wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập phần 1

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh là gì?

a)

Kỹ thuật chiến đấu và điều lệnh đội ngũ.

b)

Đường lối quân sự của Đảng, công tác quốc phòng an ninh, quân sự chung và kỹ thuật chiến đấu.

c)

Lịch sử các cuộc chiến tranh trên thế giới.

d)

Các loại vũ khí công nghệ cao.

2.

Phương pháp luận chung nhất của việc nghiên cứu giáo dục quốc phòng và an ninh dựa trên cơ sở nào?

a)

Tư tưởng Hồ Chí Minh.

b)

Lý luận của Đảng ta về chiến tranh.

c)

Triết học Mác – Lênin (Chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử).

d)

Phương pháp thực tiễn.

3.

Quá trình nghiên cứu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh phải nắm vững và vận dụng đúng đắn các quan điểm nào sau đây?

a)

Quan điểm hệ thống.

b)

Quan điểm lịch sử, thực tiễn.

c)

Quan điểm toàn diện.

d)

Cả 3 phương án trên.

4.

Các phương pháp nghiên cứu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh?

a)

Phân tích, tổng hợp, so sánh.

b)

Điều tra, khảo sát.

c)

Tổng kết thực tiễn.

d)

Tất cả các phương pháp trên.

5.

Theo Thông tư số 05/2020/TT-BGDĐT, chương trình môn học GDQP&AN gồm mấy học phần?

a)

2 học phần.

b)

3 học phần.

c)

4 học phần.

d)

5 học phần.

6.

Theo Thông tư số 05/2020, tổng thời lượng môn học GDQP&AN là bao nhiêu tiết?

a)

135 tiết.

b)

165 tiết.

c)

120 tiết.

d)

90 tiết.

7.

Thời lượng Học phần 1 – Đường lối quốc phòng và an ninh của ĐCSVN là bao nhiêu tiết?

a)

30 tiết.

b)

45 tiết.

c)

60 tiết.

d)

15 tiết.

8.

Thời lượng Học phần 2 – Công tác quốc phòng và an ninh là bao nhiêu tiết?

a)

30 tiết.

b)

45 tiết.

c)

60 tiết.

d)

20 tiết.

9.

Thời lượng Học phần 3 – Quân sự chung là bao nhiêu tiết?

a)

30 tiết.

b)

45 tiết.

c)

15 tiết.

d)

60 tiết.

10.

Thời lượng Học phần 4 – Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật là bao nhiêu tiết?

a)

30 tiết.

b)

45 tiết.

c)

60 tiết.

d)

90 tiết.

11.

Tên của học phần 1 là gì?

a)

Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Công tác quốc phòng và an ninh.

c)

Quân sự chung.

d)

Kỹ thuật chiến đấu bộ binh.

12.

Tên của học phần 2 là gì?

a)

Đường lối quốc phòng và an ninh.

b)

Công tác quốc phòng và an ninh.

c)

Quân sự chung.

d)

Chiến thuật bộ binh.

13.

Tên của học phần 3 là gì?

a)

Quân sự chung.

b)

Công tác quốc phòng.

c)

Đường lối quân sự.

d)

Kỹ thuật bắn súng.

14.

Tên của học phần 4 là gì?

a)

Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật.

b)

Điều lệnh đội ngũ.

c)

Chiến thuật từng người.

d)

Sử dụng bản đồ.

15.

Chương trình giáo dục quốc phòng và an ninh theo Thông tư số 05/2020/TT-BGDĐT, học phần 1 gồm bao nhiêu bài?

a)

5 bài.

b)

6 bài.

c)

7 bài.

d)

8 bài (Tùy giáo trình).

16.

Chương trình giáo dục quốc phòng và an ninh theo Thông tư số 05/2020/TT-BGDĐT, học phần 2 gồm bao nhiêu bài?

a)

3 bài.

b)

4 bài.

c)

5 bài.

d)

6 bài.

17.

Chương trình giáo dục quốc phòng và an ninh theo Thông tư số 05/2020/TT-BGDĐT, học phần 3 gồm bao nhiêu bài?

a)

5 bài.

b)

6 bài.

c)

7 bài.

d)

8 bài.

18.

Chương trình giáo dục quốc phòng và an ninh theo Thông tư số 05/2020/TT-BGDĐT, học phần 4 gồm bao nhiêu bài?

a)

6 bài.

b)

7 bài.

c)

8 bài.

d)

9 bài.

19.

Điều kiện để sinh viên được dự thi kết thúc học phần lần thứ nhất là gì?

a)

Có mặt 100% thời gian.

b)

Có đủ 80% thời gian có mặt trên lớp trở lên.

c)

Đóng đủ học phí.

d)

Không vi phạm kỷ luật.

20.

Điều kiện đủ để sinh viên được cấp chứng chỉ Giáo dục quốc phòng và an ninh là?

a)

Điểm trung bình chung môn học đạt từ 5,0 trở lên và không có học phần nào dưới 5,0.

b)

Hoàn thành xong HP4.

c)

Không bị kỷ luật.

d)

Thi đạt thực hành.

21.

Theo thông tư số 17/2021/TT-BGDĐT, quy đổi số tín chỉ Học phần 1 (45 tiết) sang bao nhiêu tín chỉ?

a)

1 tín chỉ.

b)

2 tín chỉ.

c)

3 tín chỉ.

d)

4 tín chỉ.

22.

Theo thông tư số 17/2021/TT-BGDĐT, quy đổi số tín chỉ Học phần 2 (30 tiết) sang bao nhiêu tín chỉ?

a)

1 tín chỉ.

b)

2 tín chỉ.

c)

3 tín chỉ.

d)

4 tín chỉ.

23.

Theo thông tư số 17/2021/TT-BGDĐT, quy đổi số tín chỉ Học phần 3 (30 tiết) sang bao nhiêu tín chỉ?

a)

1 tín chỉ.

b)

2 tín chỉ.

c)

3 tín chỉ.

d)

4 tín chỉ.

24.

Theo thông tư số 17/2021/TT-BGDĐT, quy đổi số tín chỉ Học phần 4 (60 tiết) sang bao nhiêu tín chỉ?

a)

2 tín chỉ.

b)

3 tín chỉ.

c)

4 tín chỉ.

d)

5 tín chỉ.

25.

Môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh là:

a)

Môn học tự chọn.

b)

Môn học chính khóa, bắt buộc.

c)

Môn học điều kiện.

d)

Môn học bổ trợ.

26.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin nguồn gốc của chiến tranh là:

a)

Chế độ tư hữu và đối kháng giai cấp.

b)

Bản năng con người.

c)

Do thượng đế.

d)

Mâu thuẫn sắc tộc.

27.

Một trong những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về bảo vệ Tổ quốc XHCN?

a)

Là nhiệm vụ cấp bách.

b)

Là tất yếu khách quan.

c)

Là nhiệm vụ của quân đội.

d)

Là nhiệm vụ tạm thời.

28.

Hồ Chí Minh đã chỉ rõ cuộc chiến tranh của dân ta chống thực dân Pháp xâm lược là nhằm mục đích gì?

a)

Bảo vệ độc lập chủ quyền và thống nhất đất nước.

b)

Trả thù dân tộc.

c)

Mở rộng lãnh thổ.

d)

Bá chủ khu vực.

29.

Vì sao Hồ Chí Minh khẳng định phải dùng bạo lực cách mạng để giành lấy chính quyền và bảo vệ chính quyền?

a)

Vì chế độ thực dân, đế quốc sử dụng bạo lực phản cách mạng để đàn áp.

b)

Vì ta mạnh hơn địch.

c)

Vì bạo lực giải quyết vấn đề nhanh nhất.

d)

Vì đó là sở thích của lãnh tụ.

30.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của quân đội ta thế nào?

a)

Là ngẫu nhiên.

b)

Là tất yếu, mang tính quy luật.

c)

Do nước ngoài giúp đỡ.

d)

Do ý muốn chủ quan.

31.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định hai nhiệm vụ chính của quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Chiến đấu và sản xuất.

b)

Chiến đấu và xây dựng (đội quân chiến đấu, công tác, lao động).

c)

Đánh giặc và làm kinh tế.

d)

Đối ngoại và đối nội.

32.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin để bảo vệ Tổ quốc XHCN ta cần phải làm gì?

a)

Tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Chỉ mua sắm vũ khí.

c)

Dựa vào viện trợ.

d)

Đóng cửa biên giới.

33.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin bảo vệ Tổ quốc XHCN là nghĩa vụ, trách nhiệm của ai?

a)

Của riêng quân đội.

b)

Của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân.

c)

Của công an.

d)

Của nhà nước.

34.

Vai trò của Đảng CSVN trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN VN là gì?

a)

Lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.

b)

Tham mưu.

c)

Quản lý hành chính.

d)

Hỗ trợ.

35.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin bảo vệ Tổ quốc XHCN là một tất yếu khách quan là vì?

a)

Do quy luật đấu tranh giai cấp.

b)

Xuất phát từ yêu cầu bảo vệ thành quả cách mạng.

c)

Do âm mưu của kẻ thù.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

36.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, để thực hiện thắng lợi nhiệm vụ cách mạng trong giai đoạn mới, chúng ta cần:

a)

Xây dựng quân đội nhân dân hùng mạnh.

b)

Dựa vào nước ngoài.

c)

Thỏa hiệp với địch.

d)

Giải tán quân đội.

37.

Quan điểm nào về chiến tranh theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin là đúng đắn nhất?

a)

Chiến tranh là sự kế tục của chính trị bằng bạo lực.

b)

Chiến tranh là sự trừng phạt.

c)

Chiến tranh là hành vi văn hóa.

d)

Chiến tranh là trò chơi.

38.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin nguồn gốc sâu xa dẫn đến sự xuất hiện, tồn tại của chiến tranh là gì?

a)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Sự xuất hiện giai cấp.

c)

Sự khác biệt tôn giáo.

d)

Sự gia tăng dân số.

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, chính trị là sự phản ánh tập trung của:

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa.

c)

Xã hội.

d)

Quân sự.

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về quan hệ giữa chiến tranh với chính trị:

a)

Chính trị chi phối và quyết định chiến tranh.

b)

Chiến tranh quyết định chính trị.

c)

Hai yếu tố độc lập.

d)

Chiến tranh làm thay đổi bản chất chính trị.

41.

Theo Hồ Chí Minh cội nguồn của sức mạnh để giành thắng lợi trong chiến tranh ở nước ta là gì?

a)

Sức mạnh của lòng dân (Đại đoàn kết).

b)

Vũ khí hiện đại.

c)

Địa hình.

d)

Sự giúp đỡ quốc tế.

42.

Hồ Chí Minh khẳng định mục đích cuộc chiến tranh của nhân dân ta chống thực dân Pháp là?

a)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất đất nước.

b)

Xâm chiếm thuộc địa.

c)

Trả thù.

d)

Thể hiện quyền lực.

43.

Tư tưởng Hồ Chí Minh xác định thái độ đối với chiến tranh là?

a)

Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa.

b)

Phản đối mọi cuộc chiến tranh.

c)

Ủng hộ mọi cuộc chiến tranh.

d)

Trung lập.

44.

Trong tác phẩm Bản án chế độ Thực dân Pháp, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã sử dụng hình ảnh gì để khái quát bản chất bóc lột của chủ nghĩa tư bản?

a)

Con đỉa hai vòi.

b)

Con bạch tuộc.

c)

Con hổ đói.

d)

Con kền kền.

45.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, đánh giặc phải bằng sức mạnh của toàn dân, trong đó phải có lực lượng nào làm nòng cốt?

a)

Lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Công an.

c)

Dân quân.

d)

Thanh niên xung phong.

46.

Quan điểm về nguồn gốc của quân đội nào là đúng đắn nhất?

a)

Quân đội ra đời gắn liền với sự xuất hiện của giai cấp và nhà nước.

b)

Quân đội do thượng đế sinh ra.

c)

Quân đội là lực lượng siêu nhiên.

d)

Quân đội có từ khi loài người xuất hiện.

47.

Quân đội là công cụ bạo lực vũ trang của lực lượng nào?

a)

Nhà nước, giai cấp.

b)

Toàn xã hội.

c)

Các tổ chức phi chính phủ.

d)

Cá nhân lãnh đạo.

48.

Bản chất giai cấp quyết định nội dung nào của quân đội?

a)

Mục tiêu và lý tưởng chiến đấu của quân đội.

b)

Trình độ kỹ thuật vũ khí.

c)

Khả năng cơ động.

d)

Kỷ luật cá nhân.

49.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nội dung nào là cơ sở, nền tảng để xây dựng quân đội vững mạnh toàn diện?

a)

Xây dựng về chính trị.

b)

Xây dựng về kỹ thuật.

c)

Xây dựng về thể lực.

d)

Xây dựng về hậu cần.

50.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nhân tố quyết định sự hình thành và phát triển bản chất giai cấp công nhân của quân đội ta là gì?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Nguồn gốc xuất thân của lính.

c)

Sự giáo dục của nhà trường.

d)

Truyền thống gia đình.

51.

Trong tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh, nhận định "mạnh được yếu thua" thể hiện điều gì?

a)

Là một quan niệm phiến diện, sai lầm.

b)

Là chân lý.

c)

Là quy luật bất biến.

d)

Là mục tiêu phấn đấu.

52.

Nội dung nào được xác định là tư tưởng chủ đạo trong toàn bộ di sản lý luận Hồ Chí Minh?

a)

Không có gì quý hơn độc lập tự do (độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội).

b)

Chiến tranh nhân dân.

c)

Xây dựng quân đội.

d)

Đoàn kết quốc tế.

53.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, bản chất giai cấp của quân đội thể hiện trên mặt cơ bản nào?

a)

Bản chất giai cấp của nhà nước đã tổ chức ra nó.

b)

Nguồn gốc xuất thân cán bộ.

c)

Trang bị vũ khí.

d)

Số lượng quân đội.

54.

Theo quan điểm của Lênin, bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nghĩa vụ, trách nhiệm của ai?

a)

Toàn dân (toàn thể nhân dân lao động).

b)

Quân đội.

c)

Công an.

d)

Đảng viên.

55.

Theo quan điểm Lênin, trong những điều kiện xác định, yếu tố nào giữ vai trò quyết định đối với sức mạnh chiến đấu của quân đội?

a)

Chính trị – tinh thần.

b)

Vũ khí.

c)

Lương thực.

d)

Số lượng.

56.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp nông dân.

c)

Tầng lớp trí thức.

d)

Tiểu tư sản.

57.

Tư duy mới của Đảng ta về bảo vệ Tổ quốc thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Bảo vệ Tổ quốc từ sớm, từ xa.

b)

Chỉ bảo vệ khi có chiến tranh.

c)

Tấn công là cách tốt nhất để bảo vệ.

d)

Dựa vào đồng minh.

58.

Đối sách mềm dẻo, linh hoạt, sáng tạo của Đảng ta về bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới thể hiện nội dung nào?

a)

Dĩ bất biến, ứng vạn biến.

b)

Kiên quyết không khoan nhượng.

c)

Nhượng bộ để cầu hòa.

d)

Đóng cửa để tự vệ.

59.

Tiềm lực quốc phòng, an ninh là gì?

a)

Khả năng về nhân lực, vật lực, tài chính có thể huy động cho quốc phòng – an ninh.

b)

Số lượng súng đạn.

c)

Tổng số tiền trong ngân khố.

d)

Số lượng tướng lĩnh.

60.

Nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân – an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng tiềm lực và thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

b)

Mua sắm vũ khí.

c)

Xây dựng doanh trại.

d)

Tuyển quân.

61.

Trong củng cố, xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân, lực lượng nào là nòng cốt?

a)

Lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Dân quân tự vệ.

c)

Bộ đội chủ lực.

d)

Công an.

62.

Nội dung xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân là gì?

a)

Kết hợp kinh tế với quốc phòng, xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ.

b)

Làm kinh tế đơn thuần.

c)

Tăng thuế.

d)

Xuất khẩu vũ khí.

63.

Xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân cần đặc biệt quan tâm nội dung nào?

a)

Gắn kết chặt chẽ phát triển kinh tế với củng cố quốc phòng – an ninh.

b)

Chỉ tập trung phát triển công nghiệp.

c)

Giảm chi tiêu quốc phòng.

d)

Tư nhân hóa công nghiệp quốc phòng.

64.

Khả năng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Khả năng bảo đảm cơ sở vật chất, tài chính cho quốc phòng – an ninh.

b)

Khả năng sản xuất hàng hóa tiêu dùng.

c)

Khả năng xuất khẩu.

d)

Khả năng thu hút đầu tư.

65.

Xây dựng tiềm lực khoa học – công nghệ của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là tạo nên khả năng gì?

a)

Khả năng ứng dụng khoa học – công nghệ vào quốc phòng – an ninh.

b)

Khả năng sản xuất máy tính.

c)

Khả năng nghiên cứu vũ trụ.

d)

Khả năng cạnh tranh thương mại.

66.

Tiềm lực chính trị, tinh thần trong nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân mang nội dung gì?

a)

Xây dựng lòng yêu nước, niềm tin vào Đảng, Nhà nước.

b)

Xây dựng hệ thống chính trị vững mạnh.

c)

Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân.

d)

Tất cả các ý trên.

67.

Một trong các nội dung xây dựng thực lực nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng tiềm lực chính trị – tinh thần.

b)

Mua sắm trang thiết bị nước ngoài.

c)

Nhờ chuyên gia nước ngoài.

d)

Giảm biên chế.

68.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh là gì?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang vững mạnh toàn diện.

b)

Tăng lương cho quân đội.

c)

Xây dựng nhiều đồn bốt.

d)

Sản xuất quân phục.

69.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân là gì?

a)

Bố trí lực lượng trên các địa bàn chiến lược.

b)

Xây dựng hàng rào biên giới.

c)

Đào hầm ngầm.

d)

Mua bản đồ vệ tinh.

70.

Đâu là một trong các biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Dựa vào viện trợ.

c)

Giảm ngân sách.

d)

Tư nhân hóa quân đội.

71.

Theo Khoản 1 Điều 2 Luật Quốc phòng năm 2019, hiểu thế nào là đúng về khái niệm quốc phòng?

a)

Là công cuộc bảo vệ Tổ quốc bằng sức mạnh tổng hợp của toàn dân dưới sự lãnh đạo của Đảng, quản lý của Nhà nước, gắn với xây dựng nền quốc phòng toàn dân.

b)

Chỉ là nhiệm vụ của quân đội trong thời chiến.

c)

Chủ yếu là mua sắm vũ khí hiện đại từ nước ngoài.

d)

Là hoạt động kinh tế – kỹ thuật nhằm tăng trưởng GDP.

72.

Đảng ta khẳng định vị trí của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Là nhiệm vụ trọng yếu, thường xuyên.

b)

Là nhiệm vụ thứ yếu.

c)

Là nhiệm vụ tạm thời.

d)

Là nhiệm vụ của tương lai.

73.

Nền quốc phòng toàn dân là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng nào?

a)

Nhân lực, vật lực, tinh thần mang tính toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ.

b)

Tiền bạc và vũ khí.

c)

Sự ủng hộ của quốc tế.

d)

Công nghệ cao.

74.

Nền quốc phòng toàn dân ở nước ta hiện nay mang tính chất nào?

a)

Vì dân, của dân, do dân.

b)

Mang tính chất tấn công.

c)

Mang tính chất lệ thuộc.

d)

Mang tính chất cục bộ.

75.

Đặc trưng đầu tiên của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

b)

Dựa trên vũ khí hạt nhân.

c)

Dựa trên liên minh quân sự.

d)

Tấn công phủ đầu.

76.

Đặc trưng mang tính truyền thống của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.

b)

Là nền quốc phòng hiện đại.

c)

Là nền quốc phòng tốn kém.

d)

Là nền quốc phòng bí mật.

77.

Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ.

b)

Xâm lược nước khác.

c)

Làm bá chủ khu vực.

d)

Đe doạ các nước láng giềng.

78.

Tiềm lực quốc phòng ở nước ta hiện nay được hiểu như thế nào?

a)

Khả năng về nhân lực, vật lực, tài chính, tinh thần có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng.

b)

Số lượng quân thường trực.

c)

Kho vũ khí.

d)

Ngân sách.

79.

Theo luật quốc phòng ở nước ta, xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân được hiểu như thế nào?

a)

Việc tổ chức, triển khai, bố trí lực lượng, tiềm lực quốc phòng trên toàn bộ lãnh thổ.

b)

Xây dựng công sự.

c)

Bố trí xe tăng.

d)

Vẽ bản đồ tác chiến.

80.

Theo luật quốc phòng ở nước ta, mục đích xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân để làm gì?

a)

Để phòng thủ và tấn công địch khi có chiến tranh.

b)

Để duyệt binh.

c)

Để trưng bày vũ khí.

d)

Để doạ địch.

81.

Theo luật quốc phòng ở nước ta, đâu là nguyên tắc hoạt động quốc phòng?

a)

Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật; dưới sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Tự do hoạt động.

c)

Theo lệnh của chỉ huy đơn vị.

d)

Theo yêu cầu của quốc tế.

82.

Đảng ta xác định tầm quan trọng của nhiệm vụ củng cố, tăng cường quốc phòng hiện nay như thế nào?

a)

Là nhiệm vụ trọng yếu, thường xuyên.

b)

Là nhiệm vụ phụ.

c)

Là nhiệm vụ khi có chiến tranh.

d)

Là nhiệm vụ của quân đội thôi.

83.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

b)

Phát triển kinh tế và văn hoá.

c)

Xoá đói và giảm nghèo.

d)

Hội nhập và phát triển.

84.

Thực hiện độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ ở nước ta bao gồm những không gian nào?

a)

Đất liền, hải đảo, vùng biển, vùng trời.

b)

Chỉ đất liền.

c)

Chỉ vùng biển.

d)

Đất liền và hải đảo.

85.

Chính sách của Nhà nước về quốc phòng là gì?

a)

Củng cố và tăng cường nền quốc phòng toàn dân.

b)

Chạy đua vũ trang.

c)

Tham gia khối quân sự.

d)

Cho nước ngoài thuê căn cứ.

86.

Một trong những âm mưu, thủ đoạn của kẻ thù khi xâm lược nước ta là gì?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

Đánh lâu dài.

c)

Đánh du kích.

d)

Đánh tiêu hao.

87.

Khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, khó khăn cơ bản nhất của địch là gì?

a)

Phải tác chiến trên địa hình lạ, thời tiết khắc nghiệt, vấp phải tinh thần chống giặc của cả dân tộc ta.

b)

Thiếu vũ khí.

c)

Thiếu lương thực.

d)

Không có đồng minh.

88.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Chiến tranh diễn ra khẩn trương, quyết liệt, phức tạp ngay từ đầu.

b)

Chiến tranh diễn ra chậm chạp.

c)

Chiến tranh chỉ diễn ra ở biên giới.

d)

Chiến tranh chỉ dùng vũ khí thô sơ.

89.

Điểm mạnh cơ bản của địch khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta là gì?

a)

Có ưu thế tuyệt đối về sức mạnh quân sự, kinh tế và tiềm lực khoa học công nghệ.

b)

Có chính nghĩa.

c)

Được nhân dân ta ủng hộ.

d)

Am hiểu địa hình.

90.

Mệnh đề “Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng...” phản ánh nội dung nào của chiến tranh nhân dân?

a)

Tính chất của chiến tranh nhân dân.

b)

Mục đích của chiến tranh.

c)

Đặc điểm của chiến tranh.

d)

Quan điểm của chiến tranh.

91.

Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân là gì?

a)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân.

b)

Mua sắm vũ khí.

c)

Xin viện trợ.

d)

Ký hiệp ước hoà bình.

92.

Một trong những quan điểm của Đảng ta về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Tiến hành chiến tranh toàn dân.

b)

Tiến hành chiến tranh cục bộ.

c)

Tiến hành chiến tranh chớp nhoáng.

d)

Tiến hành chiến tranh uỷ nhiệm.

93.

Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là cuộc chiến tranh mang tính chất nào?

a)

Toàn dân, toàn diện.

b)

Giai cấp.

c)

Sắc tộc.

d)

Tôn giáo.

94.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Hình thái đất nước được chuẩn bị sẵn sàng, thế trận quốc phòng - an ninh ngày càng được củng cố.

b)

Chiến tranh diễn ra chậm chạp và phân tán.

c)

Chỉ sử dụng lực lượng vũ trang chính quy.

d)

Không huy động sức mạnh tổng hợp của toàn dân.

95.

“Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại...” là một trong những nội dung của gì?

a)

Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân.

b)

Tính chất chiến tranh.

c)

Đặc điểm chiến tranh.

d)

Mục tiêu chiến tranh.

96.

Một trong những quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài.

b)

Chỉ chuẩn bị ở thành phố.

c)

Chỉ chuẩn bị ở biên giới.

d)

Không cần chuẩn bị gì.

97.

Tính hiện đại trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc ở Việt Nam là gì?

a)

Sử dụng vũ khí trang bị hiện đại kết hợp với vũ khí thô sơ.

b)

Chỉ dùng vũ khí công nghệ cao.

c)

Chỉ dùng tên lửa.

d)

Chỉ dùng máy bay.

98.

Quan điểm thực hiện toàn dân đánh giặc trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc có ý nghĩa gì?

a)

Là điều kiện để phát huy cao nhất sức mạnh tổng hợp của toàn dân tộc.

b)

Giảm bớt gánh nặng cho quân đội.

c)

Tiết kiệm ngân sách.

d)

Để quốc tế thấy rõ.

99.

Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, phải kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa chiến đấu vừa sản xuất, vì lý do gì?

a)

Để có tiềm lực đánh lâu dài.

b)

Để quân đội nghỉ ngơi.

c)

Để dân không sợ.

d)

Để địch chủ quan.

100.

Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, phải kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an toàn xã hội, vì lý do gì?

a)

Để ổn định hậu phương, giữ vững lòng dân.

b)

Để công an có việc làm.

c)

Để quân đội rảnh tay.

d)

Để thế giới ủng hộ.

101.

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại nhằm mục tiêu gì?

a)

Tạo nên sức mạnh tổng hợp lớn nhất để đánh thắng kẻ thù.

b)

Dựa dẫm vào nước ngoài.

c)

Phụ thuộc vào viện trợ.

d)

Khoe khoang sức mạnh.

102.

Thế trận chiến tranh nhân dân là gì?

a)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến.

b)

Cách sắp xếp bộ đội.

c)

Sơ đồ hầm hào.

d)

Bản đồ quân sự.

103.

Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, thế trận của chiến tranh được triển khai ở đâu?

a)

Rộng khắp trên cả nước.

b)

Chỉ ở biên giới.

c)

Chỉ ở vùng núi.

d)

Chỉ ở đồng bằng.

104.

Lực lượng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc gồm những gì?

a)

Lực lượng toàn dân, nòng cốt là lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Chỉ quân đội.

c)

Chỉ công an.

d)

Chỉ dân quân.

105.

Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, chúng ta phải chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, vì lý do gì?

a)

Kẻ thù có tiềm lực quân sự, kinh tế mạnh hơn ta gấp nhiều lần.

b)

Ta muốn đánh lâu.

c)

Địa hình ta dài.

d)

Ta thiếu quân.

106.

Trong tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, lực lượng vũ trang phải được xây dựng như thế nào?

a)

Vững mạnh toàn diện.

b)

Đông về số lượng.

c)

Tinh nhuệ về võ thuật.

d)

Hiện đại về trang phục.

107.

“Hình thái đất nước được chuẩn bị sẵn sàng, thế trận quốc phòng...” là một trong những nội dung của gì?

a)

Đặc điểm của chiến tranh nhân dân.

b)

Tính chất chiến tranh.

c)

Quan điểm chiến tranh.

d)

Mục đích chiến tranh.

108.

Mục tiêu trước mắt của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ.

b)

Giải phóng dân tộc.

c)

Thống nhất đất nước.

d)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội.

109.

Quan điểm thực hiện toàn dân đánh giặc trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc khẳng định điều gì?

a)

Đây là cuộc chiến tranh của dân, do dân, vì dân.

b)

Đây là cuộc chiến tranh của quân đội.

c)

Đây là cuộc chiến tranh của Đảng.

d)

Đây là cuộc chiến tranh của Nhà nước.

110.

Yếu tố quyết định thắng lợi của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Vũ khí hiện đại.

c)

Sự ủng hộ của quốc tế.

d)

Địa hình hiểm trở.

111.

Quan điểm nào được xác định là cơ bản xuyên suốt, thể hiện tính nhân dân sâu sắc trong Chiến tranh Nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

Toàn dân đánh giặc.

b)

Đánh nhanh thắng nhanh.

c)

Phòng ngự là chính.

d)

Tấn công là chính.

112.

Tính độc đáo trong tác chiến của ta so với tác chiến của quân đội các nước khác ở chỗ nào?

a)

Thế trận chiến tranh nhân dân, kết hợp đánh du kích và đánh chính quy.

b)

Vũ khí hiện đại hơn.

c)

Quân số đông hơn.

d)

Nhiều tiền hơn.

113.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định để giành thắng lợi trong chiến tranh nhân dân ở nước ta?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Vũ khí.

c)

Con người.

d)

Địa hình.

114.

Yếu tố nào là yếu tố chủ yếu để giành thắng lợi trong chiến tranh nhân dân ở ta?

a)

Chính trị - tinh thần.

b)

Kinh tế.

c)

Kỹ thuật.

d)

Ngoại giao.

115.

Trong chiến tranh nhân dân ở ta, lực lượng nào xác định là lực lượng nòng cốt?

a)

Lực lượng vũ trang nhân dân (Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ).

b)

Thanh niên.

c)

Phụ nữ.

d)

Nông dân.

116.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm những thành phần nào?

a)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Dân quân tự vệ.

b)

Hải quân, Lục quân, Không quân.

c)

Bộ đội và Công an.

d)

Quân thường trực và dự bị.

117.

Quân đội nhân dân Việt Nam thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

22/12/1944.

b)

19/8/1945.

c)

2/9/1945.

d)

3/2/1930.

118.

Một trong những đặc điểm thuận lợi trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

a)

Nhân dân có truyền thống yêu nước, đoàn kết.

b)

Kinh tế phát triển mạnh.

c)

Vũ khí hiện đại.

d)

Không có kẻ thù.

119.

Lực lượng vũ trang nhân dân trong bảo vệ Tổ quốc có vị trí là lực lượng

a)

Nòng cốt.

b)

Quan trọng nhất.

c)

Duy nhất.

d)

Tiên phong.

120.

Dân quân tự vệ Việt Nam thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

28/3/1935.

b)

22/12/1944.

c)

19/8/1945.

d)

2/9/1945.

121.

Một trong những biện pháp chủ yếu trong xây dựng lực lượng vũ trang là

a)

Chấn chỉnh tổ chức biên chế.

b)

Mua sắm vũ khí.

c)

Tăng lương.

d)

Tuyển thêm quân.

122.

Công an nhân dân Việt Nam thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

19/8/1945.

b)

22/12/1944.

c)

2/9/1945.

d)

3/2/1930.

123.

Thách thức lớn đối với chúng ta trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là

a)

Tụt hậu về kinh tế, khoa học công nghệ so với các nước trong khu vực và thế giới.

b)

Thiếu quân số.

c)

Thiếu đất đai.

d)

Thiếu tướng lĩnh.

124.

Đối với sự tác động của bên ngoài thì khó khăn lớn cho ta trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là

a)

Chiến lược "Diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch.

b)

Giá dầu tăng.

c)

Biến đổi khí hậu.

d)

Dịch bệnh.

125.

Để đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang nhân dân, phải xây dựng các tổ chức Đảng

a)

Trong sạch, vững mạnh.

b)

Đông đảo.

c)

Giàu có.

d)

Công khai.

126.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo "tuyệt đối" lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam được thể hiện

a)

Đảng không nhượng quyền lãnh đạo cho bất cứ giai cấp, tổ chức, lực lượng nào.

b)

Đảng chia sẻ quyền lãnh đạo.

c)

Đảng chỉ lãnh đạo khi cần.

d)

Đảng lãnh đạo gián tiếp.

127.

Mâu thuẫn chủ yếu hiện nay và những năm tới trong xây dựng lực lượng vũ trang là

a)

Giữa yêu cầu bảo vệ Tổ quốc ngày càng cao với khả năng kinh tế còn hạn hẹp.

b)

Giữa quân đội và công an.

c)

Giữa người và vũ khí.

d)

Giữa số lượng và chất lượng.

128.

Trận đánh đầu tiên của Quân đội nhân dân Việt Nam sau khi được thành lập là

a)

Phai Khắt, Nà Ngần.

b)

Điện Biên Phủ.

c)

Đông Khê.

d)

Thất Khê.

129.

Trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân, việc chấn chỉnh tổ chức biên chế đối với các đơn vị bộ đội chủ lực là

a)

Tinh, gọn, mạnh, cơ động, linh hoạt.

b)

Càng đông càng tốt.

c)

Càng nhiều súng càng tốt.

d)

Cồng kềnh, quy mô lớn.

130.

Luật Dân quân tự vệ được ban hành năm

a)

2019 (Hiệu lực 2020).

b)

2009.

c)

2015.

d)

2005.

131.

Kế sách "Ngụ binh ư nông" của ông cha ta được vận dụng hiện nay trong xây dựng lực lượng nào?

a)

Dân quân tự vệ và Dự bị động viên.

b)

Bộ đội chủ lực.

c)

Công an.

d)

Cảnh sát biển.

132.

Quá trình hiện đại hóa quân đội phải gắn với quá trình nào?

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

Đô thị hóa.

c)

Toàn cầu hóa.

d)

Tư nhân hóa.

133.

Lực lượng thường trực của Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.

b)

Dân quân và tự vệ.

c)

Công an và bộ đội.

d)

Sĩ quan và binh lính.

134.

Lãnh đạo và quản lý lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là tổ chức nào?

a)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý.

b)

Chỉ có Đảng.

c)

Chỉ có Nhà nước.

d)

Bộ Quốc phòng.

135.

Xây dựng lực lượng hùng hậu, được huấn luyện và quản lí tốt, bảo đảm khi cần thiết có thể động viên nhanh theo kế hoạch, là phương hướng để ra trong xây dựng lực lượng nào?

a)

Lực lượng dự bị động viên.

b)

Bộ đội chủ lực.

c)

Công an nhân dân.

d)

Bộ đội biên phòng.

136.

Quốc phòng là công việc giữ nước của một quốc gia, nhằm mục đích

a)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

b)

Mở rộng lãnh thổ.

c)

Xâm chiếm nước khác.

d)

Phô trương sức mạnh.

137.

Hoạt động an ninh của một quốc gia là để bảo đảm

a)

Trật tự, an toàn xã hội và chế độ chính trị.

b)

Kinh tế phát triển.

c)

Giao thông thuận lợi.

d)

Môi trường sạch.

138.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là

a)

Một tất yếu khách quan.

b)

Một sự lựa chọn tùy ý.

c)

Một giải pháp tạm thời.

d)

Một sự bắt buộc của quốc tế.

139.

Tác động tích cực của quốc phòng, an ninh đối với kinh tế là

a)

Tạo môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế.

b)

Tiêu tốn ngân sách.

c)

Làm chậm phát triển.

d)

Cản trở giao thương.

140.

Đối với một quốc gia, hoạt động kinh tế là

a)

Hoạt động cơ bản, thường xuyên, quyết định sự tồn tại phát triển.

b)

Hoạt động phụ.

c)

Hoạt động giải trí.

d)

Hoạt động đối ngoại.