằm cao hơn thận trái
Mô tả nào sai về vị trí của bàng quang
Nằm sau phúc mạc
Nằm trong chậu hông
Nằm sau khớp mu
Nằm trước cơ quan sinh dục
Mô tả nào đúng về hình thể ngoài và liên quan của bàng quang
Đáy bàng quang ở phía trên
Hai măt dưới bên và đáy bàng quang gặp nhau ở cổ
Cổ bàng quang liên quan với các quai ruột
Đỉnh bàng quang hướng xuống dưới
Mô tả về niệu đạo nam đúng, ngoại trừ
Là đoạn dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài
Đi từ lỗ niệu đạo trong đến lỗ niệu đạo ngoài
Chia thành 4 đoạn
Có ống phóng tinh đổ vào đoạn màng
Mô tả nào sau về bàng quang nữ đúng
Mặt trên phúc mạc phủ toàn bộ
Liên quan với tử cung ở đáy bàng quang
Liên quan với âm đạo ở hai mặt dưới bên
Cổ là nơi hợp lại hai mặt dưới bên và măt trên
Mô tả nào sau về hệ tiết niệu đúng, ngoại trừ
Đào thải chất độc và chất cặn bã ra khỏi cơ thể
Hình thành và bài tiết nước tiểu
Giúp cơ thể cân bằng các hằng số nội môi
Không có vai trò giúp cơ thể cân bằng các hằng số nội môi
Mô tả nào sau về buồng trứng đúng
Rốn buồng trứng nằm ở mặt trong
Bờ tự do là nơi bám của mạc treo buồng trứng
Đầu tử cung có dây chằng riêng buồng trứng bám
Chỉ có chức năng tạo ra tế bào trứng
Mô tả nào sau về tử cung đúng
Nằm trong chậu hông lớn
Liên quan với khớp mu phía trước
Thân tử cung có 2 mặt: mặt ruột và mặt bàng quang
Cổ tử cung nằm trên âm đạo
Mô tả nào sau vể vòi tử cung đúng
Được chia thành 3 đoạn
Đoạn bóng có kích thước nhỏ nhất
Mở vào tử cung ở cổ tử cung
Là ống dẫn hợp tử được giới hạn bằng lỗ bụng và lỗ tử cung
Mô tả nào sau đây về tinh hoàn đúng
Liên quan với mào tinh hoàn ở bờ trước
Lưới tinh nằm trong các tiểu thùy tinh hoàn
Tinh hoàn nằm trong bìu từ thời kỳ bào thai
Áo bọc tinh hoàn gồm lá thành và lá tạng
Tinh trùng đi theo thứ tự sau:
Ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, ống dẫn tinh
Ống sinh tinh xoắn, ống sinh tinh thẳng, lưới tinh, ống xuất, mào tinh, ống dẫn tinh
Ống mào tinh, lưới tinh, ống dẫn tinh, ống sinh tinh xoắn, Ống xuất tinh
Ống sinh tinh thẳng, ống dẫn tinh, ống mào tinh, ống xuất tinh, lưới tinh, thừng tinh
Ống xuất tinh, ống của thừng dẫn tinh, ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, thừng tinh
