Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP C3 P1.TLHLĐ
Total questions: 136
Worksheet time: 1hrs 8mins
Name
Class
Date
1.
Khi đánh giá người lao động cần đảm bảo nguyên tắc là:
a)
Tôn trọng con người
b)
Dựa vào khả năng
c)
Dựa vào kết quả
d)
Cả ba đáp án đều đúng
2.
Trong tập thể lao động các cá nhân có sự tương tác với nhau bằng những quan điểm, nhận thức, cảm xúc thì mâu thuẫn là điều:
a)
Khoảng cách
b)
Phát triển
c)
Vận động
d)
Tất yếu
3.
Đặc điểm đặc trưng cơ bản của tập thể lao độn là: nhóm chính thức có hoạt động chung, có tổ chức chặt chẽ, tồn tại bền vững trong một thời gian, có cơ quan quản lí riêng, có người lãnh đạo
a)
Có tổ chức, hoạt động chung
b)
Có người lãnh đạo
c)
Có cơ quan quản lý riêng
d)
Cả ba đáp án đều đúng
4.
Dấu hiệu để nhận biết phong cách lãnh đạo là cách thức tiếp xúc với người dưới quyền và dựa vào quá trình hình thành và thông qua quyết định
a)
Cách thức tiếp xúc
b)
Dựa vào quá trình hình thành
c)
Thông qua quyết định
d)
Cả ba đáp án đều đúng
5.
Kỷ luật có mức độ là:
a)
Khiển trách
b)
Cảnh cáo
c)
Sa thải
d)
Cả ba đáp án đều đúng
6.
Những điều kiện thuận lợi nảy sinh sự tương đồng tâm lý giữa các cá nhân là:
a)
Giống nhau về hoàn cảnh
b)
Ngang bằng về trình độ
c)
Có chung sở thích
d)
Cả ba đáp án đều đúng
7.
Những điều kiện thuận lợi nảy sinh sự tương đồng tâm lý giữa các cá nhân là:
a)
Phù hợp đặc điểm tâm lý
b)
Ngang bằng về trình độ
c)
Có chung sở thích
d)
Cả ba đáp án đều đúng
8.
Những điều kiện thuận lợi nảy sinh sự tương đồng tâm lý giữa các cá nhân là:
a)
Phù hợp về lứa tuổi
b)
Ngang bằng về trình độ
c)
Có chung sở thích
d)
Cả ba đáp án đều đúng
9.
Những dấu hiệu biểu hiện sự không tương đồng tâm lý giữa các cá nhân trong tập thể là:
a)
Hay xích mích
b)
Đố kị nhau
c)
Bè phái
d)
Cả ba đáp án đều đúng
10.
Những dấu hiệu biểu hiện sự không tương đồng tâm lý giữa các cá nhân trong tập thể là:
a)
Mất lòng tin
b)
Đố kị nhau
c)
Bè phái
d)
Cả ba đáp án đều đúng
11.
Những dấu hiệu biểu hiện sự không tương đồng tâm lý giữa các cá nhân trong tập thể là:
a)
Không trung thực
b)
Đố kị nhau
c)
Bè phái
d)
Cả ba đáp án đều đúng
12.
Dấu hiệu quan trọng của không khí tâm lý trong tập thể lao động là:
a)
Sự tin tưởng
b)
Thiện chí
c)
Tương đồng tâm lý
d)
Cả ba đáp án đều đúng
13.
Phương pháp giúp người lãnh đạo xác định được hiện trạng của hệ thống, xem hệ thống đang dừng ở mức tiến lên, giậm chân tại chỗ hay thụt lùi là:
a)
Phương pháp kiểm tra
b)
Phương pháp thực hành
c)
Phương pháp giáo dục
d)
Phương pháp thống kê
14.
Giúp người lãnh đạo có căn cứ để triển khai hoạt động, định hướng phát triển tối ưu là:
a)
Kiểm tra
b)
Thực hành
c)
Giáo dục
d)
Đào tạo
15.
Phương pháp nhằm thúc đẩy người lao động nghiêm túc, tích cực hơn là:
a)
Kiểm tra
b)
Thực hành
c)
Giáo dục
d)
Đào tạo
16.
Không có một tập thể lao động nào không xảy ra mâu thuẫn, trạng thái cân bằng và sự bình lặng chỉ là:
a)
Tạm thời
b)
Tất yếu
c)
Tương đối
d)
Tạm ổn
17.
Nhằm đánh giá chính xác, khen thưởng động viên người lao động, thúc đẩy người lao động tích cực hơn, phương pháp người lãnh đạo cần thực hiện là:
a)
Kiểm tra
b)
Thực hành
c)
Giáo dục
d)
Đào tạo
18.
Nếu trong tập thể lao động có không khí căng thẳng và sự bất công thì dẫn đến:
a)
Va chạm, xung đột
b)
Va chạm, gần gũi
c)
Va chạm, vui vẻ
d)
Va chạm, đoàn kết
19.
Biện pháp có thể tiến hành trong trường hợp các bên gây xung đột ngang tài ngang sức là:
a)
Thỏa hiệp
b)
Kỷ luật
c)
Áp chế
d)
Trừng phạt
20.
Mỗi bên sẽ từ bỏ, nhân nhượng để đem lại sự bình yên trong tập thể là:
a)
Thỏa hiệp
b)
Kỷ luật
c)
Áp chế
d)
Trừng phạt
21.
Phương pháp thường sử dụng trong tranh chấp về thời gian làm việc, chế độ phúc lợi, tiền lương là:
a)
Thỏa hiệp
b)
Kỷ luật
c)
Áp chế
d)
Trừng phạt
22.
Biện pháp bất đắc dĩ khi các biện pháp giáo dục, thỏa hiệp không hiệu quả là:
a)
Thỏa hiệp
b)
Kỷ luật
c)
Áp chế
d)
Trừng phạt
23.
Biện pháp có thể để lại vết thương, những cảm xúc tiêu cực rất khó lành, ảnh hưởng đến đời sống tâm lý và tính mạng của người lao động đó là:
a)
Kiểm tra
b)
Kỷ luật
c)
Giáo dục
d)
Đào tạo
24.
Sự mâu thuẫn nảy sinh trong tập thể do bất đồng về quan điểm, lợi ích, thái độ, niềm tin là:
a)
Kiểm tra
b)
Xung đột
c)
Giáo dục
d)
Đào tạo
25.
Sự phát triển tất yếu của tập thể là:
a)
Kiểm tra
b)
Xung đột
c)
Giáo dục
d)
Mâu thuẫn
26.
Nhóm người liên kết với nhau bởi hoạt động chung có mối quan hệ chặt chẽ, bền vững và được khẳng định về mặt pháp lý là:
a)
Tập thể lao động
b)
Nhóm lao động
c)
Cơ sở lao động
d)
Doanh nghiệp lao động
27.
Những đặc điểm điển hình của cá nhân tương đối ổn định, các phương pháp tác động của người lãnh đạo đến tập thể do mình phụ trách là:
a)
Phong cách lãnh đạo
b)
Phong cách lao động
c)
Phong cách làm việc
d)
Phong cách người lao độn
28.
Tập hợp người của những cá nhân bất kỳ không quen biết không phụ thuộc vào dân tộc, giới tính và lý do kết hợp là:
a)
Nhóm
b)
Tập thể
c)
Đám đông
d)
Dân tộc
29.
Những cá nhân bất kỳ không quen biết không phụ thuộc vào dân tộc, giới tính và lý do kết hợp là:
a)
Đám đông
b)
Tập thể
c)
Nhóm nhỏ
d)
Dân tộc
30.
Tập hợp người không quen biết không phụ thuộc vào dân tộc, giới tính là:
a)
Nhóm nhỏ
b)
Đám đông
c)
Nhóm lớn
d)
Dân tộc
31.
Những người không quen biết không phụ thuộc vào dân tộc, giới tính và lý do kết hợp là:
a)
Nhóm
b)
Tập thể
c)
Người lao động
d)
Đám đông
32.
Trong tập thể lao động thì xung đột là;
a)
Hiện tượng tâm lý tất yếu
b)
Hiện tượng tâm lý tích cực
c)
Hiện tượng tâm lý tiêu cực
d)
Hiện tượng tâm lý buồn chán
33.
Mâu thuẫn nảy sinh trong tập thể, do sự bất đồng về quan điểm, lợi ích, thái độ, niềm tin…có liên quan tới việc giải quyết những vấn đề nào đó của cá nhân trong tập thể là:
a)
Hài hòa
b)
Xung đột
c)
Hợp tác
d)
Giáo dục
34.
Trong tập thể lao động thì xung đột là;
a)
Hiện tượng tâm lý tích cực
b)
Hiện tượng tâm lý tiêu cực
c)
Hiện tượng tâm lý tất yếu
d)
Hiện tượng tâm lý buồn chán
35.
Xung đột trong tập thể lao động khi mâu thuẫn nảy sinh do bất đồng quan điểm, lợi ích là:
a)
Hiện tượng tâm lý ngẫu nhiên
b)
Hiện tượng tâm lý tiêu cực
c)
Hiện tượng tâm lý buồn chán
d)
Hiện tượng tâm lý tất yếu
36.
Học thuyết Mác-Lênin cho rằng: “mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng. Quá trình phát triển của mỗi sự vật hiện tượng, không có sự vật hiện tượng nào không có mâu thuẫn” là;
a)
Phép biện chứng duy vật
b)
Phép biện chứng duy tâm
c)
Phép biện chứng cổ đại
d)
Phép biện chứng phong thủy
37.
Trạng thái không cân bằng trong cấu trúc chỉ là:
a)
Không tạm thời
b)
Tất nhiên
c)
Phát triển
d)
Vận động
38.
Trạng thái không bình lặng trong tập thể lao động chỉ là:
a)
Không tạm thời
b)
Tất nhiên
c)
Phát triển
d)
Vận động
39.
Trạng thái cân bằng trong cấu trúc và sự bình lặng trong tập thể lao động chỉ là:
a)
Hình thức
b)
Phát triển
c)
Vận động
d)
Tạm thời
40.
Các cá nhân trong tập thể lao động có sự tương tác với nhau bằng những quan điểm thì mâu thuẫn là điều:
a)
Tạm thời
b)
Tất yếu
c)
Phát triển
d)
Vận động
41.
Các cá nhân trong tập thể lao động có sự tương tác với nhau bằng nhận thức thì mâu thuẫn là điều:
a)
Tất yếu
b)
Tạm thời
c)
Phát triển
d)
Vận động
42.
Các cá nhân trong tập thể lao động có sự tương tác với nhau bằng những cảm xúc thì mâu thuẫn là điều:
a)
Hình thức
b)
Phát triển
c)
Tất yếu
d)
Vận động
43.
Trong quản lý tập thể lao động. phương pháp giúp người lãnh đạo xác định được hiện trạng, tiến độ của hệ thống là phương pháp:
a)
Phương pháp quan sát
b)
Phương pháp đánh giá
c)
Phương pháp kiểm tra
d)
Phương pháp yêu cầu
44.
Quản lý tập thể lao động cần những phương pháp:
a)
Đánh giá, lắng nghe
b)
Quan sát, kiểm tra, đánh giá
c)
Lắng nghe, yêu cầu, đánh giá
d)
Đề ra yêu cầu, kiểm tra, đánh giá
45.
Khi có xung đột xảy ra, cả hai bên ngang tài ngang sức. Mỗi bên sẽ từ bỏ, nhân nhượng một số lợi ích để dung hòa là biện pháp:
a)
Thỏa hiệp
b)
Hòa giải
c)
Giáo dục
d)
Áp chế
46.
Tập thể là;
a)
Một nhóm đặc biệt
b)
Một nhóm lớn
c)
Một nhóm nhỏ
d)
Một nhóm sinh viên
47.
Sự kết hợp giữa quyền lực và các phẩm chất tâm lý cá nhân, trong đó năng lực và đạo đức nhân cách của người lãnh đạo giữ vai trò quan trọng là:
a)
Uy tín giả tạo
b)
Uy tín thật sự
c)
Quyền lực thật sự
d)
Quyền lực giả tạo
48.
Uy tín được tạo ra bởi chức danh lãnh đạo, quyền ảnh hưởng của họ tới người khác. người lãnh đạo dùng quyền lực của mình làm cho cấp dưới sợ và phải tuân theo mệnh lệnh là:
a)
Uy tín giả tạo
b)
Uy tín thật sự
c)
Quyền lực thật sự
d)
Quyền lực giả tạo
49.
Hai khái niệm không đồng nhất nhưng chúng có mối quan hệ với nhau là:
a)
Mệt mỏi và mệt nhọc
b)
Mệt mỏi và buồn chán
c)
Mệt mỏi và lo âu
d)
Mệt mỏi và sợ hãi
50.
Chỉ sử dụng trong trường hợp con người quản lý con người là
a)
Khái niệm cá nhân
b)
Khái niệm lãnh đao
c)
Khái niệm lao động
d)
Khái niệm tập thể
51.
Một quá trình tác động có mục đích của con người vào những con người nhằm điều khiển, tổ chức, liên kết, thúc đẩy các thành viên để thực hiện mục tiêu mà nhóm và tập thể đề ra là:
a)
Khái niệm con người
b)
Khái niệm lao động
c)
Khái niệm lãnh đạo
d)
Khái niệm tập thể
52.
Chỉ sử dụng trong trường hợp con người quản lý con người là;
a)
Khái niệm xung đột
b)
Khái niệm lao động
c)
Khái niệm tập thể
d)
Khái niệm lãnh đạo
53.
Một nhóm đặc biệt, có tổ chức, mục tiêu và nhiệm vụ hoạt động phù hợp với các giá trị, lợi ích xã hội, có cơ quan quản lý riêng và là đơn vị độc lập về mặt pháp lý là;
a)
Tập thể
b)
Cá nhân
c)
Nhóm lớn
d)
Nhóm nhỏ
54.
Theo Ph.Awnghen; bản thân sự vận động không phải là:
a)
Không có mâu thuẫn
b)
Vận hành
c)
Phát triển
d)
Vận động
55.
Một nhóm đặc biệt, có tổ chức, mục tiêu và nhiệm vụ hoạt động phù hợp với các giá trị, lợi ích xã hội, có cơ quan quản lý riêng và là đơn vị độc lập về mặt pháp lý là;
a)
Tập thể
b)
Nhóm xã hội
c)
Nhóm lớn
d)
Nhóm nhỏ
56.
Nhóm có tổ chức, mục tiêu và nhiệm vụ hoạt động phù hợp với các giá trị, lợi ích xã hội, có cơ quan quản lý riêng là:
a)
Cơ quan
b)
Nhóm lớn
c)
Nhóm nhỏ
d)
Tập thể
57.
Người truyền cảm hứng cho nhân viên là:
a)
Lãnh đạo
b)
Cán bộ
c)
Người lao động
d)
Nhà ngoại giao
58.
Người không chỉ mang lại lợi ích mà còn truyền cảm hứng cho nhân viên là:
a)
Cán bộ quản lý
b)
Lãnh đạo
c)
Người lao động
d)
Nhà ngoại giao
59.
Người không chỉ có quyền lực mà còn truyền cảm hứng cho nhân viên là:
a)
Nhân viên
b)
Người lao động
c)
Lãnh đạo
d)
Nhà ngoại giao
60.
Người không chỉ có phẩm chất và năng lực mà còn truyền cảm hứng cho nhân viên là:
a)
Chuyên gia
b)
Người lao động
c)
Nhà ngoại giao
d)
Lãnh đạo
61.
Theo Ph.Awnghen; bản thân sự vận động đã là:
a)
Mâu thuẫn
b)
Xung đột
c)
Phát triển
d)
Vận động
62.
Trong thế giới khách quan, bản thân sự vận động đã là:
a)
Mâu thuẫn
b)
Thay đổi
c)
Phát triển
d)
Vận động
63.
Trong tập thể lao động: hay xích mích, cãi cọ, nói xấu nhau và mất lòng tin vào mối quan hệ con người là;
a)
Sự không tương đồng tâm lý
b)
Sự tương đồng tâm lý
c)
Sự tương đồng thể chất
d)
Sự không tương đồng thể chất
64.
Nơi làm việc hay có xích mích và mất lòng tin vào mối quan hệ con người là:
a)
Sự tương đồng tâm lý
b)
Sự không tương đồng tâm lý
c)
Sự tương đồng sức khỏe
d)
Sự không tương đồng thể chất
65.
Trong tập thể lao động: không xích mích, cãi cọ, nói xấu nhau và có lòng tin vào mối quan hệ con người là;
a)
Sự tương đồng tinh thần
b)
Sự tương đồng thể chất
c)
Sự tương đồng tâm lý
d)
Sự không tương đồng thể chất
66.
Trong tập thể lao động: hay bôi nhọ danh dự người khác, luồn cúi, nịnh hót và nói xấu nhau là:
a)
Sự không tương đồng tâm lý
b)
Sự tương đồng tâm lý
c)
Sự tương đồng thể chất
d)
Sự không tương đồng thể chất
67.
Mệt mỏi không đồng nhất nhưng có mối quan hệ với:
a)
Mệt mỏi và chán chường
b)
Mệt nhọc
c)
Mệt mỏi và lo âu
d)
Mệt mỏi và sợ hãi
68.
Mệt nhọc không đồng nhất nhưng có mối quan hệ với:
a)
Mệt mỏi và lo sợ
b)
Mệt mỏi và lo âu
c)
Mệt mỏi
d)
Mệt mỏi và sợ hãi
69.
Hai khái niệm có mối quan hệ với nhau trong lao động nhưng không đồng nhất với nhau là:
a)
Mệt mỏi và căng thẳng
b)
Mệt mỏi và lo âu
c)
Mệt mỏi và sợ hãi
d)
Mệt mỏi và mệt nhọc
70.
Phong cách lãnh đạo phù hợp với một số lĩnh vực hoạt động như quân đội là:
a)
Phong cách lãnh đạo độc đoán
b)
Phong cách lãnh đạo dân chủ
c)
Phong cách lãnh đạo tự do
d)
Phong cách lãnh đạo trao quyền
71.
Phù hợp với một số lĩnh vực hoạt động như quân đội, lực lượng vũ trang, bộ phận tư pháp, hành chính và trong kinh doanh vào những thời điểm cần sự nhanh chóng là:
a)
Phong cách lãnh đạo chiến lược
b)
Phong cách lãnh đạo độc đoán
c)
Phong cách lãnh đạo tự do
d)
Phong cách lãnh đạo trao quyền
72.
Phong cách lãnh đạo phù hợp với một số lĩnh vực hoạt động lực lượng vũ trang, bộ phận tư pháp là:
a)
Phong cách lãnh đạo chuyển đổi
b)
Phong cách lãnh đạo tự do
c)
Phong cách lãnh đạo độc đoán
d)
Phong cách lãnh đạo trao quyền
73.
Phong cách lãnh đạo phù hợp với một số lĩnh vực hoạt động như hành chính và trong kinh doanh vào những thời điểm cần sự nhanh chóng là:
a)
Phong cách lãnh đạo giao dịch
b)
Phong cách lãnh đạo tự do
c)
Phong cách lãnh đạo trao quyền
d)
Phong cách lãnh đạo độc đoán
74.
Nguyên tắc giải quyết xung đột không phải là:
a)
Trừng phạt
b)
Áp lực
c)
Phát triển
d)
Vận động
75.
Trạng thái cân bằng trong cấu trúc và sự bình lặng trong tập thể kinh doanh chỉ là:
a)
Tạm thời
b)
Tất yếu
c)
Phát triển
d)
Vận động
76.
Giữ vị trí nhất định trong hệ thống các quan hệ xã hội, mang tính ổn định tương đối cao, các thành viên nằm trong mối quan hệ tương hỗ là:
a)
Nhóm
b)
Tập thể
c)
Đám đông
d)
Dân tộc
77.
Trong hệ thống các quan hệ xã hội, mang tính ổn định tương đối cao, các thành viên nằm trong mối quan hệ tương hỗ là:
a)
Nhóm lớn
b)
Nhóm
c)
Đám đông
d)
Dân tộc
78.
Các thành viên nằm trong mối quan hệ tương hỗ, mang tính ổn định tương đối cao là:
a)
Nhóm nhỏ
b)
Đám đông
c)
Nhóm
d)
Dân tộc
79.
Họ luôn có mối quan hệ ổn định tương đối cao, các thành viên nằm trong mối quan hệ tương hỗ là:
a)
Lãnh đạo
b)
Đám đông
c)
Dân tộc
d)
Nhóm
80.
Tính trung thực của người lãnh đạo thể hiện ở sự thống nhất giữa:
a)
Lời nói và hành động
b)
Lời nói và đạo đức
c)
Lời nói và phẩm chất
d)
Lời nói và tình cảm
81.
Uy tín và tính trung thực của người lãnh đạo thể hiện ở sự thống nhất giữa:
a)
Lời nói và việc làm
b)
Lời nói và hành động
c)
Lời nói và phẩm chất
d)
Lời nói và tình cảm
82.
Bản lĩnh và tính trung thực của người lãnh đạo thể hiện ở sự thống nhất giữa:
a)
Lời nói và tâm trạng
b)
Lời nói và đạo đức
c)
Lời nói và hành động
d)
Lời nói và tình cảm
83.
Phẩm chất và tính trung thực của người lãnh đạo thể hiện ở sự thống nhất giữa:
a)
Lời nói và cảm xúc
b)
Lời nói và đạo đức
c)
Lời nói và phẩm chất
d)
Lời nói và hành động
84.
Cần tạo uy tín, niềm tin, có đạo đức tốt và lòng trung thực để người lao động noi theo đó là:
a)
Người lãnh đạo
b)
Người giáo viên
c)
Người lao động
d)
Người công nhân
85.
Có năng lực, uy tín, niềm tin, có đạo đức tốt và lòng trung thực để người lao động noi theo đó là:
a)
Người cán bộ
b)
Người lãnh đạo
c)
Người lao động
d)
Người công nhân
86.
Nhân cách, niềm tin, đạo đức tốt và có lòng trung thực để người lao động noi theo đó là:
a)
Người nông dân
b)
Người giáo viên
c)
Người lãnh đạo
d)
Người công nhân
87.
Có phẩm chất đạo đức tốt và lòng trung thực để người lao động noi theo đó là:
a)
Người bác sĩ
b)
Người giáo viên
c)
Người lao động
d)
Người lãnh đạo
88.
Nảy sinh trong hoạt động tập thể, là biểu hiện giá trị xã hội của một nhân cách cụ thể và sự ảnh hưởng của cá nhân đó với người khác, được mọi người tin tưởng, kính phục mà tuân theo mệnh lệnh. là:
a)
Uy tín người lãnh đạo
b)
Chất lượng công việc
c)
Phẩm chất người lao động
d)
Đạo đức người công nhân
89.
Biểu hiện giá trị xã hội của một nhân cách cụ thể và sự ảnh hưởng của cá nhân đó với người khác, được mọi người tin tưởng, kính phục mà tuân theo mệnh lệnh. là:
a)
Uy tín người thầy giáo
b)
Uy tín người lãnh đạo
c)
Phẩm chất người lao động
d)
Đạo đức người công nhân
90.
Một nhân cách cụ thể có sự ảnh hưởng, được mọi người tin tưởng, kính phục mà tuân theo mệnh lệnh. là:
a)
Phẩm chất người thầy giáo
b)
Chất lượng công việc
c)
Uy tín người lãnh đạo
d)
Đạo đức người công nhân
91.
Nảy sinh trong hoạt động tập thể, là biểu hiện giá trị xã hội của một nhân cách cụ thể và sự ảnh hưởng của cá nhân đó với người khác, được mọi người tin tưởng, kính phục mà tuân theo mệnh lệnh. là:
a)
Đạo đức người lao động
b)
Chất lượng công việc
c)
Phẩm chất người lao động
d)
Uy tín người lãnh đạo
92.
Có khả năng điều hành công việc thành thạo cả về chuyên môn và phương pháp quản lý lãnh đạo là:
a)
Lãnh đạo giỏi
b)
Chuyên gia giỏi
c)
Lao động giỏi
d)
Công nhân giỏi
93.
Phẩm chất quan trọng của người lãnh đạo khi hoàn cảnh kinh tế xã hội trong và ngoài nước có nhiều biến động là:
a)
Trí tuệ năng động
b)
Trí tuệ tài giỏi
c)
Trí tuệ thông minh
d)
Trí tuệ hơn người
94.
Một trong những động lực kích thích người lao động hăng say lao động là:
a)
Lợi ích
b)
Tiện ích
c)
Trí tuệ
d)
Tài năng
95.
Biện pháp sử dụng khi xung đột đã được giáo dục, thuyết phục mà không có sự thay đổi là:
a)
Áp chế
b)
Trừng phạt
c)
Kỷ luật
d)
Khen thưởng
96.
Trong tập thể lao động việc làm tốt công tác giáo dục chính trị tư tưởng cũng là một biện pháp ngăn ngừa:
a)
Áp lực
b)
Xung đột
c)
Kỷ luật
d)
Khen thưởng
97.
Biện pháp sử dụng bất đắc dĩ khi xung đột đã được giáo dục, thuyết phục mà không hiệu quả là
a)
Kỷ luật
b)
Trừng phạt
c)
Áp chế
d)
Khen thưởng
98.
Biện pháp sử dụng khi xung đột đã được giáo dục, thuyết phục mà họ vẫn tiếp tục vu khống trả thù đối phương là:
a)
Áp đặt
b)
Trừng phạt
c)
Kỷ luật
d)
Áp chế
99.
Khi các bên gây xung đột đã được giáo dục, thuyết phục mà họ vẫn tiếp tục nói xấu, vu khống, thậm chí trả thù nhau. Để ổn định sản xuất nhà quản lý cần sử dụng biện pháp cần thiết là:
a)
Áp chế hoặc sa thải
b)
Trừng phạt hoặc sa thải
c)
Kỷ luật hoặc sa thải
d)
Khen thưởng hoặc sa thải
100.
Trong tập thể lao động, khi các bên gây xung đột đã được giáo dục, thuyết phục mà họ vẫn tiếp tục nói xấu, vu khống, thậm chí trả thù nhau. Để ổn định sản xuất nhà quản lý cần sử dụng biện pháp cần thiết là:
a)
Áp chế hoặc khen thưởng
b)
Áp chế hoặc sa thải
c)
Kỷ luật hoặc sa thải
d)
Khen thưởng hoặc sa thải
101.
Trong trường hợp xung đột đã được giáo dục, thuyết phục mà họ vẫn tiếp tục nói xấu, vu khống, thậm chí trả thù nhau. Để ổn định sản xuất nhà quản lý cần sử dụng biện pháp cần thiết là:
a)
Áp chế hoặc xử phạt
b)
Trừng phạt hoặc sa thải
c)
Áp chế hoặc sa thải
d)
Khen thưởng hoặc sa thải
102.
Để ổn định sản xuất nhà quản lý cần sử dụng biện pháp cần thiết khi xung đột không giải quyết được là:
a)
Khiển trách hoặc sa thải
b)
Trừng phạt hoặc sa thải
c)
Kỷ luật hoặc sa thải
d)
Áp chế hoặc sa thải
103.
Khi lợi ích của người lao động được đảm bảo đời sống đươc cải thiện và nâng cao họ sẽ hăng say, vui vẻ, yên tâm làm việc, mối quan hệ giữa người với người trở nên:
a)
Thân mật, gắn bó
b)
Thân mật, xa cách
c)
Thân mật, trống trải
d)
Thân mật, buồn chán
104.
Người lãnh đạo không nên khen chê toàn diện mà chỉ nên:
a)
Khen chê từng mặt
b)
Khen ngợi thường xuyên
c)
Chê trách thường thuyên
d)
Kỷ luật thường xuyên
105.
Lãnh đạo dễ gây tâm lý tự cao tự đại hoặc buồn rầu trầm uất cho người lao động là do:
a)
Khen chê toàn diện
b)
Khen ngợi thường xuyên
c)
Chê trách thường thuyên
d)
Kỷ luật thường xuyên
106.
Lãnh đạo sẽ giúp người lao động khắc phục hạn chế và phát huy mặt tích cực khi:
a)
Khen chê từng mặt
b)
Khen ngợi thường xuyên
c)
Chê trách thường thuyên
d)
Kỷ luật thường xuyên
107.
Lãnh đạo sẽ không giúp người lao động khắc phục hạn chế và phát huy mặt tích cực khi:
a)
Khen chê toàn diện
b)
Không khen chê từng mặt
c)
Chê trách thường thuyên
d)
Kỷ luật thường xuyên
108.
“Người công nhân vui vẻ nhất, sung sướng nhất là người công nhân có hiệu suất cao nhất” là câu nói của:
a)
E. Mayo
b)
A. Mayo
c)
E. Maye
d)
F. Mayo
109.
Theo E. Mayo; “người công nhân vui vẻ nhất, sung sướng nhất là người công nhân có”:
a)
Hiệu suất cao nhất
b)
Trình độ cao nhất
c)
An toàn cao nhất
d)
Tay nghề cao nhất
110.
Ở đâu người quản lý tôn trọng người lao động, ở đó gặt hái được:
a)
Thành công
b)
Thất bại
c)
Mâu thuẫn
d)
Năng suất
111.
Ở đâu người lãnh đạo chỉ lo củng cố địa vị, bè cánh, không tôn trọng người lao động, ở đó sẽ nảy sinh:
a)
Thành công
b)
Đoàn kết
c)
Mâu thuẫn
d)
Năng suất
112.
Ứng dụng thực tiễn cần lưu ý, nguyên tắc giải quyết xung đột:
a)
Tôn trọng
b)
Khách quan
c)
Lắng nghe
d)
Cả ba đáp án đều đúng
113.
Biện pháp ngăn ngừa xung đột trong thực tiễn:
a)
Chọn thành viên có đạo đức tốt
b)
Đảm bảo công khai, công bằng
c)
Giáo dục chính trị, tư tưởng
d)
Cả ba đáp án đều đúng
114.
Ứng dụng thực tiễn cho thấy biện pháp khắc phục xung đột trong thực tiễn không chỉ cần chọn thành viên có đạo đức tốt mà còn cần:
a)
Hòa giải
b)
Thỏa hiệp
c)
Áp chế
d)
Cả ba đáp án đều đúng
115.
Nguyên tắc giải quyết xung đột trong thực tiễn là:
a)
Tôn trọng
b)
Khách quan
c)
Lắng nghe
d)
Cả ba đáp án đều đúng
116.
Chú ý không chủ định trong thực tiễn lao động là:
a)
Cần sự nỗ lực của bản thân
b)
Không bị ảnh hưởng bởi kích thích bên ngoài
c)
Rất căng thẳng, nhưng kém bền vững
d)
Chú ý không có mục đích tự giác
117.
Biểu hiện của phong cách lãnh đạo độc đoán trong thực tế là:
a)
Người lãnh đạo ra quyết định, chịu trách nhiệm
b)
Thẳng thắn nhắc nhở những sai trái của cấp dưới.
c)
Ít chú ý đến tâm tư, nguyện vọng của nhân viên
d)
Cả ba đáp án đều đúng
118.
Tác dụng của phương pháp kiểm tra trong lao động:
a)
Không xác định được hiện trạng của hệ thống
b)
Thúc đẩy người lao động tích cực hơn
c)
Đóng góp công sức của cá nhân vào tập thể.
d)
Đánh giá thiếu chính xác hiệu quả lao động
119.
Quá trình tác động có mục đích của con người vào con người nhằm điều khiển, tổ chức, liên kết, thúc đẩy họ thực hiện mục tiêu mà nhóm và tập thể đề ra là:
a)
Khái niệm quản lý
b)
Khái niệm lãnh đạo
c)
Khái niệm tập thể
d)
Khái niệm nhóm
120.
Giai đoạn phân hóa trong tập thể có thời gian là:
a)
4 đến 9 tháng
b)
4 đến 10 tháng
c)
4 đến 11 tháng
d)
4 đến 12 tháng
121.
Thực tiễn cho thấy, giai đoạn phân hóa trong tập thể có sự xuất hiện của một số nhóm thành viên là:
a)
Nhóm tích cực
b)
Nhóm thụ động
c)
Nhóm thờ ơ
d)
Cả ba đáp án đều đúng
122.
Ứng dụng thực tế, giai đoạn phân hóa trong tập thể có sự xuất hiện của một số nhóm thành viên là:
a)
Nhóm chống đối
b)
Nhóm thụ động
c)
Nhóm thờ ơ
d)
Cả ba đáp án đều đúng
123.
Vận dụng thực tiễn cho thấy, biện pháp làm tăng hiệu quả công việc của người lãnh đạo trong giai đoạn phân hóa là:
a)
Quản lý mềm dẻo
b)
Tham khảo ý kiến
c)
Chỉ rõ yêu cầu
d)
Cả ba đáp án đều đúng
124.
Một trong những biểu hiện của phong cách lãnh đạo độc đoán là:
a)
Người lãnh đạo ra quyết định, chịu trách nhiệm
b)
Không thẳng thắn nhắc nhở sai trái của cấp dưới
c)
Chú ý đến tâm tư, nguyện vọng của nhân viên
d)
Không thường xuyên kiểm tra đôn đốc
125.
Trọng thực tiễn, những vấn đề cần chú ý nhằm xây dựng và nâng cao uy tín của người lãnh đạo là:
a)
Cần, kiệm, liêm, chính
b)
Đổi mới trong quản lý
c)
Quan tâm đến nhân viên
d)
Cả ba đáp án đều đúng
126.
Đặc điểm của người lãnh đạo có uy tín thật sự không phải là:
a)
Tài năng, đức độ
b)
Tôn trọng mọi người
c)
Quan tâm đến nhân viên
d)
Dùng quyền áp đặt cấp dưới
127.
Một trong những biểu hiện của phong cách lãnh đạo độc đoán:
a)
Không thẳng thắn nhắc nhở sai trái của cấp dưới
b)
Chú ý đến tâm tư, nguyện vọng của nhân viên
c)
Người lãnh đạo ra quyết định, chịu trách nhiệm
d)
Không thường xuyên kiểm tra đôn đốc
128.
Những vấn đề cần chú ý nhằm xây dựng và nâng cao uy tín của người lãnh đạo là:
a)
Nghiêm túc gương mẫu
b)
Đổi mới trong quản lý
c)
Quan tâm đến nhân viên
d)
Cả ba đáp án đều đúng
129.
Người lãnh đạo có uy tín được tạo bởi chức danh lãnh đạo, quyền ảnh hưởng của họ tới người khác, dùng quyền lực của mình làm cho cấp dưới sợ, phải tuân theo mệnh lệnh là:
a)
Uy tín thật sự
b)
Uy tín giả tạo
c)
Không có uy tín
d)
Uy tín bình thường
130.
Khi có xung đột xảy ra, hai bên phải cùng nhau ngồi lại bàn bạc, trao đổi, nói rõ, nói hết quan điểm của mình, tranh luận công khai và họ hiểu nhau và đi đến thống nhất có tính đến lợi ích cho các bên tham gia là biện pháp:
a)
Thỏa hiệp
b)
Hòa giải
c)
Giáo dục
d)
Áp chế
131.
Hoà giải là khi hai bên phải cùng nhau ngồi lại bàn bạc, trao đổi, nói rõ, nói hết quan điểm của mình và đi đến:
a)
Thỏa hiệp
b)
Thống nhất
c)
Giáo dục
d)
Áp chế
132.
Ứng dụng thực tế, trong quản lý tập thể lao động, phương pháp đánh giá phải đảm bảo các nguyên tắc cơ bản là:
a)
Tôn trọng người lao động
b)
Dựa vào khả năng người lao động
c)
Dựa vào kết quả người lao động
d)
Cả ba phương án trên
133.
Ứng dụng thực tiễn, mối quan hệ trong tập thể gồm có:
a)
Mối quan hệ cá nhân, tình cảm
b)
Mối quan hệ công tác, cá nhân
c)
Mối quan hệ tình cảm
d)
Mối quan hệ công tác, tập thể
134.
Ứng dụng thực tiễn cho thấy, những vấn đề cần chú ý nhằm xây dựng và nâng cao uy tín của người lãnh đạo là:
a)
Xây dựng quy chế hoạt động
b)
Đổi mới trong quản lý
c)
Quan tâm đến nhân viên
d)
Cả ba đáp án đều đúng
135.
Ứng dụng vào thực tiễn những vấn đề cần chú ý nhằm xây dựng và nâng cao uy tín của người lãnh đạo là:
a)
Tổ chức sinh hoạt tập thể
b)
Đổi mới trong quản lý
c)
Quan tâm đến nhân viên
d)
Cả ba đáp án đều đúng
136.
Những việc lãnh đạo cần làm nhằm mang lại hiệu qảu cao trong lao động:
a)
Đưa ra mệnh lệnh yêu cầu cụ thể
b)
Áp dụng các phương pháp quản lý
c)
Thực hiện dân chủ công khai, công bằng
d)
Cả ba đáp án đều đúng
Reset
