wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thành lập doanh nghiệp: Chủ thể và Tên doanh nghiệp

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Theo pháp luật Việt Nam, ai có quyền thành lập doanh nghiệp? Chọn phương án đúng nhất.

a)

Đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Người thành niên, có năng lực hành vi dân sự

c)

Người đang chấp hành hình phạt tù

d)

Tổ chức không có tư cách pháp nhân

2.

Chủ thể nào sau đây không được thành lập doanh nghiệp theo pháp luật Việt Nam?

a)

Sĩ quan trong đơn vị Công an nhân dân Việt Nam

b)

Người mất năng lực hành vi dân sự

c)

Tổ chức là pháp nhân nhưng đang bị cấm kinh doanh

d)

Tất cả đáp án A, B, C đều đúng

3.

Cá nhân, tổ chức nước ngoài có quyền thành lập doanh nghiệp ở Việt Nam không? Chọn phương án đúng.

a)

Sĩ quan, hạ sĩ quan thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam

b)

Đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Cá nhân, tổ chức nước ngoài

d)

Tổ chức không có tư cách pháp nhân

4.

Theo quy định, cơ quan đăng ký kinh doanh sẽ cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong bao lâu kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ?

a)

30 ngày làm việc

b)

10 ngày làm việc

c)

3 ngày làm việc

d)

Thời hạn do cơ quan đăng ký kinh doanh tự quyết định

5.

Muốn thành lập công ty cổ phần, người đại diện nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đến cơ quan nào?

a)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Tài chính

b)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

c)

Phòng tài chính kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện

d)

Phòng tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã

6.

Cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định pháp luật về doanh nghiệp?

a)

Phòng kinh tế tư nhân thuộc Sở Tài chính

b)

Phòng nhân sự thuộc Sở Tài chính

c)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Tài chính

d)

Phòng tài chính đầu tư thuộc Sở Tài chính

7.

Tên doanh nghiệp bắt buộc phải có thành tố nào sau đây?

a)

Loại hình doanh nghiệp

b)

Tên riêng doanh nghiệp

c)

Đáp án A và B đều đúng

d)

Đáp án A và B đều sai

8.

Doanh nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tên riêng, có tài sản riêng

b)

Có trụ sở giao dịch ổn định

c)

Được thành lập hợp pháp, nhằm mục đích kinh doanh

d)

Tất cả đáp án A, B, C đều đúng

9.

Khi đặt tên doanh nghiệp cần tránh điều nào sau đây?

a)

A Đặt tên tiếng nước ngoài cho doanh nghiệp

b)

B Đặt tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký

c)

C Đặt tên trùng với tên của doanh nghiệp đã đăng ký

d)

D Đáp án B, C đều đúng

10.

Việc đặt tên doanh nghiệp cần tránh điều cấm nào sau đây theo phong tục, đạo đức xã hội?

a)

A Sử dụng từ ngữ vi phạm thuần phong mỹ tục

b)

B Đặt tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký

c)

C Đặt tên viết tắt cho doanh nghiệp

d)

D Đáp án A và B đều đúng

11.

Những trường hợp nào sau đây bị cấm khi đặt tên doanh nghiệp?

a)

Đặt tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký

b)

Sử dụng tên cơ quan, tổ chức làm một phần hoặc toàn bộ tên riêng doanh nghiệp

c)

Sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc

d)

Tất cả các đáp án A, B, C đều đúng

12.

Tổ chức nào sau đây là doanh nghiệp?

a)

Công ty TNHH Minh Toàn

b)

Bệnh viện Đa Khoa Đà Nẵng

c)

Trung tâm Bảo trợ xã hội thành phố Đà Nẵng

d)

Viện nghiên cứu quốc tế, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam

13.

Tổ chức nào sau đây là doanh nghiệp?

a)

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

b)

Trung tâm nghiên cứu nông lâm quốc tế

c)

Công ty cổ phần cao su Đà Nẵng

d)

Bệnh viện Tâm thần Đà Nẵng

14.

Tên nào sau đây được sử dụng để đặt tên doanh nghiệp?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn Hồ Chí Minh

b)

Công ty cổ phần quốc tế Á Châu

c)

Công ty hợp danh Hội Liên Hiệp Phụ Nữ

d)

Doanh nghiệp tư nhân Thích Là Chiều

15.

Tên nào sau đây không được sử dụng để đặt tên doanh nghiệp?

a)

A Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Nội Chiến

b)

B Công ty cổ phần Đảng Cộng Sản

c)

C Doanh nghiệp tư nhân Nghĩa Phát

d)

D Đáp án A và B đều đúng

16.

Một cá nhân là quân nhân đang tại ngũ muốn góp vốn thành lập doanh nghiệp tư nhân. Phương án xử lý đúng theo pháp luật Việt Nam là gì?

a)

Được phép góp vốn nhưng không được đứng tên chủ doanh nghiệp

b)

Được phép thành lập và làm chủ doanh nghiệp

c)

Không được phép tham gia thành lập doanh nghiệp

d)

Chỉ được góp vốn vào doanh nghiệp nhà nước

17.

Theo quy định về đặt tên doanh nghiệp, yếu tố nào sau đây được phép sử dụng khi cấu thành tên?

a)

Chữ cái trong Bảng chữ cái tiếng Việt

b)

Chữ số

c)

Ký hiệu

d)

Tất cả các đáp án A, B, C đều đúng

18.

Khi đặt tên doanh nghiệp, yếu tố nào sau đây cũng được phép sử dụng?

a)

Chữ cái của tiếng nước ngoài

b)

Chữ số

c)

Ký hiệu riêng của tôn giáo

d)

Nét vẽ

19.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG được sử dụng khi đặt tên doanh nghiệp?

a)

Chữ cái trong Bảng chữ cái tiếng Việt

b)

Các chữ F, J, Z, W

c)

Nét vẽ

d)

Chữ số

20.

Theo quy định, đâu là nơi KHÔNG được dùng để đăng ký làm trụ sở chính của doanh nghiệp?

a)

Căn hộ chung cư

b)

Nhà riêng

c)

Nhà mượn

d)

Văn phòng thuê

21.

Vốn pháp định là gì theo quy định về thành lập doanh nghiệp?

a)

Mức vốn tối đa theo quy định pháp luật để thành lập doanh nghiệp

b)

Mức vốn tối thiểu theo quy định pháp luật để thành lập doanh nghiệp

c)

Mức vốn kinh doanh ban đầu

d)

Mức vốn do các thành viên thỏa thuận

22.

Tên nào sau đây được xem là tên gây nhầm lẫn với doanh nghiệp đã đăng ký “Công ty trách nhiệm hữu hạn Linh Chi”?

a)

Công ty cổ phần Linh Chi

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn Lynh Chi

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn Linh Chi 1

d)

Tất cả các đáp án A, B, C đều đúng

23.

Trong các tên sau, tên nào gây nhầm lẫn với doanh nghiệp đã đăng ký “Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Hồng Phát”?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Tân Hồng Phát

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Hồng Phát

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại & dịch vụ Hồng Phát

d)

Tất cả các đáp án A, B, C đều đúng

24.

Tên nào sau đây KHÔNG được xem là gây nhầm lẫn với doanh nghiệp đã đăng ký “Công ty cổ phần thương mại điện tử An Điền”?

a)

Công ty cổ phần Điền An

b)

Công ty cổ phần thương mại điện tử Tân An Điền

c)

Công ty cổ phần thương mại & điện tử An Điền

d)

Công ty cổ phần thương mại điện tử An Điền Miền Nam

25.

Chủ thể muốn thành lập doanh nghiệp có thể nộp hồ sơ đăng ký theo những cách thức nào sau đây?

a)

Nộp trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh

b)

Nộp qua dịch vụ bưu chính

c)

Nộp qua mạng thông tin điện tử

d)

Tất cả các đáp án A, B, C đều đúng

26.

Để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cần đáp ứng điều kiện nào?

a)

Hồ sơ đăng ký hợp lệ, đã nộp đủ lệ phí

b)

Ngành nghề đăng ký kinh doanh không thuộc diện bị cấm

c)

Tên doanh nghiệp đáp ứng đúng quy định pháp luật

d)

Tất cả các đáp án A, B, C đều đúng

27.

Để được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, điều kiện nào sau đây là đúng?

a)

Chủ doanh nghiệp phải có vốn kinh doanh

b)

Trụ sở chính thuộc sở hữu riêng

c)

Ngành nghề không thuộc diện bị cấm

d)

Tên doanh nghiệp phải được dịch sang tiếng nước ngoài

28.

Doanh nghiệp được sử dụng bao nhiêu con dấu trong quá trình kinh doanh?

a)

Duy nhất 01 con dấu

b)

02 con dấu

c)

Số lượng con dấu do doanh nghiệp quyết định

d)

Không được sử dụng con dấu

29.

Tài sản nào dưới đây có thể được sử dụng thay thế con dấu của doanh nghiệp trong các giao dịch?

a)

Chữ ký số

b)

Điểm chỉ

c)

Hình ảnh chủ sở hữu

d)

Dữ liệu điện tử

30.

Khái niệm “tên trùng của doanh nghiệp” được hiểu thế nào?

a)

Tên của hai doanh nghiệp đã đăng ký được viết hoàn toàn giống nhau

b)

Tên của doanh nghiệp dự định đăng ký được viết hoàn toàn giống với tên doanh nghiệp đã đăng ký

c)

Tên của hai doanh nghiệp dự kiến thành lập được viết hoàn toàn giống nhau

d)

Tên của hai doanh nghiệp được viết hoàn toàn giống nhau

31.

Theo Bộ luật Dân sự 2015, một tổ chức được công nhận là pháp nhân khi có đủ điều kiện nào sau đây?

a)

Được thành lập theo quy định của Bộ luật này, luật khác có liên quan

b)

Có cơ cấu tổ chức theo quy định, có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó

c)

Nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập

d)

A,B,C đều đúng

32.

Theo quy định về ngành nghề kinh doanh có điều kiện, ngành nào yêu cầu người quản lý doanh nghiệp phải có chứng chỉ hành nghề?

a)

Kinh doanh các loại sữa

b)

Kinh doanh dịch vụ pháp lý

c)

Kinh doanh mỹ phẩm

d)

Kinh doanh thiết bị điện tử

33.

Ngành, nghề nào khi thành lập doanh nghiệp pháp luật yêu cầu về vốn pháp định?

a)

Kinh doanh dịch vụ ăn uống

b)

Kinh doanh nội thất

c)

Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

d)

Kinh doanh bán lẻ hàng hóa

34.

Ngành, nghề nào khi thành lập doanh nghiệp pháp luật không yêu cầu về giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh?

a)

Sản xuất phim

b)

Kinh doanh dược

c)

Xuất khẩu gạo

d)

Kinh doanh bán lẻ hàng hóa

35.

Ngành, nghề nào sau đây là ngành nghề kinh doanh có điều kiện?

a)

Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

b)

Hoạt động thương mại điện tử

c)

Hành nghề luật sư

d)

Tất cả các đáp án A, B, C đều đúng

36.

Ngành, nghề nào sau đây là ngành nghề kinh doanh có điều kiện?

a)

Kinh doanh vàng

b)

Kinh doanh vận tải hàng không

c)

Kinh doanh rượu

d)

Tất cả các đáp án A, B, C đều đúng

37.

Ngành, nghề nào sau đây là ngành nghề kinh doanh có điều kiện?

a)

Kinh doanh tái bảo hiểm

b)

Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

c)

Kinh doanh dịch vụ kế toán

d)

Tất cả các đáp án A, B, C đều đúng

38.

Chủ thể nào sau đây không được thành lập doanh nghiệp?

a)

Cán bộ, công chức theo luật cán bộ công chức

b)

Người chưa thành niên

c)

Tổ chức không có tư cách pháp nhân

d)

Tất cả các đáp án A, B, C đều đúng

39.

Vốn pháp định là gì theo quy định về thành lập doanh nghiệp?

a)

Mức vốn tối đa phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp

b)

Mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp

c)

Mức vốn do các thành viên góp

d)

Mức vốn do các thành viên góp theo thỏa thuận

40.

Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho Công ty TNHH Tân An Nam, tên dự định đăng ký nào sau đây là gây nhầm lẫn với doanh nghiệp đã có?

a)

Công ty TNHH An Nam Nga

b)

Công ty Hợp danh An Nam Phương

c)

Công ty Cổ phần An Nam Hoàng

d)

Công ty TNHH Tân An Nam

41.

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây có tư cách pháp nhân?

a)

Công ty hợp danh

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

d)

Tất cả các đáp án A, B, C đều đúng

42.

Tài sản nào sau đây có thể góp vốn vào doanh nghiệp theo luật doanh nghiệp?

a)

Quyền sở hữu trí tuệ

b)

Bí quyết kỹ thuật

c)

Quyền sử dụng đất

d)

Tất cả các đáp án A, B, C đều đúng

43.

Điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp gồm những gì?

a)

Ngành, nghề đăng ký kinh doanh không thuộc lĩnh vực cấm kinh doanh

b)

Tên của doanh nghiệp được đặt theo đúng quy định pháp luật

c)

Có hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp lệ; Nộp đủ lệ phí đăng ký doanh nghiệp

d)

Tất cả các điều kiện nêu trên

44.

Thành tố nào bắt buộc phải có khi đặt tên doanh nghiệp?

a)

A Loại hình doanh nghiệp

b)

B Tên riêng doanh nghiệp

c)

C Số vốn đầu tư

d)

D Cả A và B đều đúng

45.

Theo Luật Doanh nghiệp năm 2020, các loại hình doanh nghiệp bao gồm lựa chọn nào?

a)

Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, tổ hợp tác, doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty tư nhân, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, công ty cổ phần

c)

Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

46.

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là ngành nghề nào trong số sau đây?

a)

Bị cấm kinh doanh

b)

Được tự do kinh doanh

c)

Chỉ được đầu tư kinh doanh khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định pháp luật

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

47.

Theo quy định pháp luật Việt Nam, ngành nghề kinh doanh nào bị cấm? Chọn phương án đúng nhất.

a)

Kinh doanh pháo nổ

b)

Kinh doanh dịch vụ đòi nợ

c)

Sản xuất vũ khí người

d)

Tất cả các đáp án A, B, C đều đúng

48.

Tài sản nào sau đây có thể góp vốn vào doanh nghiệp theo pháp luật Việt Nam?

a)

Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi

b)

Vàng

c)

Quyền sử dụng đất

d)

Tất cả các đáp án A, B, C đều đúng

49.

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là ai?

a)

Cá nhân đại diện cho doanh nghiệp thực hiện quyền và nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp

b)

Cá nhân đại diện cho doanh nghiệp với tư cách người yêu cầu giải quyết việc dân sự, nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước Trọng tài, Toà án và các cơ quan khác theo quy định pháp luật

c)

Cả A và B đều đúng

d)

A và B sai

50.

Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về những điều cấm khi đặt tên doanh nghiệp?

a)

Không đặt tên trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp đã đăng ký trong phạm vi toàn quốc

b)

Không đặt tên trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp đã đăng ký trong phạm vi cấp tỉnh

c)

Sử dụng tên cơ quan nhà nước, lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị – xã hội, nghề nghiệp… để làm toàn bộ hoặc một phần tên riêng của doanh nghiệp khi được cơ quan, đơn vị hoặc tổ chức đó chấp thuận

d)

Sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc

51.

Chủ thể nào sau đây không có quyền thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam?

a)

Công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài

b)

Cá nhân nước ngoài

c)

Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

d)

Tất cả các đáp án A, B, C đều đúng

52.

Chủ thể nào sau đây không có quyền thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam?

a)

Công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài

b)

Cán bộ, công chức, viên chức

c)

Người đang bị tạm giam

d)

Tổ chức có tư cách pháp nhân

53.

Chủ thể nào có quyền thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam?

a)

Người mất năng lực hành vi dân sự

b)

Tổ chức không có tư cách pháp nhân

c)

Cá nhân, tổ chức nước ngoài

d)

Cán bộ, công chức, viên chức

54.

Theo Nghị định 01/2021/NĐ-CP, thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là bao lâu kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ?

a)

3 ngày làm việc

b)

5 ngày làm việc

c)

10 ngày làm việc

d)

Tuỳ trưởng hợp cụ thể

55.

Cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?

a)

Phòng tài chính thuộc Sở kế hoạch đầu tư

b)

Phòng chính sách thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

c)

Phòng kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

d)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

56.

Cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh?

a)

Phòng tài chính kế hoạch thuộc Sở Kế hoạch đầu tư

b)

Phòng tài chính kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện

c)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

d)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện

57.

Doanh nghiệp tư nhân có thể chuyển đổi thành mô hình doanh nghiệp nào?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty hợp danh

d)

Tất cả các đáp án A, B, C đều đúng

58.

Công ty TNHH một thành viên có thể chuyển đổi thành mô hình nào?

a)

A Công ty TNHH hai thành viên trở lên

b)

B Công ty cổ phần

c)

C Công ty hợp danh

d)

D Đáp án A và B đều đúng

59.

Công ty cổ phần có thể chuyển đổi thành mô hình doanh nghiệp nào?

a)

A Công ty TNHH hai thành viên trở lên

b)

B Công ty TNHH một thành viên

c)

C Công ty hợp danh

d)

D Đáp án A và B đều đúng

60.

Tổ chức lại doanh nghiệp là việc

a)

A Chia, tách

b)

B Hợp nhất, sáp nhập

c)

C Giải thể, phá sản

d)

D Đáp án A và B đều đúng

61.

Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền nào sau đây theo quy định: bán doanh nghiệp tư nhân; sử dụng lợi nhuận sau thuế; quản lý doanh nghiệp tư nhân? Chọn phương án đúng nhất.

a)

Chỉ được bán doanh nghiệp tư nhân

b)

Chỉ được sử dụng lợi nhuận sau thuế

c)

Chỉ được quản lý doanh nghiệp tư nhân

d)

Có đủ cả ba quyền nêu trên

62.

Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền đối với vốn góp như thế nào: góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh?

a)

Không được góp vốn vào công ty TNHH

b)

Chỉ được góp vốn vào công ty hợp danh

c)

Được góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp trong các loại hình công ty nêu trên

d)

Chỉ được mua cổ phần nhưng không được góp vốn

63.

Chủ doanh nghiệp tư nhân KHÔNG có quyền nào sau đây: chọn đáp án thể hiện quyền bị hạn chế theo luật.

a)

Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh

b)

Cho thuê toàn bộ doanh nghiệp tư nhân nhưng không thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh và cơ quan thuế

c)

Quản lý doanh nghiệp tư nhân

d)

Sử dụng lợi nhuận sau thuế

64.

Chủ doanh nghiệp tư nhân không có quyền nào sau đây khi thành lập và sở hữu doanh nghiệp?

a)

Bán doanh nghiệp tư nhân

b)

Thành lập nhiều doanh nghiệp tư nhân cùng lúc

c)

Chủ doanh nghiệp tư nhân

d)

Quản lý tài sản doanh nghiệp tư nhân

65.

Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về doanh nghiệp tư nhân?

a)

Doanh nghiệp tư nhân có tư cách pháp nhân

b)

Doanh nghiệp tư nhân không được phát hành chứng khoán

c)

Doanh nghiệp tư nhân do một cá nhân làm chủ

d)

Doanh nghiệp tư nhân không được quyền góp vốn thành lập hoặc mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần

66.

Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về doanh nghiệp tư nhân?

a)

Doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân

b)

Doanh nghiệp tư nhân được phát hành chứng khoán

c)

Doanh nghiệp tư nhân do một cá nhân làm chủ

d)

Doanh nghiệp tư nhân không được quyền góp vốn thành lập hoặc mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần

67.

Ông A dùng 2 tỷ thành lập Doanh nghiệp tư nhân X, quá trình kinh doanh phát sinh nợ 3 tỷ (đơn vị: Việt Nam đồng). Ông A sẽ phải chịu trách nhiệm trả nợ như thế nào?

a)

Ông A chỉ trả trong phạm vi số tiền thành lập doanh nghiệp là 2 tỷ

b)

Ông A trả nợ trong phạm vi tài sản có của doanh nghiệp tư nhân

c)

Ông A có nghĩa vụ phải thanh toán toàn bộ số nợ 3 tỷ

d)

Ông A không có nghĩa vụ thanh toán số nợ nói trên

68.

Theo quy định về trách nhiệm, chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm như thế nào đối với các nghĩa vụ tài chính của doanh nghiệp?

a)

Chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi phần vốn đã góp

b)

Chịu trách nhiệm hữu hạn theo tỷ lệ vốn đầu tư

c)

Chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình

d)

Không chịu trách nhiệm nếu đã thuê Giám đốc điều hành

69.

Chủ doanh nghiệp tư nhân KHÔNG được đồng thời là chủ thể nào dưới đây?

a)

Thành viên trong công ty trách nhiệm hữu hạn

b)

Thành viên hợp danh của công ty hợp danh

c)

Cổ đông trong công ty cổ phần

d)

Chủ hộ kinh doanh

70.

Chủ doanh nghiệp tư nhân  không được đồng thời là chủ thể nào dưới đây?

a)

Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh

b)

Chủ một doanh nghiệp tư nhân khác

c)

Cổ đông trong công ty cổ phần

d)

Thành viên trong công ty trách nhiệm hữu hạn

71.

Nhận định nào đúng về định nghĩa doanh nghiệp tư nhân?

a)

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản về mọi hoạt động của doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp có ít nhất hai thành viên cùng làm chủ và chịu trách nhiệm hữu hạn

c)

Tổ chức hoặc cá nhân đều có thể làm chủ, trách nhiệm giới hạn trong vốn góp

d)

Pháp nhân thành lập và chịu trách nhiệm theo vốn điều lệ

72.

Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền nào về việc góp vốn hoặc mua cổ phần trong công ty cổ phần?

a)

Được góp vốn hoặc mua cổ phần trong công ty cổ phần

b)

Không được góp vốn hoặc mua cổ phần trong công ty cổ phần

c)

Chỉ được góp vốn nếu doanh nghiệp đã có tư cách pháp nhân

d)

Chỉ được mua cổ phần nếu là cổ đông sáng lập

73.

Trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân thuê người khác làm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc để quản lý, điều hành, ai chịu trách nhiệm về nghĩa vụ phát sinh?

a)

Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

b)

Chủ doanh nghiệp tư nhân

c)

Cả hai cùng chịu trách nhiệm như nhau

d)

Không ai chịu vì đã ủy quyền

74.

Tình huống: Ông An là chủ Doanh nghiệp tư nhân Bình An, thuê ông Bình làm Giám đốc điều hành. Doanh nghiệp phát sinh khoản nợ 500 triệu. Ai chịu trách nhiệm đối với khoản nợ này?

a)

Ông Bình là người chịu trách nhiệm đối với khoản nợ

b)

Ông An là người chịu trách nhiệm đối với khoản nợ

c)

Ông An chịu 70%, Ông Bình chịu 30% khoản nợ

d)

Ông An và Ông Bình mỗi người chịu 50% khoản nợ

75.

Việc tăng hoặc giảm vốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân cần đáp ứng yêu cầu nào để bảo đảm tính hợp lệ?

a)

Việc tăng vốn đầu tư phải ghi chép đầy đủ vào sổ kế toán

b)

Việc giảm vốn đầu tư phải ghi chép đầy đủ vào sổ kế toán

c)

Trường hợp giảm vốn đầu tư xuống thấp hơn vốn đầu tư đã đăng ký thì chủ doanh nghiệp tư nhân chỉ được giảm vốn sau khi đã đăng ký với Cơ quan đăng ký kinh doanh

d)

Tất cả đáp án đều đúng

76.

Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền nào liên quan đến vốn đầu tư?

a)

Tăng hoặc giảm vốn đầu tư của mình miễn là hoạt động kinh doanh tuân thủ pháp luật

b)

Chỉ có quyền tăng vốn đầu tư, không có quyền giảm vốn

c)

Chỉ được điều chỉnh vốn theo nhu cầu của thị trường chứng khoán

d)

Không có quyền điều chỉnh vốn đầu tư sau khi đăng ký

77.

Trong trường hợp doanh nghiệp tư nhân giảm vốn đầu tư xuống thấp hơn vốn đầu tư đã đăng ký, cần thực hiện thủ tục gì?

a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân chỉ cần ghi chép đầy đủ vào sổ kế toán

b)

Chủ doanh nghiệp tư nhân không cần ghi chép vào sổ kế toán

c)

Chủ doanh nghiệp tư nhân phải đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh

d)

Chủ doanh nghiệp tư nhân phải ghi chép đầy đủ việc giảm vốn đầu tư; chỉ được giảm vốn sau khi đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh

78.

Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng về việc thành lập doanh nghiệp tư nhân?

a)

Mỗi cá nhân có thể thành lập nhiều doanh nghiệp tư nhân

b)

Chỉ cá nhân mới có quyền thành lập doanh nghiệp tư nhân và mỗi cá nhân chỉ được thành lập một doanh nghiệp tư nhân

c)

Tổ chức có thể thành lập doanh nghiệp tư nhân nếu đáp ứng điều kiện vốn

d)

Nhà đầu tư nước ngoài có thể thành lập đồng thời nhiều doanh nghiệp tư nhân

79.

Nghĩa vụ của chủ doanh nghiệp tư nhân đối với khoản nợ phát sinh từ hoạt động của doanh nghiệp là gì?

a)

Chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn đầu tư đã đăng ký

b)

Chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình đối với mọi khoản nợ của doanh nghiệp

c)

Không chịu trách nhiệm nếu chứng minh đã giao quyền cho Giám đốc

d)

Chịu trách nhiệm theo tỷ lệ lợi nhuận được phân chia

80.

Theo quy định, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân là chủ thể nào?

a)

Giám đốc

b)

Tổng Giám đốc

c)

Chủ doanh nghiệp tư nhân

d)

Một cá nhân được thuê quản lý

81.

Tài sản của chủ doanh nghiệp tư nhân được xử lý theo quy định của pháp luật dân sự trong trường hợp nào sau đây?

a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân mất năng lực hành vi dân sự

b)

Chủ doanh nghiệp tư nhân chết mà không có người thừa kế

c)

Chủ doanh nghiệp tư nhân bị tạm giam

d)

Chủ doanh nghiệp tư nhân bị Tòa án cấm hành nghề

82.

Chủ doanh nghiệp tư nhân tạm ngừng, chấm dứt kinh doanh ngành, nghề có liên quan theo quyết định của Tòa án trong trường hợp nào?

a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân mất năng lực hành vi dân sự

b)

Chủ doanh nghiệp tư nhân chết mà không có người thừa kế

c)

Chủ doanh nghiệp tư nhân bị tạm giam

d)

Chủ doanh nghiệp tư nhân bị Tòa án cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định thuộc phạm vi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp

83.

Chủ doanh nghiệp tư nhân chuyển nhượng doanh nghiệp tư nhân cho cá nhân, tổ chức khác trong trường hợp nào?

a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân mất năng lực hành vi dân sự

b)

Chủ doanh nghiệp tư nhân chết mà không có người thừa kế

c)

Chủ doanh nghiệp tư nhân bị Tòa án cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định thuộc phạm vi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Chủ doanh nghiệp tư nhân bị tạm giam

84.

Chủ doanh nghiệp tư nhân có thể ủy quyền cho người khác thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình trong trường hợp nào?

a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân mất năng lực hành vi dân sự

b)

Chủ doanh nghiệp tư nhân bị tạm giam

c)

Chủ doanh nghiệp tư nhân bị Tòa án cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định thuộc phạm vi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Chủ doanh nghiệp tư nhân chết mà không có người thừa kế

85.

Doanh nghiệp tư nhân giải thể trong trường hợp nào sau đây?

a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân mất năng lực hành vi dân sự

b)

Chủ doanh nghiệp tư nhân bị tạm giam

c)

Chủ doanh nghiệp tư nhân bị Tòa án cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định thuộc phạm vi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Chủ doanh nghiệp tư nhân chết mà những người thừa kế không thỏa thuận được

86.

Trong thời hạn cho thuê doanh nghiệp tư nhân, chủ doanh nghiệp tư nhân có nghĩa vụ gì?

a)

Không chịu bất kỳ trách nhiệm gì đối với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Vẫn chịu trách nhiệm trước pháp luật với tư cách là chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân

c)

Chịu một phần trách nhiệm

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

87.

Nhận định nào sau đây không đúng về doanh nghiệp tư nhân?

a)

Trường hợp cho thuê doanh nghiệp tư nhân, người thuê chịu trách nhiệm thanh toán các khoản nợ đối với bên thứ ba

b)

Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ phát sinh trước thời điểm bàn doanh nghiệp tư nhân

c)

Bán doanh nghiệp tư nhân làm thay đổi chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân

d)

Trường hợp cho thuê doanh nghiệp tư nhân, người thuê không có quyền định đoạt đối với doanh nghiệp tư nhân

88.

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây không được phát hành trái phiếu?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn thành viên trở lên

d)

Doanh nghiệp tư nhân

89.

Xuân thành lập Doanh nghiệp tư nhân Đồng Tâm. Trong quá trình hoạt động, doanh nghiệp phát sinh khoản nợ 200 triệu với ông Bình. Ngày 01/01/2022, Xuân bán doanh nghiệp tư nhân Đồng Tâm cho bà An. Ai chịu trách nhiệm đối với khoản nợ 200 triệu này?

a)

Xuân, ông Bình, bà An mỗi người chịu một phần đối với khoản nợ

b)

Ông Bình là người chịu trách nhiệm vì đây là rủi ro trong kinh doanh

c)

Bà An là người chịu trách nhiệm vì Bà An là chủ sở hữu mới của doanh nghiệp tư nhân

d)

Xuân chịu trách nhiệm đối với khoản nợ 200 triệu

90.

Nguyên là chủ Doanh nghiệp tư nhân Hoàng Nguyên. Ngày 01/01/2021 Nguyên thuê Thịnh làm Giám đốc điều hành doanh nghiệp. Ngày 30/12/2021 công ty phát sinh khoản nợ 900 triệu. Xác định chủ thể chịu trách nhiệm đối với khoản nợ này?

a)

Giám đốc Thịnh là người chịu trách nhiệm đối với khoản nợ

b)

Nguyên là người chịu trách nhiệm đối với khoản nợ

c)

Nguyên và Thịnh đều không có trách nhiệm đối với khoản nợ

d)

Nguyên và Thịnh mỗi người chịu trách nhiệm thanh toán 50% khoản nợ

91.

Tình huống: Doanh nghiệp tư nhân bị Tòa án cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định thuộc phạm vi ngành, nghề kinh doanh. Lựa chọn phương án quản trị phù hợp nhất để bảo đảm hoạt động kinh doanh hợp pháp.

a)

Tiếp tục hoạt động như bình thường để giữ khách hàng

b)

Tạm ngừng ngành nghề bị cấm và chuyển nhượng doanh nghiệp hoặc xin thay đổi ngành nghề kinh doanh phù hợp

c)

Tuyển thêm nhân sự để chia sẻ trách nhiệm pháp lý

d)

Đổi tên doanh nghiệp để tránh bị kiểm tra

92.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên là doanh nghiệp có số lượng thành viên trong khoảng nào theo quy định?

a)

03 thành viên trở lên

b)

02 thành viên trở lên

c)

02 đến 50 thành viên là cá nhân

d)

02 đến 50 thành viên là cá nhân hoặc tổ chức

93.

Số lượng thành viên tối đa của công ty TNHH hai thành viên trở lên theo pháp luật doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

02 thành viên

b)

50 thành viên

c)

100 thành viên

d)

Không bị giới hạn số lượng thành viên

94.

Thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên có thể thuộc đối tượng nào?

a)

Chỉ là cá nhân

b)

Chỉ là tổ chức

c)

Cá nhân hoặc tổ chức

d)

Cá nhân và tổ chức phải vừa đủ

95.

Nhận định nào sau đây đúng về tư cách pháp nhân của công ty TNHH hai thành viên trở lên?

a)

Không có tư cách pháp nhân

b)

Có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

c)

Có tư cách pháp nhân kể từ ngày các thành viên góp vốn đầy đủ

d)

Có tư cách pháp nhân kể từ ngày nộp hồ sơ đăng ký

96.

Trường hợp nào công ty TNHH hai thành viên trở lên được phát hành cổ phần?

a)

Trong mọi trường hợp đều được phát hành

b)

Trong mọi trường hợp đều không được phát hành

c)

Chỉ được phát hành trái phiếu

d)

Chuyển đổi thành công ty cổ phần

97.

Thành viên trong công ty TNHH hai thành viên trở lên phải góp vốn theo cam kết trong thời hạn nào kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?

a)

90 ngày làm việc

b)

90 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ đăng ký

c)

90 ngày kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

120 ngày kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

98.

Khi góp vốn thành lập doanh nghiệp, thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên chỉ được góp vốn bằng loại tài sản khác với tài sản đã cam kết nếu được sự tán thành của tỷ lệ nào từ các thành viên còn lại?

a)

 Được sự tán thành của 50% số thành viên còn lại

b)

Được sự tán thành của trên 50% số thành viên còn lại

c)

Được sự tán thành của 75% số thành viên còn lại

d)

Được sự tán thành của trên 75% số thành viên còn lạ

99.

Trong công ty TNHH hai thành viên trở lên, Sau thời hạn 90 ngày kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, phần vốn góp chưa góp của thành viên đã cam kết được xử lý theo hướng nào?

a)

Gia hạn thời gian góp vốn cho thành viên đó

b)

Thành viên chưa góp vốn theo cam kết đương nhiên không còn là thành viên của công ty

c)

Thành viên chưa góp vốn vẫn là thành viên của công ty

d)

Tuỳ theo Điều lệ của công ty quy định

100.

An, Long, Thành thành lập Công ty TNHH Long Thành. An góp 300 triệu, Long 500 triệu, Thành 700 triệu. Công ty phát sinh khoản nợ 3 tỷ. Trách nhiệm của các thành viên đối với khoản nợ này như thế nào?

a)

An 600 triệu, Long 1 tỷ, Thành 1 tỷ 400 triệu

b)

An 300 triệu, Long 500 triệu, Thành 700 triệu

c)

An 500 triệu, Long 300 triệu, Thành 1 tỷ

d)

An 300 triệu, Long 1 tỷ, Thành 700 triệu

101.

A, B, C, D cùng nhau góp vốn thành lập Công ty TNHH MB: A góp 1 tỷ, B góp 2 tỷ, C góp 2 tỷ và D góp 5 tỷ. Theo thỏa thuận, B chuyển nhượng phần vốn góp. Hỏi A, C, D lần lượt được mua tối đa bao nhiêu phần vốn góp từ B theo tỷ lệ ưu tiên?

a)

A 0,25 tỷ; C 0,5 tỷ; D 1,25 tỷ

b)

A 0,5 tỷ; C 0,5 tỷ; D 1 tỷ

c)

A 0,5 tỷ; C 0,5 tỷ; D 1,5 tỷ

d)

A, C, D được mua tùy theo khả năng tài chính của mình

102.

Cơ cấu tổ chức cơ bản của công ty TNHH hai thành viên trở lên thường gồm những cơ quan nào?

a)

Hội đồng quản trị, Ban giám sát, Đại hội cổ đông

b)

Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc/Tổng giám đốc

c)

Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên

d)

Ban điều hành và Đại diện chủ sở hữu

103.

Nhận định nào đúng về nghĩa vụ góp đủ và đúng loại tài sản đã cam kết khi đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên?

a)

Chỉ cần góp đủ vốn, không cần đúng loại tài sản đã cam kết

b)

Phải góp đủ và đúng loại tài sản đã cam kết trong 90 ngày kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

c)

Phải góp đủ và đúng loại tài sản đã cam kết trong 90 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ đăng ký

d)

Được phép góp không đúng loại tài sản đã cam kết nếu có sự đồng ý của 50% thành viên còn lại

104.

Trong công ty TNHH hai thành viên trở lên, cơ quan nào có quyền quyết định cao nhất?

a)

Hội đồng thành viên

b)

Chủ tịch Hội đồng thành viên

c)

Giám đốc/Tổng giám đốc

d)

Ban kiểm soát

105.

Theo quy định, kỳ họp Hội đồng thành viên của công ty TNHH hai thành viên trở lên phải được tiến hành với tần suất tối thiểu như thế nào?

a)

Ít nhất mỗi năm phải họp hai lần

b)

Ít nhất mỗi năm phải họp một lần

c)

Ít nhất mỗi quý phải họp một lần

d)

Tùy theo Điều lệ công ty, pháp luật không quy định

106.

Cuộc họp lần thứ nhất của Hội đồng thành viên được tiến hành khi có số thành viên dự họp sở hữu tối thiểu bao nhiêu phần trăm vốn điều lệ?

a)

Từ 50% vốn điều lệ trở lên

b)

Từ 65% vốn điều lệ trở lên

c)

Từ 75% vốn điều lệ trở lên

d)

Từ 85% vốn điều lệ trở lên

107.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có thể tăng vốn điều lệ trong trường hợp nào?

a)

Tăng vốn góp của thành viên

b)

Tiếp nhận thêm vốn góp của thành viên mới

c)

Tiếp nhận thêm vốn góp của thành viên mới, tăng vốn góp của thành viên

d)

Không được tăng vốn trong mọi trường hợp

108.

Một phương thức tăng vốn điều lệ của công ty TNHH hai thành viên trở lên là gì?

a)

Phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào để huy động vốn

b)

Chào bán cổ phần ra công chúng

c)

Tăng số lượng thành viên hiện hữu tham gia góp thêm vốn

d)

Vay ngân hàng thương mại

109.

Công ty TNHH Bình Yên có 3 thành viên: An góp 2 tỷ, Bình góp 3 tỷ, Yên góp 5 tỷ. Yên muốn chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp cho hai thành viên còn lại theo tỷ lệ vốn hiện có. Sau khi mua lại, phần vốn của An và Bình lần lượt là bao nhiêu?

a)

An 2 tỷ, Bình 3 tỷ

b)

An 4,5 tỷ, Bình 5,5 tỷ

c)

An 4 tỷ, Bình 6 tỷ

d)

An 3,5 tỷ, Bình 6,5 tỷ

110.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên thuộc loại hình nào?

a)

Công ty đối nhân

b)

Công ty đối vốn

c)

Kết hợp đặc điểm của công ty đối nhân và công ty đối vốn

d)

Chỉ là doanh nghiệp nhà nước

111.

Cuộc họp lần thứ hai của Hội đồng thành viên được tiến hành khi có số thành viên dự họp sở hữu tối thiểu bao nhiêu phần trăm vốn điều lệ?

a)

Từ 50% vốn điều lệ trở lên

b)

Từ 65% vốn điều lệ trở lên

c)

Từ 75% vốn điều lệ trở lên

d)

Từ 85% vốn điều lệ trở lên

112.

Trong các trường hợp sau, khi nào công ty TNHH hai thành viên trở lên phải thành lập Ban kiểm soát?

a)

Khi là doanh nghiệp nhà nước

b)

Khi là công ty con của doanh nghiệp nhà nước

c)

Theo quyết định của công ty trong trường hợp cần thiết

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

113.

Cơ cấu tổ chức của công ty TNHH hai thành viên trở lên có thể không có cơ quan nào sau đây?

a)

Hội đồng thành viên

b)

Chủ tịch Hội đồng thành viên

c)

Giám đốc/Tổng giám đốc

d)

Ban kiểm soát

114.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về công ty TNHH hai thành viên trở lên?

a)

Được phát hành trái phiếu

b)

Có tư cách pháp nhân

c)

Thành viên chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi phần vốn góp

d)

Số lượng thành viên không bị giới hạn

115.

Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về công ty TNHH hai thành viên trở lên?

a)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên được phát hành trái phiếu

b)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có tư cách pháp nhân

c)

Thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên chịu trách nhiệm đối với khoản nợ và nghĩa vụ tài sản của công ty bằng toàn bộ tài sản của thành viên

d)

Thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên có thể là cá nhân hoặc tổ chức

116.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên không thể tăng vốn điều lệ bằng hình thức nào sau đây?

a)

Vay vốn

b)

Kết nạp thêm thành viên mới

c)

Phát hành cổ phần

d)

Tăng lên phần vốn góp của mỗi thành viên

117.

Chọn phương án mô tả đúng về hình thức KHÔNG được dùng để tăng vốn điều lệ của công ty TNHH hai thành viên trở lên.

a)

Phát hành cổ phần

b)

Tiếp nhận thêm phần vốn góp của thành viên mới

c)

Tăng vốn góp của mỗi thành viên

d)

Vay vốn

118.

Thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi nào?

a)

Trong phạm vi các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi phần vốn góp vào công ty

b)

Bằng toàn bộ tài sản của thành viên

c)

Trong phạm vi tài sản khác của công ty

d)

Tất cả đều sai

119.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có tư cách pháp nhân từ thời điểm nào?

a)

Không có tư cách pháp nhân

b)

Có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

c)

Có tư cách pháp nhân kể từ ngày các thành viên góp vốn đầy đủ

d)

Có tư cách pháp nhân kể từ ngày nộp hồ sơ đăng ký

120.

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là doanh nghiệp thuộc sở hữu của ai?

a)

Do một cá nhân làm chủ sở hữu

b)

Do một tổ chức làm chủ sở hữu

c)

Do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu

d)

Có ít nhất 02 thành viên làm chủ sở hữu

121.

Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty như thế nào?

a)

Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty

b)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

c)

Chịu trách nhiệm trong phạm vi tài sản cổ đông

d)

Tất cả đáp án A, B, C đều sai

122.

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có tư cách pháp nhân

b)

Có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

c)

Được phát hành cổ phần

d)

Không được phát hành trái phiếu

123.

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được phát hành những loại chứng khoán nào?

a)

Không được phát hành cổ phần trong mọi trường hợp

b)

Không được phát hành trái phiếu

c)

Được phát hành cổ phần và trái phiếu

d)

Được phát hành trái phiếu theo quy định của Luật Doanh nghiệp và quy định khác của pháp luật có liên quan

124.

Trong thời hạn nào, chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên phải góp đủ vốn điều lệ cho công ty kể từ ngày đăng ký doanh nghiệp?

a)

90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

b)

90 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp

c)

90 ngày làm việc kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

Không quy định thời gian cụ thể

125.

Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên là tổ chức có quyền nào sau đây?

a)

Quyết định nội dung điều lệ công ty

b)

Quyết định cơ cấu tổ chức công ty

c)

Quyết định dự án đầu tư phát triển

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

126.

Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu có thể tổ chức quản lý và hoạt động theo mô hình nào?

a)

A Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

b)

B Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

c)

C Cả A và B đều đúng

d)

B A và B đều sai

127.

Công ty TNHH một thành viên phải thành lập Ban kiểm soát trong trường hợp nào?

a)

Tổ chức

b)

Doanh nghiệp nhà nước

c)

Người nước ngoài

d)

Cá nhân

128.

Ai có thể là người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH một thành viên?

a)

Chủ tịch Hội đồng thành viên

b)

Chủ tịch công ty

c)

Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

129.

Trong công ty TNHH một thành viên, người đại diện theo pháp luật có thể được tổ chức như thế nào?

a)

Có thể có một hoặc nhiều người đại diện theo pháp luật

b)

Chỉ chủ sở hữu mới là người đại diện theo pháp luật

c)

Tối đa là 3 người

d)

Tối thiểu là 2 người

130.

Số thành viên của Hội đồng thành viên trong công ty TNHH một thành viên được quy định ra sao?

a)

Ít nhất 03 thành viên

b)

Từ 03 đến 07 thành viên

c)

Dưới 11 thành viên

d)

Pháp luật không quy định

131.

Nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng thành viên công ty TNHH một thành viên thường là bao lâu?

a)

Không quá 03 năm

b)

Không quá 04 năm

c)

Không quá 05 năm

d)

Pháp luật không quy định

132.

Trong công ty TNHH một thành viên, chủ thể nào có quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng thành viên?

a)

Chủ tịch Hội đồng thành viên

b)

Chủ tịch công ty

c)

Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

d)

Chủ sở hữu công ty

133.

Cuộc họp Hội đồng thành viên trong công ty TNHH một thành viên được tiến hành khi nào?

a)

Có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên Hội đồng thành viên dự họp

b)

Có ít nhất ba phần tư tổng số thành viên Hội đồng thành viên dự họp

c)

Có ít nhất một phần hai tổng số thành viên Hội đồng thành viên dự họp

d)

Có ít nhất 55% tổng số thành viên Hội đồng thành viên dự họp

134.

Nghị quyết của Hội đồng thành viên trong công ty TNHH một thành viên được thông qua khi nào?

a)

Có trên 75% số thành viên dự họp tán thành

b)

Có trên 50% số thành viên dự họp tán thành hoặc số thành viên dự họp sở hữu trên 50% tổng số phiếu biểu quyết tán thành

c)

Có ít nhất một phần hai tổng số thành viên Hội đồng thành viên

d)

Có ít nhất 55% tổng số thành viên Hội đồng thành viên dự họp

135.

Trong công ty TNHH một thành viên, tổ chức lại công ty phải được ít nhất tỉ lệ tán thành nào?

a)

50% số thành viên dự họp tán thành hoặc số thành viên dự họp sở hữu từ 50% tổng số phiếu biểu quyết trở lên tán thành

b)

60% số thành viên dự họp tán thành hoặc số thành viên dự họp sở hữu từ 60% tổng số phiếu biểu quyết trở lên tán thành

c)

75% số thành viên dự họp tán thành hoặc số thành viên dự họp sở hữu từ 75% tổng số phiếu biểu quyết trở lên tán thành

d)

Có ít nhất 55% tổng số thành viên Hội đồng thành viên dự họp

136.

Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên có quyền nào sau đây liên quan đến Hội đồng thành viên?

a)

Quyết định số lượng và nhiệm kỳ thành viên Hội đồng thành viên

b)

Chỉ đề xuất nhân sự, không quyết định nhiệm kỳ

c)

Chỉ quyết định nhiệm kỳ, không quyết định số lượng

d)

Không có quyền can thiệp vào Hội đồng thành viên

137.

Phát biểu nào đúng về tư cách pháp lý của người đại diện theo pháp luật trong công ty TNHH một thành viên?

a)

Phải là thành viên Hội đồng thành viên

b)

Có thể là một hoặc nhiều người theo quyết định của công ty

c)

Chỉ có thể là Chủ tịch công ty

d)

Phải là người sở hữu trên 50% vốn điều lệ

138.

Điều kiện tiến hành họp Hội đồng thành viên phản ánh mục tiêu quản trị nào?

a)

Bảo đảm tính đại diện và hiệu lực quyết định bằng ngưỡng tham dự tối thiểu

b)

Tối đa hóa số người dự họp để tránh quyết định được thông qua

c)

Giảm yêu cầu tham dự nhằm tăng tốc độ ra quyết định

d)

Loại bỏ quyền biểu quyết của thành viên vắng mặt

139.

Ngưỡng thông qua nghị quyết của Hội đồng thành viên (trên 50% thành viên dự họp tán thành hoặc sở hữu trên 50% phiếu) cho thấy điều gì về quyền lực biểu quyết?

a)

Quyền lực biểu quyết phụ thuộc hoàn toàn vào số lượng thành viên

b)

Quyền lực biểu quyết có thể dựa trên tỷ lệ phiếu sở hữu bên cạnh số lượng thành viên

c)

Quyền lực biểu quyết chỉ do Chủ tịch công ty quyết định

d)

Quyền lực biểu quyết không liên quan đến tỷ lệ sở hữu

140.

Vì sao việc tổ chức lại công ty yêu cầu mức tán thành 75% thay vì 50% như các nghị quyết thông thường?

a)

Do đây là quyết định hằng ngày, ít ảnh hưởng đến cấu trúc

b)

Vì tổ chức lại ảnh hưởng lớn đến quyền lợi và cấu trúc, cần đồng thuận cao hơn

c)

Để trao quyền tuyệt đối cho Chủ tịch công ty

d)

Để giảm số lượng cuộc họp cần thiết

141.

Trong bối cảnh một số thành viên vắng mặt, điều kiện nào đảm bảo cuộc họp Hội đồng thành viên vẫn hợp lệ để ra quyết định?

a)

Có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên dự họp

b)

Có ít nhất một phần ba tổng số thành viên dự họp

c)

Có toàn bộ thành viên tham dự

d)

Có trên 50% số phiếu biểu quyết của người vắng mặt gửi trước