wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quan hệ pháp luật và thực hiện pháp luật

Total questions: 144

Worksheet time: 72hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Khả năng chủ thể có quyền hoặc có nghĩa vụ pháp lý do Nhà nước quy định, gọi là?

a)

Khả năng pháp lý

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực hành vi

d)

Bao gồm các đáp án

2.

Khả năng Nhà nước thừa nhận cho chủ thể bằng hành vi của mình có thể xác lập và thực hiện quyền hoặc nghĩa vụ pháp lý, gọi là?

a)

Khả năng hành vi

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp lý

3.

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi là những thuộc tính không tách rời của mỗi cá nhân, đều do Nhà nước thừa nhận cho họ nên gọi là?

a)

Thuộc tính tự nhiên

b)

Năng lực pháp lý

c)

Thuộc tính pháp lý

d)

Bao gồm các đáp án

4.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Năng lực pháp luật là tiền đề của năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật chỉ có ở những chủ thể đáp ứng đầy đủ các điều kiện do pháp luật quy định

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi là những thuộc tính tự nhiên của mỗi cá nhân, có sẵn khi cá nhân sinh ra

d)

Năng lực chủ thể pháp luật luôn mang tính giai cấp

5.

Chủ thể phổ biến nhất tham gia vào quan hệ pháp luật là?

a)

Cá nhân

b)

Pháp nhân

c)

Tổ chức

d)

Hộ gia đình

6.

Quá trình hoạt động có mục đích nhằm đưa pháp luật vào cuộc sống, trở thành hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật, gọi là?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Thực thi pháp luật

c)

Thực hiện pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

7.

Hãy xác định khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hành vi thực hiện pháp luật của chủ thể rất phong phú, đa dạng

b)

Chủ thể thực hiện pháp luật biểu hiện bằng hành vi hành động hoặc không hành động

c)

Việc thực hiện pháp luật biểu hiện bằng hành vi hành động hoặc không hành động, hành vi hợp pháp hoặc không hợp pháp

d)

Quá trình thực hiện pháp luật thể hiện nhận thức và thái độ của chủ thể trước pháp luật

8.

Hoạt động áp dụng pháp luật được tiến hành trong các trường hợp?

a)

Khi cần áp dụng các biện pháp cưỡng chế Nhà nước đối với những chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật

b)

Khi cần có sự tham gia của Nhà nước để làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể pháp luật

c)

Khi xảy ra tranh chấp về quyền và nghĩa vụ pháp lý giữa các bên tham gia quan hệ pháp luật mà các bên không tự giải quyết được

d)

Cả a, b, c đều đúng

9.

Có...... hình thức thực hiện pháp luật, bao gồm?

a)

4 - Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, thi hành pháp luật, áp dụng pháp luật

b)

4 - Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật

c)

4 - Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật

d)

4 - Tuân theo pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật

10.

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm, đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân theo pháp luật

b)

Chấp hành pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Tuân thủ và chấp hành pháp luật

11.

Loại quy phạm pháp luật nào được thực hiện trong hình thức tuân thủ pháp luật?

a)

Cho phép

b)

Ngăn ngừa

c)

Cấm đoán

d)

Bắt buộc

12.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật mang tính?

a)

Chủ động

b)

Bất động

c)

Thụ động

d)

Năng động

13.

So với tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật mang tính?

a)

Biến động

b)

Bất động

c)

Chủ động

d)

Bị động

14.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức thi hành pháp luật?

a)

Việc thi hành pháp luật phụ thuộc chủ thể muốn hay không mong muốn thực hiện

b)

Tương ứng với hình thức thi hành pháp luật, có loại quy phạm pháp luật bắt buộc

c)

Chủ thể thực hiện pháp luật mang tính tích cực, chủ động

d)

Thi hành pháp luật là chủ thể pháp luật phải thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

15.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức sử dụng pháp luật?

a)

Chủ thể pháp luật có thể thực hiện hoặc không thực hiện quyền pháp luật quy định

b)

Tương ứng với hình thức sử dụng pháp luật là loại quy phạm pháp luật bắt buộc

c)

Việc sử dụng pháp luật phụ thuộc rất lớn vào năng lực hành vi của chủ thể

d)

Chủ thể sử dụng pháp luật để hiện thực hóa các quyền và lợi ích của mình được pháp luật cho phép

16.

Hoạt động áp dụng pháp luật được tiến hành bởi?

a)

Tất cả các chủ thể

b)

Các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

c)

Công dân, người nước ngoài

d)

Các tổ chức tôn giáo

17.

Quyết định áp dụng pháp luật?

a)

Nội dung phải đúng thẩm quyền cơ quan và người ký (ban hành) phải là người có thẩm quyền ký

b)

Phải phù hợp với văn bản của cấp trên

c)

Phải phù hợp với lợi ích của Nhà nước và lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Tất cả các phương án đều đúng

18.

Hoạt động áp dụng pháp luật?

a)

Là hoạt động mang tính cá biệt - cụ thể và không thể hiện quyền lực Nhà nước

b)

Là hoạt động không mang tính cá biệt - cụ thể nhưng thể hiện quyền lực Nhà nước

c)

Là hoạt động vừa mang tính cá biệt - cụ thể, vừa thể hiện quyền lực Nhà nước

d)

Tất cả các phương án đều đúng

19.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức áp dụng pháp luật?

a)

Áp dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật đồng thời còn là hoạt động của cơ quan Nhà nước

b)

Trong hình thức áp dụng pháp luật, các chủ thể pháp luật tự mình thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý do pháp luật quy định

c)

Hoạt động áp dụng pháp luật luôn mang tính quyền lực Nhà nước

d)

Văn bản áp dụng pháp luật có tính chất cá biệt, áp dụng một lần đối với cá nhân, tổ chức cụ thể trong những trường hợp cụ thể

20.

Tìm đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau: ..... là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Hành vi bất hợp pháp

c)

Tội phạm

d)

Vi phạm pháp luật

21.

Vi phạm pháp luật là?

a)

Tàn dư của xã hội cũ

b)

Hiện tượng xã hội

c)

Hiện tượng chủ quan

d)

Hiện tượng nhất thời

22.

Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?

a)

Giúp người khác tự sát

b)

Tàng trữ vũ khí

c)

Không tố giác người phạm tội

d)

Môi giới mại dâm

23.

Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Đây là biện pháp chế tài?

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

24.

Hãy xác định câu sai?

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực pháp luật

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

d)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

25.

Hãy xác định câu sai?

a)

Quy phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực trách nhiệm pháp lý

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

d)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

26.

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý khi có đủ điều kiện sau?

a)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

b)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có năng lực pháp luật

c)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Từ 18 tuổi trở lên và có trí óc bình thường

27.

Các hành vi sau đều trái pháp luật, ngoại trừ?

a)

Tổ chức đánh bạc

b)

Đổ rác thải xuống kênh rạch

c)

Không thực hiện nghĩa vụ quân sự

d)

Không cho bạn mượn xe đạp

28.

Hãy xác định câu sai?

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực trách nhiệm pháp lý

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

d)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

29.

Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Anh A chia tay người yêu

b)

A ngược đãi cha mẹ

c)

A ép buộc con gái kết hôn

d)

A hành hung vợ

30.

Những biểu hiện ra bên ngoài của vi phạm pháp luật gọi là?

a)

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật

b)

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật

c)

Hành vi vi phạm pháp luật

d)

Hậu quả của hành vi vi phạm pháp luật

31.

Các yếu tố của thành vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Chủ thể, mặt khách thể, mặt khách quan, chủ quan

b)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan

c)

Chủ thể, chủ quan, khách thể, khách quan

d)

Chủ thể, mặt chủ quan,khách thể, khách quan

32.

Mặt khách quan của hành vi vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Hành vi trái pháp luật và hậu quả do hành vi trái pháp luật gây ra

b)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại gây ra cho xã hội

c)

Thời gian, địa điểm, công cụ, phương tiện thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Bao gồm các đáp án

33.

Những biểu hiện, diễn biến tâm lý bên trong của chủ thể vi phạm pháp luật gọi là?

a)

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật

b)

Nhận thức, thái độ của chủ thể

c)

Chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Bao gồm các đáp án

34.

Các yếu tố thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Lỗi, động cơ, mục đích

b)

Lỗi, động cơ, kết quả

c)

Lỗi, động cơ, mục tiêu

d)

Các đáp án đều sai

35.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Chỉ khi nào hành vi trái pháp luật được chủ thể thực hiện một cách có ý thì mới có thể là hành vi vi phạm pháp luật

b)

Lỗi là một trong những căn cứ để xác định mức độ trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện và hậu quả do hành vi gây ra

d)

Động cơ là cái thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

36.

Khẳng định nào đúng khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Tùy thuộc vào trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với chủ thể để xác định lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

b)

Mục đích của hành vi vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật

c)

Mục đích là cái mốc đạt đến của chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật đã thực hiện

37.

Chọn đáp án phù hợp: Chủ thể vi phạm pháp luật là cá nhân hoặc tổ chức có...... đã thực hiện hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Khả năng

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Năng lực hành vi

38.

Chọn đáp án phù hợp: Khách thể của vi phạm pháp luật là những...... được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Quan hệ xã hội

c)

Quyền và nghĩa vụ pháp lý

d)

Tài sản của Nhà nước

39.

Xác định đáp án sai trong các khẳng định sau?

a)

Khách thể của vi phạm pháp luật là những quan hệ xã hội được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật

b)

Cá nhân không có năng lực trách nhiệm pháp lý thì không trở thành chủ thể của vi phạm pháp luật

c)

Tính chất và tầm quan trọng của khách thể bị xâm hại không liên quan đến việc xác định trách nhiệm pháp lý của chủ thể đã vi phạm pháp luật

d)

Khách thể của vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật

40.

Nguyên nhân của vi phạm pháp luật?

a)

Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất

b)

Tàn dư, tập tục đa lối thời của xã hội cũ còn rơi rớt lại

c)

Trình độ dân trí và ý thức pháp luật thấp của nhiều tầng lớp dân cư

d)

Tất cả các phương án đều đúng

41.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, phải do chính họ gánh chịu một cách trực tiếp, chứ không thể chuyển hay ủy thác cho người khác

b)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện

c)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện khi được Tòa án cho phép

d)

Tất cả các phương án đều sai

42.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

Các vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập quán... đều phải chịu trách nhiệm pháp lý

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

43.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện vi phạm tội

b)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi phạm tội

c)

Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân, vừa áp dụng đối với tổ chức có hành vi phạm tội

d)

Tất cả các phương án đều sai

44.

Vi phạm pháp luật hình sự là hành vi vi phạm nguy hiểm cho xã hội được quy định trong?

a)

Pháp luật của Nhà nước

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Bộ luật Hình sự

d)

Quy phạm pháp luật

45.

Vi phạm pháp luật hình sự còn được gọi là?

a)

Tội trạng

b)

Tội danh

c)

Tội phạm

d)

Các đáp án đều đúng

46.

Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi do cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến các?

a)

Quy tắc xử sự

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Quy tắc quản lý Nhà nước

d)

Quy định pháp luật

47.

Chọn đáp án phù hợp: Vi phạm pháp luật dân sự là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do cá nhân, tổ chức thực hiện, xâm phạm đến các..... được pháp luật..... điều chỉnh?

a)

Quan hệ xã hội - pháp luật

b)

Quan hệ pháp luật - tác động

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân - dân sự

d)

Quan hệ tài sản và quan hệ thân nhân - dân sự

48.

Yếu tố không thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Đối tượng của hành vi vi phạm pháp luật

b)

Lỗi

c)

Động cơ

d)

Mục đích

49.

Chọn đáp án đúng: ..... là loại trách nhiệm pháp lí nghiêm khắc nhất, do..... áp dụng cho chủ thể đã thực hiện hành vi phạm tội?

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

50.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ..... do..... áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

51.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ..... do..... áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Trách nhiệm pháp lý hành chính - Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lý hành chính - Cơ quan quản lí Nhà nước có thẩm quyền

52.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ..... do..... áp dụng đối với học sinh, sinh viên, cán bộ của nhà trường đã vi phạm nội quy, quy chế của nhà trường?

a)

Trách nhiệm kỷ luật - Bộ trưởng

b)

Trách nhiệm kỷ luật - Hiệu trưởng

c)

Trách nhiệm kỷ luật - Trưởng phòng

d)

Trách nhiệm kỷ luật - Giám đốc xí nghiệp

53.

Hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Không bao giờ vi phạm đạo đức

b)

Có thể đồng thời là vi phạm đạo đức

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

54.

Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm pháp luật của mình khi?

a)

Chủ thể đủ 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

b)

Chủ thể đủ 16 tuổi và có trí óc bình thường

c)

Chủ thể đó đã đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

d)

Thông thường là 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

55.

Khi nghiên cứu về đặc điểm của trách nhiệm pháp lý thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Cơ sở của trách nhiệm pháp lý là vi phạm pháp luật

b)

Trong mọi trường hợp, trách nhiệm pháp lý luôn gắn liền với những biện pháp cưỡng chế Nhà nước đối với chủ thể đã vi phạm pháp luật

c)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ do các cơ quan Nhà nước hay nhà chức trách có thẩm quyền tiến hành đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Truy cứu trách nhiệm pháp lý là một quá trình hoạt động phức tạp của các cơ quan Nhà nước, nhà chức trách có thẩm quyền

56.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật gồm?

a)

Lỗi có ý và lỗi vô ý

b)

Có ý trực tiếp và có ý gián tiếp; vô ý quá tự tin và vô ý quá cẩu thả

c)

Lỗi; động cơ; mục đích

d)

Hành vi trái pháp luật và hậu quả nguy hiểm cho xã hội

57.

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật bị coi là có lỗi khi?

a)

Nhận thức rất rõ về hành vi mình thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng cho xã hội

b)

Có khả năng nhận thức về hành vi mình thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

c)

Do vô ý nên không có khả năng nhận thức về hành vi mình đã thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

d)

Không thể thực hiện hành vi trái pháp luật

58.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Vượt đèn đỏ gây chết người

b)

Cướp tài sản

c)

Buôn bán gia cầm nhiễm cúm

d)

Sử dụng tài liệu khi làm bài thi

59.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?

a)

Điều khiển xe máy chạy lấn tuyến

b)

Bán hàng lấn chiếm lòng, lề đường

c)

Chứa chấp hoạt động mại dâm

d)

Điều khiển xe gắn máy không có bằng lái xe

60.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Kinh doanh sai ngành nghề đã đăng ký

b)

Buôn bán phụ nữ

c)

Tuyên truyền văn hóa phẩm đồi trụy

d)

Không trả tiền thuê nhà

61.

Nguyên tắc truy cứu trách nhiệm pháp lý là?

a)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý luôn cần phải áp dụng biện pháp cưỡng chế Nhà nước

b)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý phải được tiến hành trên cơ sở quy định của pháp luật

c)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ được áp dụng đối với cá nhân vi phạm pháp luật

d)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ được áp dụng đối với tổ chức vi phạm pháp luật

62.

Tìm đáp án sai trong các nhận định sau?

a)

Pháp luật và pháp chế có mối quan hệ mật thiết với nhau

b)

Trong mối quan hệ giữa pháp luật với pháp chế thì pháp luật là yếu tố tiên đề

c)

Pháp chế đồng nghĩa với cưỡng chế

d)

Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và pháp luật là một trong những yêu cầu của pháp chế XHCN

63.

"Quyền lực Nhà nước là thống nhất, có sự phân công và phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp" là một trong những đặc trưng của?

a)

Nhà nước pháp quyền TBCN

b)

Nhà nước dân chủ

c)

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam

d)

Cả 3 Nhà nước trên

64.

Luật Hiến pháp là một ngành luật chủ đạo trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì?

a)

Do Quốc hội - cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất ban hành

b)

Quy định về những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của Nhà nước

c)

Có giá trị pháp lý cao nhất

d)

Cả a, b, c đều đúng

65.

Độ tuổi được ứng cử vào Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp theo quy định của pháp luật ở nước ta là?

a)

Đủ 18 tuổi trở lên

b)

Đủ 19 tuổi trở lên

c)

Đủ 20 tuổi trở lên

d)

Đủ 21 tuổi trở lên

66.

Hiến pháp có những đặc trưng, khác với các văn bản pháp luật khác ở chỗ?

a)

Hiến pháp chỉ quy định những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của một Nhà nước, một xã hội làm cơ sở nền tảng cho hệ thống pháp luật

b)

Hiến pháp có một phạm vi điều chỉnh rất rộng, trên tất cả các lĩnh vực, các văn bản pháp luật khác có phạm vi điều chỉnh hẹp hơn

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý cao nhất và có thủ tục làm mới và sửa đổi đặc biệt là thủ tục lập hiến

d)

Bao gồm a, b, c

67.

Pháp luật nước ta quy định người nào có quyền bầu cử ra cơ quan Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp?

a)

Tất cả công dân Việt Nam

b)

Công dân Việt Nam 18 từ tuổi trở lên

c)

Công dân Việt Nam 16 từ tuổi trở lên

d)

Công dân Việt Nam 21 từ tuổi trở lên

68.

Văn bản pháp luật nào quy định về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân?

a)

Luật Hành chính

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Lao động

d)

Luật Hiến pháp

69.

Những quyền và nghĩa vụ của công dân được quy định trong?

a)

Rất nhiều văn bản pháp luật khác nhau

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Lao động

d)

Hiến pháp

70.

Hiến pháp Nhà nước ta quy định: Công dân đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào cơ quan nào sau đây?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tương đương

71.

Lịch sử lập hiến Việt Nam đã có những bản Hiến pháp nào?

a)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992 - Hiến pháp 2013

b)

Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

c)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

d)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

72.

Hiến pháp đang có hiệu lực thi hành ở Việt Nam hiện nay được ban hành năm nào?

a)

Năm 1980

b)

Năm 1959

c)

Năm 1992

d)

Năm 2013

73.

Các quan hệ xã hội cơ bản được Luật Hiến pháp điều chỉnh là?

a)

Chế độ chính trị

b)

Chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ...

c)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước

d)

Cả a, b, c đều đúng

74.

Hiến pháp 1992 đã được thay thế bằng hiến pháp năm nào?

a)

Năm 1996

b)

Năm 1998

c)

Năm 2001

d)

Năm 2013

75.

Hiến pháp được thông qua khi ít nhất có?

a)

Một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

b)

Hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

c)

Ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

d)

Một trăm phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

76.

Những chức danh nào sau đây bắt buộc phải là đại biểu Quốc hội?

a)

Phó Thủ tướng Chính phủ

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ trưởng

d)

Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

77.

Cơ cấu bộ máy Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam bao gồm?

a)

Quốc hội, Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Chính phủ, Viện Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân các cấp

c)

Hệ thống cơ quan quyền lực, hệ thống cơ quan quản lý Nhà nước, hệ thống cơ quan kiểm sát, hệ thống cơ quan xét xử

d)

Cả a, b, c đều sai

78.

Hệ thống cơ quan quyền lực Nhà nước bao gồm?

a)

Quốc hội, Chính phủ

b)

Quốc hội, Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

79.

Vị trí của Chủ tịch nước Cộng hoà XHCN Việt Nam?

a)

Là nguyên thủ quốc gia, có quyền quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước

b)

Là người đứng đầu Nhà nước

c)

Thay mặt Nhà nước về đối nội và đối ngoại

d)

Cả b và c

80.

Chính phủ nước Cộng hoà XHCN Việt Nam?

a)

Là cơ quan trung tâm của Nhà nước, có thẩm quyền trong cả 3 lĩnh vực lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Là cơ quan Hành chính Nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp, tư pháp

c)

Là cơ quan chấp hành của Quốc hội, cơ quan Hành chính Nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp

d)

Cả a, b, c đều sai

81.

Chức năng của Viện Kiểm sát nhân dân các cấp?

a)

Kiểm sát hoạt động của tất cả các cơ quan Nhà nước

b)

Kiểm sát hoạt động tư pháp

c)

Thực hành quyền công tố theo quy định của pháp luật

d)

Gồm b và c

82.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Quan hệ xã hội mà Luật Hành chính điều chỉnh có đặc trưng?

a)

Quyền lực phục tùng

b)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính có địa vị pháp lý ngang nhau

c)

Không có sự bình đẳng về mặt ý chí giữa các bên tham gia quan hệ

d)

Một bên có quyền nhân danh Nhà nước đơn phương đưa ra quyết định quản lý và phía bên kia có nghĩa vụ chấp hành các quyết định đơn phương đó

83.

Phương pháp điều chỉnh của Luật Hành chính là?

a)

Phương pháp bình đẳng, thoả thuận

b)

Phương pháp độc lập, tự định đoạt

c)

Phương pháp mệnh lệnh đơn phương

d)

Phương pháp quyền uy và phương pháp thông qua hoạt động của tổ chức công đoàn

84.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Các cơ quan Hành chính Nhà nước ở Trung ương bao gồm?

a)

Chính phủ

b)

Cơ quan thuộc Chính phủ

c)

Cơ quan ngang Bộ

d)

Bộ

85.

Cơ quan Hành chính Nhà nước cấp tỉnh bao gồm?

a)

Ủy ban nhân dân tỉnh, các Sở, phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh

b)

Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh

c)

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các Sở, phòng, ban cấp tỉnh

d)

Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân, các tổ chức Đảng, đoàn thể cấp tỉnh

86.

Đường lối lãnh đạo cơ quan Hành chính Nhà nước bằng phương pháp?

a)

Thuyết phục

b)

Cưỡng chế

c)

Thuyết phục và cưỡng chế

d)

Tất cả đều sai

87.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ pháp luật hành chính?

a)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính luôn luôn lệ thuộc nhau về mặt tổ chức

b)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính đều là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

c)

Một bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính phải là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

d)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính không bắt buộc phải là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

88.

Đặc điểm cơ bản của vi phạm hành chính?

a)

Hành vi trái pháp luật xâm phạm các quy tắc quản lý Nhà nước

b)

Hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện

c)

Hành vi đó không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử lý hành chính

d)

Cả a, b, c

89.

Trường hợp nào sau đây không bị xử lý vi phạm hành chính?

a)

Phòng vệ chính đáng, tình thế cấp thiết

b)

Vì bệnh mà đang mắc các chứng bệnh làm mất khả năng nhận thức cũng như khả năng điều khiển hành vi

c)

Sự kiện bất ngờ

d)

Cả a, b, c

90.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: Hình thức xử phạt chính vi phạm hành chính là?

a)

Khiển trách

b)

Phạt tiền

c)

Cảnh cáo

d)

Cảnh cáo và phạt tiền

91.

Độ tuổi bắt đầu chịu trách nhiệm hành chính?

a)

14 tuổi

b)

15 tuổi

c)

16 tuổi

d)

18 tuổi

92.

A 15 tuổi thực hiện hành vi vi phạm hành chính với lỗi cố ý. Trách nhiệm hành chính đối với A như thế nào?

a)

Có thể phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền theo quy định của pháp luật

b)

Chỉ bị phạt cảnh cáo theo quy định của pháp luật

c)

Cha mẹ hoặc người giám hộ của A phải chịu trách nhiệm thay vì A chưa thành niên

d)

A dưới 16 tuổi nên chưa phải chịu trách nhiệm hành chính

93.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: C là người chưa thành niên thực hiện hành vi vi phạm hành chính?

a)

C sẽ phải chịu trách nhiệm hành chính do lỗi cố ý nếu tuổi C từ đủ 14 đến dưới 16. Nếu C từ đủ 16 tuổi trở lên, có thể phải chịu trách nhiệm hành chính trong mọi trường hợp vi phạm

b)

C không phải chịu trách nhiệm hành chính

c)

C phải chịu trách nhiệm hành chính trong mọi trường hợp vi phạm

d)

C chỉ phải chịu trách nhiệm hành chính khi C đủ 16 tuổi trở lên

94.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: T 17 tuổi thực hiện hành vi vi phạm hành chính và bị xử phạt tiền?

a)

Mức tiền phạt đối với T giống như mức phạt đối với người thành niên

b)

Mức tiền phạt đối với T không được quá 1/2 mức phạt đối với người thành niên; trường hợp T không có tiền nộp phạt thì cha mẹ hoặc người giám hộ của T phải nộp phạt thay

c)

Trong mọi trường hợp, cha mẹ hoặc người giám hộ T phải nộp thay

d)

Trường hợp T không có tiền nộp phạt thì áp dụng hình thức phạt cảnh cáo với T

95.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Lao động?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ việc làm

c)

Các quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

d)

Cả a và c

96.

Quan hệ học nghề là?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ việc làm

c)

Quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

d)

Cả a, b, c đều sai

97.

Việc làm là?

a)

Mọi hoạt động lao động trong cơ quan Nhà nước

b)

Mọi hoạt động lao động tạo ra thu nhập

c)

Mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập không bị pháp luật cấm

d)

Cả a, b, c đều đúng

98.

Các chế định của Bộ luật Lao động điều chỉnh?

a)

Quan hệ lao động giữa người làm công ăn lương với người sử dụng lao động

b)

Các quan hệ liên quan đến lao động

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

99.

Tiền lương là một chế định của ngành luật?

a)

Dân sự

b)

Hành chính

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Lao động

100.

Hợp đồng lao động phải có nội dung chủ yếu nào sau đây?

a)

Công việc phải làm, thời giờ làm việc, nghỉ ngơi

b)

Tiền lương, địa điểm làm việc, thời hạn hợp đồng

c)

Điều kiện vệ sinh lao động, vệ sinh lao động và bảo hiểm xã hội đối với người lao động

d)

Cả a, b, c

101.

Có mấy loại hợp đồng lao động?

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Năm loại

102.

Hợp đồng lao động loại nào có lợi nhất cho người lao động?

a)

Hợp đồng có xác định thời hạn

b)

Hợp đồng không xác định thời hạn

c)

Hợp đồng theo mùa vụ

d)

Các hợp đồng đều như nhau

103.

Có mấy hình thức giao kết hợp đồng lao động?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

104.

Thời giờ làm việc theo quy định của Bộ luật Lao động là?

a)

Không quá 10 giờ trong một ngày

b)

Từ 8 đến 10 giờ trong một ngày

c)

Tùy thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

d)

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 48 giờ trong một tuần

105.

Thời giờ làm việc ban đêm theo quy định của Bộ luật Lao động được tính từ?

a)

21 giờ đến 4 giờ sáng

b)

22 giờ đến 5 giờ sáng

c)

22 giờ đến 6 giờ sáng hoặc từ 21 giờ đến 5 giờ sáng tùy theo vùng khí hậu

d)

Tùy sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

106.

Bảo hiểm tự nguyện có mấy chế độ?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Hai

d)

Sáu

107.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là?

a)

Tự nguyện

b)

Thỏa thuận

c)

Bình đẳng

d)

Cả a, b, c đều đúng

108.

Văn bản pháp luật nào quy định về hợp đồng lao động?

a)

Luật Dân sự

b)

Luật Lao động

c)

Luật Doanh nghiệp

d)

Luật Thương mại

109.

Luật Lao động quy định: Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc là?

a)

Ít nhất phải bằng 70% mức lương cấp bậc của công việc đó

b)

Ít nhất phải bằng 50% mức lương cấp bậc của công việc đó

c)

Ít nhất phải bằng 60% mức lương cấp bậc của công việc đó

d)

Ít nhất phải bằng 85% mức lương cấp bậc của công việc đó

110.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: Bộ luật Lao động quy định: “Tiền lương của người lao động... được trả theo năng suất lao động, chất lượng và hiệu quả công việc. Mức lương của người lao động,... do Nhà nước quy định.”

a)

Do Nhà nước quy định và - có thể thấp hoặc cao hơn mức lương tối thiểu

b)

Sẽ - có thể thấp hoặc cao hơn mức lương tối thiểu

c)

Do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng lao động và - không được thấp hơn mức lương tối thiểu

d)

Phải - phải bằng mức lương tối thiểu

111.

Luật Lao động quy định: Thời gian thử việc là?

a)

Không được quá 90 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

b)

Không được quá 60 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

c)

Không được quá 60 ngày đối với lao động khác

d)

Không được quá 40 ngày đối với lao động khác

112.

Luật Lao động quy định: Đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng khi?

a)

Báo cho người sử dụng lao động biết trước ít nhất 45 ngày

b)

Do ốm đau, điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

c)

Do tai nạn, điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

d)

Cả a, b, c đều đúng

113.

Theo quy định của Luật Lao động thì người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày lễ, Tết trong năm?

a)

Mười một ngày

b)

Chín ngày

c)

Mười ngày

d)

Nhà nước sẽ quy định số ngày nghỉ cho năm đó

114.

Luật Lao động quy định: Tranh chấp lao động là tranh chấp về quyền và lợi ích phát sinh trong quan hệ lao động giữa?

a)

Người lao động với tập thể lao động

b)

Tổ chức Công đoàn với người sử dụng lao động

c)

Người lao động, tập thể lao động với người sử dụng lao động

d)

Người lao động, tập thể lao động với tổ chức Công đoàn

115.

Khi nghiên cứu về quyền của người sử dụng lao động thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Được tuyển chọn người lao động, bố trí công việc theo quy định của pháp luật

b)

Được khen thưởng, xử lí người lao động vi phạm kỉ luật theo quy định của pháp luật

c)

Được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong mọi trường hợp

d)

Được cử đại diện để kí kết thỏa ước lao động tập thể

116.

Người lao động có nghĩa vụ?

a)

Chấp hành đúng quy định về an toàn lao động

b)

Hoàn thành những công việc được giao trong mọi trường hợp

c)

Tuân theo sự điều động của người sử dụng lao động trong mọi trường hợp

d)

Cả a, b, c đều đúng

117.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ?

a)

Thực hiện đúng hợp đồng lao động

b)

Bảo đảm an toàn lao động cho người lao động

c)

Tôn trọng nhân phẩm của người lao động

d)

Cả a, b, c đều đúng

118.

Sự thỏa thuận nào làm phát sinh hợp đồng dân sự?

a)

Mọi sự thỏa thuận

b)

Mọi sự thỏa thuận được lập thành văn bản

c)

Mọi sự thỏa thuận nhằm làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự

d)

Cả a, b, c đều đúng

119.

Chọn đáp án đúng: Chủ thể của pháp luật dân sự là cá nhân, có thể là?

a)

Công dân Việt Nam

b)

Người nước ngoài

c)

Người không quốc tịch

d)

Cả a, b, c

120.

Hình thức giao dịch dân sự nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Hình thức giao dịch bằng hợp đồng miệng

b)

Hình thức giao dịch bằng văn bản

c)

Hình thức giao dịch bằng văn bản có công chứng, chứng thực

d)

Cả a, b, c đều sai

121.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Người có quyền chiếm hữu hợp pháp đối với tài sản là?

a)

Chủ sở hữu đối với tài sản đó

b)

Chỉ có thể là chủ sở hữu đối với tài sản đó

c)

Người được ủy quyền hợp pháp

d)

Cả a và c

122.

Quyền sử dụng đối với tài sản là một loại quyền năng của?

a)

Quyền chiếm hữu

b)

Quyền định đoạt

c)

Quyền sở hữu

d)

Quyền khai thác lợi ích tài sản

123.

Quyền sở hữu đối với tài sản bao gồm?

a)

Quyền quyết định số phận của tài sản

b)

Quyền chiếm hữu, quản lý tài sản

c)

Quyền khai thác lợi ích tài sản

d)

Cả a, b, c

124.

Tình huống: A mua của B một máy vi tính xách tay và không biết đó là đồ B trộm cắp mà có. Xác định tư cách pháp lý của A đối với chiếc máy?

a)

A là người chiếm hữu hợp pháp

b)

A là Người chiếm hữu ngay tình

c)

A là Người chiếm hữu không ngay tình

d)

Cả a,b,c đều sai

125.

Việc chiếm hữu của một người với đối với một tài sản nhưng không biết đó là chiếm hữu bất hợp pháp thì?

a)

Đều là chiếm hữu hợp pháp

b)

Có thể là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình hoặc chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

c)

Đều là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình

d)

Đều là chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

126.

Quyền nào sau đây không phải là quyền nhân thân quy định trong Luật Dân sự năm 2015?

a)

Quyền được thông tin

b)

Quyền xác định lại giới tính

c)

Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm

d)

Quyền được khai sinh

127.

A ủy quyền cho B bán một ngôi nhà?

a)

B có quyền định đoạt đối với ngôi nhà đó

b)

B có quyền chiếm hữu đối với ngôi nhà đó

c)

B có quyền sở hữu đối với ngôi nhà đó

d)

Cả a, b, c đều sai

128.

Tìm đáp án đúng trong các nhận định sau?

a)

Mọi hợp đồng dân sự đều phải được lập thành văn bản

b)

Mọi hợp đồng dân sự đều phải được lập thành văn bản có công chứng, chứng thực

c)

Hợp đồng dân sự về mua bán nhà cửa, đất đai bắt buộc phải có công chứng, chứng thực

d)

Cả a, b, c đều đúng

129.

Bộ luật Dân sự hiện hành của Việt Nam được ban hành vào năm nào?

a)

Năm 1995, có hiệu lực từ ngày 01/7/199601/7/1996

b)

Năm 2015, có hiệu lực từ ngày 01/7/201601/7/2016

c)

Năm 2005, có hiệu lực từ ngày 01/01/200601/01/2006

d)

Năm 1995, được sửa đổi bổ sung năm 2005

130.

Luật Dân sự điều chỉnh những quan hệ nào?

a)

Quan hệ nhân thân và quan hệ kinh tế

b)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ gia đình

d)

Tất cả các quan hệ xã hội có liên quan đến tài sản

131.

Nội dung của quyền sở hữu bao gồm?

a)

Quyền chiếm hữu

b)

Quyền sử dụng

c)

Quyền định đoạt

d)

Cả a, b, c đều đúng

132.

Khách thể của quyền sở hữu bao gồm?

a)

Tài sản là vật có thực

b)

Tiền và giấy tờ trị giá được bằng tiền

c)

Các quyền về tài sản

d)

Cả a, b, c đều đúng

133.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự là?

a)

Tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái pháp luật, đạo đức xã hội

b)

Tự nguyện, bình đẳng

c)

Không được vi phạm phong tục tập quán tốt đẹp của dân tộc

d)

Cả a và b đều đúng

134.

Diện những người thừa kế theo pháp luật bao gồm?

a)

Những người có tên trong nội dung của di chúc

b)

Những người theo thứ tự hàng thừa kế được quy định tại Điều 676 Bộ luật Dân sự

c)

Vợ, chồng; cha, mẹ; các con; người giám hộ của người để lại di sản

d)

Những người có quan hệ huyết thống trong phạm vi ba đời với người để lại di sản

135.

Theo quy định của Luật Hôn nhân - gia đình thì những trường hợp nào sau đây không bị cấm kết hôn?

a)

Có quan hệ trong phạm vi ba đời, có cùng dòng máu về trực hệ

b)

Kết hôn với người bị nhiễm HIV/AIDS

c)

Người mất năng lực hành vi dân sự

d)

Những người cùng giới tính

136.

Thủ tục kết hôn theo quy định của Luật Hôn nhân - gia đình Việt Nam là?

a)

Chỉ cần tổ chức tiệc cưới

b)

Phải đăng ký kết hôn ở Ủy ban nhân dân nơi bên nam hoặc bên nữ thường trú

c)

Phải đăng ký kết hôn tại Tòa án

d)

Phải đăng ký tại Ủy ban nhân dân nơi bên nam hoặc bên nữ thường trú

137.

Khi tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ tài sản của vợ chồng thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Vợ, chồng có trách nhiệm ngang nhau đối với tài sản chung và tài sản riêng của vợ, chồng

b)

Vợ chồng có quyền ủy quyền cho nhau trong mọi vấn đề

c)

Vợ, chồng có quyền có tài sản riêng

d)

Khi ly hôn thì toàn bộ tài sản của vợ, chồng phải chia đôi

138.

Năng lực hành vi dân sự của công dân khi tham gia quan hệ tố tụng dân sự là?

a)

Người không mắc bệnh tâm thần, chưa thành niên

b)

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 16 tuổi trở lên

c)

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 18 tuổi trở lên

d)

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 21 tuổi trở lên

139.

Tìm đáp án đúng trong các nhận định sau: A 17 tuổi được hưởng thừa kế một ngôi nhà của cha mẹ?

a)

A không thể tự mình ký hợp đồng để bán ngôi nhà mà phải được người giám hộ thay mặt ký

b)

A có thể tự mình ký hợp đồng để bán ngôi nhà

c)

A chỉ được ký hợp đồng bán nhà nếu họ hàng của A đồng ý

d)

A không được bán ngôi nhà thuộc cha mẹ để lại cho A

140.

Trình tự, thủ tục giải quyết một vụ án dân sự nói chung là?

a)

Thụ lý vụ án - hòa giải - xét xử - thi hành án dân sự

b)

Xét xử sơ thẩm - xét xử phúc thẩm - xét lại bản án theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm

c)

Hòa giải - xét xử sơ thẩm - xét xử phúc thẩm

d)

Xét xử sơ thẩm - xét xử phúc thẩm

141.

Thừa kế là?

a)

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của cha mẹ, ông bà cho con, cháu

b)

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho người thừa kế thông qua ý nguyện cá nhân bằng di chúc hoặc căn cứ vào quy định của pháp luật

c)

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho con cháu và được lập thành văn bản theo quy định của pháp luật

d)

Cả a, b, c đều không đúng

142.

Người để lại di sản thừa kế là?

a)

Tổ chức hoặc cá nhân đã chết có tài sản để lại

b)

Cá nhân có tài sản muốn để lại cho con cháu và đã lập thành di chúc

c)

Cá nhân đã chết có tài sản để lại

d)

Người lập di chúc để lại tài sản của mình cho người thân

143.

Người thừa kế là người được hưởng di sản của người chết để lại theo di chúc hoặc theo quy định của pháp luật. Người thừa kế có thể là?

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Nhà nước

d)

Cả a, b, c

144.

Điền đáp án thích hợp vào chỗ trống: Thời hiệu khởi kiện về quyền thừa kế là..., kể từ thời điểm mở thừa kế?

a)

33 năm

b)

55 năm

c)

1010 năm

d)

1515 năm