wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về CNXH và CN Mác-Lênin

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: CNXHKH ra đời là một quá trình tất yếu của:

a)

Lịch sử tư tưởng XHCN

b)

Lịch sử đấu tranh giai cấp

c)

Lịch sử cách mạng công nghiệp

d)

Lịch sử phát triển kinh tế xã hội

2.

Câu 2: CNXH trước Mác được gọi là:

a)

CNXH hiện thực

b)

CNXH không tưởng

c)

CNXH cách mạng

d)

CNXH truyền thống

3.

Câu 3: CNXH không tưởng – phê phán Pháp và Anh đầu TK XIX với các đại biểu xuất sắc là:

a)

Xanh Xi-Mông, S.Phuriê, R.Oen

b)

Xanh, Xi-Mông, và Lê Văn Sỹ

c)

S.Phuriê, R.Oen, và Trần Văn Lâm

d)

Xi-Mông, S.Phuriê, và Nguyễn Ái Quốc

4.

Câu 4: CNXHKH theo nghĩa rộng là:

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Chủ nghĩa Mác-Lênin

c)

Chủ nghĩa công nghiệp hiện đại

d)

Chủ nghĩa dân chủ xã hội

5.

Câu 5: CNXHKH theo nghĩa hẹp là:

a)

Tổng hợp các ý tưởng cách mạng

b)

Phong trào cách mạng của giai cấp công nhân

c)

Bộ phận cấu thành CN Mác-Lênin

d)

Hệ thống triết học và kinh tế

6.

Câu 6: CN Mác-Lênin là:

a)

Hệ thống lý thuyết của nền tư bản

b)

Học thuyết về giải phóng giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Tập hợp các quan điểm dân chủ

d)

Phong trào cách mạng của tư sản

7.

Câu 7: CN Mác-Lênin được cấu thành từ 3 bộ phận lý luận cơ bản là:

a)

Triết học, kinh tế chính trị và lý luận chính trị

b)

Triết học Mác-Lênin, KTCT Mác-Lênin, và CNXHKH

c)

Học thuyết cách mạng, học thuyết lịch sử, và học thuyết chính trị

d)

Triết học duy vật, lý luận xã hội, và kinh tế học

8.

Câu 8: Điều kiện khách quan dẫn đến sự ra đời của CNXHKH là:

a)

Điều kiện văn hóa

b)

Điều kiện tư tưởng

c)

Điều kiện kinh tế – xã hội

d)

Điều kiện quân sự

9.

Câu 9: Tiền đề khách quan dẫn đến sự ra đời của CNXHKH là:

a)

Tiền đề khoa học tự nhiên

b)

Tiền đề KHTN và tư tưởng lý luận

c)

Tiền đề cách mạng công nghiệp

d)

Tiền đề dân chủ và pháp quyền

10.

Câu 10: Tiền đề tư tưởng lý luận trực tiếp dẫn đế

4 lines
11.

NXHKH là:

a)

Tiền đề khoa học tự nhiên

b)

Tiền đề KHTN và tư tưởng lý luận

c)

Tiền đề cách mạng công nghiệp

d)

Tiền đề dân chủ và pháp quyền

12.

Tiền đề tư tưởng lý luận trực tiếp dẫn đến sự ra đời của CNXHKH là:

a)

CNXH hiện thực

b)

CNXH cách mạng

c)

CNXH không tưởng phê phán Pháp

d)

CNXH truyền thống

13.

Mác và Ăng-ghen đã tiếp thu các giá trị của nền Triết học cổ điển Đức và KTCT học cổ điển Anh để trở thành:

a)

Những nhà cách mạng của thời đại tư bản

b)

Những nhà khoa học thiên tài, những nhà cách mạng vĩ đại của thời đại TBCN

c)

Những triết gia của chủ nghĩa duy tâm

d)

Những nhà kinh tế học hiện đại

14.

Khi viết tác phẩm “Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành của CN Mác”, ai đã khẳng định: “Nó là người kế thừa chính đáng của tất cả những cái tốt đẹp nhất mà loài người đã tạo ra hồi TK XIX”?

a)

Mác

b)

Ăng-ghen

c)

Lênin

d)

Trotsky

15.

Vào những năm 40 của TK XIX, nền đại công nghiệp đã tạo ra điều kiện gì đối với sự ra đời của CNXHKH?

a)

Điều kiện văn hóa

b)

Điều kiện kinh tế

c)

Điều kiện chính trị

d)

Điều kiện xã hội chủ nghĩa

16.

“Giai cấp tư sản trong quá trình thống trị chỉ chưa đầy 1 thế kỷ đã tạo ra những lực lượng sản xuất vượt trội” là lập luận của:

a)

Lênin

b)

Mác-Ăng-ghen

c)

Weber

d)

Engels

17.

Cùng với sự phát triển của nền đại công nghiệp, sự ra đời của 2 giai cấp luôn có lợi ích đối lập cơ bản là:

a)

Giai cấp tư sản và giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân và giai cấp trí thức

c)

Giai cấp tư sản và giai cấp công nhân

d)

Giai cấp chính trị và giai cấp kinh tế

18.

Năm 1834, khẩu hiệu phong trào công nhân chuyển sang mục đích chính trị là:

a)

Độc lập dân tộc

b)

Cộng hòa hay là chết

c)

Bình đẳng và tự do

d)

Cách mạng xã hội

19.

iệu phong trào công nhân chuyển sang mục đích chính trị là:

a)

Độc lập dân tộc

b)

Cộng hòa hay là chết

c)

Bình đẳng và tự do

d)

Cách mạng xã hội

20.

Sự phát triển nhanh chóng của phong trào công nhân vào những năm 40 TK XIX đã chứng minh điều gì?

a)

Giai cấp công nhân chỉ là lực lượng phụ

b)

Giai cấp công nhân là lực lượng chính trị độc lập hướng thẳng mũi nhọn đấu tranh vào giai cấp tư sản

c)

Phong trào công nhân phụ thuộc vào giai cấp nông dân

d)

Giai cấp công nhân không có tính cách mạng

21.

Điều kiện chủ quan để CNXHKH ra đời là:

a)

Sự phát triển của công nghiệp

b)

Vai trò của giới trí thức

c)

Vai trò của Mác và Ăng-ghen

d)

Sự nghiệp cách mạng của dân tộc

22.

Sự chuyển biến lập trường triết học và chính trị của Mác và Ăng-ghen vào những năm 1843-1848 là:

a)

Chuyển từ duy vật sang duy tâm

b)

Chuyển từ dân chủ sang chuyên chế

c)

Chuyển từ thế giới quan duy tâm sang duy vật, từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường cộng sản chủ nghĩa

d)

Giữ nguyên lập trường duy tâm

23.

Giai đoạn chuyển biến về lập trường của Mác và Ăng-ghen diễn ra trong khoảng thời gian:

a)

1830 - 1835

b)

1843 - 1848

c)

1850 - 1855

d)

1860 - 1865

24.

Ba phát kiến vĩ đại của Mác và Ăng-ghen là:

a)

Học thuyết cách mạng, học thuyết lịch sử và học thuyết chính trị

b)

CN duy vật lịch sử, học thuyết giá trị thặng dư, học thuyết sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

Học thuyết tự do, học thuyết dân chủ, học thuyết cách mạng

d)

Học thuyết tiến hóa, học thuyết xã hội, học thuyết chính trị

25.

Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của CNXHKH?

a)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

b)

Ba nguồn gốc của CNXH

c)

Chống Đuyrinh

d)

Học thuyết giá trị thặng dư

26.

Tuyên ngôn Đảng cộng sản được xem là:

a)

Văn kiện đầu tiên của CNXH

b)

Tác phẩm kinh điển chủ yếu của CNXHKH và cương lĩnh chính trị đầu tiên của phong trào công nhân

c)

Văn kiện của giai cấp tư sản

d)

Tuyên ngôn cách mạng của dân tộc

27.

Việc phát triển CNXH không tưởng sang CNXHKH là công lao của:

a)

Các nhà tư tưởng châu Âu

b)

Mác-Ăng-ghen

c)

Lênin

d)

Các phong trào nông dân

28.

Ăng-ghen đã luận chứng về sự ra đời và phát triển của CNXH từ không tưởng đến khoa học trong tác phẩm:

a)

Tuyên ngôn của Đảng

b)

Ba nguồn gốc CNXH

c)

Chống Đuyrinh

d)

Giá trị thặng dư

29.

Từ khi ra đời đến nay, CNXHKH phát triển qua bao nhiêu giai đoạn?

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

30.

Người có công lao lớn nhất giúp CNXHKH từ học thuyết trở thành hiện thực trên thế giới là:

a)

Mác

b)

Ăng-ghen

c)

Lênin

d)

Trotsky

31.

Học thuyết nào đánh dấu cho sự ra đời của CNXHKH?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

Học thuyết cách mạng xã hội

d)

Học thuyết duy vật lịch sử

32.

“Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức đoàn kết lại” là lời kêu gọi của:

a)

Mác

b)

Ăng-ghen

c)

Lênin

d)

Trotsky

33.

Đối tượng nghiên cứu của CNXHKH là:

a)

Các hiện tượng kinh tế

b)

Quy luật và tính quy luật chính trị – xã hội của sự phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế xã hội CSCN

c)

Các phong trào cách mạng dân tộc

d)

Lịch sử các nhà cách mạng

34.

CNXHKH sử dụng phương pháp luận chung nhất nào để luận giải về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử của Triết học Mác-Lênin

c)

Phương pháp khoa học tự nhiên

d)

Phương pháp kinh tế học cổ điển

35.

Việc nghiên cứu, học tập CNXHKH có ý nghĩa về mặt:

a)

Văn hóa và xã hội

b)

Lý luận và thực tiễn

c)

Kinh tế và chính trị

d)

Triết học và tâm lý học

36.

Ba nguồn gốc lý luận của CNMLN là:

a)

Triết học cổ điển Đức, KTCT học cổ điển Anh, CNXH không tưởng phê phán Pháp

b)

Triết học phương Tây, KTCT hiện đại, CNXH cách mạng

c)

Triết học duy tâm, kinh tế tư bản, CNXH truyền thống

d)

Triết học cổ điển Đức, chủ nghĩa tư bản Anh, chủ nghĩa hiện đại

37.

Qua hơn 35 năm đổi mới, Đảng ta đã có bao nhiêu đóng góp vào kho tàng lí luận của CNMLN?

a)

5 đóng góp

b)

6 đóng góp

c)

7 đóng góp

d)

8 đóng góp

38.

Trên cơ sở tổng kết kinh nghiệm từ phong trào Công xã Pari – Mác và Ăng-ghen, nội dung bổ sung là:

a)

Tư tưởng dân chủ

b)

Tư tưởng đập tan nhà nước của bộ máy quan liêu, GC bóc lột

c)

Tư tưởng cách mạng mới

d)

Tư tưởng phát triển kinh tế

39.

“Nếu GCCN không liên minh được với GC nông dân – người bạn đồng minh tự nhiên – thì bài đồng ca cách mạng của GCCN sẽ trở thành bài đơn ca” liên quan đến:

a)

Lập luận của Mác-Ăng-ghen về phương thức cách mạng

b)

Quan điểm về giai cấp công nhân ở châu Âu

c)

Tình hình cụ thể ở Việt Nam

d)

Phê phán chủ nghĩa tư bản

40.

Phạm trù trung tâm nguyên lý xuất phát của CNXHKH và trọng điểm của đấu tranh tư tưởng ngày nay là:

(a)  

41.

Phạm trù trung tâm nguyên lý xuất phát của CNXHKH và trọng điểm của đấu tranh tư tưởng ngày nay là:

a)

Quyền lực của giai cấp tư sản

b)

Sứ mệnh của giai cấp công nhân

c)

Phát triển công nghiệp

d)

Tự do cá nhân

42.

Điền vào chỗ trống: “Giai cấp công nhân là một tập đoàn xã hội hình thành cùng với quá trình phát triển của nền (1)... hiện đại. Họ lao động bằng (2)... ngày càng hiện đại và gắn liền với quá trình (3)... hiện đại.”

a)

(1) nông nghiệp, (2) thủ công, (3) sản xuất

b)

(1) công nghiệp hiện đại, (2) phương thức công nghiệp, (3) sản xuất vật chất

c)

(1) tư bản, (2) sản xuất hàng loạt, (3) đổi mới

d)

(1) dịch vụ, (2) công nghệ, (3) thương mại

43.

Mác và Ăng-ghen dựa vào những phát kiến nào để xác định luận chứng và sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Chủ nghĩa duy tâm và học thuyết cách mạng

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết dân chủ và kinh tế thị trường

d)

Học thuyết tiến hóa và tự do

44.

Điền vào chỗ trống: “Giai cấp công nhân thông qua chính đảng tiền phong, giai cấp công nhân (1)... nhân dân lao động đấu tranh xóa bỏ Chủ nghĩa Tư bản, xóa bỏ chế độ người bóc lột...”

a)

(1) tổ chức

b)

(1) lãnh đạo

c)

(1) khởi nghĩa

d)

(1) đoàn kết

45.

Giai cấp công nhân là đại biểu cho:

a)

Lực lượng sản xuất tiên tiến

b)

Lực lượng sản xuất truyền thống

c)

Lực lượng kinh tế tư bản

d)

Lực lượng chính trị tư sản

46.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân được quy định và thực hiện bởi:

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Điều kiện khách quan và chủ quan

c)

Quyết định của giai cấp tư sản

d)

Sự can thiệp của ngoại bang

47.

ử của giai cấp công nhân được quy định và thực hiện bởi:

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Điều kiện khách quan và chủ quan

c)

Quyết định của giai cấp tư sản

d)

Sự can thiệp của ngoại bang

48.

Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân đến từ:

a)

Địa vị kinh tế và chính trị – xã hội của giai cấp

b)

Sự thống trị của tư sản

c)

Phát triển công nghệ

d)

Yếu tố văn hóa

49.

Điều kiện chủ quan để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử là:

a)

Sự phát triển của tư bản

b)

Vai trò của Đảng Cộng sản

c)

Sự đoàn kết của giai cấp nông dân

d)

Sự thay đổi của hệ thống pháp luật

50.

Giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của:

a)

Tầng lớp trí thức

b)

Đại đa số nhân dân lao động

c)

Giai cấp tư sản

d)

Các doanh nghiệp tư nhân

51.

Mâu thuẫn về mặt xã hội giữa lực lượng sản xuất xã hội hóa và quan hệ sản xuất tư nhân là mâu thuẫn giữa:

a)

Giai cấp nông dân và công nhân

b)

Giai cấp tư sản và giai cấp công nhân

c)

Các tầng lớp trung lưu

d)

Chủ nghĩa cách mạng và chủ nghĩa duy tâm

52.

Nguồn gốc giàu có của các nhà tư bản là do:

a)

Sự đổi mới công nghệ

b)

Sự bốc lột gia tăng giá trị thặng dư

c)

Sự hợp tác quốc tế

d)

Sự đầu tư vào giáo dục

53.

Giai cấp công nhân, với vai trò cách mạng, có mấy đặc điểm chủ yếu?

a)

2 đặc điểm

b)

3 đặc điểm

c)

4 đặc điểm

d)

5 đặc điểm

54.

Mác và Ăng-ghen khẳng định: “Trong tất cả các giai cấp đối lập với giai cấp tư sản, chỉ có (1)... là cách mạng và giai cấp vô sản lại là (2)... của nền đại công nghiệp.”

a)

(1) giai cấp nông dân, (2) sản phẩm phụ

b)

(1) giai cấp vô sản, (2) sản phẩm của chính nền đại công nghiệp

c)

(1) giai cấp tư sản, (2) động lực của cách mạng

d)

(1) giai cấp công nhân, (2) nguyên nhân của sự thay đổi

55.

So với giai cấp công nhân ở thế kỷ XIX, biến đổi ở giai cấp công nhân ngày nay là:

a)

Giảm sút trình độ kỹ thuật

b)

Xu hướng trí tuệ hóa tăng nhanh và một bộ phận sở hữu dư tư liệu sản xuất qua cổ phần hóa

c)

Chuyển sang lao động thủ công

d)

Giảm vai trò trong sản xuất

56.

Nhân tố chủ quan quan trọng nhất để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử là:

a)

Sự tự tổ chức của công nhân

b)

Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

Sự ủng hộ của tư sản

d)

Phát triển kinh tế

57.

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản được hiểu là:

a)

Yếu tố phụ trợ trong cách mạng

b)

Nhân tố chủ quan quyết định thắng lợi của giai cấp công nhân

c)

Phương tiện của giai cấp tư sản

d)

Công cụ quản lý kinh tế

58.

Điều kiện cho sự ra đời của hình thái kinh tế XHCSC là:

a)

Sự phát triển của nông nghiệp

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của LLSX trong CNTB và sự trưởng thành của GCCN

c)

Sự bùng nổ dân số

d)

Sự hội nhập toàn cầu

59.

Hình thức kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa được thực hiện thông qua:

a)

Cải cách từ từ

b)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa

c)

Đầu tư nước ngoài

d)

Thương mại quốc tế

60.

CNXH ra đời xuất phát từ những điều kiện chủ yếu nào?

a)

Văn hóa và tôn giáo

b)

Kinh tế và chính trị – xã hội

c)

Công nghệ và giáo dục

d)

Quân sự và ngoại giao

61.

CNXH có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

4 đặc trưng

b)

5 đặc trưng

c)

6 đặc trưng

d)

7 đặc trưng

62.

n?

a)

4 đặc trưng

b)

5 đặc trưng

c)

6 đặc trưng

d)

7 đặc trưng

63.

Trong các đặc trưng của CNXH, đặc trưng nào thể hiện bản chất của chủ nghĩa xã hội?

a)

Đặc trưng thứ nhất: Dân giàu, nước mạnh

b)

Đặc trưng thứ hai: Dân chủ và công bằng

c)

Đặc trưng thứ ba: Giải phóng giai cấp, dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người

d)

Đặc trưng thứ tư: Công nghiệp hiện đại

64.

Nền kinh tế phát triển cao của CNXH dựa trên:

a)

Lực lượng sản xuất truyền thống

b)

Lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Hệ thống thị trường tự do

d)

Đầu tư nước ngoài

65.

Theo CNMLN, có bao nhiêu kiểu quá độ?

a)

Một kiểu

b)

Hai kiểu: trực tiếp và gián tiếp

c)

Ba kiểu

d)

Không có kiểu nào

66.

Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

Sự chuyển đổi nhẹ nhàng

b)

Thời kỳ cải biến cách mạng sâu sắc từ xã hội cũ sang xã hội mới

c)

Sự ổn định về chính trị

d)

Chuyển giao dần dần quyền lực

67.

Đặc điểm kinh tế cơ bản của thời kỳ quá độ đi lên CNXH là:

a)

Phát triển đồng đều

b)

Tồn tại nhiều thành phần kinh tế

c)

Chỉ có kinh tế tư bản chiếm ưu thế

d)

Sự sụp đổ của nông nghiệp

68.

Đặc điểm chính trị của thời kỳ quá độ đi lên CNXH là:

a)

Sự thống nhất tuyệt đối

b)

Tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp xã hội khác nhau

c)

Sự độc quyền của một đảng duy nhất

d)

Chế độ quân chủ

69.

Cương lĩnh chính trị cuối thập niên 1930 của Đảng xác định: “Tiến hành cách mạng (1)... do giai cấp công nhân lãnh đạo tiến lên CNXH (2)... giai đoạn tư bản chủ nghĩa” với (1) và (2) là:

a)

(1) dân tộc dân chủ nhân dân; (2) bỏ qua

b)

(1) cách mạng toàn dân; (2) vượt qua

c)

(1) phong trào tự do; (2) thay thế

d)

(1) đoàn kết quốc gia; (2) chuyển đổi

70.

Thời kỳ quá độ lên XHCN được xác định trong văn kiện

4 lines
71.

Thời kỳ quá độ lên XHCN được xác định trong văn kiện nào?

a)

Tuyên ngôn Đảng

b)

CLCT năm 1930

c)

Cương lĩnh xây dựng đất nước

d)

Bản tuyên ngôn của Mác

72.

Đảng ta xác định con đường đi lên của nước ta là:

a)

Qua chế độ tư bản chủ nghĩa

b)

Phát triển CNXH bỏ qua chế độ TBCN, bỏ qua áp bức, bóc lột

c)

Duy trì chế độ cũ và từ từ cải cách

d)

Hòa nhập kinh tế quốc tế

73.

Xã hội XHCN mà nhân dân ta xây dựng có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

6 đặc trưng

b)

7 đặc trưng

c)

8 đặc trưng

d)

9 đặc trưng

74.

Đảng ta xác định có mấy phương hướng xây dựng xã hội XHCN hiện nay?

a)

6 phương hướng

b)

7 phương hướng

c)

8 phương hướng

d)

9 phương hướng

75.

Trong đặc trưng của xã hội XHCN, đặc trưng nào được xác định là mục tiêu tổng quát của sự nghiệp xây dựng CNXH?

a)

Dân chủ và tự do

b)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Công nghiệp hiện đại

d)

Hòa bình và ổn định

76.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH được Đảng ta đề ra trong đại hội lần thứ mấy?

a)

Đại hội thứ 5

b)

Đại hội thứ 7

c)

Đại hội thứ 9

d)

Đại hội thứ 11

77.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH được bổ sung và phát triển trong đại hội lần thứ mấy?

a)

Đại hội thứ 8

b)

Đại hội thứ 9

c)

Đại hội thứ 10

d)

Đại hội thứ 11

78.

Qua 35 năm đổi mới, 30 năm thực hiện cương lĩnh xây dựng đất nước, Đại hội XIII của Đảng khẳng định:

a)

Đường lối đổi mới không còn phù hợp

b)

Lý luận đổi mới về xã hội và CNXH ngày càng được hoàn thiện và hiện thực hóa

c)

Chỉ tập trung vào phát triển kinh tế

d)

Bỏ qua vấn đề chính trị

79.

Đại hội XIII của Đảng đánh giá thành tựu của 35 năm đổi mới, 30 năm thực hiện cương lĩnh xây dựng đất nước là:

a)

Những thành tựu tạm thời

b)

Những thành tựu to lớn có ý nghĩa lịch sử và phát triển toàn diện

c)

Những cải cách chưa sâu sắc

d)

Sự thay đổi nhỏ trong cơ cấu xã hội

80.

Mục tiêu phát triển đất nước đến năm 2025 theo Đại hội XIII của Đảng là:

a)

Nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt thu nhập trung bình thấp

b)

Nước tư bản hiện đại

c)

Nước nông nghiệp

d)

Nước đang chuyển đổi sang kinh tế thị trường

81.

Mục tiêu phát triển đất nước đến năm 2030 là:

a)

Nước đang phát triển, có nền công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao

b)

Nước giàu có hoàn toàn

c)

Nước dựa vào xuất khẩu

d)

Nước có nền kinh tế tư bản chủ yếu

82.

Mục tiêu phát triển đất nước đến năm 2045 là:

a)

Nước đang phát triển

b)

Nước thu nhập trung bình

c)

Nước phát triển, thu nhập cao

d)

Nước nông nghiệp chủ yếu

83.

Dân chủ có nghĩa chung nhất là:

a)

Quyền lực của dân tộc

b)

Quyền lực của nhà nước

c)

Quyền lực của nhân dân

d)

Quyền lực của chính trị gia

84.

Khái niệm dân chủ xuất hiện sớm nhất trong lịch sử vào thời kỳ:

a)

Thời kỳ nông nghiệp

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Cách mạng công nghiệp

d)

Phục hưng

85.

Các chế độ dân chủ xuất hiện trong lịch sử bao gồm:

a)

Dân chủ hiện đại, dân chủ truyền thống, dân chủ công nghiệp

b)

Dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản, dân chủ XHCN

c)

Dân chủ cách mạng, dân chủ quân chủ, dân chủ xã hội

d)

Dân chủ đa nguyên, dân chủ độc tài, dân chủ đại

86.

Dân chủ XHCN ra đời khi nào?

a)

Sau CMT8-1945

b)

Từ thắng lợi của CMT10 Nga-1917

c)

Vào đầu thế kỷ XX

d)

Sau cách mạng tháng Mười Nga

87.

Nhà nước nào không có tính dân chủ?

a)

Nhà nước hiện đại

b)

Nhà nước dân chủ

c)

Nhà nước phong kiến (quân chủ chuyên chế)

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

88.

Điểm tiến bộ của nền dân chủ tư sản là:

a)

Bảo vệ quyền của giai cấp công nhân

b)

Thủ tiêu chế độ dân chủ chuyên chế

c)

Phát triển kinh tế

d)

Đảm bảo tự do báo chí

89.

Hạn chế của nền dân chủ tư sản là:

a)

Quyền lực nằm trong tay giai cấp tư sản

b)

Thiếu tự do cá nhân

c)

Chế độ bầu cử không công bằng

d)

Ảnh hưởng của nhà nước

90.

Dân chủ XHCN khác với các nền dân chủ trước đây ở điểm cơ bản là:

a)

Dân chủ của giai cấp tư sản

b)

Dân chủ của đại đa số nhân dân lao động

c)

Dân chủ do các chính trị gia lãnh đạo

d)

Dân chủ dựa trên quyền sở hữu cá nhân

91.

Lênin nhấn mạnh rằng “Chế độ Dân chủ vô sản so với bất cứ chế độ dân chủ tư sản nào cũng dân chủ hơn...” với mức chênh lệch là:

a)

Gấp 10 lần

b)

Gấp 100 lần

c)

Gấp 1.000 lần

d)

Gấp triệu lần

92.

Bản chất chính trị của nền dân chủ XHCN là:

a)

Sự phân chia quyền lực

b)

Lãnh đạo chính trị của giai cấp công nhân qua Đảng Cộng sản

c)

Quyền lực của dân đại diện

d)

Sự tự quản của các địa phương

93.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ XHCN là:

a)

Dựa trên kinh tế thị trường

b)

Dựa trên chế độ sở hữu tư nhân

c)

Dựa trên chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất

d)

Dựa trên hợp tác xã

94.

Bản chất tư tưởng, văn hóa, xã hội của dân chủ

4 lines
95.

Bản chất tư tưởng, văn hóa, xã hội của dân chủ XHCN là:

a)

Lấy chủ nghĩa tự do làm chủ đạo

b)

Dựa trên hệ tư tưởng Mác-Lênin

c)

Dựa trên tư tưởng dân tộc

d)

Phối hợp giữa tự do và an ninh

96.

Dân chủ XHCN ở Việt Nam ra đời từ khi nào?

a)

Từ trước CMT8-1945

b)

Từ sau CMT8-1945

c)

Vào năm 1954

d)

Sau đổi mới năm 1986

97.

Dân chủ XHCN ở Việt Nam được thực hiện dưới hình thức nào?

a)

Dân chủ trực tiếp và dân chủ đại diện

b)

Dân chủ toàn dân và dân chủ chính trị

c)

Dân chủ qua bầu cử và dân chủ qua hội đồng

d)

Dân chủ theo mô hình tư bản

98.

Nhà nước pháp trị và nhà nước pháp quyền khác nhau ở chỗ:

a)

Nhà nước pháp trị dùng pháp luật để quản lý xã hội

b)

Nhà nước pháp quyền đặt pháp luật lên hàng đầu và áp dụng đồng bộ

c)

Nhà nước pháp trị có hệ thống chính trị đa nguyên

d)

Nhà nước pháp quyền không có cơ chế kiểm soát

99.

Nhà nước pháp quyền XHCN quản lí mọi mặt đời sống bằng công cụ nào?

a)

Luật lệ và văn bản hành chính

b)

Hiến pháp và pháp luật

c)

Quyết định của Đảng

d)

Các nghị quyết của quốc hội

100.

Hệ thống chính trị XHCN ở Việt Nam hiện nay gồm những thành phần nào?

a)

Đảng, Nhà nước, Mặt trận tổ quốc, và các tổ chức chính trị – xã hội

b)

Đảng, Quốc hội, Chính phủ, và Hội đồng nhân dân

c)

Đảng, Chính phủ, Tòa án, và Cơ quan lập pháp

d)

Đảng, Nhà nước, Doanh nghiệp, và Hội nghị dân ý

101.

Nhà nước pháp quyền XHCNVN có mấy đặc điểm?

a)

4 đặc điểm

b)

5 đặc điểm

c)

6 đặc điểm

d)

7 đặc điểm

102.

Đại hội XIII của Đảng nêu rõ: “Xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền XHCN ... hoạt động hiệu lực, hiệu quả vì (1)... và vì sự phát triển của đất nước tiếp tục (2)... đấu tranh...”

a)

(1) Vì lợi ích của nhà nước; (2) Vì phát triển kinh tế

b)

(1) Vì nhân dân phục vụ; (2) Đẩy mạnh đấu tranh phòng chống tham nhũng tiêu cực, lãng phí, quan liêu, tội phạm và tệ nạn xã hội

c)

(1) Vì sự ổn định; (2) Vì an ninh quốc gia

d)

(1) Vì công bằng; (2) Vì dân chủ

103.

Điền vào chỗ trống: “Dân chủ XHCN là nền dân chủ cao hơn khi mọi (1)... thuộc về nhân dân, được thực hiện dưới sự lãnh đạo của (2)...”.

a)

(1) Quyền lực; (2) Chính phủ

b)

(1) Quyền lực; (2) Đảng Cộng sản

c)

(1) Tài sản; (2) Đảng và nhân dân

d)

(1) Tiềm năng; (2) Các tổ chức chính trị

104.

Nhà nước XHCN là kiểu nhà nước mà sự thống trị chính trị thuộc về:

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân, với (2) nhân dân lao động làm chủ

c)

Giới trí thức

d)

Các tầng lớp trung lưu

105.

Nhà nước pháp quyền XHCN được hiểu là “một kiểu nhà nước mà mọi (1)... đều được giáo dục, hiểu biết và tuân thủ pháp luật nhằm bảo đảm tính (2)... của hoạt động các cơ quan nhà nước vì mục tiêu (3)...”.

a)

(1) Công dân; (2) Nghiêm minh; (3) Phục vụ nhân dân

b)

(1) Người lao động; (2) Hiệu quả; (3) Công bằng xã hội

c)

(1) Nhà chức trách; (2) Minh bạch; (3) An ninh

d)

(1) Cán bộ; (2) Chặt chẽ; (3) Phát triển kinh tế

106.

Cơ cấu xã hội là:

a)

Tập hợp các cá nhân

b)

Những cộng đồng người với các mối quan hệ xã hội tương tác

c)

Hệ thống các tổ chức kinh tế

d)

Cấu trúc chính trị của nhà nước

107.

Cơ cấu xã hội – giai cấp (CCXH-GC) là:

a)

Hệ thống các giai cấp tồn tại trong xã hội dựa trên mối quan hệ sở hữu TLSX

b)

Hệ thống các tầng lớp dựa trên thu nhập

c)

Sự phân chia theo nghề nghiệp

d)

Cấu trúc xã hội dựa trên giá trị văn hóa

108.

Trong các loại cơ cấu xã hội, loại nào giữ vị trí chủ đạo chi phối các hoạt động xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội – tầng lớp

b)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

c)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp

d)

Cơ cấu xã hội – địa phương

109.

CNXHKH nghiên cứu loại hình cơ cấu xã hội nào?

a)

Cơ cấu xã hội – tầng lớp

b)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

c)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp

d)

Cơ cấu xã hội – dân cư

110.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp được quyết định bởi:

a)

Sự thay đổi về công nghệ

b)

Sự biến đổi cơ cấu kinh tế (CCKT)

c)

Sự thay đổi văn hóa

d)

Sự chuyển dịch dân số

111.

Sự đa dạng và phức tạp của CCXH-GC trong thời kỳ quá độ lên CNXH được quy định bởi:

a)

Sự đa dạng văn hóa

b)

Sự phát triển của thị trường

c)

Sự đa dạng của cơ cấu kinh tế trong thời kỳ quá độ

d)

Các chính sách của nhà nước

112.

Động lực để các giai cấp – tầng lớp liên minh với nhau là:

a)

Lợi ích chung

b)

Sự ép buộc của chính trị

c)

Lợi ích cá nhân

d)

Áp lực từ nước ngoài

113.

Hiện nay, cơ cấu xã hội – giai cấp ở nước ta bao gồm:

a)

GCCN, GCND, và đội ngũ trí thức doanh nhân

b)

Chỉ có giai cấp công nhân

c)

Giai cấp tư sản và công nhân

d)

Giai cấp nông dân và công nhân

114.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, GCCN, GCND và tầng lớp lao động khác vừa là ... vừa là lực lượng cơ sở xã hội:

a)

Động lực phát triển kinh tế

b)

Lực lượng sản xuất cơ bản

c)

LLSX cơ

115.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, GCCN, GCND và tầng lớp lao động khác vừa là ... vừa là lực lượng cơ sở xã hội:

a)

Động lực phát triển kinh tế

b)

Lực lượng sản xuất cơ bản

c)

LLSX cơ bản

d)

Yếu tố phụ trợ của cách mạng

116.

Trong liên minh giữa GCCN, GCND, và đội ngũ trí thức doanh nhân, giai cấp nào giữ vai trò lãnh đạo?

a)

GCND

b)

Đội ngũ trí thức

c)

GCCN

d)

Giai cấp nông dân

117.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta, GCCN vẫn được xem là:

a)

Giai cấp phụ thuộc

b)

Giai cấp lãnh đạo thông qua đội tiền phong của Đảng

c)

Lực lượng chủ yếu của tư bản

d)

Yếu tố hỗ trợ kinh tế

118.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, đội ngũ trí thức doanh nhân (ĐNTT) có vai trò:

a)

Phụ trợ sản xuất

b)

Lực lượng lao động truyền thống

c)

Lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng

d)

Nhóm không ảnh hưởng đến cách mạng

119.

Sự biến đổi cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH mang tính:

a)

Ngẫu nhiên

b)

Quy luật phổ biến và đặc thù của xã hội Việt Nam

c)

Chuyển dịch từ trên xuống

d)

Tạm thời và không ổn định

120.

Mục tiêu của liên minh giai cấp – tầng lớp của nước ta là:

a)

Duy trì trật tự xã hội

b)

Phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc để thực hiện thắng lợi mục tiêu xây dựng xã hội mới XHCN

c)

Tăng cường vai trò của giai cấp tư sản

d)

Xây dựng nền kinh tế thị trường

121.

Dân tộc là quá trình phát triển lâu dài của xã hội loài người qua các hình thức:

a)

Thành thị, nông thôn, công nghiệp

b)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc

c)

Cộng đồng, tập thể, quốc gia

d)

Gia đình, xã hội, quốc gia

122.

Khái niệm dùng để chỉ một cộng đồng người ổn định, được hình thành trong lịch sử trên một lãnh thổ nhất định

4 lines
123.

Khái niệm dùng để chỉ một cộng đồng người ổn định, được hình thành trong lịch sử trên một lãnh thổ nhất định với kinh tế, ngôn ngữ và văn hóa chung là:

a)

Tộc

b)

Quốc gia – dân tộc

c)

Hội đồng

d)

Liên minh

124.

Đặc trưng quan trọng nhất của quốc gia – dân tộc là:

a)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

b)

Có chung tôn giáo

c)

Có chung ngôn ngữ

d)

Có chung lãnh thổ

125.

Ở các nước phương Tây, dân tộc thường được hình thành từ chế độ nào?

a)

Chế độ phong kiến

b)

Chế độ TBCN

c)

Chế độ quân chủ

d)

Chế độ nông nghiệp

126.

Ở các nước phương Đông, yếu tố cơ bản nhất để hình thành dân tộc là:

a)

Văn hóa truyền thống

b)

Yêu cầu đoàn kết chống thiên nhiên khắc nghiệt và chống giặc ngoại xâm

c)

Phát triển kinh tế

d)

Giáo dục đại chúng

127.

Xu hướng khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc là:

a)

Liên hiệp lại và tách rời nhau

b)

Tách ra và sau đó liên hiệp lại

c)

Liên hiệp hoàn toàn

d)

Tách biệt không liên quan

128.

Nội dung cương lĩnh dân tộc của CNMLN là:

a)

Các dân tộc không cần liên kết

b)

Các dân tộc bình đẳng, có quyền tự quyết và liên hợp

c)

Chỉ có một dân tộc thống trị

d)

Liên minh kinh tế quốc tế

129.

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được xem là:

a)

Quyền tự do cá nhân

b)

Quyền thiêng liêng của các dân tộc

c)

Quyền lực của nhà nước

d)

Quyền của giai cấp tư sản

130.

Quyền dân tộc tự quyết là:

a)

Quyền chọn lựa chế độ kinh tế

b)

Tự quyết định vận mệnh của dân tộc mình

c)

Quyền liên kết với nước ngoài

d)

Quyền bầu cử tự do

131.

Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết, nội dung cơ bản, tiên quyết nhất là:

a)

Nội dung kinh tế

b)

Nội dung văn hóa

c)

Nội dung chính trị

d)

Nội dung xã hội

132.

Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết, nội dung cơ bản, tiên quyết nhất là:

a)

Nội dung kinh tế

b)

Nội dung văn hóa

c)

Nội dung chính trị

d)

Nội dung xã hội

133.

Cương lĩnh dân tộc của Chủ nghĩa Mác – Lênin được viết bởi:

a)

Mác

b)

Ăng-ghen

c)

Lênin

d)

Trotsky

134.

Động lực để các quốc gia – dân tộc tách ra hoặc liên hiệp lại xuất phát từ:

a)

Sự can thiệp của nước ngoài

b)

Lợi ích dân tộc

c)

Sự ép buộc của lịch sử

d)

Áp lực kinh tế

135.

Giá trị truyền thống hàng đầu của dân tộc Việt Nam là:

a)

Tự do cá nhân

b)

Yêu nước, đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Phát triển kinh tế

d)

Hiện đại hóa

136.

Vấn đề đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được Đảng khẳng định là:

a)

Vấn đề kinh tế

b)

Vấn đề văn hóa

c)

Vấn đề chiến lược trong sự nghiệp cách mạng

d)

Vấn đề hành chính

137.

Việt Nam là quốc gia có bao nhiêu đặc điểm cơ bản?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

138.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin, tôn giáo là:

a)

Một hình thái ý thức xã hội phản ánh hư ảo của hiện thực khách quan

b)

Nền tảng của văn hóa

c)

Hệ thống tín ngưỡng của dân tộc

d)

Phương tiện duy trì trật tự xã hội

139.

Theo Chủ nghĩa Mác – Lênin, tôn giáo có nguồn gốc từ:

a)

Tâm linh và truyền thống

b)

Kinh tế, xã hội, nhận thức, tâm lý

c)

Sự kỳ diệu của thiên nhiên

d)

Giáo dục và truyền thông

140.

Vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ CNXH được giải quyết theo bao nhiêu nguyên tắc?

a)

2 nguyên tắc

b)

3 nguyên tắc

c)

4 nguyên tắc

d)

5 nguyên tắc