wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Những vấn đề cơ bản về Nhà nước

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Xác định tiền đề dẫn đến sự xuất hiện của Nhà nước theo quan điểm của chủ nghĩa Mác–Lênin?

a)

Xuất hiện chế độ cộng hữu và có sự phân công lao động giữa các thành viên trong xã hội

b)

Xuất hiện chế độ tư hữu và có sự phân công lao động giữa các thành viên trong xã hội

c)

Xuất hiện chế độ tư hữu và phân chia giai cấp mà mâu thuẫn giai cấp đối kháng không thể điều hòa được

d)

Xuất hiện chế độ cộng hữu và phân chia giai cấp mà mâu thuẫn giai cấp đối kháng không thể điều hòa được

2.

Xác định Chế độ chính trị được hiểu như thế nào?

a)

Là tổng thể các phương pháp để thực hiện quyền lực nhà nước

b)

Là tất cả các thiết chế chính trị trong xã hội

c)

Là toàn bộ đường lối, chính sách mà Đảng chính trị cầm quyền đề ra

d)

Là đường lối, chính sách của Đảng đã được nhà nước thể chế hóa thành pháp luật

3.

Chọn lựa đáp án: trong 04 phương án dưới đây, phương án nào thể hiện đầy đủ nhất chức năng của Nhà nước?

a)

Bảo đảm trật tự an toàn xã hội

b)

Tổ chức và quản lý nền kinh tế

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Thiết lập mối quan hệ ngoại giao

4.

Xác định Bản chất chung của nhà nước gồm bản chất nào?

a)

Tính giai cấp và tính xã hội

b)

Tính giai cấp và tính quốc tế

c)

Tính xã hội và tính dân tộc

d)

Tính nhân dân và tính dân tộc

5.

Chọn lựa từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước là một tổ chức đặc biệt của ....., chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế và quản lý đặc biệt nhằm duy trì trật tự xã hội, bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp thống trị?

a)

Quyền lực tự nhiên

b)

Quyền lực chính trị

c)

Quyền lực xã hội

d)

Quyền lực cộng đồng

6.

Chọn lựa từ còn thiếu vào chỗ trống: Chức năng của nhà nước là những..., hoạt động chủ yếu, cơ bản của Nhà nước?

a)

Phương diện

b)

Nhiệm vụ

c)

Yêu cầu

d)

Đặc điểm

7.

Làm rõ hình thái kinh tế – xã hội nào dưới đây chưa có Nhà nước?

a)

Hình thái kinh tế – xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Hình thái kinh tế – xã hội cộng sản nguyên thủy

c)

Hình thái kinh tế – xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Hình thái kinh tế – xã hội chủ nghĩa

8.

Xem xét yếu tố nào dưới đây là đặc trưng của Nhà nước?

a)

Phân chia và quản lý dân cư theo huyết thống

b)

Thiết lập quyền lực công gắn liền với xã hội

c)

Phân phối bình đẳng của cải làm ra

d)

Tiến hành thu các loại thuế

9.

Làm rõ hình thức của Nhà nước gồm những hình thức nào dưới đây?

a)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế – xã hội

b)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

c)

Hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế – xã hội

d)

Những hình thức hoạt động chủ yếu của nhà nước

10.

Làm rõ Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế được hiểu như thế nào?

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quý tộc mới được tham gia bầu cử

11.

Trình bày về Hình thức chính thể quân chủ hạn chế được hiểu như thế nào?

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh quyền lực của nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quý tộc mới được tham gia bầu cử

12.

Trình bày về Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ được hiểu như thế nào?

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quý tộc mới được tham gia bầu cử

13.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Hình thức chính thể cộng hòa quý tộc là toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Trong hình thức chính thể cộng hòa quý tộc, bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của Hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Quyền lực nhà nước trong chính thể cộng hòa quý tộc được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

Quyền lực nhà nước trong chính thể cộng hòa quý tộc được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quý tộc mới được tham gia bầu cử

14.

Làm rõ hình thức cấu trúc nhà nước liên bang thỏa mãn đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có một hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật

b)

Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật

c)

Có một hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật

d)

Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật

15.

Làm rõ chức năng của nhà nước nhằm:

a)

Duy trì đường lối của Đảng

b)

Đảm bảo thực hiện những mục đích của nhà nước

c)

Thực hiện chính sách của nhà nước

d)

Thực hiện những nhiệm vụ đặt ra trước nhà nước

16.

Làm rõ Quyền lực trong xã hội Cộng sản nguyên thủy thỏa mãn đặc điểm nào dưới đây?

a)

Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội

b)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trưởng

c)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội

d)

Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của Hội đồng thị tộc, tù trưởng

17.

Vận dụng kiến thức đã học lựa chọn: Nhà nước nào dưới đây là nhà nước liên bang?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Pháp

d)

Ấn Độ

18.

Vận dụng kiến thức đã học lựa chọn: Nhà nước nào dưới đây là nhà nước đơn nhất?

a)

Đức

b)

Australia

c)

Singapore

d)

Nga

19.

Vận dụng kiến thức đã học lựa chọn: Nhà nước nào dưới đây có hình thức cấu trúc nhà nước liên bang?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Campuchia

d)

Mi-an-ma

20.

Phân loại Chức năng nào sau đây thuộc về chức năng đối ngoại của nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

Tổ chức và quản lý kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học công nghệ

b)

Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội

c)

Bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa, bảo đảm khả năng quốc phòng, đánh thắng mọi cuộc chiến tranh xâm lược

d)

Bảo vệ trật tự pháp luật xã hội chủ nghĩa, tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa

21.

Phân biệt Tổ chức nào dưới đây có quyền lực công?

a)

Tổ chức phi chính phủ

b)

Tổng công ty

c)

Hội nông dân

d)

Nhà nước

22.

Chỉ ra Sự thống trị của nhà nước được thể hiện ở các mặt nào dưới đây?

a)

Quyền lực chính trị, quyền lực kinh tế, quyền lực xã hội

b)

Quyền lực nhà nước, quyền lực tự nhiên, quyền lực xã hội

c)

Quyền lực nhà nước, quyền lực chính trị, quyền lực xã hội

d)

Quyền lực chính trị, quyền lực kinh tế, quyền lực tư tưởng

23.

Suy luận khẳng định nào dưới đây là đúng: Nhà nước khác biệt so với các tổ chức khác vì:

a)

Nhà nước phân chia và quản lý dân cư theo huyết thống

b)

Nhà nước phân chia và quản lý dân cư theo dân tộc

c)

Nhà nước thiết lập một quyền lực công gắn liền với xã hội

d)

Nhà nước thiết lập một quyền lực công đặc biệt không hòa nhập với xã hội

24.

Điền vào chỗ trống: Sự xuất hiện của nhà nước ..... chủ yếu dựa trên sự phân hoá nội bộ xã hội thị tộc và mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hoà được?

a)

Nhà nước Giéc-manh

b)

Nhà nước Rô-ma

c)

Nhà nước A-ten

d)

Nhà nước Phương Đông

25.

Điền vào chỗ trống: Trong hình thức chính thể, nhà nước ..... không có hiến pháp?

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Cộng hoà quý tộc

d)

Cộng hoà dân chủ

26.

Đâu là đặc điểm của nhà nước đơn nhất?

a)

Có chủ quyền chung, các bộ phận hợp thành các đơn vị hành chính lãnh thổ không có chủ quyền riêng

b)

Có một hệ thống CQNN từ trung ương đến địa phương

c)

Có một HTPL thống nhất; Công dân có một quốc tịch

d)

Cả A, B và C đều đúng

27.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Xã hội cộng sản nguyên thuỷ đã tồn tại quyền lực nhà nước

b)

Hội đồng thị tộc là tổ chức quyền lực cao nhất của thị tộc

c)

Cơ sở kinh tế đặc trưng của xã hội cộng sản nguyên thuỷ là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động

d)

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thuỷ là quyền lực xã hội, chưa mang tính giai cấp

28.

Theo học thuyết Mác – Lênin, để phân chia các kiểu nhà nước cần dựa vào?

a)

Nguyên nhân, điều kiện ra đời nhà nước

b)

Bộ máy và chức năng của nhà nước

c)

Vị trí và đặc điểm của nhà nước

d)

Bản chất và cơ sở kinh tế - xã hội

29.

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thuỷ có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Hoà nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội

b)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trưởng

c)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội

d)

Hoà nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của Hội đồng thị tộc, tù trưởng

30.

Nhà nước và hệ thống chính trị có mối quan hệ như thế nào?

a)

Nhà nước là một bộ phận quan trọng của hệ thống chính trị

b)

Nhà nước không nằm trong hệ thống chính trị mà đứng ngoài để quản lý hệ thống chính trị

c)

Hệ thống chính trị chỉ bao gồm các đảng chính trị, không có nhà nước

d)

Hệ thống chính trị chỉ bao gồm các đảng chính trị và các tổ chức chính trị xã hội, không có nhà nước

31.

Chỉ ra trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào là đúng?

a)

Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự riêng do nhà nước ban hành

b)

Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành

c)

Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự riêng do nhà nước và tổ chức xã hội ban hành

d)

Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước và tổ chức xã hội ban hành

32.

Xác định bản chất của pháp luật gồm:

a)

Tính giai cấp, tính xã hội, tính dân chủ và tính mở

b)

Tính giai cấp, tính nhân dân, tính dân tộc và tính mở

c)

Tính giai cấp, tính dân chủ, tính dân tộc và tính mở

d)

Tính xã hội, tính nhân dân, tính dân tộc và tính mở

33.

Xác định chức năng của pháp luật gồm chức năng nào dưới đây?

a)

Chức năng điều chỉnh

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng bảo vệ

d)

Cả A, B, C đều đúng

34.

Trong lịch sử đã xuất hiện những kiểu pháp luật nào dưới đây?

a)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản, pháp luật xã hội chủ nghĩa

b)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến và pháp luật tư sản

c)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến

d)

Pháp luật cộng sản nguyên thủy

35.

Chọn lựa từ còn thiếu điền vào chỗ trống: Kiểu pháp luật là tổng thể các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của pháp luật, thể hiện bản chất giai cấp và những điều kiện tồn tại, phát triển của pháp luật trong một…nhất định.

a)

Nhà nước

b)

Giai đoạn lịch sử

c)

Chế độ xã hội

d)

Hình thái kinh tế – xã hội

36.

Xem xét khẳng định nào dưới đây là Sai?

a)

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp

b)

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị

c)

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ hệ thống pháp luật ghi nhận cách thức xử sự của giai cấp thống trị

d)

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ pháp luật là công cụ để điều chỉnh mối quan hệ giữa các giai cấp

37.

Làm rõ bản chất xã hội của pháp luật được phản ánh thông qua yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây?

a)

Thể hiện ý chí và lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội

b)

Ghi nhận cách xử sự hợp lí được số đông trong xã hội chấp nhận

38.

Làm rõ pháp luật xuất hiện là do yếu tố nào dưới đây?

a)

Xuất phát từ ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội

b)

Nhà nước tự đặt ra

c)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

d)

Xuất phát từ những phong tục, tập quán, tín điều tôn giáo trong xã hội

39.

Chỉ ra từ còn thiếu điền vào chỗ trống: Xuất phát từ … của pháp luật cho nên bất cứ nhà nước nào cũng dùng pháp luật làm phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội.

a)

Tính cưỡng chế

b)

Tính quy phạm

c)

Tính xác định

d)

Những thuộc tính cơ bản

40.

Chứng tỏ pháp luật có chức năng nào dưới đây?

a)

Là phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

Điều chỉnh và bảo vệ các quan hệ xã hội chủ yếu

c)

Là cơ sở để hoàn thiện bộ máy nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

41.

Làm rõ tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính

b)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt

c)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật

d)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

42.

Chỉ ra kiểu pháp luật phong kiến thể hiện ý chí của giai cấp nào dưới đây?

a)

Giai cấp địa chủ

b)

Giai cấp thống trị

c)

Giai cấp phong kiến

d)

Cả A, B, C đều đúng

43.

Hãy chứng tỏ pháp luật là phương tiện để làm gì?

a)

Bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

b)

Nhà nước sử dụng làm công cụ chủ yếu quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

Hoàn thiện bộ máy nhà nước và tạo lập mối quan hệ ngoại giao

d)

Cả A, B, C đều đúng

44.

Xem xét đáp án nào dưới đây thể hiện thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính chính xác

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính minh bạch

d)

Tính bắt buộc

45.

Khi nghiên cứu về bản chất của pháp luật, chỉ ra khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật là ý chí giai cấp thống trị được đề lên thành luật

b)

Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

c)

Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

d)

Pháp luật vừa mang tính chủ quan lại vừa mang tính khách quan

46.

Những quy phạm xã hội nào dưới đây tồn tại trong chế độ cộng sản nguyên thủy?

a)

Đạo đức

b)

Tập quán

c)

Tín điều tôn giáo

d)

Cả A, B, C đều đúng

47.

Chỉ ra từ còn thiếu điền vào chỗ trống: Pháp luật là ….. để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội.

a)

Phương tiện

b)

Biện pháp

c)

Đối tượng

d)

Định hướng

48.

Chọn đáp án nào dưới đây thể hiện rõ nhất vai trò của pháp luật?

a)

Là phương tiện để nhân dân phục vụ lợi ích cho riêng mình

b)

Là phương tiện để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

Là phương pháp mà Nhà nước cưỡng chế đối với mọi người trong xã hội

d)

Là phương pháp mà Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội

49.

Chọn đáp án đúng nhất để cho thấy: vai trò của pháp luật là:

a)

Công cụ để nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân trong xã hội

b)

Phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý xã hội

c)

Phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội và bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Công cụ để nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm

50.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là sai khi nghiên cứu về các thuộc tính của pháp luật?

a)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào khi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

b)

Việc tuân theo pháp luật thường phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

c)

Pháp luật là thước đo cho hành vi xử sự của con người

d)

Pháp luật và đạo đức đều mang tính quy phạm

51.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là đúng khi nghiên cứu về chức năng của pháp luật?

a)

Pháp luật là công cụ bảo vệ tất cả các quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

b)

Pháp luật điều chỉnh tất cả các mối quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

c)

Pháp luật nghiêm cấm những hành vi xâm hại, làm ảnh hưởng đến các quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

52.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là đúng khi nghiên cứu về kiểu pháp luật?

a)

Tương ứng với 5 hình thái kinh tế – xã hội, thì có 5 kiểu pháp luật

b)

Tương ứng với mỗi chế độ xã hội thì có một kiểu pháp luật

c)

Tương ứng với mỗi kiểu nhà nước thì có một kiểu pháp luật

d)

Tương ứng với mỗi hình thức nhà nước thì có một kiểu pháp luật

53.

Chỉ ra điểm giống nhau của các kiểu pháp luật trong lịch sử?

a)

Tính đồng bộ

b)

Tính khách quan

c)

Ý chí của giai cấp thống trị

d)

Ý chí của nhân dân trong xã hội

54.

Chỉ ra nhận định nào dưới đây Sai khi nói về Án lệ?

a)

Án lệ là bản án

b)

Án lệ do cơ quan lập pháp ban hành

c)

Án lệ là phương thức làm luật của Thẩm phán

d)

Án lệ được áp dụng trong các lần xét xử tiếp theo

55.

Phân tích hình thức nào dưới đây là hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất trong lịch sử loài người?

a)

Tiền lệ pháp

b)

Điều lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

56.

Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật?

a)

2 kiểu pháp luật

b)

3 kiểu pháp luật

c)

4 kiểu pháp luật

d)

5 kiểu pháp luật

57.

Đâu là thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính xác định cụ thể

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính dân tộc

d)

Tính quốc tế

58.

Trong các đạo luật/bộ luật sau, luật nào không thuộc kiểu pháp luật chủ nô?

a)

Bộ luật Hammurabi của nhà nước Babilon

b)

Quốc triều hình luật của nhà nước Đại Việt

c)

Bộ luật Manu của nhà nước Ấn Độ

59.

Hoàn thiện khái niệm sau: "Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự, mang tính … đối với mọi người"?

a)

tùy nghi lựa chọn

b)

bắt buộc chung

c)

cấm đoán

d)

hòa giải

60.

Bản chất xã hội của pháp luật được phản ánh thông qua yếu tố nào sau đây?

a)

Thể hiện ý chí và lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội

b)

Ghi nhận cách xử sự hợp lí được số đông trong xã hội chấp nhận

c)

Thể hiện được những phong tục tập quán, truyền thống tốt đẹp của dân tộc

d)

Tiếp thu được những thành tựu, tinh hoa văn hóa pháp lý trên thế giới

61.

Chỉ ra ý sai khi nói: Quy phạm pháp luật là "…"

a)

Quy tắc xử sự chung

b)

Quy tắc do cá nhân đặt ra

c)

Quy tắc do tập thể đặt ra

d)

Quy tắc xử sự riêng

62.

Viết tiếp câu sau: Phạm vi áp dụng của quy phạm pháp luật là ….

a)

Cả nước

b)

Theo đơn vị hành chính quốc gia

c)

Cả nước hoặc theo đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Theo các tổ chức chính trị - xã hội

63.

Xác định cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: Quy phạm pháp luật do "…" quy định trong Luật ban hành quy phạm pháp luật hiện hành.

a)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Cá nhân tự quản

c)

Tập thể dân cư tự thỏa thuận

d)

Tổ chức xã hội tự xác lập

64.

Quy phạm pháp luật thông thường, đầy đủ được cấu thành bởi các bộ phận nào?

a)

Quy định và chế tài

b)

Giả định và chế tài

c)

Giả định và quy định

d)

Giả định, quy định và chế tài

65.

Chọn lựa đáp án đúng: Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung thể hiện ý chí của “...”?

a)

Nhà nước

b)

Tổ chức kinh tế

c)

Tổ chức xã hội

d)

Tổ chức chính trị - xã hội

66.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về Văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Có chứa quy phạm pháp luật

b)

Được ban hành theo đúng thẩm quyền

c)

Được ban hành theo đúng hình thức, trình tự, thủ tục

d)

Không được ban hành theo đúng thẩm quyền

67.

Lựa chọn nào dưới đây là Văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

b)

Thông tư của Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Cả A, B và C đều đúng

68.

Chỉ ra sự khác biệt giữa Văn bản luật và Văn bản dưới luật:

a)

Thẩm quyền ban hành

b)

Trình tự ban hành

c)

Hiệu lực

d)

Phạm vi áp dụng

69.

Chỉ ra đáp án nào dưới đây là Văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Điều lệ của Đoàn thanh niên

b)

Nghị quyết của Hội đồng thành viên Công ty

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Điều lệ của Đảng

70.

Chọn phương án đúng khi nói về thời điểm có hiệu lực thi hành của Văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Ngày ký

b)

Ngày ban hành

c)

Ngày thông qua

d)

Ngày ghi trong văn bản Quy phạm pháp luật

71.

Lựa chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống: Luật Giáo dục do .... ban hành

a)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

72.

Bộ Y tế có thẩm quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây?

a)

Quyết định

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết

73.

Xác định Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là văn bản luật?

a)

Bộ luật

b)

Hiến pháp

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

74.

Lựa chọn loại Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Nghị quyết

d)

Thông tư

75.

Chỉ ra Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Luật Hình sự

c)

Luật Dân sự

d)

Luật Hiến pháp

76.

Xác định cơ quan nào dưới đây ban hành Văn bản luật?

a)

Quốc hội

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Chính phủ

77.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu: “...... là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội – cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành.”

a)

Pháp lệnh

b)

Quyết định

c)

Văn bản dưới luật

d)

Văn bản luật

78.

Chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành?

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Bộ luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

79.

Lựa chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân ban hành:

a)

Thông tư

b)

Quyết định

c)

Hiến pháp

d)

Nghị định

80.

Chọn Văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây là loại văn bản luật:

a)

Luật, Bộ luật

b)

Hiến pháp

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

81.

Chọn Văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây do Chủ tịch nước ban hành:

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Lệnh

d)

Thông tư

82.

Chọn loại văn bản nào dưới đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Nghị định

b)

Thông tư

c)

Công văn

d)

Luật

83.

Chọn Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất:

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật Hình sự

c)

Bộ luật Dân sự

d)

Luật Hành chính

84.

Chọn cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền ban hành Văn bản luật:

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Chính phủ

85.

Lựa chọn cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền ban hành Bộ luật Dân sự:

a)

Quốc hội

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Chính phủ

d)

Ủy ban nhân dân

86.

Xác định cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền ban hành Nghị định:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ Quốc phòng

d)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

87.

UBND các cấp có quyền ban hành những loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Nghị định, Quyết định

b)

Quyết định

c)

Quyết định, Chỉ thị, Thông tư

d)

Nghị định, Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị

88.

Đâu có thể không phải là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết

89.

Bộ phận bắt buộc phải có trong cấu trúc của quy phạm pháp luật là:

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Nội dung

90.

Chỉ ra đâu không phải là yếu tố cấu thành quan hệ pháp luật?

a)

Chủ thể

b)

Khách thể

c)

Nội dung

d)

Sự kiện pháp lý

91.

Xác định năng lực chủ thể gồm những yếu tố nào dưới đây?

a)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật và năng lực công dân

c)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức

d)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức

92.

Xác định nội dung của quan hệ pháp luật gồm:

a)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật

b)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được

d)

Các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật

93.

Sao chép từ còn thiếu vào chỗ trống: Chủ thể tham gia quan hệ pháp luật cần phải có năng lực …..?

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng lực hành vi

c)

Năng lực nhận thức

d)

Năng lực công dân

94.

Xác định khách thể của quan hệ pháp luật là:

a)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật

b)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được

d)

Đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật

95.

Xác định năng lực chủ thể của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là:

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả A, B, C đều sai

96.

Xác định năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật là:

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả A, B, C đều sai

97.

Xác định năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật là:

a)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp luật đó

c)

Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả A, B, C đều sai

98.

Làm rõ thực hiện pháp luật là:

a)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống

b)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước

c)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật

d)

Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật

99.

Làm rõ tuân thủ pháp luật là:

a)

Không làm những việc mà pháp luật cấm

b)

Thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định

c)

Thực hiện các quyền mà pháp luật quy định

d)

Cả A, B, C đều đúng

100.

Làm rõ chấp hành pháp luật được hiểu là:

a)

Không làm những việc mà pháp luật cấm

b)

Tích cực thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định

c)

Thực hiện các quyền mà pháp luật quy định

d)

Cả A, B, C đều đúng

101.

Làm rõ sử dụng pháp luật được hiểu là:

a)

Không làm những việc mà pháp luật cấm

b)

Thực hiện đúng các nghĩa vụ mà pháp luật quy định

c)

Thực hiện các quyền mà pháp luật cho phép

d)

Cả A, B, C đều đúng

102.

Xem xét thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật như thế nào?

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

c)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định

103.

Sao chép từ còn thiếu vào chỗ trống: Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật thực hiện …… của mình do pháp luật quy định?

a)

Quyền chủ thể

b)

Nghĩa vụ pháp lý

c)

Hành vi

d)

Trách nhiệm

104.

Chứng tỏ khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó luôn luôn có sự tham gia của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện những quy định của pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó nhà nước bắt buộc các chủ thể pháp luật phải thực hiện những quy định của pháp luật

105.

Làm rõ ý thức pháp luật là:

a)

Là tổng thể những học thuyết, tư tưởng, tình cảm của con người

b)

Là ý thức của con người sống trong xã hội

c)

Là các học thuyết của các nhà chính trị

d)

Là tình cảm của con người với con người

106.

Làm rõ năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Pháp luật của từng quốc gia

b)

Truyền thống văn hóa dân tộc của từng quốc gia

c)

Độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ của chủ thể

d)

Hoàn cảnh kinh tế của chủ thể

107.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Mọi tổ chức có con dấu đều có tư cách pháp nhân

b)

Năng lực pháp luật của pháp nhân mất đi khi pháp nhân chấm dứt sự tồn tại

c)

Pháp nhân có năng lực pháp luật từ khi được thành lập hợp pháp

d)

Pháp nhân phải là tổ chức

108.

Chứng minh quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt khi có điều kiện gì?

a)

Chỉ cần có chủ thể tham gia quan hệ và chủ thể đó có đủ năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có quy phạm pháp luật điều chỉnh

c)

Chỉ cần có sự kiện pháp lý

d)

Cả A, B, C đều đúng

109.

Chứng minh Năng lực chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là:

a)

Chỉ cần có năng lực pháp luật là có đủ năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

c)

Chỉ cần có năng lực pháp luật hoặc có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

d)

Phải có đủ cả năng lực pháp luật và năng lực hành vi mới có đủ năng lực chủ thể

110.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là Đúng?

a)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi được thành lập hợp pháp

b)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân

c)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi các thành viên đã góp đủ vốn thành lập pháp nhân

d)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi có đủ thành viên

111.

Chọn điền vào chỗ trống: Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào ……

a)

Pháp luật của từng quốc gia

b)

Quan điểm đạo đức

c)

Trình độ văn hóa

d)

Phong tục tập quán

112.

Suy luận cho biết quan hệ pháp luật nào dưới đây là quan hệ có tính chất mệnh lệnh?

a)

Quan hệ hợp đồng trong kinh doanh, thương mại

b)

Quan hệ tặng cho tài sản

c)

Quan hệ thừa kế tài sản

d)

Quan hệ về cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

113.

Phân tích khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Ý thức pháp luật là một hình thái ý thức xã hội

b)

Ý thức pháp luật thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội

c)

Ý thức pháp luật phản ánh tồn tại xã hội của một thời đại

d)

Ý thức pháp luật là hiện tượng mang tính xã hội

114.

Xe máy SH Mode trị giá 50 triệu đồng. Xác định khách thể trong quan hệ pháp luật trên?

a)

Tiền, xe máy

b)

50 triệu đồng

c)

Xe máy SH Mode

d)

Quyền sử dụng xe máy SH Mode

115.

Cho quan hệ pháp luật sau: Ông Phạm Ngọc (35 tuổi, công nhân công ty X) mua của ông Trần Tính (75 tuổi, cán bộ nghỉ hưu) chiếc xe máy SH Mode trị giá 50 triệu đồng. Phân tích và điền vào chỗ trống: trong quan hệ pháp luật trên, ông Ngọc và ông Tính có … tương xứng với nhau.

a)

Lợi ích

b)

Quyền và nghĩa vụ

c)

Lợi ích và trách nhiệm

d)

Trách nhiệm

116.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi được thành lập hợp pháp

b)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân

c)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi các thành viên đã góp đủ vốn thành lập pháp nhân

d)

Pháp nhân có năng lực chủ thể khi có đủ thành viên

117.

Tòa án nhân dân ra bản án ly hôn cho anh A và chị B là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

118.

Giao dịch dân sự của người dưới 6 tuổi?

a)

Phải được sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật

b)

Do người đại diện theo pháp luật xác lập, thực hiện

119.

Chọn đáp án sai khi nói Vi phạm pháp luật là hành vi “…”

a)

Trái pháp luật

b)

Có lỗi của chủ thể

c)

Xâm phạm đến các quan hệ xã hội

d)

Xâm phạm đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

120.

Chỉ ra Vi phạm pháp luật có mấy đặc điểm?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

121.

Chỉ ra yếu tố nào dưới đây là yếu tố thuộc cấu thành vi phạm pháp luật?

a)

Mặt khách quan

b)

Mặt chủ quan

c)

Nội dung

d)

A và B

122.

Viết ra Cấu thành/ cấu trúc của vi phạm pháp luật

a)

Chủ thể - Khách thể - Mặt chủ thể - Mặt khách thể

b)

Chủ thể - Khách thể - Mặt khách quan – Mặt chủ quan

c)

Mặt chủ thể - Mặt khách thể - Mặt chủ chủ quan – Mặt khách quan

d)

Mặt chủ thể - Mặt khác thể - Chủ quan – Khách quan

123.

Chỉ ra yếu tố nào dưới đây thuộc yếu tố trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật

a)

Hành vi trái pháp luật

b)

Hậu quả nguy hiểm cho xã hội

c)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả nguy hiểm cho xã hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

124.

Chỉ ra yếu tố nào dưới đây là yếu tố bắt buộc trong mặt chủ quan của vi phạm pháp luật

a)

Lỗi

b)

Động cơ

c)

Mục đích

d)

Nhu cầu

125.

Xác định hành vi nào dưới đây là hành vi trái pháp luật ở dạng hành vi không hành động?

a)

Xúi giục người khác trộm cắp tài sản

b)

Đe dọa giết người

c)

Không đóng thuế

d)

Tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có

126.

Xác định hành vi nào dưới đây là hành vi vi phạm pháp luật

a)

Vượt đèn đỏ

b)

Cướp giật tài sản

c)

Vi phạm nghĩa vụ hợp đồng

d)

Cả A, B, C đều đúng

127.

Xác định hành vi nào dưới đây là hành vi vi phạm pháp luật

a)

Không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe máy

b)

Không cứu giúp người bị nạn khi có điều kiện

c)

Chống người thi hành công vụ

d)

Cả A, B, C đều đúng

128.

Chọn đáp án đúng để điền vào câu: Trách nhiệm pháp lý được hiểu là hậu quả … đối với chủ thể

a)

Bất lợi

b)

Có lợi

c)

Tốt

d)

Xấu

129.

Xác định hành vi nào dưới đây không phải là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Vượt đèn đỏ

b)

Gây thương tích cho người khác

c)

Đang có vợ nhưng sống như vợ chồng với người khác

d)

Đang yêu người này nhưng kết hôn với người khác

130.

Chọn đáp án để điền vào câu: Trách nhiệm pháp lý có … loại

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

131.

Nhận biết nếu A trộm cắp xe máy của B thì chiếc xe máy được xác định là gì trong cấu thành mặt khách quan của vi phạm pháp luật?

a)

Đối tượng

b)

Khách thể

c)

Chủ thể

d)

Mặt khách quan

132.

Lựa chọn khách thể của vi phạm pháp luật sau: A gây thương tích cho B là…

a)

Sức khỏe của B

b)

Tính mạng của B

c)

Quyền được bảo đảm về sức khỏe của B

d)

Thương tích của B

133.

Lựa chọn lỗi trong hành vi vi phạm pháp luật: A hiếp dâm B

a)

Có ý gián tiếp

b)

Có ý trực tiếp

c)

Vô ý do quá tự tin

d)

Vô ý do cẩu thả

134.

Lựa chọn vi phạm pháp luật nào dưới đây sẽ phải chịu trách nhiệm kỷ luật

a)

Vi phạm hình sự

b)

Vi phạm dân sự

c)

Vi phạm hành chính

d)

Vi phạm kỷ luật

135.

Chọn Trách nhiệm pháp lý được áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật hành chính

a)

Hình sự

b)

Dân sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

136.

Chọn đáp án để điền vào câu: Trách nhiệm hình sự được … áp dụng đối với người có hành vi phạm tội

a)

Cơ quan điều tra

b)

Cơ quan Nhà nước

c)

Tòa án nhân dân

d)

Cá nhân có thẩm quyền

137.

Chọn đáp án để điền vào câu: Một hành vi vi phạm pháp luật phải chịu … loại trách nhiệm pháp lý

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

138.

Chọn trách nhiệm pháp lý cho hành vi cướp tài sản

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Lao động

d)

Kỷ luật

139.

Lựa chọn trách nhiệm pháp lý cho hành vi vượt đèn đỏ

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

140.

Lựa chọn trách nhiệm pháp lý cho hành vi vi phạm nghĩa vụ hợp đồng mua bán tài sản

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Lao động

d)

Kỷ luật