wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Psychology

Total questions: 140

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Phản ánh tâm lý là

a)

sự phản ánh có tính chất chủ quan của con người về các sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan

b)

quá trình tác động giữa con người với thế giới khách quan

c)

sự chuyển hóa trực tiếp khách quan vào đầu óc con người để tạo thành các hiện tượng tâm lý

d)

phản ánh tất yếu, hợp quy luật của con người trước những tác động, kích thích của thế giới khách quan

2.

Câu nào trong các câu sau đây nói về luận điểm đầu tiên của bản chất hiện tượng tâm lý người là?

a)

tâm lý người là do não phản ánh hiện thực khách quan

b)

tâm lý người do não sinh ra

c)

tâm lý người là chức năng của não

d)

sự phản ánh hiện thực khách quan của não

3.

câu nào là đúng về bản chất hiện tượng tâm lý người trong các câu sau đây

a)

tâm lý người có nét riêng

b)

tâm lý người có tính chủ thể

c)

tâm lý người phản ánh bản chất của mỗi người

d)

tâm lý người thể hiện cái riêng của con người

4.

có sự khác biệt tâm lý người là do

a)

con người có sự khác biệt về mặt sinh học

b)

con người khác nhau về điều kiện sống

c)

con người khác nhau về hoạt động

d)

tất cả những phương án trên

5.

yếu tố nào quyết định sự khác biệt tâm lý của con người

a)

những đặc điểm di truyền

b)

các đặc điểm về giới và giới tính

c)

hệ thần kinh và các giác quan

d)

điều kiện sống và hoạt động của con người

6.

tâm lý người mang bản chất xã hội thể hiện ở

a)

tâm lý người có bản chất xã hội và phản ánh nội dung xã hội con người đang sống

b)

tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp cá nhân

c)

tâm lý người chịu sự chế ước của điều kiện sống và làm việc của cá nhân và của cộng đồng

d)

tất cả các phương án trên

7.

câu nào dưới đây nói đúng về bản chất xã hội của tâm lý người

a)

tâm lý người do hoạt động của con người tạo nên

b)

tâm lý người mang bản chất xã hội

c)

tâm lý người phản ánh xã hội con người đang sống

d)

tâm lý người do xã hội quy định

8.

người ta nói tâm lý người có thể thay đổi cùng với sự thay đổi điều kiên xã hội- lịch sử là muốn nói tới

a)

tính lịch sử của hiện tượng tâm lý người

b)

tính lịnh hoạt của tâm lý người

c)

tính sáng tạo của tâm lý người

d)

tính phức tạp của tâm lý người

9.

tâm lý người có chức năng là

a)

giúp định hướng hành động cá nhân

b)

động lưc thúc đẩy hành động của cá nhân

c)

điều khiển và điều chỉnh hành động của cá nhân

d)

tất cả phương án trên

10.

phản ánh tâm lý là một loại phản ánh đặc biệt vì

a)

là kết quả của sự tác động của thế giới khách quan vào não người

b)

tạo ra hình ảnh tâm lý mang tính sinh động và sáng tạo

c)

tạo ra hình ảnh tâm lý mang đậm màu sắc cá nhân

d)

tất cả các phương án trên

11.

cảm giác là một quá trình nhận thức phản ánh

a)

một cách riêng lẻ từng thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của ta

b)

dấu hiệu trực quan, bề ngoài cụ thể của sự vật, hiện tượng

c)

sự vật, hiện tượng một cách trực tiếp khi sự vật hiện tượng đang trực tiếp tác động vào các cơ quan thụ cảm

12.

quan sát

a)

là một hình thức tri giác cao nhất, mang tính tích cực, chủ động và có mục đích rõ rệt

b)

là quá trình tri giác một đối tượng trong thời gian dài

c)

là ưuas trình theo dõi đối tượng bằng mắt

d)

là quá trình chú ý có chủ định vào một đối tượng

13.

tưởng tượng là

a)

quá trình tạo ra những biểu tượng mới chưa từng có trong hiện thực khách quan

b)

quá trình nhận thức phản ánh những cái chưa từng có trong thực tế

c)

một loại hoạt động trí tuệ tạo ra những cái mới chưa từng có

d)

quá trình nhận thức phản ánh những cái chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có.

14.

tại sao tư duy phản ánh được những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật của sự vật, hiện tượng?

a)

vì tư duy có khả năng phản ánh khái quát và sử dụng ngôn ngữ làm phương tiên

b)

vì tư duy dựa vào các nguyên liệu do nhận thức cảm tính mang lại

c)

vì tư duy có nhiều phẩm chất

d)

vì tư duy có nhiều loại và có nhiều thao tác

15.

các nhận định sau về các loại chú ý, nhận định nào là đúng?

a)

chú ý không chủ định không có vai trò gì đối với cuộc sống con người

b)

cả ba loại chú ý đều có ích cho đời sống con người

c)

chỉ chú ý có chủ định mới mới có ích cho đời sống con người

d)

chú ý sau chủ định là loại chú ý có vai trò quan trọng nhất đối với đời sống con

16.

vì sao để phát triển tư duy phải chú trọng rèn luyện ngôn ngữ?

a)

vì chỉ có con người mới có ngôn ngữ

b)

vì ngôn ngữ là phương tiện của tư duy

c)

vì không có ngôn ngữ thì không có tư duy

d)

vì ngôn ngữ biểu đạt kết quả tư duy

17.

sức tập trung chú ý là

a)

khả năng chú ý tối đa của cá nhân

b)

khả năng tập trung chú ý vào một phạm vi hẹp, chỉ chú ý đến đối tượng cần thiết cho hoạt động nhằm phản ánh đối tượng tốt nhất

c)

việc huy động sức lực vào việc chú ý

d)

khả năng duy trì chú ý đối tượng trong một khoảng thời gian dài

18.

trong dạy học, để kích thích tư duy học sinh cần phải làm gì?

a)

liên tục hỏi học sinh

b)

thường xuyên đưa học sinh vào tình huống có vấn đề

c)

ra nhiều bài tập khó cho học sinh

d)

khen ngợi học sinh phát biểu tốt

19.

việc hiểu biết về sự khác biệt cá nhân trong nhận thức có ý nghĩa gì trong dạy học?

a)

để có sự dạy học phân hóa phù hợp với từng đối tượng

b)

để ra đề thi

c)

để chấm bài

d)

để lựa chọn học sinh có năng khiếu

20.

làm thế nào để duy trì sự chú ý của học sinh trong dạy học?

a)

thỉnh thoảng cho học sinh nghỉ giải lao

b)

thường xuyên phát vấn học sinh

c)

làm cho bài học hấp dẫn, làm cho học sinh chuyển từ chú ý có chủ định sang chú ý sau chủ định

d)

sử dụng nhiều đồ dùng dạy học hấp dẫn

21.

định nghĩa về trí tuệ nào sau đây là đúng?

a)

trí tuệ là khả năng đánh giá, toàn diện về cuộc sống, và xử lý một vấn đề trọn vẹn, đầy đủ để mang lại hiệu quả tối ưu và tổn thất thấp nhất ở cá nhân và xã hội; mang tính lý luận và sử dụng mức độ tư duy cao; mang tính xã hội rõ ràng, chỉ có ở người

b)

trí tuệ là khả năng đánh giá, phân tích sâu sắc, và xử lý một vấn đề trọn vẹn, để mang lại hiệu quả tối ưu và tổn thất thấp nhất ở cá nhân và xã hội; mang tính thực tiễn và cảm xúc rõ ràng, chỉ có ở người

c)

trí tuệ là khả năng đánh giá, phân tích sâu sắc, toàn diện về sự vật hiện tượng, và xử lý một vấn đề trọn vẹn, đầy đủ để mang lại hiệu quả tối ưu và tổn thất thấp nhất ở cá nhân và xã hội; mang tính lý luận và thực tiễn; sử dụng mức độ tư duy cao; mang tính cảm xúc rõ ràng

d)

trí tuệ là khả năng phân tích về sự vật hiện tượng, và xử lý một vấn đề trọn vẹn, đầy đủ để mang lại hiệu quả tối ưu và tổn thất thấp nhất ở cá nhân; mang tíng lý luận và thực tiễn; sử dụng mức độ tư duy cao; mang tính cảm xúc rõ ràng, chỉ có ở người

22.

ý nào sau đây đúng với đặc điểm của trí tuệ?

a)

đánh giá, phân tích sâu sắc, chi tiết về sự vật hiện tượng, và xem xét một vấn đề trọn vẹn; mang tính lý luận và thực tiễn; có ở người và động vật linh trưởng

b)

đánh giá, phân tích sâu sắc, chi tiết về sự vật hiện tượng và xử lý chi tiết một số vấn đề mang tính lý luận và thực tiễn; chỉ có ở người

c)

đánh giá, phân tích sâu sắc, toàn diện về sự vật, hiện tượng, và xử lý một vấn đề trọn vẹn; mang tính lý luận và thực tiễn; có ở người và một số động vật linh trưởng

d)

đánh giá, phân tích sâu sắc, toàn diện về sự vật hiện tượng, và xử lý một vấn đề trọn vẹn, mang tính lý luận và thực tiễn, chỉ có ở người

23.

theo mô hình trí tuệ của C.Spearman, gồm có các yếu tố nào?

a)

yếu tố chung và yếu tố riêng

b)

yếu tố chung, yếu tố riêng và yếu tố xã hội

c)

yếu tố riêng và yếu tố xã hội

d)

yếu tố chung và yếu tố cá nhân

24.

theo Cattel và Horn, trí tuệ bao gồm hai thành phần là những thành phần nào?

a)

trí tuệ vận động và trí tuệ thao tác

b)

trí tuệ linh hoạt và trí tuệ kết tinh

c)

trí tuệ xã hội và trí tuệ tự nhiên

d)

trí tuệ toán học và trí tuệ văn học

25.

theo N.A.Menchinxcaia, trí tuệ cá nhân bao gồm hai thành phần là những thành phần nào?

a)

hiểu biết về cuộc sống và trí tuệ cảm xúc

b)

kỹ năng về học tập và các kỹ năng trí tuệ

c)

tri thức về đối tượng và các thủ thuật trí tuệ

d)

thói quen về sinh hoạt và các hành vi xã hội

26.

R.Sternbeg (1985) đề xuất mô hình trí tuệ phân biệt nào?

a)

trí tuệ hiểu biết, trí tuệ rèn luyện và trí tuệ cảm xúc

b)

kỹ năng về học tập và các kỹ năng trí tuệ

c)

trí tuệ thực hành, trí tuệ khoa học và trí tuệ học tập

d)

trí tuệ thực hành, trí tuệ sáng tạo và trí tuệ phân tích

27.

mô hình trí tuệ của L.X.Vugotxki bao gồm những thành phần nào?

a)

trí tuệ xã hội và trí tuệ tự nhiên

b)

trí tuệ ngoại vi và trí tuệ nội tại

c)

trí tuệ bậc thấp và trí tuệ bậc cao

d)

trí tuệ nhân văn và trí tuệ xã hội

28.

định nghĩa nào sau đây về trắc nghiệm trí tuệ là đúng?

a)

trắc nghiệm trí tuệ là một loại công cụ được sử dụng trong đo lường trí tuệ của cá nhân dựa trên mức độ phát triển của các cá nhân cùng độ tuổi, cùng nền văn hóa

b)

trắc nghiệm trí tuệ là một loại công cụ được chuẩn hóa sử dụng trong lượng hóa trí tuệ của cá nhân dựa trên việc so sánh với mức độ phát triển trí tuệ của các cá nhân cùng độ tuổi, cùng nền văn hóa

c)

trắc nghiệm trí tuệ là một loại phương pháp chuẩn hóa sử dụng trong lượng hóa trí tuệ của cá nhân và bạn bè cùng độ tuổi

d)

trắc nghiệm trsi tuệ là một loại phương pháp lượng hóa trí tuệ của cá nhân dựa trên việc so sánh với mức độ phát triển trsi tuệ của các cá nhân cùng độ tuổi

29.

theo lý thuyết đa trí tuệ, 2 nguyên lý dạy học cơ bản cần có ở giáo viên là gì?

a)

trình độ phát triển bên trong và khả năng phát triển bên ngoài

b)

trình độ phát triển cơ bản và khả năng phát triển nâng cao

c)

trình độ phát triển quá khứ và khả năng phát triển tương lai

d)

trình độ phát triển hiện tại và khả năng phát triển gần nhất

30.

theo lý thuyết đa trí tuệ, 2 nguyên lý dạy học cơ bản cần có ở giáo viên là gì?

a)

đa dạng hóa việc giảng dạy và cá nhân hóa việc tiếp thu

b)

cá nhân hóa việc học tập và đa dạng hóa việc giảng dạy

c)

cá nhân hóa việc giảng dạy và đa dạng hóa việc giảng dạy

d)

đa dạng hóa việc giảng dạy và đa dạng hóa việc tiếp thu

31.

ý nào dưới đây đúng với bản chất của trí nhớ?

a)

phản ánh sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan

b)

phản ánh các sự vật, hiện tượng đã từng tác động vào cá nhân trước đây mà không cần có sự tác động của bản thân chúng trong hiện tại

c)

phản ánh mối liên hệ và quan hệ mang tính quy luật của sự vật, hiện tượng

d)

phản ánh cái mới với cá nhân và xã hội

32.

trường hợp nào quá trình nhận lại diễn ra?

a)

sự nhớ lại 1 đối tượng nào đó trong điều kiện không cần phải tri giác lại đối tượng này

b)

sự nhớ lại một đối tượng nào đó trong điều kiện cá nhân có kinh nghiệm về đối tượng này

c)

sự nhớ lại một đối tượng nào đó trong điều kiện tri giác lại đối tượng này

d)

sự nhớ lại một đối tượng nào đó trong điều kiện cá nhân có hứng thú với đối tuoengj đó

33.

trường hợp nào quá trình nhớ lại diễn ra?

a)

cá nhân tái hiện lại được hình ảnh về sự vật, hiện tượng đã được ghi nhớ trên cơ sở phải tri giác lại đối tượng đã gây nên hình ảnh đó

b)

cá nhân tái hiện lại được hình ảnh về sự vật, hiện tượng bởi sự hấp dẫn đặc biệt bên ngoài của sự vật, hiện tượng đó

c)

cá nhân tái hiện lại được hình ảnh về sự vật, hiện tượng nếu hình ảnh đó phù hợp với nhu cầu và hứng thú của chủ thể tri giác

d)

cá nhân tái hiện lại được hình ảnh về sự vật, hiện tượng đã được ghi nhớ mà không cần dựa vào sự tri giác lại những đối tượng đã gây nên hình ảnh đó

34.

hãy hình dung đầy đủ về lý do mà người học đã sử dụng phương thức ghi nhớ máy móc trong học tập:

a)

không hiểu nội dung của tài liệu

b)

tài liệu không khái quát, không có mối liên hệ giữa các phần của tài liệu

c)

giáo viên thường xuyên yêu cầu trả lời đúng từng chữ trong sách giáo khoa

d)

tất cả các phương án trên

35.

điều nào ghi nhớ không chủ định ít phụ thuộc nhất?

a)

sự nỗ lực của chủ thể ghi nhớ

b)

tài liệu cần nhớ có liên quan đến mục đích hoạt động

c)

sự hấp dẫn của tài liệu đối với chủ thể

d)

đặc điểm của tài liệu cần nhớ

36.

"Hùng rất thích tìm hiểu khám phá các chủ đề thuộc về môn sinh học. Hùng thường nhớ bài rất nhanh ngay ở trên lớp và nhớ rất lâu. Cuối học kỳ Hùng không hề thấy mệt mỏi căng thẳng, không cần mất nhiều thời gian ôn tập mà kết quả kiểm tra lần nào cũng rất cao." Tình huống trên đề cập đến laoij ghi nhớ nào?

a)

ghi nhớ không chủ định

b)

ghi nhớ máy móc

c)

ghi nhớ có chủ định

d)

ghi nhớ ý nghĩa

37.

đặc trưng của ghi nhớ có chủ định là hiệu quả ghi nhớ phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

tính mới mẻ của tài liệu cần nhớ

b)

hành động được lặp lại nhiều lần

c)

khả năng tạo hứng thú của tài liệu cần nhớ

d)

động cơ, mục đích ghi nhớ

38.

"Khi dịch tài liệu, Lan thấy từ improve rất quen nhưng không nhớ nổi nghĩa của nó là gì. Khi tra lại từ điển, Lan mới nhớ ra từ này mình đã học đi học lại rất nhiều lần.". Sự kiện xảy ra trong tình huống trên thuộc mức độ quên nào?

a)

không có sự quên xảy ra

b)

quên hoàn toàn

c)

quên tạm thời

d)

quên cục bộ

39.

trong một buổi thi toán, học sinh K. rất lâu không thể nhớ được 1 công thức cần thiết. Bạn ngồi cạnh chỉ cần nhắc 1 phần của công thức là đủ để học sinh K. xác định ngay :" Đó là hằng đẳng thức đáng nhớ".

a)

quên hoàn toàn

b)

hồi tưởng

c)

quên tạm thời

d)

quên cục bộ

40.

"Cô ấy đỏ mặt lên khi nhớ lại lần đầu tiên anh nắm tay cô ấy". Hiện tượng trên xảy ra do ảnh hưởng của loại trí nhớ nào?

a)

trí nhớ vận động

b)

trí nhớ từ ngữ- logic

c)

trí nhớ cảm xúc

d)

trí nhớ hình ảnh

41.

động cơ học tập của học sinh là?

a)

những năng lượng hoặc kích thích bên ngoài thúc đẩy học sinh đạt được mục tiêu trong học tập

b)

sự thúc đẩy bởi năng lượng bên trong của người học, trong đó nhu cầu học tập là cốt lõi với sự hấp dẫn, lôi cuốn của đối tượng học tập mà học sinh thấy cần chiếm lĩnh để thỏa mãn nhu cầu học của mình

c)

những năng lượng hoặc kích thích bên trong thúc đẩy học sinh đạt được mục tiêu trong học tập

d)

nhu cầu học tập của học sinh

42.

yếu tố quan trọng nhất tạo nên động lực học tập bên trong của học sinh là

a)

nhu cầu học tập của học sinh

b)

kết quả đạt được

c)

mục tiêu học tập

d)

áp lực tâm lý trong học tập

43.

yếu tố cốt lõi cấu thành động lực học tập bên ngoài của học sinh là

a)

sự cưỡng bức, trừng phạt

b)

phương pháp giảng dạy

c)

phần thưởng, sự khích lệ

d)

nội dung môn học

44.

động cơ học tập bên trong của học sinh ít liên quan đến

a)

phần thưởng, sự trách phạt

b)

kết quả đạt được

c)

mục tiêu học tập

d)

đối tượng của hoạt động học tập

45.

động cơ học tập bên ngoài của học sinh ít liên quan đến

a)

mục tiêu học tập

b)

đối tượng của hoạt động học tập

c)

phần thưởng, sự trách phạt

d)

kết quả đạt được

46.

khi xác định mục tiêu học tập của học sinh, người giáo viên không nên làm điều gì?

a)

luôn khích lệ và phản hồi tích cực đối với học sinh

b)

sử dụng phần thưởng khích lệ nhằm tăng cường năng lực và hoàn thiện bản thân ở người học

c)

giúp học sinh xác định mục tiêu cần rõ ràng, cụ thể và vừa sức

d)

tập trung quá nhiều hơn vào kết quả học tập ( điểm số, thứ hạng)

47.

điều nào không đúng đối với ý nghĩa niềm tin vào năng lực bản thân đối với việc tạo dựng động cơ trong học tập

a)

duy trì động cơ học tập

b)

tìm ra nguyên nhân của sự thất bại trong quá khứ ( sự thiếu cố gắng hoặc thiếu năng lực)

c)

tìm ra chiến lược ứng phó với những thất bại trong quá khứ

d)

giúp học sinh có khả năng xác định mục tiêu học tập

48.

điều nào phản ánh không đúng về môi trường duy trì sự hỗ trợ tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của học sinh

a)

học sinh cảm thấy mình được động viên khích lệ và hỗ trợ kịp thời

b)

giúp học sinh cảm thấy mình hiểu biết, có năng lực

c)

tăng cường động cơ học tập bên trong của học sinh

d)

học sinh chịu áp lực nhất định, tuân thủ những yêu cầu từ giáo viên

49.

điều nào không đúng với học sinh có động cơ hoàn thiện trong học tập?

a)

tập trung vào mục tiêu, tăng cường kỹ năng và năng lực để phát triển

b)

xây dựng mục tiêu với mức độ khó vừa phải và có khả năng đương đầu với thách thức

c)

thất bại ảnh hưởng tiêu cực đến cảm nhận có năng lực và giá trị của bản thân

d)

chấp nhận cạnh tranh, tự tin và có nhiều năng lượng, khả năng thành công cao

50.

điều nào không đúng với học sinh có động cơ lảng tránh thất bại?

a)

học sinh có xu hướng cảm nhận về giá trị bản thân tách rời kết quả học tập đạt được

b)

chiến lược vượt qua thất bại là đưa ra mục tiêu khá thấp

c)

học sinh có xu hướng mạo hiểm để có cảm nhận có năng lực và thành công

d)

học sinh tin rằng năng lực là ổn định và hầu như không thay đổi

51.

điều gì khiến hứng thú được xếp vào mặt thái độ trong đời sống tâm lý của con người

a)

thể hiện sự hiểu biết của cá nhân về đối tượng hay sự vật, hiện tượng nào đó

b)

thể hiện sự rung cảm cá nhân đối với đối tượng hay sự vật, hiện tượng nào đó

c)

thể hiện khả năng hành đông mạnh mẽ và sáng tạo của cá nhân đề đạt được đối tượng

d)

cả 3 ý trên

52.

khi bắt đầu xuất hiện hứng thú học tập, cảm xúc của học sinh thường như thế nào?

a)

có nhưng không rõ ràng

b)

xúc cảm, tình cảm rất mạnh mẽ

c)

xúc cảm diễn ra mạnh mẽ nhưng không ổn định

d)

thấy hào hứng, muốn tham gia các hành động học

53.

cấu trúc tâm lý của hứng thú học tập gồm

a)

nhận thức về đối tượng học tập, nhu cầu học tập, xúc cảm học tập, giá trị học tập

b)

nhận thức về đối tượng học tập, nhu cầu học tập, ý chí học tập, giá trị mà việc học đem lại cho người khác

c)

nhận thức về đối tượng học tập, nhu cầu học tập, động cơ học tập, sự yêu thích, hoạt động học tập

d)

nhận thức về đối tượng học tập, nhu cầu học tập, xúc cảm tích cực, giá trị mà việc học đem lại cho người học

54.

biểu hiện nào sau đây thuộc về tính tích cực nhận thức khi học sinh có hứng thú học tập

a)

tốc độ và chất lượng các thao tác trí tuệ đều đạt ở mức cao

b)

nhận thức lý tính chiếm ưu thế hơn hẳn so với nhận thức cảm tính

c)

hoàn thaefnh hết các bài tập được giao

d)

cảm thấy thích thú, vui vẻ trong quá trình học tập

55.

ở phạm vi lớp học, hứng thú học tập của học sinh thể hiện như thế nào?

a)

không khí lớp học thường vui vẻ, thoải mái

b)

đa số học sinh đều chăm chỉ, chịu khó học tập

c)

các học sinh trong lớp luôn vui vẻ, đoàn kết, thân ái

d)

đa số học sinh đều tích cực tham gia hoạt động học với tinh thần thoải mái, vui vẻ

56.

sự phát triển hứng thú học tập ở giai đoạn sau có thể gọi là:

a)

định hình xúc cảm học tập

b)

định hình hứng thú học tập

c)

định hình tâm thế học tập

d)

định hình cảm hứng học tập

57.

các thành phần trong cấu trúc tâm lý của hứng thú học tập có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

các thành phần có mối quan hệ chặt chẽ với nhau, trong đó, nhận thức là thành phần có ý nghĩa quyết định

b)

các thành phần có mối quan hệ chặt chẽ với nhau, trong đó, giá trị mà việc học đem lại là thành phần có ý nghĩa quyết định

c)

các thành phần có mối quan hệ chặt chẽ với nhau, trong đó, cảm xúc là thành phần có ý nghĩa quyết định

d)

các thành phần có mối quan hệ chặt chẽ với nhau, trong đó, nhu cầu nhận thức là thành phần có ý nghĩa quyết định

58.

điều gì giúp duy trì, phát triển hứng thú học tập của học sinh ngày càng trở nên ổn định, bền vững?

a)

sự pha trộn xúc cảm, tình cảm

b)

sự di chuyển xúc cảm, tình cảm

c)

sự hình thành xúc cảm, tùnh cảm

d)

sự lây lan xúc cảm, tình cảm

59.

làm cách nào để giúp học sinh chuyển từ hứng thú với một vài giờ học cụ thể thành hứng thú bền vững với một môn học?

a)

ngay từ đầu năm học, nêu ra các phần thưởng tăng dần giá trị theo tháng, quý, năm để học sinh cố gắng phấn đấu trong thời gian dài

b)

đầu tư cả về nội dung, phương pháp dạy học, hình thức kiểm tra, đánh giá theo hướng tích cực và phù hợp với nhu cầu năng lực của học sinh

c)

đa dạng hóa các hình thức kiểm tra, đánh giá để đỡ gây nhàm chán hay áp lực đối với học sinh

d)

khuyến khích học sinh nên chăm chỉ hơn nữa thì sẽ tìm thấy niềm vui thích trong học tập

60.

Tuấn là học sinh lớp 7, rất thích học môn Lịch sử. Em luôn quan tâm và có khả năng ghi nhớ, trình bày nhiều sự kiện lịch sử trong nước và thế giới. Nếu là giáo viên bộ môn Lịch sử, bạn sẽ làm thế nào để giúp lan truyền tình cảm với môn Lịch sử của Tuấn cho nhiều học sinh khác trong lớp?

a)

tạo các nhóm học tập, chia nhiệm vụ cho các nhóm và để Tuấn cùng một số bạn học tốt môn Lịch sử làm cố vấn cho tất cả các môn

b)

để Tuấn chia sẻ kinh nghiệm học môn lịch sử của mình cho các bạn trong lớp vào các giờ sinh hoạt

c)

khen thưởng Tuấn và cam kết sẽ khen thưởng những học sinh khác như vậy nếu làm như Tuấn

d)

động viên các học sinh khác nên học Lịch sử bằng phương pháp giống như

61.

sự phát triển tâm lý của cá nhân là

a)

sự tăng lên hoặc giảm đi về số lượng các hiện tượng tâm lý

b)

sự nâng cao khả năng của con người trong cuộc sống

c)

sự thay đổi về chất lượng các hiện tượng tâm lý

d)

sự tăng lên hoặc giảm đi về số lượng dẫn đến biến đổi về chất lượng của hiện tượng đang được phát triển

62.

kinh nghiệm sống của cá nhân là

a)

kinh nghiệm chung của loài

b)

kinh nghiệm do cá thể tự tạo ra trong cuộc sống

c)

kinh nghiệm lịch sử- xã hội do cá nhân tiếp thu được trong hoạt động và giao tiếp xã hội

d)

cả 3 lựa chọn trên

63.

nội dung chủ yếu trong đời sống tâm lý cá nhân là

a)

các kinh nghiệm mang tính loài

b)

các kinh nghiệm tự tạo ra trong cuộc sống cá thể

c)

kinh nghiệm lịch sử- xã hội do cá nhân tiếp thu được trong hoạt động và giao tiếp

d)

cả 3 lựa chọn trên

64.

kinh nghiệm lịch sử- xã hội của mỗi cá nhân chủ yếu được hình thành bằng con đường

a)

di truyền từ thế hệ trước theo con đường sinh học

b)

bắt chước

c)

hành động có tính mò mẫm theo cơ chế thử - sai

d)

theo cơ chế lĩnh hội ( học tập )

65.

sự hình thành và phát triển tâm lý người được diễn ra theo cơ chế

a)

hình thành hoạt động từ bên ngoài và chuyển hoạt động đó vào bên trong của cá nhân và cải tổ lại hình thức của hoạt động đó

b)

sự tác động của môi trường bên ngoài làm biến đổi các yếu tố tâm lý bên trong của cá nhân cho phù hợp với sự biến đổi của môi trường bên ngoài

c)

sự tác động qua lại giữa yếu tố tâm lý đã có bên trong với môi trường bên ngoài

d)

hình thành các yếu tố tâm lý từ bên ngoài sau đó chuyển vào bên trong của chủ thể

66.

trong quá trình phát triển tâm lý cá nhân, các giai đoạn phát triển là

a)

có tính tuyệt đối

b)

là kết quả của sự tích lũy các tri thức, kỹ năng, kỹ xảo của cá nhân

c)

chỉ có ý nghĩa tương đối

d)

các giai đoạn phát triển tâm lý do sự phát triển cơ thể quy định

67.

quan niệm: " Trẻ em không phải là người lớn thu nhỏ lại" là quan điểm của:

a)

thuyết tiền định

b)

thuyết duy cảm

c)

thuyết hội tụ hai yếu tố

d)

tâm lý học hoạt động

68.

thuyết tiền định, thuyết duy cảm và thuyết hội tụ hai yếu tố đều có sai lầm chung là thừa nhận đặc điểm tâm lý của con người là do:

a)

tiền định hoặc bất biến

b)

tiềm năng sinh vật di truyền quyết định

c)

ảnh hưởng của môi trường bất biến

d)

cả 3 lựa chọn trên

69.

quy luật chung của sự phát triển tâm lý trẻ em được thể hiện ở

a)

tính không đồng đều của sự phát triển tâm lý

b)

tính toàn vẹn của tâm lý

c)

tính mềm dẻo và khả năng bù trừ

d)

cả 3 lựa chọn trên

70.

việc phân chia các giai đoạn lứa tuổi của trẻ em chủ yếu căn cứ vào

a)

đặc điểm tâm lý của lứa tuổi đó

b)

sự phát triển của các yếu tố cơ thể

c)

hoạt động đóng vai trò chủ đạo

d)

tính chất của các quan hệ xã hội của trẻ em

71.

đặc trưng chung nhất về phát triển cơ thể của học sinh ở giai đoạn tuổi thiếu niên là

a)

phát triển nhanh và ổn định

b)

phát triển nhanh và cân đối

c)

phát triển nhanh nhưng thiếu cân đối

d)

phát triển chậm lại và ổn định

72.

đặc điểm phát triển cơ thể ở giai đoạn tuổi thiếu niên thường khiến các em có những biểu hiện nào ?

a)

dễ bị hoa mắt, chóng mặt

b)

quan tâm đến các vấn đề về giới tính

c)

lóng ngóng, vụng về

d)

cả 3 biểu hiên trên

73.

đặc điểm hoạt động thần kinh cấp cao trong giai đoạn tuổi thường khiến thiếu niên có những biểu hiện nào?

a)

khép kín, ngại tiếp xúc

b)

ngại giao tiếp với người lớn

c)

hung tính cao, xu hướng bạo lực

d)

y nói cộc lốc, nhát gừng

74.

sự thay đổi về điều kiện sống của thiếu niên trong gia đình, nhà trường và ngoài xã hội thường diễn ra theo xu hướng

a)

nhấn mạnh trách nhiệm học tập của các em

b)

mở rộng quyền hạn và trách nhiệm của các em

c)

mở rộng sự kiểm soát của người lớn với các em

d)

cả 3 xu hướng trên

75.

đặc điểm nào dưới đây đặc trưng cho thái độ học tập của học sinh ở giai đoạn tuổi thiếu niên?

a)

thái độ phân hóa đối với các môn học

b)

thái độ tự giác đối với việc học

c)

có hứng thú với một hay một vài môn học

d)

cả 3 thái độ trên

76.

tư duy của học sinh ở giai đoạn tuổi thiếu niên có đặc điểm gì?

a)

tư duy trừu tượng và tính phê phán của tư duy phát triển

b)

tư duy hình ảnh và trực quan hành động chiếm ưu thế

c)

tính phê phán cao, nhưng chưa biết lập luận logic, có xu hướng cãi bướng

d)

cả 3 đặc điểm trên

77.

xu hướng nào dưới đây đặc trưng cho tự ý thức của học sinh ở tuổi thiếu niên?

a)

độc lập phân tích và đánh giá bản thân

b)

ban đầu dựa vào đánh giá của người khác, về sau hình thành khuynh hướng độc lập đánh giá bản thân

c)

dựa vào đánh giá của người khác

d)

chú trọng nhận thức mọi người, chưa có ý niệm về bản thân

78.

nội dung "mình là người lớn" của thiếu niên trong giao tiếp của người lớn bao gồm:

a)

cảm thấy mình không còn là trẻ con

b)

cảm thấy mình chưa thực sự là người lớn

c)

cảm thấy mình đã sẵn sàng làm người lớn

d)

cả 3 cảm nhận trên

79.

cảm giác "mình là người lớn" có ảnh hưởng như thế nào đến giao tiếp và mối quan hệ giữa thiếu niên với người lớn

a)

khiến thiếu niên xa lánh người lớn và hướng nhiều hơn đến quan hệ bạn bè

b)

thiếu niên mong muốn xây dựng xây dựng lại mối quan hệ với người lớn theo hướng mở rộng quyền tự chủ và tính độc lập của bản thân

c)

làm nảy sinh mâu thuẫn và xung đột quan hệ với người lớn

d)

cả 3 ảnh hưởng trên

80.

nhu cầu giao tiếp có ảnh hưởng thế nào đến giao tiếp giữa thiếu niên với bạn cùng tuổi

a)

hướng mạnh mẽ đến giao tiếp với bạn

b)

mở rộng phạm vi quan hệ bạn bè

c)

chịu ảnh hưởng nhiều hơn của bạn bè

d)

cả 3 lựa chọn trên

81.

điểm nào không thể hiện tính hai mặt trong điều kiện xã hội của sự phát triển tâm lý ở tuổi học sinh THPT?

a)

trong xã hội, các em đã cí quyền công dân nhưng hoạt động chủ đạo vẫn là hoạt động học tập

b)

trong gia đình, các em đã có nhiều vai trò và trách nhiệm như của người lớn nhưng các em vẫn bị phụ thuộc vào kinh tế gia đình

c)

thể chất của các em đang phát triển về tốc độ và nhịp độ nhanh dần đến cân đối và hài hòa

d)

thái độ và ứng xử của người lớn vừa khuyến khích xu hướng người lớn của các em vừa yêu cầu các em tuân theo các yêu cầu của cha mẹ, giáo viên

82.

hứng thú học tập các môn của học sinh THPT thường gắn liền với

a)

khuynh hướng nghề nghiệp mà các em lựa chọn

b)

kết quả học tập của môn học

c)

phương pháp giảng dạy của giáo viên bộ môn

d)

tính chất của môn học

83.

nguyên nhân cơ bản khiến học ính THPT rất quan tâm đến diện mạo, hình thức bề ngoài của bản thân là

a)

sự biến đổi mạnh mẽ về mặt cơ thể ở lứa tuổi này

b)

sự thúc đẩy của nhu cầu trở thành người lớn

c)

hình ảnh về thân thể bản thân là 1 thành tố quan trọng trong sự tự ý thức ở lứa tuổi này

d)

cả 3 đáp án trên

84.

trong lĩnh vực chọn nghề, đa số thanh niên học sinh có biểu hiện

a)

chưa thực sự có nhu cầu chọn lựa nghề nghiệp cho tương lai của mình

b)

nhu cầu chọn nghề đã trở nên cấp thiết, nhất là các lớp cuối cấp

c)

ít quan tâm, suy nghĩ và trăn trở với việc quyết định lựa chọn nghề và trường học nghề sau khi tốt nghiệp THPT

d)

chọn nghề và trường học nghề thường phù hợp với bản thân và xã hội

85.

điểm nào không phù hợp trong việc giáo dục của người lớn đối với thanh niên học sinh?

a)

trợ giúp các em theo hướng tăng dần tính tự quyết định của các em trong hoạt động học tập và quan hệ

b)

quan tâm, chỉ dẫn và giám sát thường xuyên, trực tiếp các hoạt động và quan hệ của các em trong mọi lĩnh vực

c)

thường xuyên chú ý đến tính hai mặt của sự phát triển ở lứa tuổi này khi ra các quyết định giáo dục

d)

thiết lập quan hệ bình đẳng, tôn trọng và tin cậy với các em

86.

về cơ bản, tình yêu nam nữ ở thanh niên học sinh thường

a)

thực dụng

b)

mạng đậm màu sắc tình dục

c)

lãng mạn

d)

tương đối bền vững

87.

điểm nào không đúng với đặc điểm tâm lý tuổi thanh niên học sinh hiện nay?

a)

quan hệ với bạn bè chiếm vị trí thứ yếu so với quan hệ với người lớn hay với học sinh nhỏ tuổi hơn

b)

hình ảnh thân thể bản thân là một thành tố quan trọng của ý thức

c)

nhu cầu lựa chọn nghề nghiệp dần trở thành vấn đề cấp thiết trong đời sống của các em

d)

nhu cầu kết bạn cao và tình bạn rất bền vững

88.

những chủ đề/ nội dung học tập hấp dẫn với thanh niên học sinh là những nội dung:

a)

có ý nghĩa xã hội cao

b)

có nội dung cụ thể, không đòi hỏi nhiều khả năng tư duy trừu tượng

c)

đòi hỏi tư duy độc lập, tích cực

d)

mới lạ và các em được tiếp xúc lần đầu

89.

thanh niên học sinh không chỉ ý thức về "cái tôi" hiện thực ( tôi là ai?), mà còn quan tâm đến "cái tôi" lý tưởng ( tôi muốn trờ thành người như thế nào?). Hiện tượng này thể hiện:

a)

tự đánh giá bản thân

b)

lòng tự trọng

c)

tự khẳng định bản thân

d)

cả 3 đáp án trên

90.

trong phòng của Mạnh dán rất nhiều ảnh của các Shark trong chương trình " Thương vụ bạc tỷ" như Shark Hưng, Shark Phú. Em ngưỡng mộ tài năng kinh doanh của các Shark và mong muốn mình cũng có được thành công như các Shark này. Hiện tượng này thể hiện đặc điểm nào ở thanh niên học sinh?

a)

hnhu cầu tìm hiểu bản thân

b)

xu hướng cường điệu hóa trong đánh giá bản thân

c)

tự đánh giá bản thân theo hình mẫu lý tưởng

d)

tự đánh giá mang tính hiện thực hơn

91.

theo các nhà khoa học, lĩnh vực tri thức được chia thành các phạm trù chủ yếu

a)

sắp xếp theo mức độ tăng dần

b)

trong các môn khóa học khác nhau

c)

liên kết giữa cái đã biết và cái chưa biết

d)

liên quan mật thiết đến công nghệ học

92.

các cấp độ kỹ năng tư duy bao gồm

a)

các kỹ năng tư duy bậc thấp

b)

các kỹ năng tư duy bậc cao

c)

các kỹ năng tư duy bậc siêu cao

d)

tất cả các cấp độ kể trên

93.

kiến thức "biết" bao gồm những thông tin có tính chất chuyên biệt mà 1 người học

a)

liên kết giữa các đã biết và cái chưa biết

b)

có thể nhớ hay nhận ra sau khi tiếp nhận

c)

học từ các môn khoa học khác nhau

d)

có thể sắp xếp theo mức độ tăng dần

94.

tổ hcwsc cho hcoj sinh hành động nhằm qua đó tìm ra những dấu hiệu

a)

chứa đựng mâu thuẫn

b)

làm nảy sinh nhu cầu nhận thức ở học sinh

c)

thực chất của sự lĩnh hội khái niệm

d)

thuộc tính, các mối liên hệ giữa các thuộc tính

95.

dẫn dắt học sinh vạch ra được những nét bản chất của khái niệm và làm cho các em

a)

xác định chính xác đối tượng cần chiếm lĩnh

b)

phá vỡ cân bằng trong hiện trạng nhận thức

c)

chuẩn bị sẵn sàng nhận thức

d)

ý thức được những dấu hiệu bản chất của khái niệm

96.

người học khái quát và kiểm tra giả định sau đó người học ohast biểu

a)

q cách chính xác đối tượng cần chiếm lĩnh

b)

được những dấu hiệu bản chất của khái niệm

c)

phá vỡ cân bằng trong hiện trạng nhận thức

d)

định nghĩa theo những đặc tính bản chất

97.

người học nhận biết những ví dụ mẫu không được đặt tên

a)

để thay đổi hiện trạng nhận thức

b)

một cách chính xác đối tượng cần chiếm lĩnh

c)

để khẳng định hay phủ định

d)

để định nghĩa theo những đặc tính bản chất

98.

người học mô tả ý nghĩa, thảo luận vai trò các giả định, thuộc tính

a)

định nghĩa theo những đặc tính bản chất

b)

được những dấu hiệu bản chất của khái niệm

c)

các kiểu loại và số lượng các giả định

d)

1 cách chính xác đối tượng cần chiếm lĩnh

99.

trong hoạt động giáo dục, phải khơi dậy ở học sinh lòng khao khát muốn hiểu biết; bằng cách

a)

xác định chính xác đối tượng cần chiếm lĩnh

b)

tạo ra tình huống sư phạm

c)

làm nảy sinh nhu cầu nhận thức ở học sinh

d)

tạo mâu thuẫn giữa cái đã biết và cái chưa biết

100.

giáo viên trình bày các ví dụ dưới các tên gọi và người học so sánh các đặc tính

a)

giữa cái đã học và cái chưa được học

b)

trong các ví dụ mẫu để khẳng định hay phủ định

c)

của nhu cầu nhận thức ở học sinh

d)

trong các tình huống có vấn đề

101.

theo quan điểm tâm lý học, đạo đức được hiểu là

a)

1 trong những hình thái của ý thức xã hội

b)

hệ thống những chuẩn mực biểu hiện thái độ, đánh giá những quan hệ giữa lợi ích của bản thân với lợi ích của người khác và của xã hội

c)

hệ thống những chuẩn mực được con người tự đặt ra và tự giác tuân theo trong quá trình quản hệ xã hội

d)

hệ thống những yêu cầu con người đặt ra trong các mối quan hệ xã hội

102.

đạo đức có đặc điểm cơ bản là gì

a)

tính lịch sử và bản chất xã hội

b)

tính cá nhân và tập thể

c)

tính lịch sử, tính tự giác, tính tự chủ; tính thể hiện thái độ, tính xã hội

d)

tính lịch sử; tính tự giác, tính tự chủ, tính thể hiện thái độ, tính định hướng, điều khiển và điều chỉnh

103.

hành vi đạo đức là

a)

1 hành vi do cá nhân tự nguyện thực hiện

b)

hành động tự giác được thúc đẩy bởi động cơ có ý nghĩa về mặt đạo đức

c)

hành vi được thúc đẩy bởi động cơ có ý nghĩa về mặt đạo đức

d)

1 hành vi có ích cho xã hội và cho cá nhân, không vi phạm các chuẩn mực đạo đức

104.

tiêu chuẩn để đánh giá hành vi đạo đức là

a)

tính tự giác

b)

tính có ích

c)

tính không vụ lợi

d)

tất cả các phương án trên

105.

hành vi nào được xem là hành vi đạo đức?

a)

Hương rất chăm chỉ học hành nhưng di chưa có phương pháp tốt nên kết quả học tập của cô năm nào cũng thấp

b)

nhìn thấy cụ già qua đường giữa dòng xe tấp nập, khá nguy hiểm, Hồng vội vàng chạy tới :" Ông ơi! Ông để cháu dắt ông qua đường"

c)

Hôm nay, Hải làm được một việc tốt và được nhà trường tuyên dương, em đã giúp được một cỵ già bị ngất vào trạm xá gần trường. Em rất vui vì nghĩ đến phần thưởng của bố. Vì bố đã hứa :"Nếu con làm được 1 việc tốt, bố sẽ có phần thưởng"

d)

cả 3 đáp án trên

106.

yếu tố xóa đi khoảng cách giữa ý thức đạo đức với hành vi đạo đức, làm ý thức đạo đức thống nhất với hành vi đạo đức là

a)

thói quen đạo đức

b)

thiện chí

c)

niềm tin đạo đức

d)

tình cảm đạo

107.

yếu tố quyết định trực tiếp đạo đức của mỗi học sinh là

a)

việc tổ chức giáo ddụccuar nhà trường

b)

sự tu dưỡng của học sinh

c)

nền nếp sinh hoạt và tổ chức giáo dục của gia đình

d)

không khí rèn luyện đạo đức của tập thể học sinh

108.

tính tự giác của hành vi đạo đức được thể hiện ở

a)

ý thức được kết uqar hành động và tự nguyện thực hiện

b)

ý thức được mục đích và ý nghãi hành động

c)

tính tự nguyện của chủ thể hành động

d)

tính tích cực của chủ thể hành động

109.

cách hiểu nào không đúng về động cơ đạo đức?

a)

động cơ có thể mâu thuẫn với mục đích trực tiếp của hành động cụ thể

b)

động cơ thể hiện sức mạnh của hành vi đạo đức

c)

động cơ đạo đức là động cơ có ý nghĩa về đạo đức

d)

động cơ đạo đức thể hiện giá trị của hành vi đạo đức

110.

yêu stoos nào thể hiện sức mạnh ý chí trong thực hiện hành vi đạo đức trong các yếu tố sau

a)

thiện chí đạo đức

b)

nghị lực

c)

thói quen đạo đức

d)

tất cả phương án trên

111.

con người là

a)

vừa là một thực thể tự nhiên vừa là một thực thể xã hội

b)

1 thực thể sinh vật - xã hội và văn hóa

c)

1 thực thể tự nhiên

d)

1 thực thể xã

112.

nhân cách là

a)

1 cá nhân có ý thức đang thực hiện 1 vai trò xã hội nhất định

b)

1 con người với đầy đủ các thuộc tính tâm lý do các mối quan hệ xã hội quy định ( gia đình, họ hàng, làng xóm,...)

c)

1 con người với những thuộc tính tâm lý tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của cá nhân

d)

tổ hợp những đặc điểm, những phẩm chất tâm lý cá nhân, quy định giá trị xã hội và hành vi xã hội của con người

113.

yếu tố có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành phát triển nhân cách đó là

a)

hoạt động của cá nhân

b)

tác động của môi trường sống

c)

sự gương mẫu của người lớn

d)

giáo dục

114.

năng lực là

a)

là thuộc tính tâm lý cá nhân được hình thành, phát triển nhờ tố chất sẵn có và quá trình học tập, rèn luyện, cho phép con người huy động tổng hợp các kiến thức kỹ năng và các thuộc tính cá nhân khác như: hứng thú, niềm tin, ý chí,... thực hiện thành công một loạt hoạt động nhất định, đạt kết uqar mong muốn trong những điều kiện cụ thể

b)

là thuộc tính tâm lý cá nhân được hình thành, phát triển nhờ tố chất sẵn có và quá trình học tập, rèn luyện của con người

c)

là tổ hợp những thuộc tính độc đáo của cá nhân, phù hợp với những yêu cầu của 1 hoạt động nhất định, đảm bảo cho hoạt động đó có kết quả cao

d)

là cái do con người tự tạo, do con người học tập và rèn luyện mà có

115.

những năng lực cần hình thành ở học sinh hiện nay

a)

giao tiếp và hợp tác, phát triển và thiết lập các quan hệ xã hội

b)

giải quyết vấn đề và sáng tạo, thiết kế tổ chức và hoạt động tư duy độc lập

c)

tự chủ và tự học, thích ứng với cuộc sống, định hướng nghề nghiệp, tự học tự hoàn thiện

d)

tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo

116.

phẩm chất là

a)

là cách ứng xử, tác phong, tính nết

b)

là những đức tính được thể hiện ở thế giới quan, niềm tin, lý tưởng

c)

là những tính tốt thể hiện ở thái độ, hành vi ứng xử của con người cùng với năng lực tạo nên nhân cách con người

d)

là tính kỷ luật, tính tự chủ, tính mục đích

117.

những năng lực đặc thù cần hình thành ở học sinh hiện nay

a)

năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực khoa học

b)

năng lực tin học, năng lực thẩm mỹ, năng lực thể chất

c)

năng lực ngôn ngữ, năng lực công nghệ, năng lực khoa học

d)

năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực khoa học, năng lực công nghệ, năng lực tin học, năng lực thẩm mỹ, năng lực thể chất

118.

luận điểm nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò quyết định trực tiếp của hoạt động cá nhân đối với sự hình thành và phát triển nhân cách?

a)

hoạt động của con người là hoạt động có mục đích, mang tính xã hội, tính cộng đồng và được thực hiện bằng nưhxng công cụ do con người sáng tạo ra

b)

thông qua hoạt động con người tiếp nhận nền văn hóa xã hội và biến chúng thành năng lực của riêng mình đồng thời cũng thông qua hoạt động con người bộc lộ ra ngoài những năng lực đó

c)

sự hình thành và phát triển nhân cách mỗi người phụ thuộc vào hoạt động chủ đạo của mỗi giai đoạn phát triển

d)

hoạt động của con người thường được diễn ra dưới nhiều hình thức phong phú, sinh động và biến đổi vai trò của mình trong mỗi thời kỳ phát triển nhân cách cá nhân

119.

luận điểm nào dưới đây không oharn ánh đúng vai trò chủ đạo của giáo dục đối với sự hình thành và phát triển nhân cách?

a)

giáo dục vạch ra phương hướng và con đường cho sự phát triển nhân cách

b)

thông qua giáo dục, thế hệ trước truyền lại cho thế hệ sau các kinh nghiệm xã hội mà thế hệ trước đã tích lũy được

c)

giáo dục có thể phát huy tối đa các tiềm năng của cá nhân và các yếu tố khách quan trong quá trình hình thành và phát triển nhân cách

d)

giáo dục quyết định chiều hướng con đường hình thành và phát triển nhân cách

120.

đâu là biểu hiện của năng lực riêng

a)

Hằng là người có khả năng tổ chức các hoạt động của mình

b)

Hằng là người say mê, nhiệt tình với công việc được giao

c)

Năng lực thuyết trình của Hằng trước đám đông rất tốt

d)

Hằng là người khá hiểu rõ các nhu cầu của khách hàng khi đi mua sách

121.

hỗ trợ tâm lý học đường bao gồm các hoạt động

a)

phát hiện học sinh có khó khăn về học tập, về kinh tế, về giao tiếp và về hướng nghiệp để tìm cách can thiệp kịp thời; phối hợp với các cơ sở y tế trong quá trình hỗ trợ tâm lý cho học sinh

b)

dạy kiến thức tâm lý cho học sinh; nghiên cứu những vấn đề tâm lý trong gia đình của học sinh

c)

tham vấn, tư vấn cho cha mẹ học sinh, cho các giáo viên và cán bộ nhân viên nhà trường khi chính họ có khó khăn tâm lý; đánh giá và phân loại khó khăn tâm lý của học sinh

d)

phát hiện sớm và hỗ trợ kịp thời những học sinh nguy cơ hoặc đang gặp khó khăn tâm lý; tư vấn cho gia đình học sinh và giáo viên để cùng phối hợp trợ giúp tâm lý cho học sinh

122.

học sinh thường gặp khó khăn tâm lý học đường thuộc các nhóm

a)

về giao tiếp, phát triển tâm sinh lý, hướng nghiệp và học tập

b)

về kinh tế gia đình, hướng nghiệp và giao tiếp

c)

về học tập, phát triển bản thân và tình trạng hôn nhân của bố mẹ

d)

về thể chất và hướng nghiệp

123.

những trường hợp nào cần phát hiện kịp thời và chuyển tới cơ sở can thiệp phù hợp ở ngoài trường học

a)

học sinh căng thẳng do thi cử và hướng nghiệp

b)

học sinh có rối nhiễu ám ảnh hoặc lo âu, trầm cảm

c)

học sinh có mâu thuẫn với bạn bè, cha mẹ

d)

học sinh có khó khăn trong giao tiếp với cha mẹ và thầy cô

124.

hỗ trợ tâm lý học đường cấp độ 1 là

a)

tác động tới những học sinh có vấn đề tâm lý nặng

b)

những hoạt động hỗ trợ tâm lý mang tính phòng ngừa

c)

là can thiệp các vấn đề rối loạn phát triển

d)

là hỗ trợ các em có rối loạn phổ tự kỷ

125.

hỗ trợ tâm lý học đường cấp độ 2 là

a)

tham vấn cho các giáo viên, cán bộ nhà trường

b)

các hoạt động hỗ trợ dành cho khoảng 15% học sinh có khó khăn tâm lý nhưng chưa ở mức nặng

c)

hoạt động trợ giúp cho học sinh tại gia đình

d)

hoạt động trợ giúp học sinh tại gia đình

126.

hỗ trợ tâm lý học đường cấp độ 3 là

a)

tham vấn dành cho phụ huynh học sinh

b)

can thiệp cho nhóm học sinh có khó khăn về phương pháp học tập và phát triển

c)

tư vấn tâm lý học đường dành cho phòng giáo dục và sở giáo dục

d)

can thiệp sâu cho khoảng 5% học sinh có rối loạn tâm lý ở mức nặng và rất nặng

127.

người điều phối tổ hỗ trợ học sinh là

a)

nhà công tác xã hội

b)

người được nhà trường thống nhất phân công

c)

cán bộ y tế của trường

d)

giáo viên

128.

một số nhóm kỹ năng hỗ trợ tâm lý học đường cơ bản bao gồm

a)

kỹ năng đàm phán và ra quyết định

b)

kỹ năng giảng dạy và giáo dục

c)

kỹ năng giao tiếp kiên định và tư duy phê phán

d)

kỹ năng xây dựng mối quan hệ, kỹ năng phản hồi và kỹ năng đánh giá

129.

nguyên tắc tôn trọng phẩm giá và quyền của học sinh là

a)

để học sinh quyết định mọi vấn đề liên quan đến sức khỏe tâm lý mà không cần ý kiến của người bảo trợ

b)

bảo mật, công bằng và tôn trọng sự riêng tư của học sinh

c)

thay học sinh quyết định phương án giải quyết vì các em chưa nhận thức rõ mọi việc

d)

chỉ chia sẻ thông tin về học sinh với người thân/ gia đình của học sinh

130.

nguyên tắc đạo đức trong hỗ trợ tâm lý cho học sinh nhằm

a)

đảm bảo mọi chi phí hỗ trợ tâm lý gia đình học sinh phải chi trả cho nhà trường

b)

bảo vệ uy tín của học sinh, bạn bè và gia đình các em

c)

bảo vệ uy tín của giáo viên, của cán bộ nhà trường và nhà tâm lý học đường

d)

đảm bảo trợ giúp học sinh phù hợp, hạn chế tối đa rủi ro trong hỗ trợ học sinh

131.

điểm nào không phù hợp với nghề dạy học

a)

nghề sáng tạo sư phạm cao

b)

nghề được phép tạo ra thứ phẩm

c)

nghề có đối tượng là con người đang phát triển

d)

nghề có công cụ lao động là nhân cách của chính người thầy

132.

lòng yêu trẻ của người thầy giáo được thể hiện qua

a)

thái độ hài lòng, sung sướng khi được tiếp xúc với trẻ em

b)

sự quan tâm đầy thiện chí đối với trẻ em

c)

sẵn sàng giúp đỡ trẻ em trong mọi điều kiện

d)

tất cả đáp án trên

133.

phẩm chất nào không phù hợp vơi stifnh cảm nghề dạy học

a)

các phẩm chất đạo đức nghề nghiệp

b)

lòng yêu người, yêu nghề

c)

sự ủy mị, mềm yếu đối với trẻ

d)

thế giới quan Mác - Lênin, lí tưởng đào tạo thế hệ trẻ

134.

năng lực sư phạm của người thầy giáo bao gồm

a)

các năng lực dạy học

b)

các năng lực tổ chức

c)

các năng lực giáo dục

d)

tất cả đáo án trên

135.

người thầy giáo có năng lực chế biến tài liệu là người

a)

biết xác định đúng đắn và chính xác tài liệu cần truyền đạt cho học sinh

b)

biết chế biến tài liệu theo logic khoa học và logic sư phạm

c)

dự kiến các hành động học tập của học sinh và những tình huống sư phạm sẽ xảy ra khi học sinh tiếp nhận tài liệu học tập

d)

tất cả các đáp án trên

136.

yếu tố quan trọng trong cấu trúc nhân cách, quyết định niềm tin chính trị, quyết định hành vi và ảnh hưởng của thầy giáo đối với trẻ là

a)

lòng yêu trẻ

b)

lý tưởng đào tạo thế hệ trẻ

c)

thế giới quan khoa học

d)

phẩm chất đạo đức

137.

năng lực hiểu học sinh trong quá trình dạy hcoj trên lớp là

a)

dự đoán được mức độ căng thẳng của học sinh khi tiếp thu bài mới

b)

xây dựng biểu tượng chính xác về mức độ lĩnh hội bài của học sinh

c)

xác định mức độ hiểu bài của học sinh qua nét mặt

d)

tất cả các đáp án trên

138.

cơ sở để hình thành thế giới quan khoa học của người thầy giáo là

a)

có tình cảm nghề

b)

có tư tưởng đúng

c)

thực tiễn cuộc sống

d)

có hiểu biết sâu rộng

139.

khả năng đánh giá đúng đắn tài liệu học tập là thành phần của năng lực

a)

hiểu học sinh trong dạy hcoj và giáo dục

b)

chế biến tài liệu

c)

nắm vững kỹ thuật dạy học

d)

tri thức và tầm hiểu biết rộng

140.

tri thức và tầm hiểu biết của người thầy giáo là

a)

nắm vững và hiểu biết sâu rộng môn mình phụ trách

b)

có vốn hiểu biết các khoa học khác và kiến thức văn hóa chung

c)

khả năng nghiên cứu khoa học, tự học, tự bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ

d)

tất cả các đáp án trên