Font size
WorksheetsLý thuyết tài chính tiền tệ ( phần 2 )
Total questions: 136
Worksheet time: 1hrs 8mins
Tin dụng bao gồm
Cho vay
Thuê mua
Bảo lãnh
Tất cả các phương án trên
Giả định các yếu tố khác không thay đôi, khi ngân hàng trung ưong tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?
Tăng
Giảm
Khong thay đổi
Giả định các yếu tố khác không thay đôi, khi ngân hàng trung ưong giảm tỷ lệ dư trữ băt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào
Tăng
Giảm
Khong thay đổi
Một triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn có được tính là một bộ phận của M1 không
Khong, vì sô tiên đó khong tham gia lưu thong
Có, vì sô tiên đó vân nằm trong lưu thong hay còn gọi la phương tiễn lưu thong tiêm năng
Có, vì sô tiên đó vân la phương tiễn thanh toán do ngan hang trung ương phát hanh ra va có thể tham gia vao lưu thong bất ky luc nao
Khong,vì M1 chỉ tinh riêng theo từng năm
Gia định cac yếu tố khac khong thay đôi, trong kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn lại chỉ có it người muốn đi vay thi lãi suất sẽ
Tăng
Giảm
Khong bị ảnh hưởng
Thay đổi theo chinh sách điêu tiêt cua nha nước
Dựa theo lý thuyết cung câu tiền tệ, việc bội chi ngân sách nhà nước sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất cua thị trường cung câu tin dụng
Nhu câu tin dụng cua cả thị trương giảm do nhu câu tin dụng cua chinh phu tăng
Lãi suất tăng do tổng câu tin dụng cua thị trương tin dụng tăng do nhu câu vôn cua chinh phu tăng để bù đắp ngan sách
Lãi suất giảm do viẹc bội chi ngan sách khiên nên kinh tê được kich thich
Khong đáp án nao đung
Khi ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách
Chính sách an sinh xã hội
Chính sách tiền tệ mở rộng
Chính sách tiền tệ thu hẹp
Không đáp án nào đúng
Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách
Chính sách an sinh xã hội
Chính sách tiền tệ mở rộng
Chính sách tiền tệ thu hẹp
Không đáp án nào đúng
Người dân có thể gửi tiền tại các ngân hàng thương mại theo các kỳ hạn
Ngắn hạn
Trung hạn
Dài hạn
Tất cả các phương án trên
Ngân hàng thương mại có thể cho vay đối với khách hàng nào
Ngân sách nhà nước, ngân hàng thương mại khác
Doanh nghiệp, cá nhân
Doanh nghiệp, ngân sách nhà nước
Tất cả các phương án trên
Ngân hàng trung ương thực hiện tái cấp vốn cho đối tượng
Người dân
Doanh nghiệp
Ngân hàng thương mại
Tổ chức chính trị xã hội
Ngân hàng trung ương thực hiện tái chiết khấu cho đối tượng
Người dân
Doanh nghiệp
Tổ chức chính trị
Ngân hàng thương mại
Ngân hàng thương mại không thể huy động vốn từ
Ngân hàng trung ương
Ngân hàng thương mại khác
Người dân
Ngân sách nhà nước
Tài chính hộ gia đình có mối quan hệ như thế nào với tài chính công
Nộp thuế
Nhận trợ cấp xã hội
Nộp phạt do sai phạm
Tất cả các phương án trên
Tài chính hộ gia đình có mối quan hệ như thế nào với tài chính doanh nghiệp
Mua hàng hóa và dịch vụ
Bán hàng hóa và dịch vụ
Nhận lương từ doanh nghiệp
Tất cả các phương án trên
Các chủ thể nào liên quan đến tài chính doanh nghiệp
Người dân
Nhà nước
Ngân hàng thương mại
Tất cả các phương án trên
Nhan tố nào anh hương đến hoạt động tài chinh doanh nghiệp:
Moi trương kinh doanh
Đặc điểm kinh tê, kỹ thuật cua nganh kinh doanh
Hình thức pháp ly tổ chức doanh nghiẹp
Cả AvaB
Cả A, BvaC.
Tài chinh cong có vai trò:
Khắc phục thất bại cua thị trương.
Tái phan phôi thu nhập.
Cả AvaB.
Chinh phu có thể ap dụng biện phap nào sau đay để giam bớt sư chenh lệch về thu nhập giưa cac tâng lớp dan cư trong xã hội?
Đánh thuê Tiêu thụ đặc biẹt
Đánh thuê thu nhập cá nhan
Trợ cấp
Cả A, BvaC.
Nhà nước se điều chỉnh thuế như thế nào để thu hẹp khoang cach thu nhập trong xã hội.
Tăng thuê đôi với hang hóa thiêt yêu
Tăng thuê đôi với hang hóa xa xỉ
Giảm thuê đôi với hang hóa xa xỉ
Giảm thuê đôi với mọi mặt hang
Khoan thu nào dưới đay chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tông thu Ngan sach Nhà nước ơ Việt Nam
Thuê
Phi
Lẹ phi
Nguồn thu từ các hoạt động kinh tê cua Nha nước
Những khoản thu nào không thuộc khoản mũ thu thường xuyên trong cân đối ngân sách Nhà nước
A. Phí, lệ phí
B. Phát hanh trái phiêu Chinh phu
C. Vay nợ nước ngoai
D. Bva C
E. Cả A, BvaC
Thong thường việc xac định mưc động vien (thu) vào ngan sach nhà nước can cư vào
Mức độtham hụt ngan sách nha nước
Thu nhập GDP bình quan đâu người
Mức độviẹn trợ cua nước ngoai
Đáp án AvaB
Khi xac định số lượng trai phiếu chinh phu cân phat hành trong kỳ, Chinh phu phai can cư vào
A. Mức độ thâm hụt ngân sách nhà nước
B. Mức độ viện trợ của nước ngoài
C. Nhu cầu mở rộng đầu tư công
D. Đáp án A và C
Vay nợ cua Chinh phu:
A. Mang tinh hoan trả trưc tiêp
B. Khong mang tinh hoan trả trưc tiêp
C. Luon nhằm mục đich bù đắp tham hụt ngan sách nha nước
D. Cả AvaC
Đối tượng nào se phai nộp thuế khi chinh phu ap thuế gia trị gia tang:
Ngươi bán hang trung gian
Ngươi bán hang cuôi cùng
Ngươi mua hàng/ người tiêu dùng cuối cùng
Khong có đáp án đung
Chinh phu ap thuế tieu thụ đạc biệt nhăm:
Tăng thu ngan sách nha nước
Hạn chê tiêu dùng các mặt hang khong khuyên khich
Kich thich sản xuất
Cả AvaC
Thuế tài san bao gồm loại thuế nào dưới đay
Thuê nha đất
Thuê giá trị gia tăng
Thuê tiêu thụ đặc biẹt
Cả A, BvaC
Loại thuế nào dưới đay là thuế trưc thu
Thuê tiêu thụ đặc biẹt
Thuê xuất nhập khẩu
Thuê thu nhập doanh nghiệp
Khong có đáp án đung
Biện phap nào được sử dụng phô biến nhất để bù đăp bội chi ngan sach nhà nước
Tăng lãi suất
Phát hanh tin phiêu kho bạc
Phát hanh tin phiêu ngan hang trung ương
Phát hanh trái phiêu Chinh phu
Sưc muacua đồng Việt nam bị giam sút khi:
Giá hang hoá lương thưc, thưc phẩm tăng.
Lạmphát ở Viẹt Nam tăng.
Đồng đo la Mỹ lên giá.
Cả AvaC
Tính thanh khoản của một tài sản là
Khả năng tai sản đó có thể sinh lơi
Sô tien ma tai sản đó có thể bán được
Mức độdễ dang ma tai sản đó có thể chuyển đổi thanh cổ phiêu thương
Mức độdễ dang ma tai sản đó có thể chuyển đổi thanh tiên với chi phi thấp.
Tiền giấy hiện nay:
Chỉ chiêm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiẹn thanh toán
Có thể được in bởi các ngan hang thương mại
Được phép đổi ra vang theo tỷ lẹ do luật định
Cả AvaB
Tiền co sơ (MB) bao gồm:
Tiên mặt đang lưu hanh va tiên gưi có ky hạn
Tiên mặt đang lưu hanh va tiên dư trữ trong các ngan hang
Tiên mặt đang lưu hanh va tiên gưi khong ky hạn
Tiên dư trữ trong các ngan hang va tiên gưi khong ky hạn
Khối lượng tiền tệ M1 bao gồm:
Tiên mặt, tiên gưi khong ky hạn.
Tiên mặt, tiên gưi khong ky hạn, tiên gưi tiêt kiẹm, quỹ tương hỗ cua thị trương va các khoản tiên gưi có ky hạn nhỏ
Tiên mặt, trái phiêu Chinh phu, chứng chỉ vang va tiên xu
Khong phải những điêu nêu trên.
Nền kinh tế cân tiền để thỏa mãn nhu câu?
A. Giao dịch.
B. Dư phòng.
C. Đâu tư.
D. Đáp án A, Bva C.
Sự phát triển của tiền tệ phụ thuộc vào các yếu tố nào?
A. Sư phát triển cua sản xuất va trao đổi hang hóa
B. Sư phát triển cua hẹ thông ngan hang
C. Trình độ phát triển khoa học cong nghẹ trong hoạt động ngan hang
D. Cả A, B va C.
E. AvaC
Nhận định nào sau đây là đúng:
A. Ngân hàng trung ương phát hành tiền mặt chủ yếu dưới hình thức giấy bạc ngân hàng.
B. Ngân hàng trung ương cho vay đối với các tổ chức tín dụng, cho vay đối với kho bạc nhà nước, mua vàng và ngoại tệ trên thị trường ngoại hối, hoặc mua chứng khoán trong nghiệp vụ thị trường mở.
C. Cả Ava B
D. Ngân hàng thương mại có thể in tiền và lưu thông tiền tệ.
E. Cau B va D.
Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 25% thì cấp độ nhân tiền là: cấp độ nhận tiền = 1/ dự trữ bắt buộc
4
0,4
0,25
12
Nếu ngan hàng trung ưong yeu câu dư trư băt buộc cua cac ngan hàng thưong mại là 16% thi cấp độ nhan tiền là:
16
8
6,25
5
Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 16% thì cấp độ nhân tiền là:
0,08
12,5
10,5
8
Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ tối thiểu của các ngân hàng thương mại là 5% thì cấp độ nhân tiền là:
0,05
20
5
25
Nếu dư trư băt buộc là 10%, với khoan tiền gửi khong ky hạn là 500 USD thi số tiền tối đa mà ngan hàng thưong mại có thể cho vay là:
50 USD
500 USD
800 USD
450 USD
Nếu dư trư băt buộc là 50% với khoan tiền gửi khong ky hạn 1000 USD thi số tiền tối đa mà ngan hàng thưong mại có thể cho vay là:
50 USD
500 USD
800 USD
450 USD
Nếu dư trư tối thiểu là 20% với khoan tiền gửi khong ky hạn 2000 USD thi số tiền tối đa mà ngan hàng thưong mại có thể cho vay là:
400 USD
1500 USD
1800 USD
250 USD
Nếu dư trư tối thiểu là 40% với khoan tiền gửi khong ky hạn 5000 USD thi số tiền tối đa mà ngan hàng thưong mại có thể cho vay là:
400 USD
1.500 USD
1.800 USD
3.000 USD
Số tiền co sơ (MB) là 5000 USD, tỉ lệ dư trư băt buộc là 10% thi tông cung tiền (MS) là?
500 USD
4.500 USD
50.000 USD
45.000 USD
Số tiền cơ sở (MB) là 10,000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 5% thì tổng cung tiền (MS) là?
9.500 USD
500 USD
50,000 USD
200.000 USD
Số tiền cơ sở (MB) là 40,000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?
1.600 USD
38.400 USD
1.000.000 USD
3000.000 USD
Số tiền cơ sở (MB) là 80.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% thì tổng cung tiền ( MS) là?
2.000.000 USD
3.200 USD
72.000 USD
3000.000 USD
Số tiền cơ sở là (MB) 8.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?
100.000 USD
240.000 USD
640 USD
8.800 USD
Số tiền cơ sở (MB) là 10.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?
108.000 USD
48.000 USD
640 USD
125.000 USD
Số tiền cơ sở (MB) là 12.000 USD,tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 3% thì tổng cung tiền (MS) là?
100.000 USD
200.000 USD
1200 USD
720 USD
Số tiền cơ sở (MB) là 15.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% thì tổng cung tiền (MS) là?
500 USD
200.000 USD
187.500 USD
720 USD
Số tiền cơ sở (MB) là 16.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ thặng dư là 5% và tỉ lệ dự trữ tiền mặt là 3% thì tổng cung tiền (MS) là?
A. 149818 USD
B. 5818 USD
C. 500 USD
D. 200.000 USD
Số tiền cơ sở (MB) là 12.000 USD với tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, tỷ lệ dự trữ dôi thừa là 5% và tỷ lệ nắm giữ tiền mặt là 2% thì tổng cung tiền (MS) là ?
A. 5000 USD
B. 240.000 USD
C. 15.355 USD
D. 720 USD
Số tiền cơ sở (MB) là 20.000 USD với tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, tỷ lệ dự trữ dôi thừa là 5% và tỷ lệ nắm giữ tiền mặt là 4% thì tổng cung tiền (MS) là ?
A. 500 USD
B. 6000 USD
C. 123.400 USD
D. 7200 USD
Số tiền cơ sở (MB) là 11.000 USD với tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, tỷ lệ dự trữ dôi thừa là 5% và tỷ lệ nắm giữ tiền mặt là 1,5% thì tổng cung tiền (MS) là ?
A. 2.895 USD
B. 16.543 USD
C. 18.230 USD
D. 7.200 USD
Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ
phát hành tiền
làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước
cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của chính phủ
cả A, B và C
Tổng lượng tiền mặt C = 5.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) là 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 1.500.000 USD, dự trữ dôi thừa là 250.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng ?
A. 7.000.000 USD
B. 6.000.000 USD
C. 2.750.000 USD
D. 9.750.000 USD
Tổng lượng tiền mặt C = 4.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) là 2.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 3.500.000 USD, dự trữ dôi thừa là 450.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng ?
A. 8000.000 USD
B. 6.000.000 USD
C. 8.450.000 USD
11.750.000 USD
Tổng lượng tiền mặt C = 2.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) là 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 500.000 USD, dự trữ dôi thừa là 150.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng ?
A. 4000.000 USD
B. 4.500.000 USD
C. 2.650.000 USD
D. 5.000.000 USD
Tổng lượng tiền mặt C = 4.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) là 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 1.500.000 USD, dự trữ dôi thừa là 250.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 5.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng ?
A. 9.000.000 USD
B. 10.000.000 USD
C. 2.750.000 USD
D. 6.000.000 USD
Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ
Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư chính phủ
Là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại
Quản lý vĩ về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng thương mại
Cả A, B và C
Ngân hàng trung ương không có chức năng nào trong các chức năng sau đây:
A. Phát hành tiền
B. Quản lý hệ thống thanh toán
C. Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng
D. Kiểm soát chính sách tài khóa
Giả định các yếu tố khác không thay đổi, số nhân tiền tệ sẽ giảm khi:
A. Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
B. Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu
C. Ngân hàng Trung ương bán tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở
D. Không có đáp án đúng
Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ nhằm _______ dự trữ ngân hàng và ________ cung tiền
A. Tăng, tăng
B. Giảm, giảm
C. Tăng, giảm
D. Giảm, tăng
Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ thì:
A. Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn
B. Mục tiêu tăng trưởng kinh tế và tạo công ăn việc làm thống nhất với nhau
C. Cả A và B
Khi thực thi chính sách tiền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với:
A. Ổn định lãi suất
B. Tạo công ăn việc làm
C. Ổn định giá cả
D. Cả A, B và C
Theo học thuyết đường con Phillip ngắn hạn thì tỉ lệ thất nghiệp có mối liên hệ như thế nào với lạm phát
A. Tỉ lệ thuận
B. Tỉ lệ nghịch
C. Không có mối liên hệ nào
D. Không có đáp án nào đúng
Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của chính sách tiền tệ
A. Mục tiêu cuối cùng
B. Mục tiêu trung gian
C. Mục tiêu hoạt động.
Mục tiêu của chính sách tiền tệ không bao gồm:
A. Kinh tế tăng trưởng cao.
B. Kim ngạch xuất khẩu tăng cao.
C. Lạm phát thấp.
D. Tỷ lệ thất nghiệp thấp.
Mục tiêu của chính sách tiền tệ :
A. Việc duy trì mức lạm phát ổn định
B. Việc xác định mệnh giá và cung ứng đồng tiền của một quốc gia
C. Một trong những chức năng quan trọng nhất của Chính phủ
D. Duy trì mức lạm phát thấp, ổn định và mức tăng trưởng kinh tế cao, ổn định
Tiền dự trữ dôi thừa của ngân hàng thương mại:
A. Được gửi tại ngân hàng trung ương.
B. Được gửi tại các tổ chức tài chính phi ngân hàng.
C. Được gửi tại công ty bảo hiểm.
D. Được giữ lại tại chính ngân hàng thương mại đó
Chính sách tiền tệ ảnh hưởng tới:
A. Lạm phát
B. Tăng trưởng
C. Cả lạm phát và tăng trưởng
D. Không ảnh hưởng tới lạm phát và sản lượng
Đâu là dấu hiệu của chính sách tiền tệ mở rộng:
A. Tăng lãi suất ngân hàng
B. Tăng lãi suất cho vay qua đêm
C. Bán ra trái phiếu
D. Mua vào trái phiếu
Theo mô hình AS/AD, chính sách tiền tệ mở rộng sẽ
A. Tăng tổng cầu thông qua giảm lãi suất
B. Tăng tổng cầu thông qua tăng lãi suất
C. Giảm tổng cầu thông qua giảm lãi suất
D. Giảm tổng cầu thông qua tăng lãi suất
Chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm
A. Đường tổng cầu dịch trái
B. Đường tổng cầu dịch phải
C. Đường tổng cung dịch trái
D. Đường tổng cung dịch phải
Giả sử chính sách tiền tệ mở rộng làm giảm lãi suất danh nghĩa sẽ làm cho:
A. Tỷ lệ lạm phát dự tính giảm
B. Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng
C. Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng ít hơn mức giảm lãi suất thực tế
D. Mức giảm lãi suất thực tế giảm ít hơn mức tăng tỷ lệ lạm phát dự tính
Chính sách tiền tệ không sử dụng công cụ nào sau đây:
A. Nghiệp vụ thị trường mở
B. Tái chiết khấu thương phiếu
C. Tỷ lệ dự trữ vượt mức
D. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Chính sách tiền tệ sử dụng công cụ nào sau đây
A. Dự trữ bắt buộc
B. Lãi suất tái chiết khấu
C. Thị trường mở
D. Cả ba công cụ trên
Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại nằm gửi ở:
A. Chính ngân hàng thương mại đó
B. Ngân hàng Trung ương
C. Kho bạc Nhà nước
D. Cả A và B
Tiền dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại gửi ở Ngân hàng Nhà nước Việt nam hiện nay:
A. Phụ thuộc vào quy mô cho vay của ngân hàng thương mại
B. Để đảm bảo an toàn cho hoạt động ngân hàng
C. Thực thi chính sách tiền tệ
D. Cả B và C
Cả A, B và C
Lãi suất tái chiết khấu là:
A. Là lãi suất do ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay.
B. Lãi suất của các khoản vay liên ngân hàng.
C. Lãi suất Ngân hàng thương mại cho khách hàng vay.
D. Là lãi suất thị trường.
Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích:
A. Đảm bảo khả năng thanh toán;
B. Thực hiện chính sách tiền tệ
C. Tăng thu nhập cho Ngân hàng trung ương.
D. Cả A và B.
Khi ngân hàng trung ương thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu:
A. Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên
B. Tỷ lệ tiết kiệm giảm
C. Nhu cầu đầu tư tăng lên
D. Cả A, B và C
Khi ngân hàng trung ương thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu:
A. Tỷ lệ gửi tiết kiệm tăng
B. Tỷ lệ tiết kiệm giảm
C. Nhu cầu đầu tư tăng
D. Cả A và C
Lãi suất tái chiết khấu của ngân hàng trung ương giảm sẽ khuyến khích:
A. Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm
B. Các ngân hàng thương mại đi vay từ ngân hàng trung ương nhiều hơn làm cung tiền tăng
C. Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm
D. Đáp án A và B
Giả sử các điều kiện khác không đổi, chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm:
A. Lãi suất tăng
B. Lãi suất giảm
C. Chi tiêu ngân sách tăng
D. Nhu cầu vay vốn doanh nghiệp tăng.
Khi ngân hàng trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu sẽ:
A. Làm các Ngân hàng thương mại tăng lãi suất
B. Làm các Ngân hàng thương mại giảm lãi suất
C. Làm các Ngân hàng thương mại đóng băng tín dụng
D. Cả A và C.
Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ làm cho các:
A. Các Ngân hàng thương mại chủ động giảm tín dụng
B. Các Ngân hàng thương mại chủ động tăng tín dụng
C. Các Ngân hàng thương mại tăng lãi suất cho vay
D. Cả A và C.
Giả định mọi yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ sẽ giảm nếu:
A. Ngân hàng trung ương tăng cường mua Tín phiếu kho bạc Nhà nước
B. Ngân hàng trung ương thực hiện giảm lãi suất tái chiết khấu
C. Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
D. Nhà nước công bố mức thâm hụt ngân sách Nhà nước lớn.
Ngân hàng trung ương mua tín phiếu làm:
A. Cơ số tiền tăng, cung tiền tăng
B. Cơ số tiền giảm, cung tiền giảm
C. Cơ số tiền giảm, cung tiền tăng
D. Cơ số tiền tăng, cung tiền giảm.
Ngân hàng trung ương bán tín phiếu làm:
A. Cơ số tiền tăng, cung tiền tăng
B. Cơ số tiền giảm, cung tiền giảm
C. Cơ số tiền giảm, cung tiền tăng
D. Cơ số tiền tăng, cung tiền giảm
Khi ngân hàng trung ương bán 100 tỷ trái phiếu trên thị trường mở, cơ số tiền tệ sẽ:
A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
Trong chế độ tỷ giá cố định, khi đồng nội tệ bị định giá thấp hơn so với giá trị thực, ngân hàng trung ương sẽ phải ______đồng nội tệ để giữ tỷ giá cố định, và kết quả sẽ làm dự trữ ngoại hối_______
A. Bán/ giảm
B. Bán/ Tăng
C. Mua/ Giảm
D. Mua/ Tăng
Trong chế độ tỷ giá cố định, khi đồng nội tệ bị định giá cao hơn so với giá trị thực, ngân hàng trung ương sẽ phải ________đồng nội tệ để giữ tỷ giá cố định, và kết quả sẽ làm dự trữ ngoại hối _______
A. Bán/ giảm
B. Bán/ Tăng
C. Mua/ Giảm
D. Mua/ Tăng
Khi đồng tiền của một quốc gia lên giá so với các đồng tiền nước khác, hàng hóa xuất khẩu của nước đó trở nên _____ Và hàng hóa nhập khẩu vào nước đó trở nên________
A. Đắt hơn/ rẻ hơn
B. Đắt hơn/ Đắt hơn
C. Rẻ hơn / Đắt hơn
D. Rẻ hơn / Rẻ hơn
Khi đồng tiền của một quốc gia giảm giá so với các đồng tiền nước khác, hàng hóa xuất khẩu của nước đó trở nên _____và hàng hóa nhập khẩu vào nước đó trở nên ________
A. Đắt hơn/ rẻ hơn
B. Đắt hơn/ Đắt hơn
C. Rẻ hơn / Đắt hơn
D. Rẻ hơn / Rẻ hơn
Ngân hàng trung ương của các quốc gia theo đuổi chế độ tỷ giá cố định sẽ chịu sức ép:
A. Mua vào đồng nội tệ nếu đồng tiền nước đó bị định giá cao hơn so với giá trị thực
B. Mua vào ngoại tệ nếu đồng nội tệ bị định giá thấp hơn so với giá trị thực
C. Để tỷ giá thả nổi theo thị trường
D. Tất cả các đáp án trên
Hiện nay Việt Nam sử dụng chính sách tỷ giá hối đoái:
A. Thả nổi
B. Cố định
C. Tỷ giá trung tâm cộng (trừ) biên độ giao dịch
Nếu muốn tăng cung tiền, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sẽ:
A. Tăng lãi suất của Ngân hàng thương mại
B. Bán trái phiếu
C. Mua trái phiếu
D. Giảm lãi suất của Ngân hàng thương mại
Khi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bán tín phiếu trên thị trường mở
A. Giá tín phiếu giảm, cung tiền tăng
B. Giá tín phiếu giảm, cung tiền giảm
C. Giá tín phiếu tăng, cung tiền giảm
D. Giá tín phiếu tăng, cung tiền tăng
Trong thời kỳ suy thoái, ngân hàng trung ương nên
A. Tăng lãi suất vay qua đêm
B. Bán trái phiếu tại thị trường mở
C. Tăng lãi suất ngân hàng
D. Mua trái phiếu tại thị trường mở
Nếu ngân hàng trung ương muốn thắt chặt tiền tệ để chống lạm phát, ngân hàng ương sẽ:
A. Tăng dự trữ bắt buộc
B. Mua chứng khoán trên thị trường mở
C. Hạ lãi suất tái chiết khấu
D. Cả A và B
Chỉ tiêu nào hay được dùng để phản ánh mức độ lạm phát:
A. Chỉ số giảm phát GNP
B. Tốc độ tăng của chỉ số CPI
C. Cả A và B
D. Tỷ giá
Lạm phát có nguy cơ xảy ra khi:
A. Ngân sách nhà nước bị thâm hụt trầm trọng kéo dài
B. Ngân hàng trung ương liên tục phát hành thêm tiền
C. Cả A và B
D. Ngân hàng trung ương tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc.
Những công cụ chính sách tiền tệ nào sau đây sẽ trực tiếp làm cho tỷ lệ lạm phát tăng lên:
A. Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ chiết khấu và tái chiết khấu.
B. Chính phủ vay nước ngoài để tài trợ cho thâm hụt
C. Chính phủ phát hành tiền để tài trợ cho thâm hụt ngân sách.
D. Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
Đường cầu tín dụng của chính phủ là một đường thẳng đứng vì
A. Chính phủ có quyền lực tối cao nhất trong việc can thiệp vào thị trường tín dụng do đó, đường cầu tín dụng chịu sự chi phối tuyệt đối của chính phủ.
B. Nhu cầu vay vốn của chính phủ phụ thuộc tuyệt đối vào lãi suất.
C. Nhu cầu vay vốn của chính phủ không phụ thuộc vào lãi suất.
D. Không có đáp án nào đúng.
Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng
B. Giảm
C. Không thay đổi.
D. Không đáp án nào đúng
Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng
B. Giảm
C. Không thay đổi
D. Không đáp án nào đúng.
Một triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn có được tính là một bộ phận của M1 không?
A. Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông.
B. Có, vì số tiền đó vẫn nằm trong lưu thông hay còn gọi là phương tiện lưu thông tiềm năng.
C. Có, vì số tiền đó vẫn là phương tiện thanh toán do Ngân hàng Trung ương phát hành ra và có thể tham gia vào lưu thông bất kỳ lúc nào.
D. Không,vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm.
Giả định các yếu tố khác không thay đổi khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ:
A. Tăng
B. Giảm
C. Không bị ảnh hưởng
D. Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước.
Dựa theo lý thuyết cung cầu tiền tệ, việc bội chi ngân sách sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất của thị trường cung cầu tín dụng
A. Nhu cầu tín dụng của cả thị trường giảm do nhu cầu tín dụng của chính phủ tăng
B. Lãi suất tăng do tổng cầu tín dụng của thị trường tín dụng tăng do nhu cầu vốn của chính phủ tăng để bù đắp ngân
C. Lãi suất giảm do việc bội chi ngân sách khiến nền kinh tế được kích thích.
D. Không đáp án nào đúng.
Việc thu mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách nào?
A. Chính sách an sinh xã hội.
B. Chính sách tiền tệ mở rộng.
C. Chính sách tiền tệ thu hẹp
D. Không đáp án nào đúng
Việc bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách nào?
A. Chính sách an sinh xã hội
B. Chính sách tiền tệ mở rộng.
C. Chính sách tiền tệ thu hẹp.
D. Không đáp án nào đúng.
Khi công ty A cho công ty B vay 1 tỷ đồng với mức lãi suất là 15%/ năm tại thời điểm năm 2010 với thời hạn là 5 năm. Tổng số tiền cuối kỳ hạn hợp đồng tín dụng mà công ty B phải trả cho công ty A bao gồm cả gốc và lái suất kép là:
A. 1.500,000,000
B. 3.410,510,100
C. 2.710,510,000
D. 1.610,510,000
Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây
A. Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 7% được bán với giá 9.500,000 VNĐ
B. Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 9% được bán với giá 9.000,000 VNĐ
C. Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 10 % được bán với giá 8.500,000 VNĐ
D. Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 19% được bán với giá 9.200,000 VNĐ
Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây
A. Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 7% được bán với giá 95.500,000 VNĐ
B. Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 95.000,000 VNĐ
C. Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 96.500,000 VNĐ
D. Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 9 % được bán với giá 97.200,000 VNĐ
Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây
A. Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 7.5% được bán với giá 18.500,000 VNĐ
B. Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 16.000,000 VNĐ
C. Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 14.500,000 VNĐ
D. Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 9 % được bán với giá 15.200,000 VNĐ
Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây
A. Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 11.5% được bán với giá 38.500,000 VNĐ
B. Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 10.5 % được bán với giá 38.500,000 VNĐ
C. Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 39.500,000 VNĐ
D. Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 10.5 % được bán với giá 39.700,000 VNĐ
Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ dôi thừa để bảo đảm khả năng thanh toán, số nhân tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi)
A. Tăng.
B. Giảm.
C. Giảm không đáng kể.
D. Không thay đổi.
Vấn đề nào sau đây được coi là “ Rủi ro đạo đức”?
A. Người mua xe không biết kiểm tra chất lượng xe trên thị trường xe cũ
B. Người mua bảo hiểm xe lợi dụng vào bảo hiểm xe khi tham gia giao thông
C. Người mua xe không định giá được xe hơi trên thị trường xe cũ.
D. Cả A,B và C
Vấn đề nào sau đây được coi là “ Thông tin bất cân xứng”
A. Nhân viên ngân hàng cố tình duyệt hồ sơ cho khách hàng không tìm hiểu khách hàng.
B. Nhân viên bán xe cũ cố tình che dấu một số thông tin hỏng hóc về chiếc xe.
C. Khách hàng có ít thông tin về sản phẩm
D. Cả A,B và C
Động lực để khách hàng gửi tiền ở ngân hàng theo học thuyết cung cầu tiền tệ là:
A. Giao diện ứng dụng ngân hàng hiện đại, hấp dẫn.
B. Dễ dàng tiếp cận tín dụng của ngân hàng thương mại.
C. Lãi suất
D. Không đáp án nào đúng
Khách hàng A gửi 1 tỷ đồng tiền tiết kiệm vào ngân hàng thương mại,vậy số tiền này sẽ được ghi chép trong báo cáo tài chính của ngân hàng như sau
A. Tài sản nợ của ngân hàng
B. Tài sản của ngân hàng
C. Dự trữ bắt buộc
D. Dự trư dôi thừa
Khách hàng A vay 1 tỷ đồng của ngân hàng thương mại,vậy số tiền này sẽ được ghi chép trong báo cáo tài chính của ngân hàng như sau:
A. Tài sản nợ của ngân hàng
B. Tài sản có của ngân hàng
C. Dự trữ bắt buộc
D. Dự trư dôi thừa
Khách hàng A có tài sản bất động sản là 3 tỷ đồng. Nợ ngân hàng là 5 tỷ đồng. Tiền mặt là 1 tỷ đồng. Tiền gửi không kỳ hạn là 500 triệu. Lượng tiền M1 mà khách hàng A có là:
A. 1 tỷ đồng
B. 1 tỷ 500 triệu
C. 500 triệu
D. 4 tỷ 500 triệu
Khách hàng A có tài sản bất động sản là 6 tỷ đồng. Nợ ngân hàng là 8 tỷ đồng. Tiền mặt là 2 tỷ đồng. Tiền gửi không kỳ hạn là 500 triệu. Lượng tiền M1 mà khách hàng A có là:
A. 2 tỷ 500 triệu
B. 8 tỷ 500 triệu
C. 500 triệu
D. 4 tỷ 500 triệu
Học thuyết cung cầu tiền tệ đề cập cung tiền tệ bao gồm:
A. Cung tiền gửi tiết kiệm
B. Cung tiền của ngân hàng
C. Cung tiền ngoại hối
D. Tất cả đáp án trên
Nếu có tám loại hàng hóa trong nền kinh tế hàng đổi hàng, thì người ta cần biết ___ loại giá để đổi hàng hóa này lấy hàng hóa khác.
A. 28
B. 16
C. 32
D. 48
Nếu có mười loại hàng hóa trong nền kinh tế hàng đổi hàng, thì người ta cần biết ___ loại giá để đổi hàng hóa này lấy hàng hóa khác.
A. 45
B. 90
C. 120
D. 30
Trong nền kinh tế hàng đổi hàng, số lượng giá trong nền kinh tế có N hàng hóa là
A.[N(N - 1)]/2.
B. N(N/2)
C. 2N.
D.N(N/2) - 1.
Nếu mức giá chung tại thời điểm t được ký hiệu là Pt thì tỷ lệ lạm phát từ thời điểm t - 1 đến t được định nghĩa là:
A. πt = (Pt - Pt - 1)/Pt - 1.
B. πt = (Pt + 1 - Pt - 1)/Pt - 1.
C. πt = (Pt + 1 - Pt )/Pt.
D. πt = (Pt - Pt - 1)/Pt.
Thị trường tài chính là thị trường nơi mà:
A. Nguồn vốn chỉ được phân phối cho khối ngân hàng thương mại.
B. Nguồn vốn chủ yếu được phần phối qua thị trường chứng khoán.
C. Nguồn vốn được dịch chuyển từ nhóm có thu nhập cao sang thu nhập thấp
D. Nguồn vốn được dịch chuyển từ cá nhân/tổ chức có thặng dư về vốn chuyển sang cá nhân/ tổ chức có nhu cầu về vốn
Đối với một nhà kinh tế học, ________ là bất cứ thứ gì thường được chấp nhận để thanh toán hàng hóa và dịch vụ hoặc trả nợ.
A. Sự giàu có
B. Thu nhập
C. Tiền
D. Tín dụng
