wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu 421-555

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở của trách nhiệm hình sự là gì?

a)

Hành vi được Viện kiểm sát cho phạm tội thì phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

Có hành vi gây nguy hiểm thì phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

Phạm tội gây thiệt hại vật chất cho người khác phải chịu trách nhiệm hình sự

d)

Người nào phạm một tội đã được Bộ luật Hình sự quy định mới phải chịu trách nhiệm hình sự

2.

Đâu là dấu hiệu của tội phạm?

a)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự

b)

Hành vi tuy có dấu hiệu của tội phạm nhưng tính chất nguy hiểm cho xã hội không đáng kể

c)

Hành vi nguy hiểm do người có năng lực hành vi dân sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý

d)

Có hành vi nguy hiểm

3.

Căn cứ vào tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội được quy định trong Bộ luật Hình sự, tội phạm được phân thành mấy loại?

a)

03 loại

b)

04 loại

c)

05 loại

d)

06 loại

4.

Nghĩa vụ của người lao động, người sử dụng lao động trong việc giải quyết tranh chấp lao động là gì?

a)

Cung cấp đầy đủ tài liệu cho cơ quan có thẩm quyền và thi hành mọi quyết định giải quyết tranh chấp của các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền

b)

Cung cấp đầy đủ tài liệu, thi hành mọi quyết định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết tranh chấp

c)

Cung cấp đầy đủ tài liệu chứng cứ cho cơ quan giải quyết tranh chấp, thi hành mọi thỏa thuận đạt được, biên bản hòa giải có kết quả, quyết định, bản án đã có hiệu lực

d)

Cung cấp đầy đủ mọi chứng cứ, tài liệu cho các cơ quan có thẩm quyền, thi hành tất cả mọi quyết định giải quyết tranh chấp của cơ quan có thẩm quyền

5.

Quyền của người lao động, người sử dụng lao động trong việc giải quyết tranh chấp lao động là gì?

a)

Tham gia trực tiếp hoặc rút đơn không tham gia giải quyết tranh chấp; có thể cử người đại diện thay mình tham gia quá trình giải quyết tranh chấp

b)

Trực tiếp hoặc cử đại diện tham gia giải quyết tranh chấp; rút đơn, thay đổi nội dung tranh chấp, thay người đại diện

c)

Trực tiếp tham gia giải quyết tranh chấp hoặc cử đại diện tham gia; rút đơn không tham gia giải quyết tranh chấp nữa

d)

Trực tiếp tham gia hoặc cử đại diện tham gia hoặc thay đổi người đại diện hoặc rút đơn không tham gia giải quyết tranh chấp nữa

6.

Hình thức sa thải người lao động chỉ được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Người lao động tự ý bỏ việc không có lý do chính đáng, đang bị xử một hình thức kỷ luật mà tái phạm, trộm cắp, tham ô tài sản của doanh nghiệp

b)

Trộm cắp, tham ô, tiết lộ bí mật công nghệ – kinh doanh của doanh nghiệp, đang bị kỷ luật chuyển làm việc khác lại tái phạm, tự ý bỏ việc

c)

Người lao động tự ý bỏ việc 7 ngày 1 tháng, 20 ngày 1 năm không có lý do chính đáng, trộm cắp, tham ô, tiết lộ bí mật của doanh nghiệp, đang bị kỷ luật chuyển làm việc khác lại tái phạm

d)

Người lao động tự ý bỏ việc từ 7 đến 20 ngày không có lý do chính đáng, trộm cắp, tiết lộ bí mật, tái phạm nhiều lần mà không xử

7.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì đối với người lao động cao tuổi làm việc tại cơ sở của mình?

a)

Áp dụng chế độ làm việc mềm dẻo trong một năm trước khi nghỉ hưu; nếu hưu vẫn tiếp tục làm hợp đồng thì ngoài chế độ hợp đồng mới, vẫn hưởng mọi chế độ như khi chưa hưu (trừ lương)

b)

Áp dụng thời giờ làm việc mềm dẻo trong một năm trước khi nghỉ hưu; có thể tiếp tục sử dụng những người lưu theo chế độ hợp đồng lao động mới

c)

Áp dụng chế độ và thời giờ làm việc mềm dẻo; một ngày không làm trọn 8 tiếng, một tuần không làm quá 35 tiếng

d)

Áp dụng thời giờ làm việc mềm dẻo; một ngày không làm quá 7 tiếng, một tuần không làm trọn 5 ngày

8.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì đối với lao động chưa thành niên làm việc ở cơ sở mình?

a)

Giao việc phù hợp với sức khỏe, có sổ theo dõi riêng, một ngày làm việc không quá 7 tiếng

b)

Lao động chưa thành niên là người chưa đến 18 tuổi nên chỉ được giao 1 số việc theo quy định của Bộ Lao động

c)

Giao việc phù hợp với sức khỏe, chỉ giao 1 số việc theo quy định của Bộ Lao động, có sổ theo dõi riêng

d)

Chỉ được giao công việc theo đúng quy định của Bộ Lao động và có sổ theo dõi riêng

9.

Theo Luật Lao động, tiền lương của người lao động được trả như thế nào?

a)

Do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng, mức lương không được thấp hơn mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định

b)

Trả theo năng suất lao động, chất lượng, hiệu quả công việc, do hai bên thỏa thuận

c)

Trả theo năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc, mức lương không thể thấp hơn mức tối thiểu do Nhà nước quy định

d)

Theo năng suất, chất lượng, hiệu quả công việc do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu do Nhà nước quy định

10.

Cách thức giải quyết tranh chấp lao động được thực hiện như thế nào?

a)

Hai bên tự dàn xếp, thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hòa giải

b)

Thương lượng trực tiếp, thông qua trọng tài hòa giải, tham gia của công đoàn

c)

Thương lượng trực tiếp, tham gia của công đoàn, thông qua trọng tài hòa giải

d)

Thương lượng trực tiếp, tham gia của công đoàn, công khai, khách quan, kịp thời, thông qua trọng tài hòa giải

11.

Hiến pháp năm 2013 quy định công dân bao nhiêu tuổi có quyền bầu cử Quốc hội, Hội đồng nhân dân?

a)

Đủ 16 tuổi trở lên

b)

Đủ 17 tuổi trở lên

c)

Đủ 18 tuổi trở lên

d)

Đủ 21 tuổi trở lên

12.

Hiến pháp năm 2013 quy định công dân bao nhiêu tuổi có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân?

a)

Đủ 16 tuổi trở lên

b)

Đủ 18 tuổi trở lên

c)

Đủ 20 tuổi trở lên

d)

Đủ 21 tuổi trở lên

13.

Hiến pháp năm 2013 quy định công dân bao nhiêu tuổi có quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân?

a)

Đủ 16 tuổi trở lên

b)

Đủ 18 tuổi trở lên

c)

Đủ 20 tuổi trở lên

d)

Đủ 21 tuổi trở lên

14.

Tội nào sau đây là tội nặng nhất theo quy định của Hiến pháp năm 2013?

a)

Giết người

b)

Cướp tài sản

c)

Phản bội Tổ quốc

d)

Mua bán trái phép chất ma túy

15.

Theo Hiến pháp năm 2013, không ai bị bắt nếu không có quyết định của Tòa án nhân dân, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát nhân dân, trừ trường hợp nào?

a)

Phạm tội quả tang

b)

Phạm tội đặc biệt nghiêm trọng

c)

Phạm tội phản bội Tổ quốc

d)

Tất cả các phương án trên

16.

Theo Hiến pháp năm 2013, quyền bất khả xâm phạm về đời sống riêng tư được quy định như thế nào?

a)

Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân và bí mật gia đình; có quyền bảo vệ danh dự, uy tín của mình. Thông tin về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình được pháp luật bảo đảm an toàn

b)

Mọi người có quyền chia sẻ về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân và bí mật gia đình, danh dự, uy tín của người khác

c)

Mọi người có quyền bình đẳng về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân và bí mật gia đình

d)

Mọi người có quyền kiểm tra về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân và bí mật gia đình của người khác

17.

Theo Hiến pháp năm 2013, quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo được quy định như thế nào?

a)

Mọi người có quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo, theo hoặc không theo một tôn giáo nào; các tôn giáo bình đẳng trước pháp luật

b)

Nhà nước tôn trọng và bảo hộ quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo

c)

Không ai được xâm phạm tự do tín ngưỡng, tôn giáo hoặc lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo để vi phạm pháp luật

d)

Tất cả các đáp án trên

18.

Theo Hiến pháp năm 2013, quyền bình đẳng giới được quy định như thế nào?

a)

Công dân nữ được ưu tiên hơn trong việc chọn việc làm, được tạo điều kiện phát huy năng lực

b)

Công dân nam, nữ bình đẳng về mọi mặt; Nhà nước có chính sách đảm bảo quyền và cơ hội bình đẳng, tạo điều kiện để phụ nữ phát triển toàn diện, phát huy vai trò trong xã hội; nghiêm cấm phân biệt đối xử về giới

c)

Công dân nam được ưu tiên hơn trong việc chọn việc làm, được tạo điều kiện phát huy năng lực

d)

Công dân nữ chịu trách nhiệm hỗ trợ ủng hộ nam giới phát huy hết khả năng của bản thân

19.

Hiến pháp năm 2013 quy định cấp chính quyền địa phương gồm có những cơ quan nào?

a)

Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

b)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

c)

B và D

d)

Toàn thể nhân dân địa phương

20.

Hiến pháp năm 2013 quy định cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của Nhân dân, do Nhân dân địa phương bầu ra, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương và cơ quan nhà nước cấp trên là cơ quan nào?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Cả A và B

21.

Theo quy định của Bộ luật Hình sự năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017), hành vi nào sau đây không được coi là tội phạm?

a)

Xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc.

b)

Hành vi có dấu hiệu của tội phạm nhưng tính chất nguy hiểm cho xã hội không đáng kể.

c)

Xâm phạm chế độ chính trị, chế độ kinh tế, nền văn hóa, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức.

d)

Xâm phạm quyền con người, quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.

22.

Theo quy định của Bộ luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017), nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc xử lý đối với người dưới 18 tuổi phạm tội?

a)

Việc truy cứu trách nhiệm hình sự người dưới 18 tuổi phạm tội chỉ trong trường hợp cần thiết và phải căn cứ vào những đặc điểm về nhân thân của họ, tính chất nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội và yêu cầu của việc phòng ngừa tội phạm.

b)

Tòa án áp dụng hình phạt tù có thời hạn đối với người dưới 18 tuổi phạm tội khi xét thấy các hình phạt và biện pháp giáo dục khác không có tác dụng răn đe, phòng ngừa.

c)

Áp dụng hình phạt bổ sung đối với người dưới 18 tuổi phạm tội.

d)

Không xử phạt tù chung thân hoặc tử hình đối với người dưới 18 tuổi phạm tội.

23.

Căn cứ vào tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội được quy định trong Bộ luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017), tội phạm được phân thành mấy loại?

a)

02 loại.

b)

03 loại.

c)

04 loại.

d)

05 loại.

24.

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, “năng lực hành vi dân sự của cá nhân” là gì?

a)

Là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.

b)

Là khả năng của cá nhân thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.

c)

Là khả năng của cá nhân xác lập quyền, nghĩa vụ dân sự.

d)

Là khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự.

25.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan hoặc của cơ quan, tổ chức hữu quan, Tòa án có thể ra quyết định tuyên bố hạn chế năng lực hành vi dân sự đối với trường hợp nào sau đây?

a)

Người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình.

b)

Người thành niên do tình trạng thể chất hoặc tinh thần mà không đủ khả năng nhận thức, làm chủ hành vi nhưng chưa đến mức mất năng lực hành vi dân sự.

c)

Người bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi.

d)

Người chưa đủ 18 tuổi.

26.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định giao dịch dân sự có hiệu lực khi có đủ các điều kiện nào sau đây?

a)

Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự phù hợp với giao dịch dân sự được xác lập; chủ thể tham gia giao dịch dân sự hoàn toàn tự nguyện.

b)

Mục đích và nội dung của giao dịch dân sự không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

c)

Hình thức của giao dịch dân sự là điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự trong trường hợp luật có quy định.

d)

Tất cả các điều kiện trên.

27.

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, hậu quả pháp lý của giao dịch dân sự vô hiệu được quy định như thế nào?

a)

Giao dịch dân sự vô hiệu không làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của các bên kể từ thời điểm giao dịch được xác lập.

b)

Khi giao dịch dân sự vô hiệu thì các bên khôi phục lại tình trạng ban đầu, hoàn trả cho nhau những gì đã nhận. Trường hợp không thể hoàn trả được bằng hiện vật thì trị giá thành tiền để hoàn trả.

c)

Bên ngay tình trong việc thu hoa lợi, lợi tức không phải hoàn trả lại hoa lợi, lợi tức đó. Bên có lỗi gây thiệt hại thì phải bồi thường. Việc giải quyết hậu quả của giao dịch dân sự vô hiệu liên quan đến quyền nhân thân do Bộ luật Dân sự, luật khác có liên quan quy định.

d)

Tất cả các đáp án trên.

28.

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, việc chiếm hữu tài sản trong trường hợp nào sau đây là chiếm hữu có căn cứ pháp luật?

a)

Chủ sở hữu chiếm hữu tài sản.

b)

Người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài sản.

c)

Người được chuyển giao quyền chiếm hữu thông qua giao dịch dân sự phù hợp với quy định của pháp luật.

d)

Tất cả các trường hợp trên.

29.

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, tài sản của các thành viên gia đình cùng sống chung bao gồm:

a)

Tất cả tài sản của các thành viên đang sở hữu.

b)

Tài sản riêng và tài sản chung của các thành viên đang sở hữu.

c)

Tài sản do các thành viên đóng góp, cùng nhau tạo lập nên và những tài sản khác được xác lập quyền sở hữu theo quy định của pháp luật.

d)

Tất cả các đáp án trên.

30.

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, sở hữu chung của vợ chồng là:

a)

Sở hữu chung của vợ chồng là sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia.

b)

Sở hữu chung của vợ chồng là sở hữu chung hợp nhất không thể phân chia.

c)

Sở hữu chung của vợ chồng là sở hữu mà vợ chồng không được thỏa thuận hoặc ủy quyền cho nhau chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung.

d)

Tất cả các đáp án trên.

31.

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, đâu là nguyên tắc xác lập, thực hiện quyền sở hữu đối với tài sản?

a)

Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình đối với tài sản nhưng không được trái với quy định của luật, gây thiệt hại hoặc làm ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác.

b)

Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình đối với tài sản nhưng không được làm ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác.

c)

Chủ sở hữu chỉ được thực hiện một số hành vi theo ý chí của mình đối với tài sản theo quy định.

d)

Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình đối với tài sản.

32.

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, biện pháp bảo vệ quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản được quy định như thế nào?

a)

Chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản có quyền tự bảo vệ quyền của mình bằng những biện pháp không trái với quy định của pháp luật.

b)

Chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản có quyền ngăn chặn bất kỳ người nào có hành vi xâm phạm quyền của mình bằng những biện pháp không trái với quy định của pháp luật.

c)

Chủ sở hữu, chủ thể có quyền khác đối với tài sản có quyền yêu cầu Tòa án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác buộc người có hành vi xâm phạm quyền phải trả lại tài sản, chấm dứt hành vi, căn cứ trái pháp luật việc thực hiện quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

d)

Tất cả các đáp án trên.

33.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định như thế nào về trách nhiệm dân sự do vi phạm nghĩa vụ?

a)

Bên có nghĩa vụ mà vi phạm nghĩa vụ thì phải chịu trách nhiệm dân sự đối với bên có quyền.

b)

Trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện đúng nghĩa vụ do sự kiện bất khả kháng thì không phải chịu trách nhiệm dân sự, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.

c)

Bên có nghĩa vụ không phải chịu trách nhiệm dân sự nếu chứng minh được nghĩa vụ không thực hiện được là hoàn toàn do lỗi của bên có quyền.

d)

Tất cả các đáp án trên.

34.

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, đáp án nào sau đây là không phải là nguyên tắc bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?

a)

Thiệt hại thực tế được bồi thường một phần và kịp thời.

b)

Người chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại có thể được giảm mức bồi thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô ý và thiệt hại quá lớn so với khả năng kinh tế của mình.

c)

Khi mức bồi thường không còn phù hợp với thực tế thì bên bị thiệt hại hoặc bên gây thiệt hại có quyền yêu cầu Tòa án hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác thay đổi mức bồi thường.

d)

Khi bên bị thiệt hại có lỗi trong việc gây thiệt hại thì không được bồi thường phần thiệt hại do lỗi của mình gây ra.

35.

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, năng lực chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại của cá nhân được quy định như thế nào?

a)

Người từ đủ hai mươi tuổi trở lên gây thiệt hại thì phải tự bồi thường.

b)

Người từ đủ mười tám tuổi trở lên gây thiệt hại thì phải tự bồi thường.

c)

Người từ đủ mười sáu tuổi trở lên gây thiệt hại thì phải tự bồi thường.

d)

Người từ đủ mười bốn tuổi trở lên gây thiệt hại thì phải tự bồi thường.

36.

Bộ luật Dân sự năm 2015 quy định như thế nào về người thừa kế là cá nhân?

a)

Người thừa kế là cá nhân phải là người còn sống vào thời điểm mở thừa kế hoặc sinh ra và còn sống sau thời điểm mở thừa kế nhưng đã thành thai trước khi người để lại di sản chết.

b)

Người thừa kế là cá nhân phải là người còn sống trước thời điểm mở thừa kế.

c)

Người thừa kế là cá nhân là người được sinh ra trước thời điểm mở thừa kế.

d)

Cả B và C.

37.

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, người nào sau đây không được quyền hưởng di sản?

a)

Người bị kết án về hành vi cố ý xâm phạm tính mạng, sức khỏe hoặc về hành vi ngược đãi nghiêm trọng, hành hạ người để lại di sản (trừ trường hợp người để lại di sản đã biết hành vi của những người đó, nhưng vẫn cho họ hưởng di sản theo di chúc).

b)

Con chưa thành niên của người để lại di sản.

c)

Con nuôi của người chết.

38.

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, người thừa kế không phụ thuộc vào di chúc được hưởng phần di sản bằng bao nhiêu nếu được chia theo pháp luật, trong trường hợp họ không được người lập di chúc cho hưởng di sản hoặc chỉ cho hưởng phần di sản ít hơn hai phần ba suất đó?

a)

Một phần hai suất của một người thừa kế theo pháp luật.

b)

Một phần ba suất của một người thừa kế theo pháp luật.

c)

Hai phần ba suất của một người thừa kế theo pháp luật.

d)

Bằng suất của một người thừa kế theo pháp luật.

39.

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, những người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc (trừ trường hợp họ là người từ chối nhận di sản hoặc là những người không có quyền hưởng di sản theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2015) gồm:

a)

Con chưa thành niên.

b)

Cha, mẹ, vợ, chồng.

c)

Con thành niên mà không có khả năng lao động.

d)

Tất cả các đáp án trên.

40.

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, người thừa kế theo pháp luật thuộc hàng thừa kế thứ nhất gồm:

a)

Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chết.

b)

Ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại của người chết.

c)

Anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết.

d)

Bác ruột, chú ruột, cậu ruột của người chết.

41.

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, kể từ thời điểm mở thừa kế, thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản đối với động sản là:

a)

20 năm.

b)

15 năm.

c)

10 năm.

d)

5 năm.

42.

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, kể từ thời điểm mở thừa kế, thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản đối với bất động sản là:

a)

30 năm.

b)

20 năm.

c)

10 năm.

d)

5 năm.

43.

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, kể từ thời điểm mở thừa kế, thời hiệu để người thừa kế yêu cầu xác nhận quyền thừa kế của mình hoặc bác bỏ quyền thừa kế của người khác là:

a)

30 năm.

b)

20 năm.

c)

10 năm.

d)

5 năm.

44.

Theo Bộ luật Dân sự năm 2015, người thừa kế theo pháp luật thuộc hàng thừa kế thứ hai gồm:

a)

Ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại của người chết.

b)

Anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết.

c)

Cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại.

d)

Tất cả các đáp án trên.

45.

Phương án nào sau đây là sai:

a)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm.

b)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm.

c)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.

d)

Người dưới 18 tuổi không bị áp dụng hình phạt tù chung thân, tử hình.

46.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Phạt tiền được áp dụng đối với cá nhân, tổ chức phạm tội, vi phạm hành chính hoặc vi phạm dân sự.

b)

Phạt tiền chỉ được áp dụng đối với cá nhân phạm tội, vi phạm hành chính hoặc vi phạm dân sự.

c)

Phạt tiền được áp dụng đối với người phạm tội; cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính; cá nhân, tổ chức vi phạm dân sự.

d)

Phạt tiền được áp dụng đối với người phạm tội; cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính; cá nhân, tổ chức vi phạm dân sự; cá nhân, tổ chức vi phạm kỷ luật.

47.

Loại chế tài nào sau đây không áp dụng đối với tổ chức:

a)

Tù có thời hạn.

b)

Cảnh cáo.

c)

Phạt tiền.

d)

Tịch thu tài sản.

48.

Đối với mỗi tội phạm, kèm theo hình phạt chính có thể tuyên:

a)

Một hình phạt bổ sung.

b)

Nhiều hình phạt bổ sung.

c)

Không áp dụng hình phạt bổ sung nào.

d)

Cả ba phương án trên.

49.

Hình phạt là biện pháp pháp lý mà nhà nước dự kiến sẽ áp dụng đối với:

a)

Cá nhân phạm tội.

b)

Cá nhân vi phạm pháp luật dân sự.

c)

Các tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính.

d)

Cán bộ, công chức, người lao động, học sinh, sinh viên vi phạm kỷ luật.

50.

Cải tạo không giam giữ là:

a)

Biện pháp tư pháp khác.

b)

Biện pháp xử phạt hành chính.

c)

Hình phạt chính.

d)

Hình phạt bổ sung.

51.

Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm là:

a)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên.

b)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên.

c)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 16 tuổi.

d)

Cả 3 phương án trên.

52.

Chế tài hình sự được áp dụng đối với:

a)

Tổ chức.

b)

Cá nhân.

c)

Pháp nhân.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

53.

Người không phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm nghiêm trọng là:

a)

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi.

b)

Người từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi.

d)

Cả ba phương án trên.

54.

Chế tài nào sau đây luôn là chế tài hình sự:

a)

Tù có thời hạn.

b)

Phạt tiền.

c)

Cảnh cáo.

d)

Cả ba phương án trên.

55.

Trong luật hình sự, phạt tiền là:

a)

Hình phạt bổ sung.

b)

Hình phạt chính.

c)

Hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung.

d)

Biện pháp tư pháp khác.

56.

Theo quy định của Bộ luật Hình sự năm 2015, đâu là các biện pháp giám sát, giáo dục người dưới 18 tuổi phạm tội trong trường hợp được miễn miễn trách nhiệm hình sự?

a)

Biện pháp khiển trách.

b)

Biện pháp hòa giải tại cộng đồng.

c)

Biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

57.

Theo quy định của Bộ luật Hình sự năm 2015, người dưới 18 tuổi phạm tội không bị áp dụng hình phạt nào dưới đây?

a)

Phạt tiền.

b)

Tù có thời hạn.

c)

Tử hình.

d)

Cải tạo không giam giữ.

58.

P 17 tuổi phạm tội cố ý làm hư hỏng tài sản theo khoản 1 Điều 178 Bộ luật Hình sự năm 2015 có khung hình phạt tiền từ 1010 triệu đồng đến 5050 triệu đồng. Trong trường hợp này, nếu Tòa án áp dụng phạt tiền là hình phạt chính thì mức tiền phạt tối đa P phải chịu là bao nhiêu?

a)

1010 triệu đồng.

b)

1515 triệu đồng.

c)

2020 triệu đồng.

d)

2525 triệu đồng.

59.

Theo quy định của Bộ luật Hình sự năm 2015, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Có thể áp dụng hình phạt tử hình đối với người dưới 18 tuổi phạm tội.

b)

Có thể áp dụng hình phạt tù chung thân đối với người dưới 18 tuổi phạm tội.

c)

Có thể áp dụng hình phạt tù có thời hạn đối với người dưới 18 tuổi phạm tội.

d)

Cả ba phương án trên.

60.

Theo quy định của Bộ luật Hình sự năm 2015, đối với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi khi phạm tội, nếu điều luật áp dụng quy định hình phạt tù chung thân hoặc tử hình, thì mức hình phạt cao nhất được áp dụng không quá thời hạn nào sau đây?

a)

10 năm tù

b)

12 năm tù

c)

15 năm tù

d)

18 năm tù

61.

B phạm tội cướp tài sản thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 168 Bộ luật Hình sự năm 2015 có khung hình phạt từ 03 năm đến 10 năm. Thời điểm B thực hiện hành vi phạm tội là 15 tuổi 04 tháng. Trong trường hợp này, mức phạt tù tối đa mà Tòa án có thể áp dụng đối với B là bao nhiêu?

a)

03 năm

b)

05 năm

c)

07 năm

d)

08 năm

62.

Theo Bộ luật Hình sự năm 2015, nhận định nào sau đây đúng về tuổi trách nhiệm hình sự?

a)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm, trừ những tội phạm mà Bộ luật Hình sự có quy định khác.

b)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm.

c)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm, trừ những tội phạm mà Bộ luật Hình sự năm 2015 có quy định khác.

d)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm, trừ những tội phạm mà Bộ luật này có quy định khác.

63.

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự nếu chuẩn bị phạm tội nào sau đây?

a)

Tội giết người và Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác

b)

Tội cướp tài sản và Tội cướp giật tài sản

c)

Tội giết người và Tội cướp tài sản

d)

Tội giết người và tội cướp giật tài sản

64.

H (15 tuổi) đánh S bị thương phải nhập viện cấp cứu. Qua giám định xác định tỷ lệ thương tật của S là 21%. Trường hợp này, H có phải chịu trách nhiệm hình sự về hành vi của mình không?

a)

H không phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

H phải chịu trách nhiệm hình sự về tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác

c)

H phải chịu trách nhiệm hình sự về tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác, nhưng được miễn trách nhiệm hình sự

d)

H phải chịu trách nhiệm hình sự về tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe cho người khác, nhưng được giảm nhẹ trách nhiệm hình sự

65.

Theo quy định của Bộ luật luật hình sự năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017), hành vi nào sau đây không được coi là tội phạm?

a)

Xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc

b)

Hành vi có dấu hiệu của tội phạm nhưng tính chất nguy hiểm cho xã hội không đáng kể

c)

Xâm phạm chế độ chính trị, chế độ kinh tế, nền văn hóa, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức

d)

Xâm phạm quyền con người, quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

66.

Theo quy định của Bộ luật luật hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017), nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc xử lý đối với người dưới 18 tuổi phạm tội?

a)

Việc truy cứu trách nhiệm hình sự người dưới 18 tuổi phạm tội chỉ trong trường hợp cần thiết và phải căn cứ vào những đặc điểm về nhân thân của họ, tính chất nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội và yêu cầu của việc phòng ngừa tội phạm

b)

Tòa án chỉ áp dụng hình phạt tù có thời hạn đối với người dưới 18 tuổi phạm tội

c)

Áp dụng hình phạt bổ sung đối với người dưới 18 tuổi phạm tội

d)

Không xử phạt tù chung thân hoặc tử hình đối với người dưới 18 tuổi phạm tội

67.

Theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, cấm kết hôn hoặc chung sống như vợ chồng giữa những người có họ trong phạm vi mấy đời?

a)

Hai đời

b)

Ba đời

c)

Bốn đời

d)

Năm đời

68.

Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, điều kiện về độ tuổi kết hôn của nam, nữ được quy định như thế nào?

a)

Nam từ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên

b)

Nam từ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên

69.

Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, tài sản nào sau đây là tài sản chung của vợ chồng?

a)

Tài sản mà mỗi người có trước khi kết hôn

b)

Tài sản được thừa kế riêng, được tặng cho riêng trong thời kỳ hôn nhân; tài sản được chia riêng cho vợ, chồng theo quy định của pháp luật

c)

Tài sản do vợ, chồng tạo ra, thu nhập do lao động, hoạt động sản xuất, kinh doanh, hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng và thu nhập hợp pháp khác trong thời kỳ hôn nhân (trừ hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng của vợ, chồng sau khi chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân); tài sản mà vợ chồng được thừa kế chung hoặc được tặng cho chung và tài sản khác mà vợ chồng thỏa thuận là tài sản chung

d)

Tài sản được hình thành từ tài sản riêng của vợ, chồng

70.

Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, tài sản nào sau đây là tài sản riêng của vợ, chồng?

a)

Tài sản mà mỗi người có trước khi kết hôn; tài sản được thừa kế riêng, được tặng cho riêng trong thời kỳ hôn nhân

b)

Tài sản được chia riêng cho vợ, chồng theo thỏa thuận về việc chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân; tài sản phục vụ nhu cầu thiết yếu của vợ, chồng và tài sản khác mà theo quy định của pháp luật thuộc sở hữu riêng của vợ, chồng; tài sản được hình thành từ tài sản riêng của vợ, chồng

c)

Tài sản được chia riêng cho vợ, chồng theo thỏa thuận về việc chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân

d)

Tất cả các đáp án trên

71.

Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, trường hợp nào sau đây người chồng không được quyền yêu cầu Tòa án giải quyết ly hôn?

a)

Người vợ không đồng ý ly hôn và bố mẹ cả hai bên cũng không đồng ý

b)

Người vợ đang có thai, sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi

c)

Không thống nhất được việc nuôi con, cấp dưỡng cho con và phân chia tài sản chung của hai vợ chồng

d)

Lãnh đạo cơ quan, tổ chức nơi người chồng đang công tác không đồng ý vì sợ ảnh hưởng xấu đến cơ quan, tổ chức đó

72.

Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, vợ hoặc chồng sau ly hôn có khó khăn về chỗ ở thì được quyền lưu cư trong thời hạn bao lâu kể từ ngày quan hệ hôn nhân chấm dứt?

a)

24 tháng kể từ ngày quan hệ hôn nhân chấm dứt

b)

12 tháng kể từ ngày quan hệ hôn nhân chấm dứt

c)

09 tháng kể từ ngày quan hệ hôn nhân chấm dứt

d)

06 tháng kể từ ngày quan hệ hôn nhân chấm dứt trừ trường hợp có thỏa thuận khác

73.

Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, cha, mẹ bị hạn chế quyền đối với con chưa thành niên trong trường hợp nào sau đây?

a)

Phá tán tài sản của con

b)

Có lối sống đồi trụy

c)

Xúi giục, ép buộc con làm những việc trái pháp luật, trái đạo đức xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên

74.

Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, hòa giải ở cơ sở có phải là thủ tục bắt buộc khi vợ, chồng có yêu cầu ly hôn không?

a)

Là thủ tục bắt buộc khi vợ, chồng có yêu cầu ly hôn

b)

Không phải là thủ tục bắt buộc khi vợ, chồng có yêu cầu ly hôn

c)

Tùy theo từng địa phương mà có bắt buộc hay không

d)

Là thủ tục bắt buộc khi hai bên có con nhỏ

75.

Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, bố mẹ không có quyền và nghĩa vụ gì sau đây đối với con?

a)

Thương yêu con, tôn trọng ý kiến của con; chăm lo việc học tập, giáo dục để con phát triển lành mạnh về thể chất, trí tuệ, đạo đức, trở thành người con hiếu thảo của gia đình, công dân có ích cho xã hội

b)

Không được phân biệt đối xử với con trên cơ sở giới hoặc theo tình trạng hôn nhân của cha mẹ; không được xúi giục, ép buộc con làm việc trái pháp luật, trái đạo đức xã hội

c)

Trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của con chưa thành niên, con đã thành niên mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình

d)

Giám hộ cho con đã thành niên có đầy đủ năng lực hành vi dân sự

76.

Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, trường hợp nào sau đây thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ của con đối với cha mẹ?

a)

Yêu quý, kính trọng, biết ơn, hiếu thảo, phụng dưỡng cha mẹ, giữ gìn danh dự, truyền thống tốt đẹp của gia đình

b)

Con đã thành niên không tham gia công việc gia đình, lao động, sản xuất nhằm đảm bảo đời sống chung của gia đình khi sống cùng cha mẹ

c)

Chỉ chăm sóc, phụng dưỡng khi bố mẹ già yếu

d)

Bỏ mặc, không chăm sóc, phụng dưỡng bố mẹ

77.

Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, anh, chị, em có quyền và nghĩa vụ gì với nhau?

a)

Nuôi dưỡng nhau khi bố mẹ bị khuyết tật.

b)

Chăm sóc nhau phụ thuộc vào điều kiện kinh tế của mình.

c)

Chăm sóc, nuôi dưỡng nhau bất kể bố mẹ có điều kiện chăm sóc, nuôi dưỡng hay không.

d)

Thương yêu, chăm sóc, giúp đỡ nhau; nuôi dưỡng nhau trong trường hợp không còn cha mẹ hoặc cha mẹ không có điều kiện trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con.

78.

Hiến pháp năm 2013 quy định Quốc ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhạc và lời của bài nào?

a)

Đất nước trọn niềm vui.

b)

Tiến quân ca.

c)

Quốc tế ca.

d)

Nối vòng tay lớn.

79.

Công dân có nghĩa vụ nào sau đây theo quy định của Hiến pháp năm 2013?

a)

Tuân theo Hiến pháp và pháp luật.

b)

Tham gia bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

c)

Chấp hành những quy tắc sinh hoạt cộng cộng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

80.

Hiến pháp năm 2013 quy định cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là cơ quan nào?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

81.

Quốc hội được thực hiện quyền gì theo quy định của Hiến pháp năm 2013?

a)

Lập hiến, lập pháp.

b)

Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước.

c)

Giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước.

d)

Tất cả các đáp án trên.

82.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, ai là người đứng đầu Nhà nước, thay mặt nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại?

a)

Chủ tịch Quốc hội.

b)

Thủ tướng Chính phủ.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

83.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội là cơ quan nào?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

84.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, cơ quan xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp là cơ quan nào?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Viện kiểm sát nhân dân.

85.

Cơ quan thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp theo quy định của Hiến pháp năm 2013 là cơ quan nào?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Viện kiểm sát nhân dân.

86.

Hiến pháp năm 2013 quy định cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của Nhân dân, do Nhân dân địa phương bầu ra, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương và cơ quan nhà nước cấp trên là cơ quan nào?

a)

Hội đồng nhân dân.

b)

Ủy ban nhân dân.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Viện kiểm sát nhân dân.

87.

Hiến pháp năm 2013 quy định văn bản nào sau đây là luật cơ bản của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có hiệu lực pháp lý cao nhất?

a)

Hiến pháp.

b)

Nghị quyết.

c)

Bộ luật.

d)

Luật.

88.

Hiến pháp năm 2013 quy định các chủ thể nào sau đây có trách nhiệm bảo vệ Hiến pháp?

a)

Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, các cơ quan khác của Nhà nước.

b)

Toàn thể Nhân dân.

c)

Cả A và B.

d)

Không có chủ thể nào nêu trên.

89.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào do Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu là cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân, cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, chịu trách nhiệm trước Hội đồng nhân dân và cơ quan hành chính nhà nước cấp trên?

a)

Tòa án nhân dân tỉnh, huyện.

b)

Viện kiểm sát nhân dân tỉnh, huyện.

c)

Ủy ban nhân dân ở cấp chính quyền địa phương.

d)

Các cơ quan trên.

90.

Việt và Mai là vợ chồng. Năm 2001, hai người lập di chúc chung. Năm 2002 Việt chết. Năm 2005 Mai chết. Năm 2006 tiến hành chia di sản. Thời điểm di chúc có hiệu lực là khi nào?

a)

Năm 2005.

b)

Năm 2002.

c)

Năm 2001.

d)

Năm 2006.

91.

Trường hợp nào sau đây không làm chấm dứt quyền sở hữu của Mai đối với điện thoại?

a)

Mai bán điện thoại.

b)

Điện thoại của Mai bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền tịch thu vĩnh viễn.

c)

Mai bị mất điện thoại.

d)

Điện thoại của Mai bị cháy trong vụ hỏa hoạn.

92.

Độ tuổi được quy định là sẽ có đầy đủ năng lực hành vi dân sự là bao nhiêu?

a)

Từ 16 tuổi.

b)

Từ 18 tuổi.

c)

Đủ 16 tuổi.

d)

Đủ 18 tuổi.

93.

Nội dung của quyền sở hữu bao gồm những quyền nào?

a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt.

b)

Quyền quản lý, quyền sử dụng và quyền định đoạt.

c)

Quyền chiếm hữu, quyền đòi lại tài sản và quyền định đoạt.

d)

Quyền thừa kế, quyền sử dụng và quyền định đoạt.

94.

Ông Ân có con là Xuân, 35 tuổi. Xuân đã lấy vợ là Hoa và có hai con nhỏ là Minh và Nguyệt. Năm 2008, ông Ân lập di chúc hợp pháp, để cho Xuân toàn bộ di sản, sau đó ông Ân bị mất trí. Năm 2009 Xuân chết do hỏa hoạn. Tháng 3 năm 2010, ông Ân mất do già yếu. Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau.

a)

Xuân được nhận di sản theo di chúc của Ân.

b)

Hoa được nhận di sản của Ân thay Xuân.

c)

Di sản của Ân được chia theo pháp luật.

d)

Cả ba phương án trên đều sai.

95.

Đối tượng nào sau đây không thuộc hàng thừa kế thứ nhất?

a)

Con nuôi của người để lại di sản được pháp luật thừa nhận.

b)

Con dâu, con rể của người để lại di sản.

c)

Con ngoài giá thú của người để lại di sản.

d)

Con riêng của vợ hoặc chồng của người để lại di sản, có quan hệ với người đó như cha con, mẹ con.

96.

Am có tài sản riêng là 200200 triệu, có hai con là Cư và Dư. Am lập di chúc để lại 100100 triệu đồng cho Cư với điều kiện Cư phải đánh Ban để trả thù cho Am. 100100 triệu đồng còn lại Am để lại cho Dư không có điều kiện kèm theo. Hãy xác định tính hợp pháp của di chúc.

a)

Phần di chúc liên quan đến di sản mà Cư được hưởng bị vô hiệu, phần di chúc liên quan đến phần di sản mà Dư được hưởng có hiệu lực pháp luật.

b)

Toàn bộ di chúc vô hiệu.

c)

Toàn bộ di chúc có hiệu lực.

d)

Cả ba phương án trên đều sai.

97.

Chủ sở hữu tài sản có quyền nào sau đây?

a)

Chiếm hữu tài sản.

b)

Sử dụng tài sản

c)

Định đoạt đối với tài sản

d)

Cả ba phương án trên

98.

Đối tượng nào sau đây thuộc hàng thừa kế thứ nhất?

a)

Cha, mẹ, vợ, chồng của người để lại di sản

b)

Con đẻ của người để lại di sản

c)

Con nuôi của người để lại di sản được pháp luật thừa nhận

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

99.

Quan hệ xã hội nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật dân sự?

a)

An nhận tiền lương tháng do doanh nghiệp chi trả

b)

An mua xe máy của Bốn để dùng

c)

An nhận thừa kế của Cúc

d)

An tặng đồng hồ cho Bốn nhân ngày sinh nhật

100.

Di sản thừa kế bao gồm nội dung nào?

a)

Tài sản riêng của người chết

b)

Phần tài sản của người chết trong khối tài chung với người khác

c)

Quyền về tài sản do người chết để lại

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

101.

Di chúc miệng có nhiều người làm chứng có hiệu lực trong thời hạn bao lâu?

a)

Năm tháng

b)

Ba tháng

c)

Một năm

d)

Hai năm

102.

Người thừa kế theo pháp luật được xác định trên cơ sở nào?

a)

Quan hệ hôn nhân

b)

Quan hệ nuôi dưỡng

c)

Quan hệ huyết thống

d)

Cả 3 phương án trên

103.

Con nuôi được pháp luật thừa nhận là hàng thừa kế thứ nhất của ai?

a)

Con đẻ của người nuôi con nuôi

b)

Bố, mẹ của người nuôi con nuôi

c)

Bố nuôi, mẹ nuôi, bố đẻ, mẹ đẻ

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

104.

Thời điểm mở thừa kế là khi nào?

a)

Thời điểm người có tài sản chết

b)

Thời điểm chia di sản thừa kế

c)

Thời điểm mà tất cả những người thừa kế nhận phần di sản được chia

d)

Cả ba phương án trên

105.

Cá nhân có năng lực pháp luật dân sự từ thời điểm nào?

a)

Thời điểm được sinh ra

b)

Khi được sinh ra, trừ trường hợp được hưởng thừa kế di sản của cha là thời điểm thành thai

c)

Đủ 6 tuổi

d)

Đủ 18 tuổi

106.

Độ tuổi bắt đầu có năng lực hành vi dân sự là bao nhiêu?

a)

Đủ 6 tuổi

b)

Đủ 15 tuổi

c)

Đủ 16 tuổi

d)

Đủ 18 tuổi

107.

Di chúc của người từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi chỉ có hiệu lực pháp lý khi điều kiện nào được đáp ứng?

a)

Di chúc miệng, có nhiều người làm chứng

b)

Được lập thành văn bản

c)

Được lập thành văn bản và được sự đồng ý của người giám hộ

d)

Di chúc miệng được sự đồng ý của người giám hộ

108.

Quan hệ tài sản là gì?

a)

Quan hệ xã hội hình thành giữa con người với con người thông qua một tài sản cụ thể

b)

Quan hệ xã hội hình thành giữa con người với con người và không nhất thiết phải gắn với một tài sản cụ thể

c)

Quan hệ giữa con người với tài sản

d)

Quan hệ giữa tài sản với tài sản

109.

Con nuôi chỉ được hưởng thừa kế theo pháp luật của bố (mẹ nuôi) khi nào?

a)

Được pháp luật thừa nhận

b)

Bố (mẹ nuôi) cho phép

c)

Con đẻ của bố (mẹ nuôi) đã chết

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

110.

Khanh chết mà không để lại di chúc. Ai trong số những người sau đây không được hưởng thừa kế theo pháp luật?

a)

Con nuôi hợp pháp của Khanh

b)

Con dâu của Khanh

c)

Con ngoài giá thú của Khanh

d)

Mẹ đẻ của Khanh

111.

Hưng và Dương là hai bố con. Trong trường hợp nào sau đây, Dương bị truất quyền thừa kế?

a)

Dương đã giả mạo di chúc của Hưng để được hưởng thừa kế

b)

Dương đánh Hưng gây thương tích và đã bị Tòa án kết án về hành vi đó

c)

Dương có hành vi ngược đãi Hưng và đã bị Tòa án kết án về hành vi đó

d)

Cả ba phương án trên

112.

Hòa thuê nhà của Minh để ở. Trường hợp này thể hiện điều gì về quyền của Hòa đối với ngôi nhà?

a)

Minh chỉ chuyển giao cho Hòa quyền chiếm hữu ngôi nhà

b)

Minh chỉ chuyển giao cho Hòa quyền sử dụng ngôi nhà

c)

Minh đã chuyển giao cho Hòa quyền sở hữu ngôi nhà

d)

Minh đã chuyển giao cho Hòa quyền chiếm hữu và sử dụng ngôi nhà

113.

Việc chiếm hữu của Dũng thuộc loại nào khi Dũng mua điện thoại của Hùng mà không biết điện thoại đó là do Hùng trộm cắp của người khác?

a)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình

b)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật không ngay tình

c)

Chiếm hữu có căn cứ pháp luật

d)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật

114.

Người thừa kế không phụ thuộc nội dung di chúc phải bao gồm những đối tượng nào?

a)

Con chưa thành niên; cha; mẹ; vợ; chồng của người chết

b)

Con chưa thành niên; cha; mẹ; vợ; chồng; con đã thành niên mà không có khả năng lao động của người chết

c)

Vợ; chồng; cha đẻ; mẹ đẻ; cha nuôi; mẹ nuôi; con đẻ; con nuôi của người chết

d)

Cha; mẹ; vợ; chồng; con đã thành niên mà không có khả năng lao động của người chết

115.

Người lập di chúc không có quyền nào trong các quyền sau?

a)

Để lại toàn bộ di sản dùng vào việc thờ cúng nhằm trốn tránh việc thực hiện nghĩa vụ tài sản

b)

Di tặng

c)

Không cho người thừa kế hưởng di sản

d)

Để lại di sản cho người không được hưởng thừa kế theo quy định của pháp luật

116.

Khẳng định nào sau đây là sai về số lượng chủ thể trong giao dịch dân sự?

a)

Trong một giao dịch dân sự có thể chỉ có sự tham gia của một chủ thể

b)

Trong một giao dịch dân sự có thể có sự tham gia của ba chủ thể

c)

Trong một giao dịch dân sự có thể có sự tham gia của một, hai hoặc ba chủ thể

d)

Trong một giao dịch dân sự chỉ có sự tham gia của hai chủ thể

117.

Do bị bệnh nặng, Nam đã để lại di chúc miệng trước nhiều người làm chứng. Di chúc của Nam có hiệu lực trong trường hợp nào?

a)

Nam chết sau hai tháng, kể từ ngày để lại di chúc

b)

Nam chết ngay sau khi nói xong ý nguyện của mình

c)

Sau ba tháng kể từ ngày để lại di chúc, Nam vẫn sống nhưng bị mất trí

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

118.

Quyền sử dụng đất của ông Ban thuộc loại tài sản nào?

a)

Giấy tờ có giá

b)

Vật

c)

Quyền tài sản

d)

Cả ba phương án trên

119.

Đông, 30 tuổi, bị tâm thần từ nhỏ. Năng lực hành vi dân sự của Đông thuộc trường hợp nào?

a)

Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

b)

Bị mất năng lực hành vi dân sự

c)

Năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ

d)

Có năng lực hành vi dân sự

120.

Do bị bệnh nặng, An đã để lại di chúc miệng trước nhiều người làm chứng. Di chúc của An sẽ không còn hiệu lực trong trường hợp nào?

a)

Sau ba tháng kể từ ngày để lại di chúc, An vẫn sống khỏe mạnh bình thường

b)

An chết sau một tháng, kể từ ngày để lại di chúc

c)

An chết sau hai tháng, kể từ ngày để lại di chúc

d)

Sau ba tháng kể từ ngày để lại di chúc, An vẫn sống nhưng bị mất trí

121.

Di chúc vô hiệu trong trường hợp nào sau đây:

a)

Di chúc miệng của người từ đủ 15 đến dưới 18 tuổi, có sự đồng ý của người giám hộ

b)

Di chúc bằng văn bản của người từ đủ 15 đến dưới 18 tuổi, có sự đồng ý của người giám hộ

c)

Di chúc miệng của người có đầy đủ năng lực hành vi dân sự

d)

Di chúc bằng văn bản của người có đầy đủ năng lực hành vi dân sự

122.

Câu khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Quan hệ nhân thân là quan hệ giữa người với tài sản

b)

Quan hệ nhân thân là quan hệ giữa những giá trị nhân thân với nhau

c)

Quan hệ nhân thân là quan hệ giữa người với người gắn liền với một giá trị nhân thân nào đó

d)

 Cả 3 khẳng định trên đều đúng

123.

An có vợ là Nga và con gái là Cúc, con nuôi là Du, em trai là Pha (không có khả năng lao động). Nếu An chết không để lại di chúc thì có những người nào được hưởng thừa kế di sản của An:

a)

Nga, Cúc và Du

b)

Nga, Cúc, Du và Pha

c)

Nga và Cúc

d)

Cúc và Du

124.

Người thừa kế có thể là

a)

 Cá nhân còn sống vào thời điểm mở thừa kế

b)

Tổ chức còn tồn tại vào thời điểm mở thừa kế

c)

Nhà nước

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

125.

Giao dịch dân sự nào sau đây là vô hiệu:

a)

Giao dịch do người không đủ tuổi chịu trách nhiệm pháp lý thực hiện

b)

Giao dịch được thiết lập giữa 2 chủ thể có đầy đủ năng lực hành vi

c)

Giao dịch được thiết lập dưới hình thức phù hợp với quy định của pháp luật

d)

Giao dịch có nội dung không trái pháp luật được các bên tự nguyện thỏa thuận

126.

Chiếm hữu tài sản có nghĩa là:

a)

Sự nắm giữ, quản lý tài sản

b)

Sự khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản

c)

Sự chuyển giao quyền sở hữu tài sản

d)

Sự từ bỏ quyền sở hữu

127.

Người chiếm hữu tài sản có căn cứ pháp luật bao gồm:

a)

Chủ sở hữu tài sản

b)

Người được chủ sở hữu cho phép

c)

Người được chiếm hữu theo quy định của pháp luật

d)

Cả ba phương án trên

128.

Phương án nào sau đây là sai:

a)

Các con của người để lại di sản đều có quyền hưởng thừa kế ngang nhau mà không phụ thuộc vào nội dung di chúc

b)

Cha, mẹ và vợ của người để lại di sản đều có quyền hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung di chúc

c)

Con chưa thành niên của người để lại di sản có quyền hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung di chúc

d)

Con đã thành niên nhưng không có khả năng lao động có quyền hưởng thừa kế của người để lại di sản mà không phụ thuộc vào nội dung di chúc

129.

Chủ thể của quan hệ pháp luật hành chính có thể là:

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Cá nhân

c)

Tổ chức xã hội

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

130.

Hành vi gây thiệt hại được thực hiện bởi một người chưa đủ 14 tuổi không phải là vi phạm hành chính, vì:

a)

Người thực hiện hành vi không có lỗi

b)

Người đó chưa đủ tuổi chịu trách nhiệm hành chính

c)

Hành vi đó không trái pháp luật

d)

Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội

131.

Chế tài nào đã được áp dụng trong trường hợp An bị cảnh sát phạt 150.000 đồng về hành vi không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe môtô:

a)

Chế tài kỷ luật

b)

Chế tài hình sự

c)

Chế tài hành chính

d)

Chế tài dân sự

132.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Trong quan hệ pháp luật hành chính, có thể không có sự tham gia của cơ quan hành chính nhà nước

b)

Trong quan hệ pháp luật hành chính, buộc phải có sự tham gia của cơ quan hành chính nhà nước

c)

Trong quan hệ pháp luật hành chính, luôn chỉ có một bên là cơ quan hành chính nhà nước

d)

Giữa hai công dân, trong mọi trường hợp không thể hình thành quan hệ pháp luật hành chính

133.

Không xử phạt vi phạm hành chính trong trường hợp nào sau đây:

a)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội nhưng pháp luật không quy định là vi phạm hành chính

b)

Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội không có năng lực trách nhiệm hành chính

c)

Hết thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

d)

Cả ba phương án

134.

Luật Lao động quy định: Tranh chấp lao động là tranh chấp về quyền và lợi ích phát sinh trong quan hệ lao động giữa?

a)

Người lao động với tập thể lao động

b)

Tổ chức Công đoàn với người sử dụng lao động

c)

Người lao động, tập thể lao động với người sử dụng lao động

d)

Người lao động, tập thể lao động với tổ chức Công đoàn

135.

Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, ông bà nội, ông bà ngoại có nghĩa vụ nuôi dưỡng cháu trong trƣờng hợp nào sau đây?

a)

Cháu đã thành niên có khả năng lao động nuôi sống bản thân.

b)

Cháu mất năng lực hành vi dân sự sống cùng anh, chị ruột đã thành niên có khả

năng lao động

c)

. Cháu chưa thành niên, cháu đã thành niên mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình mà không có người nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật.

d)

Cháu chưa thành niên sống cùng bố hoặc mẹ đã ly hôn.